Gói thầu: gói thầu mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ thi công hệ thống chống sét nhà MCH K59-03 c16 e218 f361 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | gói thầu mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ thi công hệ thống chống sét nhà MCH K59-03 c16 e218 f361 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844021 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 08:55:00 đến ngày 2021-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 114,622,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm LT2Ф190, L=18m | 2 | Cột | Theo TCVN | ||
| 2 | Kim thu sét Thép CT3 Ф18x1200 | 2 | cái | Theo TCVN | ||
| 3 | Mặt bích thép CT3 8mm Ф90;76;48( 02 cái/ loại) | 6 | cái | Theo TCVN | ||
| 4 | Thép ống CT3Ф48 dày 2,5mm - Ống nối 1 | 2 | cây | Ống thép mạ kẽm chiều dài 6m | ||
| 5 | Vòng định vị- Thép CT3Ф82;68;40 (02 cái/loại) | 6 | cái | Theo TCVN | ||
| 6 | Thép CT3Ф76 dày 3mm- Ống nối 2 | 4 | cây | Ống thép mạ kẽm chiều dài 6m | ||
| 7 | Gân tăng cứng Thép CT3 dày 8x60x200 | 8 | Cái | Theo TCVN | ||
| 8 | Thép ống mạ kẽm Ф90 dày 3mm - Ống nối 3 | 2 | Cây | Ống thép mạ kẽm chiều dài 6m | ||
| 9 | Mặt bích đỡ ống thép CT3 Ф215 | 2 | Cái | Theo TCVN | ||
| 10 | Mặt bích định vị thép CT3Ф205 | 2 | cái | Theo TCVN | ||
| 11 | Dây tiếp đất Thép CT3Ф14 tròn trơn | 300 | Mét | Theo TCVN | ||
| 12 | Cọc tiếp đất Thép V 63x63x6x1500mm | 76 | Cái | Theo TCVN | ||
| 13 | Tấm ốp nối - thép CT3 dầy 6mm | 8 | Tấm | Theo TCVN | ||
| 14 | Dâytiếp đât- thép CT3Ф12 tròn trơn dài bằng cột | 150 | Mét | Theo TCVN | ||
| 15 | Đinh ốc, Bu lông M14x70 | 6 | Bộ | Theo TCVN | ||
| 16 | Thép ống mạ kẽm Ф42 dày 3,2mm | 4 | cây | Ống thép mạ kẽm chiều dài 6m | ||
| 17 | Kim thu sét Thép CT3 Ф16, L=50cm | 15 | cái | Theo TCVN | ||
| 18 | Đá cắt Ф350 | 30 | Viên | Theo TCVN | ||
| 19 | Đá cắt Ф120 | 30 | viên | Theo TCVN | ||
| 20 | Que hàn Ф4 | 30 | Hộp | Theo TCVN | ||
| 21 | Que hàn Ф2,5 | 30 | Hộp | Theo TCVN | ||
| 22 | Đá mài (HD) | 40 | Viên | Theo TCVN | ||
| 23 | Sơn chống rỉ | 50 | Kg | Theo TCVN | ||
| 24 | Chổi lăn sơn | 40 | Cái | Theo TCVN | ||
| 25 | Đá dăm 1x2 | 5 | m3 | Theo TCVN | ||
| 26 | Cát đúc | 5 | m3 | Theo TCVN | ||
| 27 | Gạch 6 lỗ | 500 | viên | Theo TCVN | ||
| 28 | Xi măng PC30 | 1 | Tấn | Theo TCVN | ||
| 29 | Bảng đăng ký điện trở tiếp địa | 2 | Cái | Theo TCVN |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi