Gói thầu: Gia công chế tạo chi tiết đồng bộ hòm, hộp, phụ tùng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852659-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Gia công chế tạo chi tiết đồng bộ hòm, hộp, phụ tùng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210852217
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn QPTX
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 09:41:00 đến ngày 2021-08-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,193,520,601 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự có giá trị lớn hơn 2.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải khắc phục lỗi do hàng hóa cung cấp không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tay quay ru lô K-01C3520Cái- Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
2Quả cân 1,6 Kg đúc thépC3520Quả- Vật liệu: C35- Kích thước: Φ109 x 23- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
3Quả cân 3,2 Kg đúc thépC3520Quả- Vật liệu: C35- Kích thước: Φ78 x 87- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVN- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
4Quả cân 5,0 Kg đúc thépC3520Quả- Vật liệu: C35- Kích thước: Φ109 x 81- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
5Tay cán cânC3520Cái- Vật liệu: C35- Kích thước: M8- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
6Tay đòn đúc thépC3520Cái- Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
7Thước lá 0,1 - 0,960Si230Cái- Vật liệu: 60Si2- Kích thước: δ = 0,1 - 0,9 mm- Giới hạn đàn hồi cao: δđh ≥ 1000 Mpa.- Tôi thấm trong dầu với tiết diện dày 20 - 30mm.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
8Thước căn 1 - 1460Si220Cái- Vật liệu: 60Si2- Kích thước: δ = 1 - 14 mm- Giới hạn đàn hồi cao: δđh ≥ 1000 Mpa.- Tôi thấm trong dầu với tiết diện dày 20 - 30mm.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
9Càng cua mở bảo hiểm UĐMC455Cái- Mác thép: C45.- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
10Tay quay ru lô MNC3510Cái- Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
11Càng cua mở lỗ lớn nắp bảo hiểm MNC3510Cái- Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
12Cle siết màng thủy áp với trục bảo hiểm MNC3510Cái- Vật liệu: C35- Kích thước: Φ69/63 x 40- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
13Cle mở vòng siết màng thủy áp MNC3510Cái- Vật liệu: C35- Kích thước: Φ40 x 60- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
14Cle mở nắp thuốc nổ MNC3510Cái- Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
15Cle rút trục thủy áp bảo hiểmC3530Cái- Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
16Cle mở nắp lỗ lớn K-01C3520Cái- Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
17Cle kẹp cáp sừng chạmC3530Cái- Vật liệu: C35- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
18Cle ống 32x11C3520Cái- Vật liệu: C35- Kích thước: Φ32/Φ26 x 150- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
19Cle Φ94x8C455Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Φ94x8- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
20Cle ống Φ140/128x6C455Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Φ140/128x6- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
21Cle ống Φ90/74x8C455Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Φ90/74x8- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
22Cle ống Φ58/42x8C455Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Φ58/42x8- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
23Cle ống Φ51/35x8C455Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Φ51/35x8- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
24Cle ống Φ42/26x8C455Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Φ42/26x8- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
25Cle ống Φ36/28x4C455Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Φ36/28x4- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
26Cle vuông 12C455Cái- Mác thép: C45.- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
27Cle rút M12C455Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: M12- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
28Cle 65-70C455Cái- Mác thép: C45.- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
29Cle tròng 5,5 YatiC4520Cái- Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 5,5 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
30Cle tròng 8 YatiC4530Cái- Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 8 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
31Cle tròng 10 YatiC4535Cái- Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 10 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
32Cle tròng 12 YatiC4535Cái- Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 12 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
33Cle tròng 14 YatiC4535Cái- Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 14 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
34Cle tròng 17 YatiC4535Cái- Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 17 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
35Cle tròng 19 YatiC4530Cái- Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 19 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
36Cle tròng 22 YatiC4535Cái- Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 22 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
37Cle tròng 24 YatiC4535Cái- Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 24 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
38Cle tròng 27 YatiC4535Cái- Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 27 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
39Cle tròng 30 YatiC4535Cái- Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 30 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
40Cle tròng 32 YatiC4535Cái- Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 32 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
41Cle 36 YatiC4535Cái- Mác thép: C45.- Kích thước ngàm: 36 mm- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
42Cle 50C3520Cái- Vật liệu: C35- Kích thước ngàm: 50 mm- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
43Cle 58C3530Cái- Vật liệu: C35- Kích thước ngàm: 58 mm- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
44Mỏ lết 375 mmC3535Cái- Vật liệu: C35- Kích thước: 375 mm- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
45Kìm nguộiBosi35Cái- Kích thước: 8’’- Kích thước mở: ½’’- Hãng SX BosiTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
46Kìm cắtBosi35Cái- Kích thước: 8’’- Kích thước mở: ½’’- Hãng SX BosiTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
47Phích cắmNga20Cái- Số chân cắm: 2- Xuất xứ: Nga- Yêu cầu: Chân cắm sau gia công phải được mạ bạc bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
48Còi hiệuCu Л635Cái- Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
49Dùi đuôi chuộtC3535Cái- Vật liệu: C35- Kích thước: Φ44 x 265- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
50Búa nguội 1,5 KgC4530Cái- Mác thép: C45.- Khối lượng: 1,5 kg- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
51Búa đồng 1,0 KgCu Л6310Cái- Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng: 01 kg- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
52Tô vít dẹt Ф10x320 (2,0)C4525Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Ф10x320 (2,0)- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ crom bề mặt bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
53Tô vít dẹt Ф8x420C4510CáiMác thép: C45.- Kích thước: Ф8x420- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ crom bề mặt bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
54Tô vit dẹt Φ6 x 200 (1,0)C455Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Ф6x200 (1,0)- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ crom bề mặt bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
55Tô vít dẹt Ф6x240C4510Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Ф6x240- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ crom bề mặt bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
56Tô vít dẹt Φ6 x 250 (1,6)C455Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Ф6x250 (1,6)- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ crom bề mặt bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
57Tô vít dẹt Ф5x160 (0,8)C4525Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Ф5x160 (0,8)- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ crom bề mặt bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
58Tô vít 111.10.000C4520Cái- Mác thép: C45.- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bề mặt bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
59Tay đòn Φ5x100C455Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Φ5x100- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bề mặt bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
60Tay đòn Φ14x200C455Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Φ14x200- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bề mặt bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
61Tay đòn Φ20x400C455Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Φ20x400- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bề mặt bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
62Tay đòn Φ20x300C455Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Φ20x300- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bề mặt bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
63Tay đòn Φ12x162C455Cái- Mác thép: C45.- Kích thước: Φ12x162- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bề mặt bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
64Tô vít ren M5C4510CáiMác thép: C45.- Kích thước: M5- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bề mặt bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
65Bàn cạo đồngCu Л6335Cái- Vật liệu: Cu Л63.- Kích thước: Ф100 mm- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
66Dưỡng đo đường tanC4510Cái- Mác thép: C45.- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bề mặt bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
67Dao chuyên dụngC4535Cái- Mác thép: C45.- Tiêu chuẩn: TCVN 1766-75.- Độ bền đứt δb: 610 Mpa.- Độ bền đứt δc: 360 Mpa.- Độ dãn dài tương đối δ: 16%.- Độ cứng HRC: 23.- Độ cứng cán nóng HBS: 229.- Độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197.- Trạng thái nhiệt luyện: Thường hóa.- Cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5 %: 16, Y %: 40, ak/J*cm-2: 49.- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được mạ ni ken bề mặt bảo đảm theo TCVNTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
68Hòm đựng dụng cụ tháo lắpGM235Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
69Hòm gỗ đựng bảo hiểm K-01GM212Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
70Hòm gỗ đựng bảo hiểm MNGM230Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
71Thùng sắt đựng sừng chạmCt3481Cái- Vật liệu: Ct34- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
72Hòm gỗ đựng thùng sắt sừng chạmGM241CáiChất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
73Thùng sắt đựng cầu nốiCt3454Cái- Vật liệu: Ct34- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
74Hòm gỗ đựng thùng sắt cầu nốiGM254Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
75Thùng sắt đựng ống nổ truyềnCt3427Cái- Vật liệu: Ct34- Giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2- Cán hoặc rèn: 900 ÷ 12000C- Ủ thường: 890 ÷ 9200C- Ủ khử ứng suất: 600 ÷ 6500C- Độ dãn dài d5: ≥ 32- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
76Hòm gỗ đựng thùng sắt ống nổ truyềnGM227Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
77Hòm gỗ đựng khối nguồn pin K-01GM212Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
78Hòm gỗ đựng khối nguồn pin MNGM215Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
79Hòm gỗ đựng thiết bị tự huỷGM230Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
80Hòm gỗ đựng dây khóa mũ SCGM214Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
81Hòm gỗ đựng tay cắm kípGM227Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
82Hòm gỗ đựng kẹp ray K-01GM212Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
83Hòm gỗ đựng kẹp ray MNGM215Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
84Hòm gỗ đựng kẹp ray UĐMGM23Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
85Hòm gỗ đựng ONT UĐMGM22Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
86Đệm đỡ thân K-01GM2120Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
87Gỗ đỡ thân MNGM2300Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
88Gỗ đỡ thân (xe lôi)GM230Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Kích thước: 1300 x 200 x 50- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
89Thanh nan: KT 2220 x 70 x 70GM2135Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Kích thước: 2220 x 70 x 70- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
90Thanh nan: KT 1660 x 70 x 70GM230Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Kích thước: 1660 x 70 x 70- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
91Thanh nan: KT 800 x 70 x 70GM230Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Kích thước: 800 x 70 x 70- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
92Thanh nan: KT 500 x 70 x 70GM230Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Kích thước: 500 x 70 x 70- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
93Bích gỗ Φ700 x 50GM230Cái- Chất liệu: Gỗ thông.- Kích thước: Φ700 x 50- Đặc tính: Gỗ nhóm 2.- Sấy: Đạt độ ẩm 12% (Trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh).- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được sơn ghi phủ bề mặt theo tiêu chuẩn.Theo bản vẽ TK/Vật mẫu
94Đệm da lỗ lắp sừng chạmDa bò1.080Cái- Vật liệu: Da bò- Độ dày: δ = 4 mm- Đặc tính: Da rút khô đã thuộc mỡ bò và vazolin, chịu áp lực và nhiệt. Dẻo, dai, chịu mài mòn tốt, chịu dầu mỡ.- Xuất xứ: Việt Nam- Yêu cầu: Sản phẩm sau gia công phải được thuộc bằng mỡ bò, vazolin và chất phụ giaTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
95Gioăng mặt bích lỗ lắp máy K-01ΠMƂ120Cái- Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt NamTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
96Gioăng mặt bích lỗ lắp máy MNΠMƂ150Cái- Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt NamTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
97Gioăng lỗ nhồi thuốc nổ K-01ΠMƂ120Cái- Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt NamTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
98Gioăng lỗ nhồi thuốc nổ MNΠMƂ150Cái- Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt NamTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
99Gioong đệm SC chịu dầu, áp lựcΠMƂ1.800Cái- Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt NamTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
100Màng thuỷ ápΠMƂ120Cái- Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt NamTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
101Màng bảo hiểmΠMƂ150Cái- Vật liệu: Cao su ΠMƂ - Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt NamTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
102Đệm thuốc nổViệt Nam40,35m2- Vật liệu: Sợi thủy tinh kết hợp sợi aramid và cao su.- Đặc tính: Dai, chịu nhiệt, chịu áp suất và chống thấm tốt.- Xuất xứ: Việt NamTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
103Đệm lót Φ336/256Việt Nam15Bộ- Kích thước: Φ336/256x5- Vật liệu: Sợi thủy tinh kết hợp sợi aramid và cao su.- Đặc tính: Dai, chịu nhiệt, chịu áp suất và chống thấm tốt.- Xuất xứ: Việt NamTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
104Đệm cốc 2ΠMƂ15Cái- Kích thước: δ4, Φ151/140- Ký hiệu: ΠMƂ- Vật liệu: Cao su đúc- Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt NamTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
105Đệm cốc 1ΠMƂ15Cái- Kích thước: δ4, Φ120/108- Ký hiệu: ΠMƂ- Vật liệu: Cao su đúc- Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt NamTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
106Đệm cốc 3ΠMƂ15Cái- Kích thước: δ5, Φ64/50- Ký hiệu: ΠMƂ- Vật liệu: Cao su đúc- Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt NamTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
107Đệm đĩa nhỡΠMƂ15Cái- Kích thước: Φ396/346x5- Ký hiệu: ΠMƂ- Vật liệu: Cao su đúc- Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt NamTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
108Đệm đĩa nhỏΠMƂ15Cái- Kích thước: Φ154/115x4- Ký hiệu: ΠMƂ- Vật liệu: Cao su đúc- Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt NamTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
109Đệm cốc cửa 1ΠMƂ15CáiKích thước: Φ120/108x4- Ký hiệu: ΠMƂ- Vật liệu: Cao su đúc- Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt NamTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
110Đệm đáy thiết bị tự hủyΠMƂ15Cái- Kích thước: Φ84 x 12- Ký hiệu: ΠMƂ- Vật liệu: Cao su đúc- Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt NamTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
111Đệm thân thiết bị tự hủyΠMƂ15Cái- Kích thước: Φ84/64x145- Ký hiệu: ΠMƂ- Vật liệu: Cao su đúc- Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt NamTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
112Đệm miệng thiết bị tự hủyΠMƂ15Cái- Kích thước: Φ84/40x10- Ký hiệu: ΠMƂ- Vật liệu: Cao su đúc- Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt NamTheo bản vẽ TK/Vật mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự có giá trị lớn hơn 2.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải khắc phục lỗi do hàng hóa cung cấp không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->