Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 09:22:00 đến ngày 2021-08-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,507,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu - đường, công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công nền mặt đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu - đường, công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | 623,23 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 6,232 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 dày 25cm | 2,816 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất núi đắp nền đường | 326,656 | m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 20cm | 2,13 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | 1,271 | 100m3 | |
| 7 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,965 | 100m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới tạo nhám mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 18,538 | 100m2 | |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 27,007 | 100m2 | |
| 3 | Bù vênh rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 3,429 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 27,007 | 100m2 | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 4,81 | 100tấn | |
| C | BÓ VỈA VÁT 23*26CM | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn bó vỉa M250 đá 1x2 | 60,96 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | 9,348 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 250 | 39,37 | m3 | |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | 1.270 | m | |
| D | ĐAN RÃNH KT 25x50x5CM | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh đúc sẵn mác 250 đá 1x2 | 22,86 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đan rãnh | 2,438 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh | 3,556 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đan rãnh, đá 2x4, mác 200 | 44,46 | m3 | |
| 5 | Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 381 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt đan rãnh | 2.540 | cái | |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,468 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất núi đắp vỉa hè | 52,884 | m3 | |
| 3 | Rải nilong chống mất nước | 3,118 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 31,183 | m3 | |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đường cống, đất cấp II | 397,99 | m3 | |
| 2 | Đá dăm 4x6 lót móng cống | 21,62 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn đế cống | 1,34 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống đường kính | 0,39 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông đế cống đá 1x2, mác 250 | 10,98 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mm | 349 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 600mm | 93 | đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 92 | mối nối | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,277 | 100m3 | |
| G | GA THĂM D600 | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | 57,394 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng ga | 0,26 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,27 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 6,55 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ga, vữa XM mác 75 | 17,21 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 60,98 | m2 | |
| 7 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,08 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,22 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 3,93 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | 0,057 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | 0,654 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 14 | cấu kiện | |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng nắp ga gang | 14 | cái | |
| H | GA THU TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | 134,14 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng ga | 0,59 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 7,94 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng,đá 2x4, mác 250 | 8,28 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ga, vữa XM mác 75 | 30,23 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 98,43 | m2 | |
| 7 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,5 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,49 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 4,64 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,689 | tấn | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 53 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng nắp ghi gang | 53 | cái | |
| I | ÔNG PVC D200 CLASS 2 | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp III | 19,08 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 1,06 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,148 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 6,086 | 100m3 | |
| J | GA CẢI TẠO - GA ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 30 | cấu kiện | |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,389 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 4,52 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 30 | cấu kiện | |
| K | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U200x76x5,2) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | 25,11 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U200x76x5,2) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | 9,765 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc thép hình (U200x76x5,2) làm tường chắn đất (phần ngập đất) | 25,11 | 100m cọc | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình (U200x76x5,2) làm tường chắn đất (phần không ngập đất) | 9,765 | 100m cọc | |
| 5 | Lắp dựng thép hình (I200x100x5,2) làm văng chống hố đào | 6,377 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ thép hình (I200x100x5,2) làm văng chống hố đào | 6,377 | tấn | |
| 7 | Khấu hao thép hình U200x76x5,2; I200x100x5,2 ( 20m luân chuyển 1 lần, luân chuyển 11 lần ) | 2,478 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển đến và đi thép hình U200, I200 bằng ô tô tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 9 | Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm làm tường chắn đất và thép tấm che hố đào (sử dụng cần trục ô tô sức nâng 6 tấn, nhân công 3,5/7; 1 công/ca) | 31,875 | ca | |
| 10 | Khấu hao thép tấm dày 5mm làm tường chắn đất ( 20m luân chuyển 1 lần) | 1.884 | kg | |
| 11 | Khấu hao thép tấm dày 1cm che hố đào ( 20m luân chuyển 1 lần) | 6.908 | kg | |
| 12 | Vận chuyển đến và đi thép tấm dày 5mm, thép tấm dày 2cm bằng ô tô tải 5T | 2 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu - đường, công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công nền mặt đường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu - đường, công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 6 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy lu tĩnh | ≥ 9 tấn | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 130 CV | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp | ≤ 16 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi