Gói thầu: Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều hòa nhiệt độ cho các CCT trực thuộc Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều hòa nhiệt độ cho các CCT trực thuộc Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693937 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 09:07:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 351,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là N = 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 350.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 1.050.000.000 VNĐ. Trong đó X = N x V. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành: Điện, điện tử, điện lạnh. Có đủ giấy tờ chứng minh (bằng cấp, chứng chỉ).Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ dự án; Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động.(kèm theo các tài liệu chứng minh thời gian công tác, các văn bằng, chứng chỉ liên quan có chứng thực).Đã đảm nhiệm chức danh Trưởng dự án tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác là quyết định của giám đốc công ty): ≥ 01 dự án tương tự có giá trị từ 350.000.000 đồng đồng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dự án |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành: Điện, điện tử, điện lạnh. Có đủ giấy tờ chứng minh (bằng cấp, chứng chỉ).Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ dự án; Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động.(kèm theo các tài liệu chứng minh thời gian công tác, các văn bằng, chứng chỉ liên quan có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân phục vụ cho gói thầu: |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Điện, điện tử, điện lạnhBảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, đính kèm bản chụp có chứng thực bằng cấp (chứng chỉ), (Tất cả các chứng chỉ nêu trên phải là bản photocopy có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng Máy điều hòa trung tâm Toshiba (cassette âm trần) 85 dàn lạnh, tại Trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 85 | Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa |
| 2 | Bảo dưỡng Máy điều hòa trung tâm Toshiba (âm trần ống gió) 10 dàn lạnh, tại Trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 10 | Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa |
| 3 | Bảo dưỡng Máy Điều hòa tủ đứng Daikin 280000BTU, tại phòng họp và hội trường tại Trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 16 | Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa |
| 4 | Bảo dưỡng Điều hòa trung tâm TOSIBA gồm 4 dàn nóng MMYMAP1604T8P (bao gồm 4 hệ thống), tại Nhà là việc 3 tầng, 4 tầng - Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 28 | Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn |
| 5 | Bảo dưỡng Điều hòa trung tâm TOSIBA gồm 5 dàn nóng MMYMAP1604T8P=1; MMYMAP1204T8P=3; MMYMAP1004T8P=1 (bao gồm 5 hệ thống), tại Nhà làm việc 5 tầng gồm:Phòng họp 1; phòng họp2; Hội trường; phòng kiểm tra1; phòng kiểm tra2 - Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 19 | Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn |
| 6 | Bảo dưỡng Máy DAKIN 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 5 | Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn |
| 7 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 18000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn |
| 8 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn |
| 9 | Bảo dưỡng Máy DAKIN 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Đông Sơn, Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 5 | Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn |
| 10 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 18000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Đông Sơn, Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 5 | Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn |
| 11 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Đông Sơn, Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 5 | Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn |
| 12 | Bảo dưỡng Máy Sumikura 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương |
| 13 | Bảo dưỡng Máy Casper 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương |
| 14 | Bảo dưỡng Máy Sharp 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương |
| 15 | Bảo dưỡng Máy Nagakawa 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương |
| 16 | Bảo dưỡng Máy Nagakawa 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương |
| 17 | Bảo dưỡng Máy Nagakawa 45.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương |
| 18 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 18000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung |
| 19 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung |
| 20 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 18000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Hà Trung, Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung |
| 21 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Hà Trung, Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung |
| 22 | Bảo dưỡng Máy Daikin 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc |
| 23 | Bảo dưỡng Máy Daikin 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc |
| 24 | Bảo dưỡng Máy Casper 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Hậu Lộc, Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc |
| 25 | Bảo dưỡng Máy Sharp 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Hậu Lộc, Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc |
| 26 | Bảo dưỡng Máy Daikin 12000 BTU, tại Chi cục Thuế huyện Hoằng Hóa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục Thuế huyện Hoằng Hóa |
| 27 | Bảo dưỡng Máy Daikin 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế huyện Hoằng Hóa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 27 | Chi cục Thuế huyện Hoằng Hóa |
| 28 | Bảo dưỡng Máy Sumikura 30.000 BTU, tại Hội trường Chi cục Thuế huyện Hoằng Hóa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 6 | Chi cục Thuế huyện Hoằng Hóa |
| 29 | Bảo dưỡng Máy Daikin 12000 BTU, tại Chi cục Thuế Nghi Sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Chi cục Thuế Nghi Sơn |
| 30 | Bảo dưỡng Máy Daikin 18000 BTU, tại Chi cục Thuế Nghi Sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục Thuế Nghi Sơn |
| 31 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 12000 BTU, tại Chi cục Thuế Nghi Sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Chi cục Thuế Nghi Sơn |
| 32 | Bảo dưỡng Máy Sharp 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa |
| 33 | Bảo dưỡng Máy Fuji 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa |
| 34 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 18000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa |
| 35 | Bảo dưỡng Máy Sharp 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thiệu Hóa, Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa |
| 36 | Bảo dưỡng Máy Fuji 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thiệu Hóa, Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa |
| 37 | Bảo dưỡng Máy FỤJIARE 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 31 | Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân |
| 38 | Bảo dưỡng Máy FỤJIARE 18000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân |
| 39 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thường Xuân, Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 7 | Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân |
| 40 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 18.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thường Xuân, Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân |
| 41 | Bảo dưỡng Máy Sumikura12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 27 | Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống |
| 42 | Bảo dưỡng Máy Sumikura18000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 12 | Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống |
| 43 | Bảo dưỡng Máy Sumikura 28000 BTU, tại Hội trường nhà làm việc Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống |
| 44 | Bảo dưỡng Máy Nagakawa 45000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống |
| 45 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 18000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Nông Cống, Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống |
| 46 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Nông Cống, Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 8 | Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống |
| 47 | Bảo dưỡng Máy Sumikura12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Nông Cống, Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống |
| 48 | Bảo dưỡng Máy Sumikura 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 9 | Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành |
| 49 | Bảo dưỡng Máy Sumikura18000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 5 | Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành |
| 50 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 18000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 5 | Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành |
| 51 | Bảo dưỡng Máy Sharp 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 9 | Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành |
| 52 | Bảo dưỡng Máy Sumikura 28000 BTU, tại Hội trường, nhà làm việc Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành |
| 53 | Bảo dưỡng Máy Sumikura 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 8 | Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành |
| 54 | Bảo dưỡng Máy Sumikura 18000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành |
| 55 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 18000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành |
| 56 | Bảo dưỡng Máy Sharp 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 6 | Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành |
| 57 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thủy - Bá Thước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 5 | Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thủy - Bá Thước |
| 58 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Bá Thước, Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thủy - Bá Thước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 5 | Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thủy - Bá Thước |
| 59 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh |
| 60 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh |
| 61 | Bảo dưỡng Máy Daikin 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 7 | Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh |
| 62 | Bảo dưỡng Máy Daikin 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh |
| 63 | Bảo dưỡng Máy Daikin 24.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh |
| 64 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Lang Chánh, Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 8 | Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh |
| 65 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 18.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Lang Chánh, Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh |
| 66 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 24000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân |
| 67 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 18000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Chi cục Thuế khu Như Thanh - Như Xuân |
| 68 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 8 | Chi cục Thuế khu Như Thanh - Như Xuân |
| 69 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 18000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Như Xuân, Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục Thuế khu Như Thanh - Như Xuân |
| 70 | Bảo dưỡng Máy Fujiare 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Như Xuân, Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 6 | Chi cục Thuế khu Như Thanh - Như Xuân |
| 71 | Bảo dưỡng Máy FỤJIARE 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 18 | Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát |
| 72 | Bảo dưỡng Máy FỤJIARE 18000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 8 | Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát |
| 73 | Bảo dưỡng Máy FỤJIARE 28000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát |
| 74 | Bảo dưỡng Máy FỤJIARE 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Quan Sơn, Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 5 | Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát |
| 75 | Bảo dưỡng Máy FỤJIARE 18000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Quan Sơn, Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát |
| 76 | Bảo dưỡng Máy FỤJIARE 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Mường Lát, Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 5 | Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát |
| 77 | Bảo dưỡng Máy FỤJIARE 18000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Mường Lát, Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát |
| 78 | Vận chuyển thiết bị, dụng cụ tới vị trí bảo dưỡng … | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | ca | 10 | |
| 79 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy Dakin 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thành phố - Đông Sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 80 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy Fujiare 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thành phố - Đông Sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 81 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thành phố - Đông Sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 5 | |
| 82 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thành phố - Đông Sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 83 | Thay thế linh kiện Senso máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thành phố - Đông Sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 84 | Thay thế linh kiện Senso máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thành phố - Đông Sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 85 | Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thành phố - Đông Sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 86 | Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thành phố - Đông Sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 87 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực TP Sầm Sơn - Quảng Xương | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 88 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực TP Sầm Sơn - Quảng Xương | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 89 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực TP Sầm Sơn - Quảng Xương | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 90 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực TP Sầm Sơn - Quảng Xương | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 91 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 45.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực TP Sầm Sơn - Quảng Xương | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 92 | Thay thế linh kiện Senso máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực TP Sầm Sơn - Quảng Xương | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 93 | Thay thế linh kiện Quạt dàn nóng máy 18000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực TP Sầm Sơn - Quảng Xương | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 94 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 95 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 96 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 97 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 98 | Thay thế linh kiện senso máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 99 | Thay thế linh kiện senso máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 100 | Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 101 | Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 102 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy Daikin 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 103 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy Daikin 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 104 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 105 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 106 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 107 | Thay thế linh kiện senso máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 108 | Thay thế linh kiện senso máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 109 | Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 110 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Hậu Lộc, Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 111 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Hậu Lộc, Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 112 | Thay thế linh kiện senso máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Hậu Lộc, Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 113 | Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Hậu Lộc, Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 114 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 30.000 BTU, tại Chi cục Thuế huyện Hoằng Hóa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 115 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế huyện Hoằng Hóa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 116 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 117 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 118 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 28.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 119 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 120 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 5 | |
| 121 | Thay thế linh kiện senso máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 122 | Thay thế linh kiện senso máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 123 | Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 124 | Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 125 | Thay thế linh kiện Bi quạt mặt lạnh, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 126 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 5 | |
| 127 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 18.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 128 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 129 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 18.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 130 | Thay thế linh kiện senso máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 131 | Thay thế linh kiện senso máy 18.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 132 | Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 133 | Thay thế linh kiện Quạt dàn nóng máy 18000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 134 | Thay thế linh kiện Bi quạt mặt lạnh, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 135 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Bá Thước, Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thủy - Bá Thước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 136 | Thay thế linh kiện senso máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Bá Thước, Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thủy - Bá Thước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 137 | Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Bá Thước, Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thủy - Bá Thước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 138 | Thay thế linh kiện Bi quạt mặt lạnh, tại Bộ phận 1 cửa Bá Thước, Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thủy - Bá Thước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 139 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 140 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 141 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 142 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 143 | Thay thế linh kiện senso máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 144 | Thay thế linh kiện senso máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 145 | Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 146 | Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 147 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 148 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 149 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 150 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 151 | Thay thế linh kiện senso máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 152 | Thay thế linh kiện senso máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 153 | Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 154 | Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 155 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 156 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 157 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 24.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 158 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 159 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 160 | Thay thế linh kiện senso máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 161 | Thay thế linh kiện senso máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 162 | Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 163 | Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 164 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 165 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 166 | Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 28.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 167 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 168 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 169 | Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 28.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 170 | Thay thế linh kiện senso máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 171 | Thay thế linh kiện senso máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 172 | Thay thế linh kiện senso máy 28.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 173 | Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 174 | Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | |
| 175 | Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 28.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát | Theo quy định tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là N = 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 350.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 1.050.000.000 VNĐ. Trong đó X = N x V. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng dự án | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành: Điện, điện tử, điện lạnh. Có đủ giấy tờ chứng minh (bằng cấp, chứng chỉ).Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ dự án; Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động.(kèm theo các tài liệu chứng minh thời gian công tác, các văn bằng, chứng chỉ liên quan có chứng thực).Đã đảm nhiệm chức danh Trưởng dự án tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác là quyết định của giám đốc công ty): ≥ 01 dự án tương tự có giá trị từ 350.000.000 đồng đồng trở lên | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công dự án | 2 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành: Điện, điện tử, điện lạnh. Có đủ giấy tờ chứng minh (bằng cấp, chứng chỉ).Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ dự án; Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động.(kèm theo các tài liệu chứng minh thời gian công tác, các văn bằng, chứng chỉ liên quan có chứng thực). | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân phục vụ cho gói thầu: | 7 | Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Điện, điện tử, điện lạnhBảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, đính kèm bản chụp có chứng thực bằng cấp (chứng chỉ), (Tất cả các chứng chỉ nêu trên phải là bản photocopy có chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi