Gói thầu: Mua sắm tài sản phục vụ công tác dạy và học năm 2021 trên địa bàn thành phố Mỹ Tho
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản phục vụ công tác dạy và học năm 2021 trên địa bàn thành phố Mỹ Tho |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843828 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 của thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 09:03:00 đến ngày 2021-08-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,385,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1078E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.215E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đã hoàn thành toàn bộ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại tính chất, là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị phục vụ học tập và giảng dạy cho trường học, trong từng hợp đồng phải có tối thiểu các thiết bị: máy tính để bàn, tivi, máy in, máy photocopy, máy chiếu, lắp đặt phòng mạng, kính hiển vi, đồ chơi mầm non, bàn ghế giáo viên, bàn ghế học sinh, bàn ghế hội trường.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực không quá 06 tháng gồm Hợp đồng cung cấp hàng hóa, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh tư cách nhà phân phối) đối với các hàng hóa như: Máy tính để bàn, tivi, máy in, máy photocopy, máy chiếu, kính hiển vi, bảng tương tác, đồ chơi mầm non, Bàn, ghế, tủ, kệ gỗ về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành của nhà sản xuất.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 08 năm đối với máy photocopy và ≥ 05 năm đối với các thiết bị khác kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Tiền Giang.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 08 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.- Đối với nhà thầu ngoài tỉnh: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Tiền Giang. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế.Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận được đào tạo từ nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh) về máy photocopy, bảng tương tác, kính hiển vi.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp cung cấp lắp đặt |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm:- 5 nhân sự tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc các chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- 2 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 5/7 trở lên thuộc các nghề mộc, cơ khí, sơn.Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên; chứng chỉ hoặc chứng nhậc bậc nghề.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô hình leo núi | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn chờ giảng (10 ghế) | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn chờ giảng (06 ghế) | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn đọc sách | 6 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi | 180 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn giáo viên | 37 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn Oval hội trường (1) | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn Oval hội trường (2) | 5 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn hội trường (1) | 80 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn hội trường (2) | 22 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn hội trường (3) | 10 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn phòng học (1) | 4 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn phòng học (2) | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn phòng học (3) | 80 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn vi tính (1) | 27 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn vi tính (2) | 12 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bục để tượng Bác | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bục phát biểu (1) | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bục phát biểu (2) | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ghế ngồi làm việc | 38 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ghế nhựa | 216 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ghế hội trường | 435 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ghế phòng học | 100 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Kệ sách báo | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Giá vẽ | 7 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Kệ để tài liệu (1) | 13 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Kệ để tài liệu (2) | 20 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Kệ để tài liệu (3) | 5 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Kệ để tài liệu (4) | 5 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Kệ để tài liệu (5) | 20 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kệ để tài liệu (6) | 11 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kệ để tài liệu (7) | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Kệ để tài liệu (8) | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ 12 ngăn (1) | 15 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ 12 ngăn (2) | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tủ đựng tài liệu, hồ sơ trường tiểu học | 3 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tủ đựng tài liệu, hồ sơ trường THCS | 13 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Xe đẩy Inox | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Máy in | 26 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Máy photo trường mầm non | 4 | Máy | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Máy photo trường tiểu học | 1 | Máy | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Máy vi tính dùng chung cho giáo viên mầm non | 8 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Máy vi tính dùng chung cho giáo viên tiểu học | 4 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Máy vi tính dùng chung cho giáo viên THCS | 3 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Máy chiếu và các phụ kiện | 1 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Máy vi tính dùng chung cho giáo viên và học sinh mầm non | 19 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Máy vi tính dùng chung cho giáo viên và học sinh THCS | 55 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Thiết bị, vật tư nối mạng máy tính, vật tư hệ thống điện và thi công lắp đặt hoàn chỉnh cho 01 phòng máy vi tính | 2 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Tivi trường tiểu học | 9 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Tivi trường THCS | 7 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Phụ kiện lắp ráp Tivi trên lớp và nối mạng Internet | 16 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Kính hiển vi dùng cho giáo viên và học sinh | 2 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Cái | Mô tả hàng hoá tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1078E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.215E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đã hoàn thành toàn bộ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại tính chất, là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị phục vụ học tập và giảng dạy cho trường học, trong từng hợp đồng phải có tối thiểu các thiết bị: máy tính để bàn, tivi, máy in, máy photocopy, máy chiếu, lắp đặt phòng mạng, kính hiển vi, đồ chơi mầm non, bàn ghế giáo viên, bàn ghế học sinh, bàn ghế hội trường.- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực không quá 06 tháng gồm Hợp đồng cung cấp hàng hóa, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh tư cách nhà phân phối) đối với các hàng hóa như: Máy tính để bàn, tivi, máy in, máy photocopy, máy chiếu, kính hiển vi, bảng tương tác, đồ chơi mầm non, Bàn, ghế, tủ, kệ gỗ về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành của nhà sản xuất.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 08 năm đối với máy photocopy và ≥ 05 năm đối với các thiết bị khác kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Tiền Giang.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 08 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.- Đối với nhà thầu ngoài tỉnh: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Tiền Giang. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế.Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật quản lý hợp đồng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật kiểm soát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng nhận được đào tạo từ nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh) về máy photocopy, bảng tương tác, kính hiển vi.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật trực tiếp cung cấp lắp đặt | 7 | Bao gồm:- 5 nhân sự tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc các chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- 2 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 5/7 trở lên thuộc các nghề mộc, cơ khí, sơn.Kèm theo bản scan từ bản chính hoặc bản chứng thực (không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên; chứng chỉ hoặc chứng nhậc bậc nghề.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi