Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường vào khu sản xuất Hang Lán, xóm Rằng, xã Cao Sơn, huyện Đà Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850463-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường vào khu sản xuất Hang Lán, xóm Rằng, xã Cao Sơn, huyện Đà Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210788918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 08:03:00 đến ngày 2021-08-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,335,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.035.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 7,5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1,5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 70kg, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 23kW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=250 lít, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >= 80 lít, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V42,7177100m3
2Đào nền đường đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V31,7574100m3
3Phá đá nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V14,8587100m3
4Phá đá nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,799100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,7782100m3
6Phá đá khuôn đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9083100m3
7Đào rãnh dọc đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3974100m3
8Đào đánh cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5921100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6782100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0672100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8787100m3
12Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7369100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6782100m3
14Xúc đá sau đào phá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V11,7369100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,473100m3
16Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V822,2477m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V50,3039100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7947100m2
19Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.207,4m
20Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V126,02m
21Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,468m3
22Sản xuất bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V66,708m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,0273100m2
24Lắp dựng tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3.924cái
25Vữa lót tấm đan rãnh, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020,24m2
26Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
27Đắp móng cọc tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
28Sản xuất cấu kiện bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3465m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m2
30Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
31Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1889100m3
2Đào đất móng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,2567100m3
3Phá đá móng cống, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,1802100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5071100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3875m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V37,116m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9385100m3
8Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1802100m3
9Xúc đá sau đào phá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V4,1802100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3555m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V93,14m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0853m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V105,2112m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V320,3242m2
15Bê tông bản sàn cống đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6154m3
16Bê tông phủ bản, khớp nối đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8615m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,564m3
18Bê tông phủ bản, khớp nối đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,447m3
19Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3616m3
20Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,672m3
21Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0728m3
22Bê tông lòng cống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5492m3
23Bê tông sân cống, sân gia cố, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1825m3
24Bê tông móng mố, móng tường cánh, móng hố thu đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6068m3
25Bê tông tường cống, tường cánh, tường hố thu đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V119,3274m3
26Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8144m3
27Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9068m3
28Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5188m3
29Cốt thép bản mặt cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8265tấn
30Cốt thép bản mặt cống, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0366tấn
31Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,411tấn
32Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,8666tấn
33Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,6402tấn
34Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2399tấn
35Cốt thép bản cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4498tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3969tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
40Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9342tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản sàn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5834100m2
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng tường mố, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3065100m2
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường mố, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,876100m2
44Ván khuôn thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,2458100m2
45Ván khuôn bản cống, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5434100m2
46Ván khuôn giằng chống, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1109100m2
47Lắp dựng ván khuôn bản giảm tải, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
48Ván khuôn ống cống, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1038100m2
49Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V62cấu kiện
50Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
51Lắp đặt lăn can, tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5068tấn
52Quét nhựa đường thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60,2056m2
53Sơn lan can đà chắnMô tả kỹ thuật theo chương V11,271m2
54Bu lông cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
55Ống nhựa PVC D90 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
56Khoan lỗ f20mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay, cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
57Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.035.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác32
3 Công nhân kỹ thuật: 10 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt bê tông Công suất tương đương 7,5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy cắt uốn thép Công suất tương đương 5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đào , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Đầm dùi Công suất tương đương 1,5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm đất cầm tay Công suất tương đương 70kg, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn Công suất tương đương 23kW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy lu , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Công suất tương đương >=250 lít, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa Công suất tương đương >= 80 lít, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy ủi , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->