Gói thầu: Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều hòa nhiệt độ cho các CCT trực thuộc Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852336-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế Thanh Hóa
Tên gói thầu Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều hòa nhiệt độ cho các CCT trực thuộc Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210693937
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 09:07:00 đến ngày 2021-08-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 351,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là N = 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 350.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 1.050.000.000 VNĐ. Trong đó X = N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành: Điện, điện tử, điện lạnh. Có đủ giấy tờ chứng minh (bằng cấp, chứng chỉ).Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ dự án; Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động.(kèm theo các tài liệu chứng minh thời gian công tác, các văn bằng, chứng chỉ liên quan có chứng thực).Đã đảm nhiệm chức danh Trưởng dự án tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác là quyết định của giám đốc công ty): ≥ 01 dự án tương tự có giá trị từ 350.000.000 đồng đồng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dự án
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành: Điện, điện tử, điện lạnh. Có đủ giấy tờ chứng minh (bằng cấp, chứng chỉ).Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ dự án; Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động.(kèm theo các tài liệu chứng minh thời gian công tác, các văn bằng, chứng chỉ liên quan có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân phục vụ cho gói thầu:
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Điện, điện tử, điện lạnhBảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, đính kèm bản chụp có chứng thực bằng cấp (chứng chỉ), (Tất cả các chứng chỉ nêu trên phải là bản photocopy có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng Máy điều hòa trung tâm Toshiba (cassette âm trần) 85 dàn lạnh, tại Trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 85 Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa
2 Bảo dưỡng Máy điều hòa trung tâm Toshiba (âm trần ống gió) 10 dàn lạnh, tại Trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 10 Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa
3 Bảo dưỡng Máy Điều hòa tủ đứng Daikin 280000BTU, tại phòng họp và hội trường tại Trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 16 Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa
4 Bảo dưỡng Điều hòa trung tâm TOSIBA gồm 4 dàn nóng MMYMAP1604T8P (bao gồm 4 hệ thống), tại Nhà là việc 3 tầng, 4 tầng - Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 28 Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn
5 Bảo dưỡng Điều hòa trung tâm TOSIBA gồm 5 dàn nóng MMYMAP1604T8P=1; MMYMAP1204T8P=3; MMYMAP1004T8P=1 (bao gồm 5 hệ thống), tại Nhà làm việc 5 tầng gồm:Phòng họp 1; phòng họp2; Hội trường; phòng kiểm tra1; phòng kiểm tra2 - Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 19 Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn
6 Bảo dưỡng Máy DAKIN 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 5 Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn
7 Bảo dưỡng Máy Fujiare 18000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2 Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn
8 Bảo dưỡng Máy Fujiare 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3 Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn
9 Bảo dưỡng Máy DAKIN 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Đông Sơn, Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 5 Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn
10 Bảo dưỡng Máy Fujiare 18000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Đông Sơn, Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 5 Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn
11 Bảo dưỡng Máy Fujiare 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Đông Sơn, Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 5 Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa-Đông Sơn
12 Bảo dưỡng Máy Sumikura 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2 Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương
13 Bảo dưỡng Máy Casper 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2 Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương
14 Bảo dưỡng Máy Sharp 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3 Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương
15 Bảo dưỡng Máy Nagakawa 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2 Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương
16 Bảo dưỡng Máy Nagakawa 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2 Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương
17 Bảo dưỡng Máy Nagakawa 45.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1 Chi cục Thuế khu vực Sầm Sơn - Quảng Xương
18 Bảo dưỡng Máy Fujiare 18000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2 Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung
19 Bảo dưỡng Máy Fujiare 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 4 Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung
20 Bảo dưỡng Máy Fujiare 18000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Hà Trung, Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2 Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung
21 Bảo dưỡng Máy Fujiare 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Hà Trung, Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2 Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung
22 Bảo dưỡng Máy Daikin 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 4 Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc
23 Bảo dưỡng Máy Daikin 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3 Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc
24 Bảo dưỡng Máy Casper 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Hậu Lộc, Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2 Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc
25 Bảo dưỡng Máy Sharp 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Hậu Lộc, Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3 Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc
26 Bảo dưỡng Máy Daikin 12000 BTU, tại Chi cục Thuế huyện Hoằng Hóa Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3 Chi cục Thuế huyện Hoằng Hóa
27 Bảo dưỡng Máy Daikin 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế huyện Hoằng Hóa Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 27 Chi cục Thuế huyện Hoằng Hóa
28 Bảo dưỡng Máy Sumikura 30.000 BTU, tại Hội trường Chi cục Thuế huyện Hoằng Hóa Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 6 Chi cục Thuế huyện Hoằng Hóa
29 Bảo dưỡng Máy Daikin 12000 BTU, tại Chi cục Thuế Nghi Sơn Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 4 Chi cục Thuế Nghi Sơn
30 Bảo dưỡng Máy Daikin 18000 BTU, tại Chi cục Thuế Nghi Sơn Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2 Chi cục Thuế Nghi Sơn
31 Bảo dưỡng Máy Fujiare 12000 BTU, tại Chi cục Thuế Nghi Sơn Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 4 Chi cục Thuế Nghi Sơn
32 Bảo dưỡng Máy Sharp 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 4 Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa
33 Bảo dưỡng Máy Fuji 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3 Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa
34 Bảo dưỡng Máy Fujiare 18000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3 Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa
35 Bảo dưỡng Máy Sharp 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thiệu Hóa, Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3 Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa
36 Bảo dưỡng Máy Fuji 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thiệu Hóa, Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2 Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa
37 Bảo dưỡng Máy FỤJIARE 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 31 Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân
38 Bảo dưỡng Máy FỤJIARE 18000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 4 Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân
39 Bảo dưỡng Máy Fujiare 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thường Xuân, Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 7 Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân
40 Bảo dưỡng Máy Fujiare 18.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thường Xuân, Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3 Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân
41 Bảo dưỡng Máy Sumikura12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 27 Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống
42 Bảo dưỡng Máy Sumikura18000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 12 Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống
43 Bảo dưỡng Máy Sumikura 28000 BTU, tại Hội trường nhà làm việc Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 4 Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống
44 Bảo dưỡng Máy Nagakawa 45000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2 Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống
45 Bảo dưỡng Máy Fujiare 18000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Nông Cống, Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3 Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống
46 Bảo dưỡng Máy Fujiare 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Nông Cống, Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 8 Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống
47 Bảo dưỡng Máy Sumikura12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Nông Cống, Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 4 Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống
48 Bảo dưỡng Máy Sumikura 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 9 Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành
49 Bảo dưỡng Máy Sumikura18000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 5 Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành
50 Bảo dưỡng Máy Fujiare 18000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 5 Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành
51 Bảo dưỡng Máy Sharp 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 9 Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành
52 Bảo dưỡng Máy Sumikura 28000 BTU, tại Hội trường, nhà làm việc Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2 Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành
53 Bảo dưỡng Máy Sumikura 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 8 Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành
54 Bảo dưỡng Máy Sumikura 18000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3 Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành
55 Bảo dưỡng Máy Fujiare 18000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3 Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành
56 Bảo dưỡng Máy Sharp 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 6 Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành
57 Bảo dưỡng Máy Fujiare 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thủy - Bá Thước Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 5 Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thủy - Bá Thước
58 Bảo dưỡng Máy Fujiare 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Bá Thước, Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thủy - Bá Thước Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 5 Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thủy - Bá Thước
59 Bảo dưỡng Máy Fujiare 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 4 Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh
60 Bảo dưỡng Máy Fujiare 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2 Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh
61 Bảo dưỡng Máy Daikin 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 7 Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh
62 Bảo dưỡng Máy Daikin 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3 Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh
63 Bảo dưỡng Máy Daikin 24.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2 Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh
64 Bảo dưỡng Máy Fujiare 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Lang Chánh, Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 8 Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh
65 Bảo dưỡng Máy Fujiare 18.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Lang Chánh, Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2 Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh
66 Bảo dưỡng Máy Fujiare 24000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1 Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân
67 Bảo dưỡng Máy Fujiare 18000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3 Chi cục Thuế khu Như Thanh - Như Xuân
68 Bảo dưỡng Máy Fujiare 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 8 Chi cục Thuế khu Như Thanh - Như Xuân
69 Bảo dưỡng Máy Fujiare 18000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Như Xuân, Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2 Chi cục Thuế khu Như Thanh - Như Xuân
70 Bảo dưỡng Máy Fujiare 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Như Xuân, Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 6 Chi cục Thuế khu Như Thanh - Như Xuân
71 Bảo dưỡng Máy FỤJIARE 12000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 18 Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát
72 Bảo dưỡng Máy FỤJIARE 18000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 8 Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát
73 Bảo dưỡng Máy FỤJIARE 28000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 4 Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát
74 Bảo dưỡng Máy FỤJIARE 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Quan Sơn, Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 5 Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát
75 Bảo dưỡng Máy FỤJIARE 18000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Quan Sơn, Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2 Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát
76 Bảo dưỡng Máy FỤJIARE 12000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Mường Lát, Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 5 Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát
77 Bảo dưỡng Máy FỤJIARE 18000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Mường Lát, Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2 Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát
78 Vận chuyển thiết bị, dụng cụ tới vị trí bảo dưỡng … Theo quy định tại chương V, E-HSMT ca 10
79 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy Dakin 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thành phố - Đông Sơn Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
80 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy Fujiare 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thành phố - Đông Sơn Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
81 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thành phố - Đông Sơn Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 5
82 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thành phố - Đông Sơn Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3
83 Thay thế linh kiện Senso máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thành phố - Đông Sơn Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3
84 Thay thế linh kiện Senso máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thành phố - Đông Sơn Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3
85 Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thành phố - Đông Sơn Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 4
86 Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thành phố - Đông Sơn Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
87 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực TP Sầm Sơn - Quảng Xương Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
88 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực TP Sầm Sơn - Quảng Xương Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
89 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực TP Sầm Sơn - Quảng Xương Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 4
90 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực TP Sầm Sơn - Quảng Xương Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3
91 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 45.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực TP Sầm Sơn - Quảng Xương Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
92 Thay thế linh kiện Senso máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực TP Sầm Sơn - Quảng Xương Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
93 Thay thế linh kiện Quạt dàn nóng máy 18000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực TP Sầm Sơn - Quảng Xương Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
94 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
95 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
96 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
97 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
98 Thay thế linh kiện senso máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3
99 Thay thế linh kiện senso máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
100 Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3
101 Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực thị xã Bỉm Sơn- Hà Trung Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
102 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy Daikin 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
103 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy Daikin 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
104 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
105 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
106 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3
107 Thay thế linh kiện senso máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
108 Thay thế linh kiện senso máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3
109 Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
110 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Hậu Lộc, Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
111 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Hậu Lộc, Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
112 Thay thế linh kiện senso máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Hậu Lộc, Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
113 Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Hậu Lộc, Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
114 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 30.000 BTU, tại Chi cục Thuế huyện Hoằng Hóa Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
115 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế huyện Hoằng Hóa Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
116 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
117 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
118 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 28.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
119 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3
120 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 5
121 Thay thế linh kiện senso máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 4
122 Thay thế linh kiện senso máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3
123 Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3
124 Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3
125 Thay thế linh kiện Bi quạt mặt lạnh, tại Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 4
126 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 5
127 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 18.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
128 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3
129 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 18.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
130 Thay thế linh kiện senso máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
131 Thay thế linh kiện senso máy 18.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
132 Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
133 Thay thế linh kiện Quạt dàn nóng máy 18000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
134 Thay thế linh kiện Bi quạt mặt lạnh, tại Bộ phận 1 cửa Thạch Thành, Chi cục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
135 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Bá Thước, Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thủy - Bá Thước Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
136 Thay thế linh kiện senso máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Bá Thước, Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thủy - Bá Thước Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
137 Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Bộ phận 1 cửa Bá Thước, Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thủy - Bá Thước Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
138 Thay thế linh kiện Bi quạt mặt lạnh, tại Bộ phận 1 cửa Bá Thước, Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thủy - Bá Thước Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
139 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3
140 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
141 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3
142 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
143 Thay thế linh kiện senso máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
144 Thay thế linh kiện senso máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
145 Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3
146 Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Ngọc lặc - Lang Chánh Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
147 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
148 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
149 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
150 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
151 Thay thế linh kiện senso máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
152 Thay thế linh kiện senso máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
153 Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
154 Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
155 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
156 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
157 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 24.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
158 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
159 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
160 Thay thế linh kiện senso máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3
161 Thay thế linh kiện senso máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
162 Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
163 Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
164 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
165 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
166 Thay thế linh kiện Bo Mạch Máy 28.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
167 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 3
168 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
169 Thay thế linh kiện Tụ lốc máy 28.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
170 Thay thế linh kiện senso máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 2
171 Thay thế linh kiện senso máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
172 Thay thế linh kiện senso máy 28.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
173 Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 12.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
174 Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 18.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
175 Thay thế linh kiện Quạt mặt lạnh máy 28.000 BTU, tại Chi cục Thuế khu vực Quan Hóa-Quan Sơn- Mường Lát Theo quy định tại chương V, E-HSMT Cái 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là N = 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 350.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 1.050.000.000 VNĐ. Trong đó X = N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng dự án 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành: Điện, điện tử, điện lạnh. Có đủ giấy tờ chứng minh (bằng cấp, chứng chỉ).Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ dự án; Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động.(kèm theo các tài liệu chứng minh thời gian công tác, các văn bằng, chứng chỉ liên quan có chứng thực).Đã đảm nhiệm chức danh Trưởng dự án tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo xác nhận hợp lệ là: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác là quyết định của giám đốc công ty): ≥ 01 dự án tương tự có giá trị từ 350.000.000 đồng đồng trở lên22
2 Cán bộ kỹ thuật thi công dự án 2 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành: Điện, điện tử, điện lạnh. Có đủ giấy tờ chứng minh (bằng cấp, chứng chỉ).Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ dự án; Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động.(kèm theo các tài liệu chứng minh thời gian công tác, các văn bằng, chứng chỉ liên quan có chứng thực).22
3 Công nhân phục vụ cho gói thầu: 7 Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Điện, điện tử, điện lạnhBảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, đính kèm bản chụp có chứng thực bằng cấp (chứng chỉ), (Tất cả các chứng chỉ nêu trên phải là bản photocopy có chứng thực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->