Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839602-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Faco |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tập đoàn Dầu khí Việt Na, ngân sách xã và các nguồn hợp lệ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 09:28:00 đến ngày 2021-08-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,436,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm theo Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ từ 2,5 đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >=0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện ≥15 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng nhà vượt lũ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,496 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (2/3 khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,624 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,218 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7586 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5925 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1202 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9148 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2712 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (cổ cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9344 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,92 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629 | kg |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,3657 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2399 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm kẻ roăng giả đá, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,039 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,039 | m2 |
| B | Phần thân nhà văn hóa | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4695 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,661 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6622 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (câu gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1542 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9168 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.475,1164 | kg |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.475,1164 | kg |
| 8 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | kg |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,6708 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6937 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay Nhôm Xingfa hệ định hình. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm. Kính cường lực dày 8mm. Phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 16 | Lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay Nhôm Xingfa hệ định hình. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm. Kính cường lực dày 8mm. Phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 17 | Lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay Nhôm Xingfa hệ định hình. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm. Kính cường lực dày 8mm. Phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 18 | Lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở quay Nhôm Xingfa hệ định hình. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm. Kính cường lực dày 8mm. Phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vách Nhôm Xingfa hệ định hình. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm. Kính cường lực dày 8mm. Phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt mạ kẻm 14x14x1,4mm a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn đá granit kích thước 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,2996 | m2 |
| 23 | Lát gạch Granitol 400x400 ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 24 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,025 | m2 |
| 25 | Làm trần giật cấp bằng nhựa độ dày tấm ốp 9mm nhập khẩu, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,0304 | m2 |
| 26 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3395 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,964 | m2 |
| 28 | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3704 | 1m2 |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,1555 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,1555 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,24 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,6622 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,385 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,124 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,84 | m |
| 36 | Ngâm nước xi mằng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,385 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm pha xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,385 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 tạo dốc về lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,385 | m2 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,7896 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,6622 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,385 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,124 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,4587 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,1555 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | kg |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171 | kg |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | kg |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.139 | kg |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.422 | kg |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | kg |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | kg |
| 52 | Lắp dựng bảng tên "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8852 | 100m2 |
| C | Điện chiếu sáng nhà văn hóa | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần nhựa Downlight led 1 màu DL02 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led tròn 227x35x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt quay 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tôn KT 350x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 17 | Ty treo cáp fi16, L=400 gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Khoan giếng độ sâu 30-:-35m D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (cỏ và đất phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1033 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1033 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,9 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,985 | m3 |
| 5 | Lát sân bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,9 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5052 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9133 | m2 |
| 8 | Ốp bồn hoa gạch Hạ Long 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3093 | m2 |
| E | Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,935 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2677 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8664 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đà trần thép hộp 30x60x1,5 bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2798 | tấn |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,2 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,493 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9464 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4394 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m2 |
| F | Nhà vệ sinh và kho | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng = 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m3 |
| 3 | Bê tông lót, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4095 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6744 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6847 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6205 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,017 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,24 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,017 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,195 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn - Nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 16 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 - Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9754 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7654 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8216 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3358 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0307 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1137 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5476 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 - M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4584 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2 - Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4647 | m3 |
| 37 | Sản Xuất lắp đặt tấm đan ở bệ rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 38 | Ốp đá Granit tấm đan bệ rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m2 |
| 39 | Lát nền gạch ceramic 30x30cm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3608 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6764 | m2 |
| 41 | Ốp tường trong gạch ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,524 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,334 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,842 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,258 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, VXM M75 (bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,76 | m2 |
| 47 | Đắp phào, gờ chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 48 | Lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay Nhôm Xingfa hệ định hình. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm. Kính cường lực dày 8mm. Phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m2 |
| 49 | Lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở trượt Nhôm Xingfa hệ định hình. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm. Kính cường lực dày 8mm. Phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 50 | Lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mở hất Nhôm Xingfa hệ định hình. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm. Kính cường lực dày 8mm. Phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách cố định Nhôm Xingfa hệ định hình. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm. Kính cường lực dày 8mm. Phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,442 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,592 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh nhựa compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,754 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,384 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn dân dụng dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5547 | 100m2 |
| 59 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CADIVI 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn loại dây - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt bộ chậu xí bệt + hộp nhựa đựng giấy + vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khoá bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Cổng chính + Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,644 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình 2/3 khối lượng đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,813 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,084 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1112 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3512 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,994 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 24 | Lắp đạt bộ chữ (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cạo bỏ bui bẩn trên tường rào để trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,18 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,18 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,18 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,18 | m2 |
| H | Phần thiết bị | |||
| 1 | Rèm cửa sáo dọc WinSun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,44 | m2 |
| 2 | Phong màn hội trường chất liệu vải nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 3 | Bục thuyết trình gỗ tự nhiên (Gỗ cao su) KT : (R0,82m xS0,6mxC1,1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tượng Bác sơn nhũ đồng (Thạch cao trắng) + Bục để tượng Bác (gỗ cao su) KT: (0,82x0,6x1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bàn chủ tọa (gỗ Hòa phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ghế chủ tọa Hòa phát gắn nệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Ghế hội trường TGA01 Hòa Phát, gỗ tự nhiên (52x43x105 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 8 | Bàn hội trường (Gỗ Hòa Phát KT 40x90x2,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Cây Bàng Đại Loan (đường kính 10-15cm cao 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 10 | Thuyền nhôm dày 2mm mạn Gỗ TK 1,5x9,8; Máy Cole 7,5 mã lực tua chậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm theo Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ từ 2,5 đến 12 tấn | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào >=0,4 m3 | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy phát điện ≥15 KW | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi