Gói thầu: Gia công chế tạo chi tiết đồng bộ hòm, hộp, phụ tùng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Gia công chế tạo chi tiết đồng bộ hòm, hộp, phụ tùng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852217 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 09:41:00 đến ngày 2021-08-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,193,520,601 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự có giá trị lớn hơn 2.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải khắc phục lỗi do hàng hóa cung cấp không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tay quay ru lô K-01 | C35 | 20 | Cái | - Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 2 | Quả cân 1,6 Kg đúc thép | C35 | 20 | Quả | - Vật liệu: C35- Kích thước: Φ109 x 23- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 3 | Quả cân 3,2 Kg đúc thép | C35 | 20 | Quả | - Vật liệu: C35- Kích thước: Φ78 x 87- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 4 | Quả cân 5,0 Kg đúc thép | C35 | 20 | Quả | - Vật liệu: C35- Kích thước: Φ109 x 81- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 5 | Tay cán cân | C35 | 20 | Cái | - Vật liệu: C35- Kích thước: M8- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 6 | Tay đòn đúc thép | C35 | 20 | Cái | - Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 7 | Thước lá 0,1 - 0,9 | 60Si2 | 30 | Cái | - Vật liệu: 60Si2- Kích thước: δ = 0,1 - 0,9 mm- Giới hạn đàn hồi cao: δđh ≥ 1000 Mpa.- Tôi thấm trong dầu với tiết diện dày 20 - 30mm.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 8 | Thước căn 1 - 14 | 60Si2 | 20 | Cái | - Vật liệu: 60Si2- Kích thước: δ = 1 - 14 mm- Giới hạn đàn hồi cao: δđh ≥ 1000 Mpa.- Tôi thấm trong dầu với tiết diện dày 20 - 30mm.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 9 | Càng cua mở bảo hiểm UĐM | C45 | 5 | Cái | - Mác thép: C45.- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 10 | Tay quay ru lô MN | C35 | 10 | Cái | - Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 11 | Càng cua mở lỗ lớn nắp bảo hiểm MN | C35 | 10 | Cái | - Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 12 | Cle siết màng thủy áp với trục bảo hiểm MN | C35 | 10 | Cái | - Vật liệu: C35- Kích thước: Φ69/63 x 40- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 13 | Cle mở vòng siết màng thủy áp MN | C35 | 10 | Cái | - Vật liệu: C35- Kích thước: Φ40 x 60- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 14 | Cle mở nắp thuốc nổ MN | C35 | 10 | Cái | - Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 15 | Cle rút trục thủy áp bảo hiểm | C35 | 30 | Cái | - Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 16 | Cle mở nắp lỗ lớn K-01 | C35 | 20 | Cái | - Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 17 | Cle kẹp cáp sừng chạm | C35 | 30 | Cái | - Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 18 | Cle ống 32x11 | C35 | 20 | Cái | - Vật liệu: C35- Kích thước: Φ32/Φ26 x 150- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 19 | Cle Φ94x8 | C45 | 5 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước: Φ94x8- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 20 | Cle ống Φ140/128x6 | C45 | 5 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước: Φ140/128x6- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 21 | Cle ống Φ90/74x8 | C45 | 5 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước: Φ90/74x8- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 22 | Cle ống Φ58/42x8 | C45 | 5 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước: Φ58/42x8- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 23 | Cle ống Φ51/35x8 | C45 | 5 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước: Φ51/35x8- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 24 | Cle ống Φ42/26x8 | C45 | 5 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước: Φ42/26x8- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 25 | Cle ống Φ36/28x4 | C45 | 5 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước: Φ36/28x4- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 26 | Cle vuông 12 | C45 | 5 | Cái | - Mác thép: C45.- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 27 | Cle rút M12 | C45 | 5 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước: M12- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 28 | Cle 65-70 | C45 | 5 | Cái | - Mác thép: C45.- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 29 | Cle tròng 5,5 Yati | C45 | 20 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 5,5 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 30 | Cle tròng 8 Yati | C45 | 30 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 8 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 31 | Cle tròng 10 Yati | C45 | 35 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 10 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 32 | Cle tròng 12 Yati | C45 | 35 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 12 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 33 | Cle tròng 14 Yati | C45 | 35 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 14 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 34 | Cle tròng 17 Yati | C45 | 35 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 17 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 35 | Cle tròng 19 Yati | C45 | 30 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 19 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 36 | Cle tròng 22 Yati | C45 | 35 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 22 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 37 | Cle tròng 24 Yati | C45 | 35 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 24 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 38 | Cle tròng 27 Yati | C45 | 35 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 27 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 39 | Cle tròng 30 Yati | C45 | 35 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 30 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 40 | Cle tròng 32 Yati | C45 | 35 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 32 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 41 | Cle 36 Yati | C45 | 35 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 36 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 42 | Cle 50 | C35 | 20 | Cái | - Vật liệu: C35- Kích thước ngàm: 50 mm- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 43 | Cle 58 | C35 | 30 | Cái | - Vật liệu: C35- Kích thước ngàm: 58 mm- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 44 | Mỏ lết 375 mm | C35 | 35 | Cái | - Vật liệu: C35- Kích thước: 375 mm- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 45 | Kìm nguội | Bosi | 35 | Cái | - Kích thước: 8’’- Kích thước mở: ½’’- Hãng SX Bosi | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 46 | Kìm cắt | Bosi | 35 | Cái | - Kích thước: 8’’- Kích thước mở: ½’’- Hãng SX Bosi | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 47 | Phích cắm | Nga | 20 | Cái | - Số chân cắm: 2- Xuất xứ: Nga- Yêu cầu: Chân cắm sau gia công phải được mạ bạc bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 48 | Còi hiệu | Cu Л63 | 5 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 49 | Dùi đuôi chuột | C35 | 35 | Cái | - Vật liệu: C35- Kích thước: Φ44 x 265- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 50 | Búa nguội 1,5 Kg | C45 | 30 | Cái | - Mác thép: C45.- Khối lượng: 1,5 kg- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 51 | Búa đồng 1,0 Kg | Cu Л63 | 10 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng: 01 kg- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 52 | Tô vít dẹt Ф10x320 (2,0) | C45 | 25 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước: Ф10x320 (2,0)- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ crom bề mặt bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 53 | Tô vít dẹt Ф8x420 | C45 | 10 | Cái | Mác thép: C45.- Kích thước: Ф8x420- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ crom bề mặt bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 54 | Tô vit dẹt Φ6 x 200 (1,0) | C45 | 5 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước: Ф6x200 (1,0)- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ crom bề mặt bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 55 | Tô vít dẹt Ф6x240 | C45 | 10 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước: Ф6x240- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ crom bề mặt bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 56 | Tô vít dẹt Φ6 x 250 (1,6) | C45 | 5 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước: Ф6x250 (1,6)- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ crom bề mặt bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 57 | Tô vít dẹt Ф5x160 (0,8) | C45 | 25 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước: Ф5x160 (0,8)- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ crom bề mặt bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 58 | Tô vít 111.10.000 | C45 | 20 | Cái | - Mác thép: C45.- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bề mặt bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 59 | Tay đòn Φ5x100 | C45 | 5 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước: Φ5x100- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bề mặt bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 60 | Tay đòn Φ14x200 | C45 | 5 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước: Φ14x200- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bề mặt bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 61 | Tay đòn Φ20x400 | C45 | 5 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước: Φ20x400- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bề mặt bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 62 | Tay đòn Φ20x300 | C45 | 5 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước: Φ20x300- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bề mặt bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 63 | Tay đòn Φ12x162 | C45 | 5 | Cái | - Mác thép: C45.- Kích thước: Φ12x162- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bề mặt bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 64 | Tô vít ren M5 | C45 | 10 | Cái | Mác thép: C45.- Kích thước: M5- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bề mặt bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 65 | Bàn cạo đồng | Cu Л63 | 35 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63.- Kích thước: Ф100 mm- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 66 | Dưỡng đo đường tan | C45 | 10 | Cái | - Mác thép: C45.- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bề mặt bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 67 | Dao chuyên dụng | C45 | 35 | Cái | - Mác thép: C45.- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bề mặt bảo đảm theo TCVN | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 68 | Hòm đựng dụng cụ tháo lắp | GM2 | 35 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 69 | Hòm gỗ đựng bảo hiểm K-01 | GM2 | 12 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 70 | Hòm gỗ đựng bảo hiểm MN | GM2 | 30 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 71 | Thùng sắt đựng sừng chạm | Ct34 | 81 | Cái | - Vật liệu: Ct34- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 72 | Hòm gỗ đựng thùng sắt sừng chạm | GM2 | 41 | Cái | Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 73 | Thùng sắt đựng cầu nối | Ct34 | 54 | Cái | - Vật liệu: Ct34- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 74 | Hòm gỗ đựng thùng sắt cầu nối | GM2 | 54 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 75 | Thùng sắt đựng ống nổ truyền | Ct34 | 27 | Cái | - Vật liệu: Ct34- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 76 | Hòm gỗ đựng thùng sắt ống nổ truyền | GM2 | 27 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 77 | Hòm gỗ đựng khối nguồn pin K-01 | GM2 | 12 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 78 | Hòm gỗ đựng khối nguồn pin MN | GM2 | 15 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 79 | Hòm gỗ đựng thiết bị tự huỷ | GM2 | 30 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 80 | Hòm gỗ đựng dây khóa mũ SC | GM2 | 14 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 81 | Hòm gỗ đựng tay cắm kíp | GM2 | 27 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 82 | Hòm gỗ đựng kẹp ray K-01 | GM2 | 12 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 83 | Hòm gỗ đựng kẹp ray MN | GM2 | 15 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 84 | Hòm gỗ đựng kẹp ray UĐM | GM2 | 3 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 85 | Hòm gỗ đựng ONT UĐM | GM2 | 2 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 86 | Đệm đỡ thân K-01 | GM2 | 120 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 87 | Gỗ đỡ thân MN | GM2 | 300 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 88 | Gỗ đỡ thân (xe lôi) | GM2 | 30 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Kích thước: 1300 x 200 x 50- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 89 | Thanh nan: KT 2220 x 70 x 70 | GM2 | 135 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Kích thước: 2220 x 70 x 70- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 90 | Thanh nan: KT 1660 x 70 x 70 | GM2 | 30 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Kích thước: 1660 x 70 x 70- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 91 | Thanh nan: KT 800 x 70 x 70 | GM2 | 30 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Kích thước: 800 x 70 x 70- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 92 | Thanh nan: KT 500 x 70 x 70 | GM2 | 30 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Kích thước: 500 x 70 x 70- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 93 | Bích gỗ Φ700 x 50 | GM2 | 30 | Cái | - Chất liệu: Gỗ thông.- Kích thước: Φ700 x 50- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn. | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 94 | Đệm da lỗ lắp sừng chạm | Da bò | 1.080 | Cái | - Vật liệu: Da bò- Độ dày: δ = 4 mm- Đặc tính: Da rút khô đã thuộc mỡ bò và vazolin, chịu áp lực và nhiệt. Dẻo, dai, chịu mài mòn tốt, chịu dầu mỡ.- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được thuộc bằng mỡ bò, vazolin và chất phụ gia | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 95 | Gioăng mặt bích lỗ lắp máy K-01 | ΠMƂ | 120 | Cái | - Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt Nam | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 96 | Gioăng mặt bích lỗ lắp máy MN | ΠMƂ | 150 | Cái | - Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt Nam | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 97 | Gioăng lỗ nhồi thuốc nổ K-01 | ΠMƂ | 120 | Cái | - Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt Nam | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 98 | Gioăng lỗ nhồi thuốc nổ MN | ΠMƂ | 150 | Cái | - Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt Nam | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 99 | Gioong đệm SC chịu dầu, áp lực | ΠMƂ | 1.800 | Cái | - Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt Nam | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 100 | Màng thuỷ áp | ΠMƂ | 120 | Cái | - Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt Nam | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 101 | Màng bảo hiểm | ΠMƂ | 150 | Cái | - Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt Nam | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 102 | Đệm thuốc nổ | Việt Nam | 40,35 | m2 | - Vật liệu: Sợi thủy tinh kết hợp sợi aramid và cao su.- Đặc tính: Dai, chịu nhiệt, chịu áp suất và chống thấm tốt.- Xuất xứ: Việt Nam | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 103 | Đệm lót Φ336/256 | Việt Nam | 15 | Bộ | - Kích thước: Φ336/256x5- Vật liệu: Sợi thủy tinh kết hợp sợi aramid và cao su.- Đặc tính: Dai, chịu nhiệt, chịu áp suất và chống thấm tốt.- Xuất xứ: Việt Nam | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 104 | Đệm cốc 2 | ΠMƂ | 15 | Cái | - Kích thước: δ4, Φ151/140- Ký hiệu: ΠMƂ- Vật liệu: Cao su đúc- Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt Nam | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 105 | Đệm cốc 1 | ΠMƂ | 15 | Cái | - Kích thước: δ4, Φ120/108- Ký hiệu: ΠMƂ- Vật liệu: Cao su đúc- Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt Nam | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 106 | Đệm cốc 3 | ΠMƂ | 15 | Cái | - Kích thước: δ5, Φ64/50- Ký hiệu: ΠMƂ- Vật liệu: Cao su đúc- Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt Nam | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 107 | Đệm đĩa nhỡ | ΠMƂ | 15 | Cái | - Kích thước: Φ396/346x5- Ký hiệu: ΠMƂ- Vật liệu: Cao su đúc- Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt Nam | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 108 | Đệm đĩa nhỏ | ΠMƂ | 15 | Cái | - Kích thước: Φ154/115x4- Ký hiệu: ΠMƂ- Vật liệu: Cao su đúc- Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt Nam | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 109 | Đệm cốc cửa 1 | ΠMƂ | 15 | Cái | Kích thước: Φ120/108x4- Ký hiệu: ΠMƂ- Vật liệu: Cao su đúc- Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt Nam | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 110 | Đệm đáy thiết bị tự hủy | ΠMƂ | 15 | Cái | - Kích thước: Φ84 x 12- Ký hiệu: ΠMƂ- Vật liệu: Cao su đúc- Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt Nam | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 111 | Đệm thân thiết bị tự hủy | ΠMƂ | 15 | Cái | - Kích thước: Φ84/64x145- Ký hiệu: ΠMƂ- Vật liệu: Cao su đúc- Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt Nam | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
| 112 | Đệm miệng thiết bị tự hủy | ΠMƂ | 15 | Cái | - Kích thước: Φ84/40x10- Ký hiệu: ΠMƂ- Vật liệu: Cao su đúc- Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt Nam | Theo bản vẽ TK/Vật mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự có giá trị lớn hơn 2.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải khắc phục lỗi do hàng hóa cung cấp không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi