Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850077-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210684546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 08:48:00 đến ngày 2021-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,356,524,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.006E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.349.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.698.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.698.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 05 tấn – 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥50Kg, đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tiếp đất lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 10
9-Tiếp đất lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 10
10-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép lèo dây, mối nối dây
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột 14m - MBT14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).43Móng
2Móng cột 14m bê tông đúc tại chổ - MBT14-lệch tâmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Móng
3Móng cột 14m ghép sát bê tông đúc tại chổ - MBT14-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).22Móng
4Móng trụ 14m ghép sát bê tông đúc tại chổ - MBT14-2 lệch tâmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).3Móng
5Bộ tiếp đất cho chống sét van (LA) cột 14- loại 2 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).2Bộ
6Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).12Bộ
7Bộ tiếp đất lặp lại (cột hiện hữu 14m) - loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
8Trụ bê tông ly tâm 14m (Lực đầu trụ 850kgf; Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).94Trụ
9Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).7Bộ
10Bộ xà kép 2200 cột ghép lệch - X-22KL.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).2Bộ
11Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).11Bộ
12Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCOTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).7Bộ
13Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).13Bộ
14Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X-20ĐLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).4Bộ
15Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).10Bộ
16Bộ ghép trụ BTLT 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).25Bộ
17Bộ tháp kép 2700 cột đơn - TS-27KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
18Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).48Bộ
19Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).15Bộ
20Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).30Bộ
21Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).7Bộ
22Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).33Bộ
23Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).95Bộ
24Bộ sứ đỡ tăng cườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).21Bộ
25Bộ cách điện đỡ góc cho trụ ghép - SĐG-2-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).4Bộ
26Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-TTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).9Chuỗi
27Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát- CĐN Polymer-T2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).14Chuỗi
28Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).51Chuỗi
29Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-XTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).24Chuỗi
30Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào cột : CĐNK Polymer-TTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Chuỗi
31Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép : CĐNK Polymer-T2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Chuỗi
32Rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).3Bộ
33Rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).12Bộ
34Kẹp nối ép WR875Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.36Cái
35Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.148Cái
36Ống co nhiệt (1m/mối nối)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.188Mét
37Kẹp quai ép dây 50-70mm² + nắp chụpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10Cái
38Kẹp nhôm 2 rãnh 3 bulông cỡ dây 50-70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.38Cái
39Kẹp nhôm 2 rãnh 3 bulông cỡ dây 95-120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10Cái
40Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10Cái
41Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18Cái
42Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.65Cái
43Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.32Cái
44Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24Cái
45Dây AC95 buộc sứ ống chỉ+ đầu sứ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5Kg
46Giáp buộc sứ kép phi từ tính cho dây ACXH50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.23Bộ
47Giáp buộc sứ đơn phi từ tính cho dây ACXH50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.99Sợi
48Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50Bộ
49Đai thép 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.118Bộ
50Kẹp IPC 95-35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.118Cái
51Kẹp dừng cáp ABC4x95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7Cái
52Kẹp treo cáp ABC4x120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
53Đầu cosse Cu 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
54Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.116Mét
55Cáp Duplex Du-CV-2x10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.528Mét
56Bảng tên phân đoạnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11Bảng
57Ống nối chịu lực cho dây AC50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Ống
58Ống nối chịu lực cho dây ACXH 50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Ống
59Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.69Bảng
60Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần lõi thép AC50mm² (A cấp 453 kg dây )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,278Km
61Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép ACXH50mm² (A cấp 3.532 mét dây )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,463Km
62LBFCO 15/27KV-200A (kể cả bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.21Bộ
63FuseLink 30KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.21Sợi
64Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
B PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5aTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).2Móng
2Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).2Móng
3Bộ tiếp đất lặp lại cột 8,5 - Loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).4Bộ
4Trụ bê tông ly tâm 8,5m (Lực đầu trụ 300kgf; Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).6Cột
5Bộ ghép trụ BTLT 8,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).2Bộ
6Bộ xử lý 2 nguồn hạ áp cáp ABCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).8Bộ
7Bộ xử lý 2 nguồn hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).41Bộ
8Rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Bộ
9Rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).9Bộ
10Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.80Cái
11Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.88Cái
12Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.61Cái
13Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.66Cái
14Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
15Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Cái
16Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.17Cái
17Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.22Cái
18Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
19Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.28Biển
20Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.92Cái
21Nắp bịt cáp ABC cỡ 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11Cái
22Kẹp dừng cáp ABC2x120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
23Kẹp dừng cáp ABC2x70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Cái
24Kẹp dừng cáp ABC4x70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.23Cái
25Kẹp treo cáp ABC2x120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
26Kẹp treo cáp ABC4x70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
27Kẹp nhôm 2 rãnh 3 bulông cỡ dây 50-70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.164Cái
28Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cái
29Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Bảng
30Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế ABC2x120mm² (A cấp 343 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,336Km
31Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế ABC4x70mm² (A cấp 519 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,509Km
C PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 1x37,5kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
2Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
4FuseLink 3KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Sợi
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
6MCCB 3 cực 690V -200ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
7TI hạ thế 200/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
8Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
9Tủ phân phối TBA 1 pha (Thùng điện kế + phụ kiện lắp)Mỗi tủ gồm: + Thùng điện kế: 1 cái+ Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái+ Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Tủ
10Đầu cosse Cu 4mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
11Cáp CVV2x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
12Bộ giá treo MBA 1 pha gồm: + Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 3 bộ+ Giá chùm treo máy biến áp 1x37,5: 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
13Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO, Mỗi bộ gồm:+ Sắt U80 x 40 x 4,5x 7,4 (dài 600mm) + 3Ê ke 5mm TG vuông 5 x 40 x 40: 1 Cái+ Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ+ Bulông VRS M12x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5 mm Ø18 + đai ốc : 2 bộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
14Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
15Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6,5Kg
16Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cọc
17Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
18Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Vị trí
19Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
21Ống PVC Ø21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.16Mét
22Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
23Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Mét
24Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
25Cáp đồng bọc 600V - CV95 :(2x9+2x8) mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.34Mét
26Cáp đồng bọc 600V - CV10 : 10m (T.Hòa xuống ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10Mét
27Đầu cosse Cu 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cái
28Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cái
29Co ống PVC 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
30Ống PVC Ø90 : 2x6mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Mét
31Côdê Ø 90 kẹp ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Bộ
32Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Ống
33Băng keo cách điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cuộn
34Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Hộp
35Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bảng
D PHẦN LẮP MỚI 03 TRẠM BIẾN ÁP 50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Máy
2Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
4FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Sợi
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
6MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
7TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
8Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
9Tủ phân phối TBA 1 pha (Thùng điện kế + phụ kiện lắp)Mỗi tủ gồm: + Thùng điện kế: 1 cái+ Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái+ Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Tủ
10Đầu cosse Cu 4mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Cái
11Cáp CVV2x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
12Bộ giá treo MBA 1 pha gồm: + Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 3 bộ+ Giá chùm treo máy biến áp 1x50: 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
13Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO, Mỗi bộ gồm:+ Sắt U80 x 40 x 4,5x 7,4 (dài 600mm) + 3Ê ke 5mm TG vuông 5 x 40 x 40: 1 Cái+ Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ+ Bulông VRS M12x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5 mm Ø18 + đai ốc : 2 bộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
14Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
15Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.19,5Kg
16Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cọc
17Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
18Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Vị trí
19Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
21Ống PVC Ø21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.48Mét
22Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18Cái
23Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Mét
24Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
25Cáp đồng bọc 600V - CV120 :(2x9+2x8)x3mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.102Mét
26Cáp đồng bọc 600V - CV10 : 10m (T.Hòa xuống ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.30Mét
27Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cái
28Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cái
29Co ống PVC 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18Cái
30Ống PVC Ø90 : 2x6m/1 trạmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.36Mét
31Côdê Ø 90 kẹp ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18Bộ
32Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Ống
33Băng keo cách điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cuộn
34Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Hộp
35Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bảng
E PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 75kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
2Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
4FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Sợi
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
6MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
7TI hạ thế 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
8Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
9Tủ phân phối TBA 1 pha (Thùng điện kế + phụ kiện lắp)Mỗi tủ gồm: + Thùng điện kế: 1 cái+ Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái+ Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Tủ
10Đầu cosse Cu 4mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
11Cáp CVV2x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
12Bộ giá treo MBA 1 pha gồm: + Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 3 bộ+ Giá chùm treo máy biến áp 1x75: 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
13Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO, Mỗi bộ gồm:+ Sắt U80 x 40 x 4,5x 7,4 (dài 600mm) + 3Ê ke 5mm TG vuông 5 x 40 x 40: 1 Cái+ Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ+ Bulông VRS M12x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5 mm Ø18 + đai ốc : 2 bộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
14Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
15Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6,5Kg
16Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cọc
17Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
18Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Vị trí
19Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
21Ống PVC Ø21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.16Mét
22Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
23Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Mét
24Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
25Cáp đồng bọc 600V - CV240 :(2x9+2x8) mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.34Mét
26Cáp đồng bọc 600V - CV10 : 10m (T.Hòa xuống ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10Mét
27Đầu cosse Cu 240mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cái
28Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cái
29Co ống PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
30Ống PVC Ø114 : 2x6mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Mét
31Côdê Ø 114 kẹp ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Bộ
32Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Ống
33Băng keo cách điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cuộn
34Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Hộp
35Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bảng
F PHẦN LẮP MỚI 02 TRẠM BIẾN ÁP 3x25kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Máy
2Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Bộ
4FuseLink 3KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Sợi
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Bộ
6MCCB 3 cực 690V -150ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
7TI hạ thế 150/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Bộ
8Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
9Tủ phân phối TBA 1 pha (Thùng điện kế + phụ kiện lắp)Mỗi tủ gồm: + Thùng điện kế: 1 cái+ Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái+ Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Tủ
10Đầu cosse Cu 4mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT76Cái
11Cáp CVV4x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
12Bộ giá treo MBA 3 pha gồm: + Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 6 bộ+ Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + 1 Đai ốc: 2 bộ+ Giá chùm treo máy biến áp 3x25: 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
13Bộ đà đở 2400 chống lắc đặt 3LBFCO-X24-FCO(LBFCO). Mỗi bộ gồm:+ Sắt L75x75x8 dài 2,4m: 2 đà+ Thanh chống sắt PL6x60 dài 0,92m: 4 thanh+ Bulông VRS M16x300 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc: 04 bộ+ Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc: 2 bộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
14Sứ đở tăng cườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
15Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.14Kg
16Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Cọc
17Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cái
18Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Vị trí
19Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cái
21Ống PVC Ø21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.32Mét
22Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cái
23Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24Mét
24Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Bộ
25Cáp đồng bọc 600V - CV95: (3x9+3x8)x2 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.102Mét
26Cáp đồng bọc 600V - CV50: (9+8)x2 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.34Mét
27Cáp đồng bọc 600V - CV10 : 10m (T.Hòa xuống ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20Mét
28Đầu cosse Cu 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cái
29Đầu cosse Cu 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cái
30Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
31Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.16Cái
32Co ống PVC 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cái
33Ống PVC Ø90 : 2x6m/1 trạmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24Mét
34Côdê Ø 90 kẹp ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Bộ
35Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Ống
36Băng keo cách điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cuộn
37Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Hộp
38Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bảng
G PHẦN LẮP MỚI 12 TRẠM BIẾN ÁP 3x37,5kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.36Máy
2Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.36Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.36Bộ
4FuseLink 3KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.36Sợi
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.36Bộ
6MCCB 3 cực 690V -200ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cái
7TI hạ thế 200/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.36Bộ
8Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cái
9Tủ phân phối TBA 1 pha (Thùng điện kế + phụ kiện lắp)Mỗi tủ gồm: + Thùng điện kế: 1 cái+ Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông: 2 cái+ Bakelit 200x400 dầy 5mm: 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Tủ
10Đầu cosse Cu 4mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT456Cái
11Cáp CVV4x4,0mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Mét
12Bộ giá treo MBA 3 pha gồm: + Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 6 bộ+ Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + 1 Đai ốc: 2 bộ+ Giá chùm treo máy biến áp 3x37,5: 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
13Bộ đà đở 2400 chống lắc đặt 3LBFCO-X24-FCO(LBFCO). Mỗi bộ gồm:+ Sắt L75x75x8 dài 2,4m: 2 đà+ Thanh chống sắt PL6x60 dài 0,92m: 4 thanh+ Bulông VRS M16x300 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc: 04 bộ+ Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc: 02 bộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Bộ
14Sứ đở tăng cườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.36Cái
15Cáp đồng trần M25mm² (7kg/1 trạm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.84Kg
16Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.48Cọc
17Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24Cái
18Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.48Vị trí
19Kẹp Splibolt Cu loại 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24Cái
21Ống PVC Ø21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.192Mét
22Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm + khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.72Cái
23Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.144Mét
24Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.36Bộ
25Cáp đồng bọc 600V - CV95: (3x9+3x8)x12 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.612Mét
26Cáp đồng bọc 600V - CV50: (9+8)x12 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.204Mét
27Cáp đồng bọc 600V - CV10 : 10m (T.Hòa xuống ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.120Mét
28Đầu cosse Cu 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.72Cái
29Đầu cosse Cu 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24Cái
30Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cái
31Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.96Cái
32Co ống PVC 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.72Cái
33Ống PVC Ø90 : 2x6m/1 trạmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.144Mét
34Côdê Ø 90 kẹp ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.72Bộ
35Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Ống
36Băng keo cách điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cuộn
37Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Hộp
38Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Bảng
H PHẦN LẮP MỚI 01 TRẠM BIẾN ÁP 250kVA
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Máy
2Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
4FuseLink 10KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Sợi
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
6MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
7TI hạ thế 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
8Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
9Tủ phân phối TBA 3 pha 250kVA (Thùng điện kế + phụ kiện lắp). Mỗi tủ gồm:+ Vỏ tủ phân phối : 1 cái; + Côdê tủ dẹt 5x50 + U40x600 + Bulông : 2 cái; + Bakelit 200x400 dầy 5mm : 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Tủ
10Đầu cosse Cu 4mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.38Cái
11Cáp CVV4x4mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Mét
12Bộ đà đỡ máy biến áp trụ 18m, Mỗi bộ gồm : + Dầm đỡ máy biến áp U180x74x5,1 dài 1.750: 2 bộ; + Thanh ốp đỡ dầm U160x64x5 dài 800: 4 bộ;+ Thanh ốp lắp chống U160x64x5 dài 480: 2 bộ; + Thanh chống dầm U160x64x5 dài 1.985: 2 bộ; + Thanh liên kết dầm U120x52x4,8 dài 851: 2 bộ;+ Thanh chống phụ U160x64x5 dài 1.804: 1 bộ; + Thanh cố định MBA U100x46x4,5 dài 104: 4 bộ; + Bulông VRS M16x400 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 06 bộ + Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 32 bộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
13Bộ đà đở 2400 chống lắc đặt 3LBFCO-X24-FCO(LBFCO). Mỗi bộ gồm:+ Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m (4 ốp): 2 đà+ Thanh chống sắt PL6x60 dài 0,92m: 4 thanh+ Bulông VRS M16x300 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc: 04 bộ+ Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2.5m Ø 18 + đai ốc: 02 bộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
14Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
15Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ, mỗi bộ gồm: + Đà sắt L75 x 75 x 6 dài 2,4m (4 ốp): 1 đà;+ Thanh chống PL6 x 60 dài 0,92m: 2 thanh;+ Bulông VRS M16x50 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ;+ Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
16Sứ đứng 24KVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
17Ty sứ đứng 24KVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
18Giáp buộc sứ phi từ tính cho dây 25-50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
19Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7Kg
20Cọc tiếp địa mạ đồng Ø 16- 2,4m (độ dày lớp mạ ≥80µm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cọc
21Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
22Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Vị trí
23Ống PVC Ø21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.16Mét
24Kẹp nối ép WR cỡ dây50-70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
25Đai thép 20x0,4 dài 1.200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Bộ
26Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² : 3x8mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24Mét
27Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
28Cáp đồng bọc 600V-CV240: (3x6+3x6)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.36Mét
29Cáp đồng bọc 600V-CV120: (6+6)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Mét
30Cáp đồng bọc 600V-CV25: 10m T.Hòa xuống ĐKTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10Mét
31Đầu cosse Cu 240mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9Cái
32Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
33Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
34Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
35Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
36Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế: 2x6mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Mét
37Co ống PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
38Côdê Ø 114 kẹp ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Bộ
39Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Ống
40Băng keo cách điện hạ thế (lấy tín hiệu ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cuộn
41Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Hộp
42Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bảng
I PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ
1Tháo & lắp lại chuỗi cách điện Polymer 24kV-70kNTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7Bộ
2Tháo & lắp lại bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9Bộ
3Tháo & lắp lại bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-CM-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
4Tháo & lắp lại rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
5Tháo & lắp lại rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.22Bộ
6Tháo & lắp lại xà FCOTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
7Tháo & lắp lại xà thép X-24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
8Tháo & lắp lại FCOTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
J PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Bến Lức & Điện lực Tân An - PCLA)
1Tháo thu hồi bộ đỡ dây trung hòa Đth - UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
2Tháo thu hồi bộ cách điện đỉnh: SĐI - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Bộ
3Tháo thu hồi bộ cách điện đứng: SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
4Tháo thu hồi bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
5Tháo thu hồi bộ néo trung hòa: Nth - UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Bộ
6Tháo thu hồi chuỗi cách điện Polymer 24kV-70kNTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.17Bộ
7Thu hồi trụ BTLT 7,5m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Trụ
8Thu hồi trụ BTLT 7,5 m (nhổ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.27Trụ
9Thu hồi trụ BTLT12 m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Trụ
10Tháo thu hồi xà thép X-20KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
11Tháo thu hồi xà thép X-20KLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
12Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép ACX50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,02Km
13Tháo thu hồi dây nhôm lõi thép trần AC50/8Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,326Km
K PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.006E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.349.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.698.000.000 VNĐ.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.698.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Tải trọng ≥ 05 tấn1
2 Xe cẩu Tải trọng 05 tấn – 10 tấn2
3 Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công Phục vụ thi công dựng trụ2
4 Máy đầm cóc ≥50Kg, đầm đất móng trụ1
5 Máy bơm nước Bơm nước thi công móng trụ2
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông móng trụ2
7 Máy kéo dây Phục vụ kéo dây2
8 Tiếp đất lưu động trung thế Tiếp địa trung thế10
9 Tiếp đất lưu động hạ thế Tiếp địa hạ thế10
10 Kềm ép thủy lực Ép lèo dây, mối nối dây3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->