Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852139-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210852110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 09:09:00 đến ngày 2021-08-27 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,831,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7466905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục:+ Hạng mục: Sân vườn, cổng, tường rào+ Hạng mục: Cải tạo nhà bia, cải tạo tượng đài-Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh tính xác thực của hợp đồng gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, số thông báo mời thầu để thuận tiện cho Bên mời thầu kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.681.788.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự áp dụng tại mục hợp đồng tương tự)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu cũng như tính xác thực của hợp đồng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng tại thời điểm thực hiện hợp đồng… và các tài liệu liên quan khác. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự áp dụng tại mục hợp đồng tương tự).- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu cũng như tính xác thực của hợp đồng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng tại thời điểm thực hiện hợp đồng… và các tài liệu liên quan khác. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủ bình hoặc kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ, SÂN NỀN
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao 18,4896m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW12,4848m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW8,7379m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2196100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2196100m3
B PHÁ DỠ TƯỜNG
1Tháo dỡ hàng rào sắt57,28m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,8221m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0382100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0382100m3
C PHÁ DỠ ĐƯỜNG, SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền gạch lá nem130m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay125,064m3
3Phá dỡ lớp đá dăm125,064m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,5533100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,5533100m3
D CẢI TẠO TƯỢNG ĐÀI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 3,652m2
2Phá dỡ nền gạch lá nem11,5744m2
3Phá dỡ phần ốp trên tượng đài55,466m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại18,4448m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng22,1944m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,9752m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ38,6143m2
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ7,388m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ7,388m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T7,388m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T7,388m3
12Gia công chế tác lan can đá LC18cái
13Gia công chế tác lan can đá LC24cái
14Gia công chế tác lan can đá LC32cái
15Gia công chế tác lan can đá LC42cái
16Gia công chế tác trụ đá chân bậc8trụ
17Gia công chế tác trụ đá trên nền đài12trụ
18Gia công chế tác sen đá20trụ
19Lắp dựng lan can16cái
20Lắp dựng trụ20cái
21Lắp dựng sen đá20cái
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 756,9272m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ6,9272m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox91,7m2
25Lát đá nền đài, vữa XM mác 7522,1944m2
26Lát đá bậc đài, vữa XM mác 7518,4448m2
27Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m23,652m2
28Lư hương bằng đá1cái
29Sản xuất lặp đặt chữ, ngôi sao trên tượng đài (Theo kích thước bản vẽ)1toàn bộ
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,3564100m2
E CẢI TẠO NHÀ BIA (02 CÁI)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 11,72m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường13,3464m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ6,65m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần10,3636m2
5Phá dỡ nền gạch lá nem28,4628m2
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ1,6911m3
7Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ1,6911m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,6911m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T1,6911m3
10Lát đá bậc nhà bia, vữa XM mác 7528,4628m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox13,3464m2
12Sơn tường ngoài nhà nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ17,0136m2
13Khắc chữ trên bia mộ2cái
14Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m211,72m2
15Sơn sửa lại phần đắp vẽ trên mái2cái
F CẢI TẠO BỂ HÓA VÀNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ14,2588m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng1,5732m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M7514,2588m2
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M751,5732m2
5Sơn tường ngoài nhà nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ14,2588m2
G CỔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 39,3094m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9528,4687100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1084100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1084100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,326m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0273100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,0011m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,097100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0249100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0585100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0681tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3049tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,2066tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,011tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0768tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,1248m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1807100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0299tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1526tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,6663m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1394100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0114tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0331tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0993tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1387tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0866tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,8687m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,3518100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4128tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,444m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,064100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0084tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0483tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 17,3754m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7567,5622m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7530,2636m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 758,6069m2
38Trát trần, vữa XM mác 7535,1762m2
39Lắp dựng hoa văn trên mái bờ nóc, bờ chảy, tàu mái0,8736m2
40Gia công Lắp dựng đầu đao, đầu rồng, kìm nóc8chi tiết
41Gia công Lắp dựng tu bổ các loại kìm, con giống không gắn mảnh sành, sứ12chi tiết
42Gia công Lắp dựng tu bổ các loại mặt nguyệt, thiên hồ1cái
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75176,5m
44Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m229,715m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ141,6089m2
46Đắp trang trí đầu cột C1 (Theo kích thước bản vẽ)2cái
47Đắp trang trí đầu cột C2 (Theo kích thước bản vẽ)2cái
48Đắp trang trí chân cột C1 (Theo kích thước bản vẽ)2cái
49Đắp trang trí chân cột C1 (Theo kích thước bản vẽ)2cái
50Gia công cổng sắt0,4865tấn
51Mũi giáo thép48cái
52Bản nền cối12bộ
53Bánh xe d1004bộ
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,328m2
55Lắp dựng cửa thép17,328m2
56Sản xuất lắp đặt chữ trên cổng (Theo kích thước bản vẽ)1toàn bộ
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,8212100m2
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
61Lắp đặt tủ điện1hộp
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm220m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm220m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm25m
H MỘ LIỆT SỸ
1Tháo dỡ gạch ốp mộ210,822m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ218,8195m2
3Tháo dỡ bia mộ, bát hương328cấu kiện
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ13,0061m3
5Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ13,0061m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T13,0061m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T13,0061m3
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox426,6895m2
9Bia mộ đã khắc chữ164cái
10Bát hương164cái
I MỘ XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,3328m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,6027m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,1519m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,1106m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,5912m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2479100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0803tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan mộ24cái
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox62,4424m2
10Bia mộ24cái
11Bát hương24cái
J TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ865,3224m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ865,3224m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,5144m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,839m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,308m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,849m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,9323100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3353tấn
9Trát xà dầm, vữa XM mác 7539,246m2
10Trát trần, vữa XM mác 7530,1m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7587,17m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7530,756m2
13Đắp phào kép, vữa XM mác 7510,8m
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 7510,8m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ187,272m2
16Gia công hàng rào sắt0,6508tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,11m2
18Lắp dựng hàng rào sắt36,11m2
K THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 35,5749m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 4,8294m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1449100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2591100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2591100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20010,4632m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2000,8781m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2866100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2008,5037m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4392100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,93tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110)1,5748m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110)12,3517m3
14Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75121,4412m2
15Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 10054,47m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan135cái
L SÂN VƯỜN, BỒN CÂY
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,1385100m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly14,2567100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250213,85m3
4Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ50,510m
5Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M751.425,67m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,465m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,9039m3
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán75,14m2
9Cỏ nhật992m2
10Trồng cây sao đen9cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7466905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục:+ Hạng mục: Sân vườn, cổng, tường rào+ Hạng mục: Cải tạo nhà bia, cải tạo tượng đài-Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh tính xác thực của hợp đồng gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, số thông báo mời thầu để thuận tiện cho Bên mời thầu kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.681.788.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự áp dụng tại mục hợp đồng tương tự)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu cũng như tính xác thực của hợp đồng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng tại thời điểm thực hiện hợp đồng… và các tài liệu liên quan khác. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự áp dụng tại mục hợp đồng tương tự).- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu cũng như tính xác thực của hợp đồng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở, hóa đơn tài chính, sao kê ngân hàng tại thời điểm thực hiện hợp đồng… và các tài liệu liên quan khác. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
7 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
8 Máy phát điện ≥ 5 KVA1
9 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn thép ≤ 5 kw1
11 Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn1
12 Máy thủ bình hoặc kinh vỹ điện tử Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->