Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt 01 tuyến viba IP Tazon - Cao Cát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt 01 tuyến viba IP Tazon - Cao Cát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805515 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 09:42:00 đến ngày 2021-09-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,216,851,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8326E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.665E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống viba IP dung lượng (Uplink) >1,4Gb/s, khoảng cách truyền sóng trên biển đảo > 50 Km Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.104.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trường hợp nhà thầu không phải là Nhà sản xuất, Nhà thầu phải cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trong giấy này phải cam kết cung cấp hàng hoá, hỗ trợ trực tiếp trong việc thực hiện cung cấp, cũng như chính sách bảo hành, hỗ trợ cụ thể sau bán hàng.+ Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành.+ Nhà thầu hướng dẫn nhân viên của Chủ đầu tư vận hành khai thác thiết bị, bảo dưỡng, khắc phục sự cố của hàng hóa.+ Hỗ trợ kỹ thuật từ xa: trường hợp hàng hóa hoạt động bị lỗi, hỏng hoặc có khiếm khuyết, Chủ đầu tư sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nhà thầu ngay lập tức hỗ trợ từ xa khắc phục sự cố.+ Hỗ trợ kỹ thuật tại địa điểm lắp đặt: Trường hợp hỏng hóc không thể khắc phục từ xa, sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, Nhà thầu cử kỹ thuật viên đến địa điểm lắp đặt để sửa chữa hoặc thay thế. + Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật:Hỗ trợ xử lý sự cố từ xa (24/7/365);Hỗ trợ xử lý sự cố tại địa điểm lắp đặt (24/7/365).Thay thế tạm thời bằng thiết bị dự phòng có sẵn trong thời gian chờ bảo hành. Bảo hành không giới hạn số lần trong một năm.+ Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông (ĐTVT) hoặc Điện- Điện tử (ĐĐT) hoặc công nghệ thông tin (CNTT) hoặc lĩnh vực có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ĐTVT hoặc ĐĐT hoặc CNTT hoặc lĩnh vực có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ĐTVT hoặc ĐĐT hoặc CNTT hoặc lĩnh vực có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt 01 tuyến viba IP Tazon - Cao Cát Trang bị mới 01 tuyến viba IP Cao Cát – Tazon 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 Chương IV (thực hiện trên hệ thống); 2. Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A, Mẫu số 07B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong E-HSMT: '- Thuyết minh về giải pháp kỹ thuật cho hàng hóa và các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa cung cấp. - Bản cam kết về xuất xứ hàng hóa. - Bản cam kết về chất lượng của hàng hóa. - Bản cam kết các thông số kỹ thuật của hàng hóa được nêu trong tài liệu kỹ thuật của HSDT hoàn toàn đúng với thông số kỹ thuật của chính hãng. - Bản cam kết nhận lại hàng hóa trong trường hợp hàng hóa được lắp đặt, đưa vào hoạt động nhưng không đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT và phải chịu mọi bồi hoàn các chi phí liên quan cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cung cấp các tài liệu kỹ thuật thuyết minh của chính hãng (Brochure hoặc Catalogue) nêu rõ đặc tính kỹ thuật, chất lượng dòng sản phẩm cung cấp cho dự án từ nhà máy sản xuất để minh chứng các chỉ tiêu nêu trong hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật, tài liệu phải được kiểm chứng trên Website. - Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng và hợp pháp, không có khiếu kiện về nguồn gốc. Hàng hoá được phép mua bán tại Việt Nam đúng với quy định hiện hành. - Nếu hàng hóa bị được chuyển qua một nước thứ ba trước khi về Việt Nam, Nhà thầu phải có Chứng nhận xuất xứ (CO) và Danh mục đóng gói (Packing List) chuyển tiếp. - Bên mời thầu có quyền từ chối tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp nếu hàng hóa được chào không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng (không có Chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu chứng minh tiêu chuẩn chất lượng tương đương và các tài liệu kỹ thuật diễn tả đặc tính kỹ thuật của sản phẩm,…) hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường ... - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
Địa chỉ tại 224 Thành Thái, P.14 Q.10, TP.HCM, điện thoại : 028. 38666636 Fax: 028. 38666632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam địa chỉ tại 224 Thành Thái, P.14 Q.10, TP.HCM Điện thoại : 028. 38666636 Fax: 028. 38666632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Nam địa chỉ tại 224 Thành Thái, P.14 Q.10, TP.HCM Điện thoại : 028. 38666636 Fax: 028. 38666632 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ: 30 Phạm Hùng, P. Mỹ Đình 1, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 024 32242859 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung chứa các bảng mạch thành phần (IDU Shelf) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Tazon Tỉnh Bình Thuận | |
| 2 | Khối nguồn 48V DC(power module 48VDC) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Tazon Tỉnh Bình Thuận | |
| 3 | Bảng mạch điều khiển (Controller) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Tazon Tỉnh Bình Thuận | |
| 4 | Khối giao tiếp tiếp nhận tín hiệu từ khối cao tần (IF module) | 12 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Tazon Tỉnh Bình Thuận | |
| 5 | Khối giao tiếp 10GE (10GE module interface) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Tazon Tỉnh Bình Thuận | |
| 6 | Khối SFP + 10km (SFP+ 10km) | 4 | Cái | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Tazon Tỉnh Bình Thuận | |
| 7 | Bộ phát /thu cao tần ngoài trời (ODU/RFU) băng tần hoạt động 5925~6425MHz | 12 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Tazon Tỉnh Bình Thuận | |
| 8 | Bộ lọc kênh tần và phụ kiện liên kết bộ lọc, ODU/RFU, cấu hình 12+0 XIPC SD | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Tazon Tỉnh Bình Thuận | |
| 9 | Bộ kết nối cao tần ODU/RFU (kèm theo các bộ gá) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Tazon Tỉnh Bình Thuận | |
| 10 | Bản quyền Phần mềm thiết bị và hệ thống giám sát | 1 | License | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Tazon Tỉnh Bình Thuận | |
| 11 | Anten Parabol | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Tazon Tỉnh Bình Thuận | |
| 12 | Cáp đồng trục dẫn tín hiệu, nguồn (nối ODU và IDU, kèm theo kẹp cáp) | 996 | mét | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Tazon Tỉnh Bình Thuận | |
| 13 | Cáp cao tần, từ ODU sang Anten SD | 20 | m | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Tazon Tỉnh Bình Thuận | |
| 14 | Bộ gá cho Anten 12FT mạ kẽm nóng | 2 | bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Tazon Tỉnh Bình Thuận | |
| 15 | Cáp tiếp địa ODU | 70 | mét | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Tazon Tỉnh Bình Thuận | |
| 16 | Cáp nguồn IDU | 14 | mét | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Tazon Tỉnh Bình Thuận | |
| 17 | Dây nối mát IDU | 5 | mét | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Tazon Tỉnh Bình Thuận | |
| 18 | Bộ chống sét tín hiệu trung tần | 12 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Tazon Tỉnh Bình Thuận | |
| 19 | Bộ tiếp địa cáp ngoài trời | 12 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Tazon Tỉnh Bình Thuận | |
| 20 | Hộp phối nguồn cho thiết bị | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Tazon Tỉnh Bình Thuận | |
| 21 | Khung chứa các bảng mạch thành phần (IDU Shelf) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 22 | Khối nguồn 48V DC(power module 48VDC) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 23 | Bảng mạch điều khiển (Controller) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 24 | Khối cao tần (IF module) | 12 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 25 | Khối giao tiếp 10GE (10GE module interface) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 26 | Khối SFP + 10km (SFP+ 10km) | 4 | Cái | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 27 | Bộ thu/phát cao tần ngoài trời (ODU/RFU) băng tần hoạt động 5925~6425MHz | 12 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 28 | Bộ lọc kênh tần và phụ kiện liên kết bộ lọc, ODU/RFU, cấu hình 12+0 XIPC SD | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 29 | Bộ kết nối cao tần ODU/RFU (kèm theo các bộ gá) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 30 | Bản quyền Phần mềm thiết bị và hệ thống giám sát | 1 | License | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 31 | Anten Parabol | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 32 | Cáp đồng trục dẫn tín hiệu, nguồn (nối ODU và IDU, kèm theo kẹp cáp) | 1.044 | mét | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 33 | Cáp cao tần, từ ODU sang Anten SD | 20 | mét | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 34 | Bảng mạch điều khiển (Controller) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Dự phòng /mở rộng tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 35 | Khối giao tiếp tiếp nhận tín hiệu từ khối cao tần (IF module) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Dự phòng /mở rộng tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 36 | Khối giao tiếp 10GE (10GE module interface) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Dự phòng /mở rộng tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 37 | Khối SFP + 10km (SFP+ 10km) | 1 | Cái | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Dự phòng /mở rộng tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 38 | Thiết bị thu/phát cao tần ngoài trời (ODU/RFU) băng tần hoạt động 5925~6425MHz | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Dự phòng /mở rộng tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 39 | Bộ gá cho Anten 12FT mạ kẽm nóng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 40 | Cáp tiếp địa ODU | 75 | mét | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 41 | Cáp nguồn IDU | 14 | mét | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 42 | Dây nối mát IDU | 5 | mét | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 43 | Bộ chống sét tín hiệu trung tần | 12 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 44 | Bộ tiếp địa cáp ngoài trời | 12 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận | |
| 45 | Hộp phối nguồn cho thiết bị | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Mục 2_Chương V yêu cầu về thông số kỹ thuật của hàng hóa | Tại trạm Cao Cát (thuộc đảo Phú Quý) Tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8326E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.665E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống viba IP dung lượng (Uplink) >1,4Gb/s, khoảng cách truyền sóng trên biển đảo > 50 Km Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.104.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trường hợp nhà thầu không phải là Nhà sản xuất, Nhà thầu phải cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trong giấy này phải cam kết cung cấp hàng hoá, hỗ trợ trực tiếp trong việc thực hiện cung cấp, cũng như chính sách bảo hành, hỗ trợ cụ thể sau bán hàng.+ Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành.+ Nhà thầu hướng dẫn nhân viên của Chủ đầu tư vận hành khai thác thiết bị, bảo dưỡng, khắc phục sự cố của hàng hóa.+ Hỗ trợ kỹ thuật từ xa: trường hợp hàng hóa hoạt động bị lỗi, hỏng hoặc có khiếm khuyết, Chủ đầu tư sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nhà thầu ngay lập tức hỗ trợ từ xa khắc phục sự cố.+ Hỗ trợ kỹ thuật tại địa điểm lắp đặt: Trường hợp hỏng hóc không thể khắc phục từ xa, sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, Nhà thầu cử kỹ thuật viên đến địa điểm lắp đặt để sửa chữa hoặc thay thế. + Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật:Hỗ trợ xử lý sự cố từ xa (24/7/365);Hỗ trợ xử lý sự cố tại địa điểm lắp đặt (24/7/365).Thay thế tạm thời bằng thiết bị dự phòng có sẵn trong thời gian chờ bảo hành. Bảo hành không giới hạn số lần trong một năm.+ Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông (ĐTVT) hoặc Điện- Điện tử (ĐĐT) hoặc công nghệ thông tin (CNTT) hoặc lĩnh vực có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ĐTVT hoặc ĐĐT hoặc CNTT hoặc lĩnh vực có liên quan. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ĐTVT hoặc ĐĐT hoặc CNTT hoặc lĩnh vực có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi