Gói thầu: mua trang thiết bị huấn luyện kỹ thuật xe-máy năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho J258/ Cục Xe Máy |
| Tên gói thầu | mua trang thiết bị huấn luyện kỹ thuật xe-máy năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578438 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 09:35:00 đến ngày 2021-08-27 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 399,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí động lực. Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động (có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai vận hành, đào tạo, lắp đặt, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí động lực (công nghệ kỹ thuật ô tô). Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động (có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, điện tử. Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động (có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành,) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa treo tường | 3 | Cái | Mitsubishi Heavy Inverter 1 chiều 18.000 BTU SRC18YXP-W5 hoặc tương đương | ||
| 2 | Quạt đứng | 6 | Cái | Mitsubishi LV16-RT- màu ghi hoặc tương đương | ||
| 3 | Máy lọc nước RO nóng lạnh | 1 | Cái | Sunhouse SHR72610K 10 lõi hoặc tương đương | ||
| 4 | Ghế | 60 | Cái | KT: R 500 - D 565 - C780, chất liệu chân thép mạ, đệm tựa bằng nhựa | ||
| 5 | Tranh huấn luyện | 80 | Cái | Kích thước 920×680 (mm), khung nhôm, lót alu nội dung gồm tranh vẽ cấu tạo, nguyên lý hoạt động của hệ thống điện, gầm, động cơ (mỗi tranh mô tả 1 chi tiết hoặc 1 nguyên lý khác nhau được in màu và cán bóng) của các loại xe sau:URAL 375, KAMAZ, ZIL 130-131,UAZ | ||
| 6 | Bảng | 1 | Cái | KT: 840×600 (mm) khung nhôm 3 cm, lót alu, nội dung in nền đỏ chữ vàng, mặt kính 5 mm – nội dung in theo yêu cầu | ||
| 7 | Bảng khẩu hiệu | 1 | Cái | KT: 3.000 × 300 (mm), khung nhôm, lót alu đỏ dán decal vàng nội dung: “LÝ THUYẾT ĐI ĐÔI VỚI THỰC HÀNH” kiểu chữ VnHelvetInsH | ||
| 8 | Bảng | 1 | Cái | (KT: 300 x 600 (mm) alu đỏ 5mm dán decal vàng): nội dung theo yêu cầu | ||
| 9 | Mô hình cắt bổ máy phát điện | 1 | Mô hình | Máy phát điện được cắt bổ để quan sát dễ dàng cơ cấu bên trong. Có độ bền cao nhờ được sơn trên bề mặt vỏ bên ngoài, chú thích bằng các màu sơn đặc trưng. Máy phát điện được sử dụng trên các xe của Liên Xô,Nga. Được lắp trên giá đỡ. | ||
| 10 | Mô hình cắt bổ khởi động: | 1 | Mô hình | Các mặt cắt được thực hiện trên các chi tiết như: vỏ, bộ góp điện, cuộn hút và giữ... Có độ bền cao nhờ được sơn trên bề mặt vỏ bên ngoài, chú thích bằng các màu sơn đặc trưng. Máy khởi động được sử dụng trên các xe của Liên Xô,Nga. Được lắp trên giá đỡ. | ||
| 11 | Mô hình cắt bổ bơm nước | 1 | Mô hình | Các mặt cắt được thực hiện trên các chi tiết như: vỏ, cánh quạt, bạc đạn... để thấy rõ được nguyên lý hoạt động của bơm nước làm mát; Có độ bền cao nhờ được sơn trên bề mặt vỏ bên ngoài, chú thích bằng các màu sơn đặc trưng. Máy bơm nước làm mát được sử dụng trên các xe của Liên Xô, Nga. Được lắp trên giá đỡ | ||
| 12 | Mô hình động cơ Hybrid TOYOTA: | 1 | Mô hình | a. Phần động cơ đốt trong:- Động cơ Toyota 2GR-FXE Nhật Bản đã qua sử dụng. Đời máy từ năm 2017 trở lại, chất lượng máy trên 85%- Linh kiện Nhật bản đã qua sử dụng+ Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, 16 valve VVT-i, làm mát bằng nước, cam kép phía trên DOHC.+ Hệ thống nhiên liệu: Phun xăng đa điểm MPI (Multi Port Injection) bình đựng nhiên liệu, bơm nhiên liệu, bộ lọc nhiên liệu, ống phân phối nhiên liệu, kim phun nhiên liệu...+ Hệ thống đánh lửa trực tiếp không dùng bộ chia điện, với 4 IC đánh lửa, 4 Boobin đặt trên 4 bugi nhận tín hiệu trực tiếp từ ECU.+ Hệ thống điện: dây điện, cầu chì, rowle, giắc nối, chìa khóa điện dùng để khởi động và ngắt điện, hệ thống cảm biến...+ Hệ thống bôi trơn: bộ lọc nhớt, que thăm dầu, hệ thống ống dẫn, cacte.+ Hệ thống khí nạp: bầu lọc gió, ống dẫn, cổ hút.+ Hệ thống xả; cổ xả, hệ thống ống dẫn khí xả, bình tiêu âm (bộ giảm thanh).+ Hệ thống làm mát động cơ: két nước, quạt gió két nước, bơm nước làm mát, tuyo nước. - Bảng tablo hiển thị thông tin về tình trạng động cơ: số vòng quay, nhiệt động nước làm mát, lượng nhiên liệu, dầu bôi trơn. - Các bộ phận khác lắp trên động cơ, đảm bảo cho động cơ hoạt động bình thường và cung cấp đầy đủ thông tin đầu ra về động cơ phục vụ đạo tạo về nguyên lý cấu tạo, chẩn đoán, sữa chữa.b. Máy phát điện và hệ thống điều khiển máy phát.c. Pin và hệ thống điều khiểnd. Mô tơ điện truyền động và hệ thống điều khiển điện tử tích hợp.- Mô hình được lắp trên khung giá chắc chắn làm bằng thép kiểu dáng công nghiệp sơn chất lượng cao đảm bảo tốt về tình trạng kỹ thuật, tính thẩm mỹ, tính sư phạm.- Mô hình hoạt động ổn định phục vụ tốt cho công tác giảng dạy và nghiên cứu khoa học (nghiên cứu về nguyên lý, cấu tạo, sữa chữa, chẩn đoán, đánh pan, thí nghiệm về động cơ).e. Tài liệu hướng dẫn sử dụng kèm theo.f. Đào tạo chuyển giao công nghệ, sử dụng. | ||
| 13 | Mô hình cấu tạo nguyên lý cầu sau: | 1 | Mô hình | Mô hình cầu sau cấu tạo hoàn chỉnh với các bộ phận sau: Bộ vi sai, các bán trục và các trống phanh. Mặt cắt thể hiện rõ ràng nguyên lý của bộ vi sai thông qua hoạt động rõ ràng của bánh răng hành tinh, vành răng và bánh răng quả dứa.Mặt cắt trên 1 trống phanh cũng thể hiện rõ kết cấu trống phanh và xilanh bánh xe. Cầu sau được sử dụng trên các xe của Liên Xô, Nga. Mô hình được đặt trên giá đỡ đặt biệt, cứng vững. | ||
| 14 | Mô hình cắt bổ Ly hợp trợ lực thủy lực | 1 | Mô hình | Mô hình được cắt bổ có thể thấy cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các hệ thống và được đặt trên giá.Ly hợp trợ lực thủy lực được sử dụng trên các xe của Liên Xô,Nga. | ||
| 15 | Mô hình hệ thống treo lái trợ lực thủy lực: | 1 | Mô hình | Gồm: Cụm moay ở bánh trước.Hệ thống treo trước – treo độc lập: giảm chấn thủy lực, lò xo, các đòn treo dọc, ngang. Hệ thống lái kiểu trục vít – thanh răng có trợ lực thủy lực: thước lại, vô lăng-trục lái, bơm trợ lực được dẫn động bằng mô tơ điện. Hệ thống treo lái trợ lực thủy lực được sử dụng trên các xe của Liên Xô, Nga. Tất cả được bố trí một cách khoa học trên khung giá thể hiện kết cấu hệ thống treo đọc lập – hệ thống lái trợ lực thủy lực. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành | 1 | Kỹ sư cơ khí động lực. Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động (có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai vận hành, đào tạo, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | 1 | Kỹ sư cơ khí động lực (công nghệ kỹ thuật ô tô). Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động (có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt chuyển giao công nghệ | 1 | Kỹ sư điện, điện tử. Hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động (có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành,) | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi