Gói thầu: Mua vật tư phục vụ sửa chữa tàu thuyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phục vụ sửa chữa tàu thuyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830980 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 08:35:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,499,665,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7494984E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9993312E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư, hàng hóa với quy mô và chủng loại tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.149.765.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.299.531.840 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: ≥12tháng đối với vật tư trang thiết bị, (bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành chế tạo máy, máy tày thủy, cơ khí động lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ giám sát và điều khiển động cơ MTU 16V538TB91 (Cài đặt sẵn phần mềm điều khiển, giám sát, báo động và bảo vệ cho động cơ. MDEC- Monitoring Diezel Engine Control) | 4 | Bộ | Dừng và kiểm soát dừng khẩn cấp; Khởi động động cơ; Điều chỉnh phun nhiên liệu điện tử đối với hệ thống phun điều khiển van điện từ theo bản đồ phun được lập dưới dạng 3-D; Điều khiển tốc độ động cơ có thể bằng: CAN bus hoặc tín hiệu tương tự. Kiểm soát báo động nhiệt độ khí xả từng xy lanh và ống góp khí xả kênh A, kênh B. Có thể mở rộng để điều khiển tới 20 van vòi phun nhiên liệu. Có thể mở rộng để lập bản đồ thông số máy liên quan 2 chiều, 3 chiều (2D, 3D map) hiển thị đường đặc tính công suất. Có thể giao tiếp với hệ thống kiểm soát lực đẩy thông qua CAN bus. Tự theo dõi và chẩn đoán: Trạng thái đầu vào, ra và chỉ báo lỗi: có thể lưu vào bộ nhớ lỗi. Các tính năng I/O có thể mở rộng: 60 đầu vào nhị phân, 60 đầu ra nhị phân, 40 đầu vào/ra tương tự (4 mA...20 mA/0...10V/PT100/PT1000/Thermôcuple/Coil/...), 2x CAN bus, RS-232. Mạch điều khiển tua bin ETC; Bọ điều chỉnh nhiên liệu áp suất cao. Điện áp hoạt động: 24 VDC. Nhiệt độ hoạt động: -20 đến +70 ° C. Kích thước: 350mm x 450mm x 150mm. Mật khẩu bảo vệ 3 cấp độ. | ||
| 2 | Tủ điện điều khiển tại chỗ cho động cơ MTU 16V538TB91 + Cài đặt sẵn phần mềm hiển thị, điều khiển, giám sát, báo động và bảo vệ cho động cơ. (LOP – Local Operating Panel) | 4 | Tủ | Tủ điều khiển động cơ MTU 16V538 TB 91 ở vị trí tại chỗ LOP. Màn hình màu 7 inch cảm ứng hiển thị đầy đủ các thông số và trạng thái hoạt động của động cơ MTU 16V538 TB91 và hộp số. Giám sát, báo động và bảo vệ động cơ 16V538 TB91. Bao gồm các nút ấn chức năng điều khiển động cơ MTU 16V538 TB91: Khởi động, dừng động cơ, dừng khẩn cấp động cơ, sẵn sàng hoạt động, xác nhận báo lỗi, ly hợp tiến, ngắt ly hợp, ly hợp lùi. Cài đặt sẵn phần mềm điều khiển tương thích với động cơ MTU 16V538 TB91 hoạt động trên mạng CAN bus. Điện áp hoạt động: 24 VDC. Nhiệt độ hoạt động: -20 đến +70 ° C. Kích thước: 272mm x 338mm x 160mm. | ||
| 3 | Bảng điều khiển từ xa tại Phòng điều khiển Ngành 5 cho động cơ MTU 16V538 TB91 + Cài đặt sẵn phần mềm hiển thị, điều khiển, giám sát, báo động và bảo vệ cho động cơ. (ECR – Engine Control Room) | 4 | Bảng | Bảng điều khiển động cơ MTU 16V538 TB91 ở vị trí trong buồng điều khiển ngành 5 - ECS. Màn hình màu 15 inch cảm ứng hiển thị đầy đủ các thông số và trạng thái hoạt động của động cơ MTU 16V538 TB91 và hộp số. Giám sát, báo động và bảo vệ động cơ MTU 16V538 TB91. Bao gồm các nút ấn chức năng điều khiển động cơ MTU 16V538 TB91: Khởi động, dừng động cơ, dừng khẩn cấp động cơ, sẵn sàng hoạt động, xác nhận báo động, ly hợp tiến, ngắt ly hợp, ly hợp lùi. Cài đặt sẵn phần mềm điều khiển tương thích với động cơ MTU 16V538 TB91 hoạt động trên mạng CAN bus. Điện áp hoạt động: 24 VDC. Nhiệt độ hoạt động: -20 đến +70 ° C. Kích thước: 720mm x 450mm x 100mm. | ||
| 4 | Bảng điều khiển từ xa tại Cabin lái cho động cơ MTU 16V538 TB91 + Cài đặt sẵn phần mềm hiển thị, điều khiển, giám sát, báo động và bảo vệ cho động cơ. (WCR – Wheelhouse Control Room) | 4 | Bảng | Bảng điều khiển động cơ MTU 16V538 TB91 ở vị trí trong buồng Cabin lái - WCR. Màn hình màu 7 inch cảm ứng hiển thị đầy đủ các thông số và trạng thái hoạt động của động cơ MTU 16V538 TB91 và hộp số. Giám sát, báo động và bảo vệ động cơ MTU 16V538 TB91. Bao gồm các nút ấn chức năng điều khiển động cơ MTU 16V538 TB91: Khởi động, dừng động cơ, dừng khẩn cấp động cơ, sẵn sàng hoạt động, xác nhận báo động, ly hợp tiến, ngắt ly hợp, ly hợp lùi. Cài đặt sẵn phần mềm điều khiển tương thích với động cơ MTU 16V538 TB91 hoạt động trên mạng CAN bus. Điện áp hoạt động: 24 VDC. Nhiệt độ hoạt động: -20 đến +70 ° C. Kích thước: 420mm x 150mm x 100mm. | ||
| 5 | Cảm biến nhiệt độ đo nhiệt độ các thông số nhiệt độ của động cơ MTU 16V538 TB91 | 32 | Chiếc | Cảm biến các thông số nhiệt độ của động cơ MTU 16V538 TB91. Điện áp hoạt động: 24 VDC. Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 70 độ C. Dạng tín hiệu: Điện trở nhiệt. Độ kín nước: IP65 '- Chịu được môi trường: nước, dầu. | ||
| 6 | Cảm biến đo áp suất các thông số áp suất của động cơ MTU 16V538 TB91 | 36 | Chiếc | Cảm biến đo các thông số áp suất của động cơ MTU 16V538 TB91. Dạng tín hiệu đầu ra 4-20 mA hoặc 0-10V. Điện áp hoạt động: 24 VDC. Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 70 độ C. '- Dạng tín hiệu: Dòng điện hoặc điện áp. Độ kín nước: IP65. Chịu được môi trường: nước, dầu. | ||
| 7 | Đồng hồ áp suất cơ khí | 36 | Chiếc | Dùng để đo các thông số áp suất của động cơ MTU dạng cơ khí. Mặt đồng hồ: 63 '- Giá trị đọc: 0 đến 600 Kg/cm2. Vật liệu vỏ đồng hồ: Chân đồng. Kính quan sát: Nhựa chống va đập. Kết nối: Chân đứng 1/4" Nptm. Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 70 độ C. Dạng tín hiệu: Dòng điện hoặc điện áp. Độ kín nước: IP65. Chịu được môi trường: nước, dầu. | ||
| 8 | Bảng điều khiển hiển thị các thông số, giám sát và bảo vệ động cơ diezel TS 132 + Phần mềm hiển thị, điều khiển và bảo vệ cho động cơ | 2 | Bảng | Bảng điều khiển hiển thị các thông số, giám sát và bảo vệ động cơ diesel TS 132 + phần mềm hiển thị, điều khiển và bảo vệ cho động cơ ở vị trí tại chỗ LOP. Màn hình hiển thị đầy đủ các thông số và trạng thái hoạt động của động cơ diesel TS 132. '- Giám sát, báo động và bảo vệ động cơ TS 132. '- Báo gồm các nút ấn chức năng điều khiển động cơ TS 132: Khởi động, dừng động cơ, dừng khẩn cấp động cơ, sẵn sàng hoạt động, xác nhận báo động. Cài đặt sẵn phần mềm điều khiển tương thích với động cơ TS 132 hoạt động trên mạng CAN bus. Có khả năng mở rộng ra nhiều vị trí giám sát. Điện áp hoạt động: 24 VDC. Nhiệt độ hoạt động: -20 đến +70 ° C. Kích thước: 472mm x 338mm x 100mm. | ||
| 9 | Cảm biến nhiệt độ đo nhiệt độ các thông số nhiệt độ của động cơ diezel TS-132 | 4 | Chiếc | Cảm biến đo các thông số nhiệt độ của động cơ TS 132. Điện áp hoạt động: 24 VDC. Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 70 độ C. Dạng tín hiệu: Điện trở nhiệt. Độ kín nước: IP65. Chịu được môi trường: nước, dầu. | ||
| 10 | Cảm biến đo áp suất các thông số áp suất của động cơ diezel TS-132 | 4 | Chiếc | Dạng tín hiệu đầu ra 4-20 mA hoặc 0 - 10v hoặc VDO. Điện áp hoạt động: 24 VDC. Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 70 độ C. Dạng tín hiệu: Dòng điện hoặc điện áp hoặc điện trở. Độ kín nước: IP65. Chịu được môi trường: nước, dầu. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7494984E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9993312E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư, hàng hóa với quy mô và chủng loại tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.149.765.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.299.531.840 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: ≥12tháng đối với vật tư trang thiết bị, (bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật: 01 người | 1 | Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc chế tạo máy | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu: 01 người | 1 | Kỹ sư ngành chế tạo máy, máy tày thủy, cơ khí động lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi