Gói thầu: Cung cấp vật tư, trang thiết bị sản xuất phụ tùng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852308-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, trang thiết bị sản xuất phụ tùng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210852168
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn QPTX
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 09:21:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,944,767,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự có giá trị lớn hơn 4.500.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải khắc phục lỗi do hàng hóa cung cấp không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phích cắm chập mạchNga840Cái- Số chân cắm: 2- Xuất xứ: NgaTheo ký, mã hiệu/Vật mẫu
2Ổ cắm chân tăm 4 chân K-012PM18KΠH4Щ1B1240Cái- Ký hiệu: 2PM18KΠH4Щ1B1- Số chân cắm: 4.- Xuất xứ: NgaTheo ký, mã hiệu/Vật mẫu
3Ổ cắm chân tăm 7 chân K-012PM18KΠH7Щ1B1120Cái- Ký hiệu: 2PM18KΠH7Щ1B1- Số chân cắm: 7.- Xuất xứ: NgaTheo ký, mã hiệu/Vật mẫu
4Ổ cắm chân tăm 4 chân MNNga150Cái- Số chân cắm: 4.- Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Xuất xứ: NgaTheo ký, mã hiệu/Vật mẫu
5Ổ cắm chân tăm 5 chân MNNga150Cái- Số chân cắm: 5.- Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Xuất xứ: NgaTheo ký, mã hiệu/Vật mẫu
6Ổ cắm chân tăm 6 chân MNNga150Cái- Số chân cắm: 6.- Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Xuất xứ: NgaTheo ký, mã hiệu/Vật mẫu
7Ổ cắm chân tăm 7 chân MNNga150Cái- Số chân cắm: 7.- Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Xuất xứ: NgaTheo ký, mã hiệu/Vật mẫu
8Giắc cắm 4 chân K-012PM18KΠH4Щ1B1120Bộ- Ký hiệu: 2PM18KΠH4Щ1B1- Số chân cắm: 4.- Xuất xứ: NgaTheo ký, mã hiệu/Vật mẫu
9Giắc cắm 4 chân MNNga150Bộ- Số chân cắm: 4.- Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Xuất xứ: NgaTheo ký, mã hiệu/Vật mẫu
10Thiết bị bảo vệ ngắt nối thuỷ ngânNga120Bộ- Đặc tính: Ngắt nối thông mạch thiết bị kiểm tra- Xuất xứ: NgaTheo ký, mã hiệu/Vật mẫu
11Dây dẫn điện bọc lụa1x1,5/PVC5.310M- Tiêu chuẩn: 1 x 1,5.- Đường kính lõi: Φ1,5 mm- Chất liệu: Lõi đồng.- Đặc tính kỹ thuật: Nhiệt độ tiêu chuẩn 1050C, 300V; bọc chống nhiễu.- Hãng sản xuất: Cadisun.- Xuất xứ: Hàn QuốcTheo ký, mã hiệu/Vật mẫu
12Dây nối điệnNga270Bộ* Dây nối:- Tiêu chuẩn: 4 x 0,7.- Tiết diện danh định: 0,7 mm2.- Chất liệu: Đồng nguyên chất 99,99%.- Số ruột dẫn: 01.- Số sợi ruột dẫn: 46.- Kết cấu: Đồng mềm nhiều sợi bện xoắn cấp 5- Bề dày cách điện: 0,8 mm- Điện áp danh định: 450/750V Cu/PVC.- Đặc tính kỹ thuật: Nhiệt độ tiêu chuẩn 10500C.- Xuất xứ: Hàn Quốc* Chân giắc cắm: - Số chân cắm: 4.- Đặc tính chân giắc: Mạ bạc, dẫn điện tốt.- Xuất xứ: Nga.Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
13Dây điện đơn lõi Φ0,71x0,7/PVC1.215M- Tiêu chuẩn: 1 x 0,7.- Tiết diện danh định: 0,7 mm2.- Chất liệu: Đồng nguyên chất 99,99%.- Số ruột dẫn: 01.- Số sợi ruột dẫn: 46.- Kết cấu: Đồng mềm nhiều sợi bện xoắn cấp 5- Bề dày cách điện: 0,8 mm- Điện áp danh định: 450/750V Cu/PVC.- Đặc tính kỹ thuật: Nhiệt độ tiêu chuẩn 10500C.- Xuất xứ: Hàn QuốcTheo ký, mã hiệu/Vật mẫu
14Cáp điện và phích cắm 7 chân K-01 mạ bạc2PM18KΠH7Щ1B1120Bộ- Ký hiệu giắc: 2PM18KΠH7Щ1B1- Số chân cắm: 7.- Kích thước dây điện: 1 x 1,5/PVC.- Đường kính lõi: Φ1,5 mm- Chất liệu: Lõi đồng.- Đặc tính kỹ thuật dây dẫn: Nhiệt độ tiêu chuẩn 1050C, 300V.- Đặc tính chân giắc: Mạ bạc, dẫn điện tốt.- Xuất xứ: Nga.Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
15Cáp điện và phích cắm 7 chân MN mạ bạcNga150Bộ- Số chân cắm: 7.- Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Kích thước dây điện: 1 x 1,5/PVC.- Đường kính lõi: Φ1,5 mm- Chất liệu: Lõi đồng.- Đặc tính kỹ thuật dây dẫn: Nhiệt độ tiêu chuẩn 1050C, 300V.- Đặc tính chân giắc: Mạ bạc, dẫn điện tốt.- Xuất xứ: Nga.Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
16Thiết bị tự hủyViệt Nam150Bộ- Đặc tính: + Thời gian giữ chậm: Từ 1 ÷ 999 giờ (Sai số một giờ: ± 30 s).+ Thời gian tự hủy: Từ 2 ÷ 9999 giờ (Sai số một giờ: ± 30 s).- Xuất xứ: Việt Nam.Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
17Thiết bị đo Phrolop807.00.00040Cái- Ký hiệu: 807.00.000- Đặc tính: + Kiểm tra thông mạch.- Xuất xứ: NgaTheo ký, mã hiệu/Vật mẫu
18Pin D Panasonic Alkaline 1,5VLR20XWA1.488Viên- Kích cỡ pin: D.- Mã pin: LR20XWA.- Điện áp đầu ra: 1,5 V.- Hóa tính pin: Alkaline-Zinc/Manganese Dioxide (Zn/MnO2).- Sự chỉ định: ANSI-13A, IEC-LR20.- Chiều dài: 61,5 mm.- Chiều rộng: 34,2 mm.- Sê-ri: LR.- Nhãn hiệu: Panasonic Battery.- Thời gian bảo vệ công suất: 7 năm (80% sức chứa)- Nhiệt độ hoạt động: -200C đến 540C (-40F đến 1300F).- Thiết bị đầu cuối: Flat.- Khối lượng điển hình: 55,9 cm3.- Khối lượng tịnh: 141 gam.- Nhà sản xuất: Panasonic- Xuất xứ: Belgique.Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
19Pin D LS 3,6VLS33600600Viên- Loại pin: Lithium Li-SOCI2 nuôi nguồn PLC/CNC.- Ký hiệu: LS33600.- Cỡ: D.- Kích thước: 33 mm x 60 mm.- Dung lượng: 17000 mAh.- Đặc tính kỹ thuật: Điện áp định mức: 3,6 Vdc.- Thời gian bảo vệ công suất: 10 năm.- Điều kiện môi trường: Nhiệt độ (23 ± 5)0C, độ ẩm k2: ≤ 80%.- Hãng sản xuất: SAFT.- Xuất xứ: Pháp.Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
20Dây NikenViệt Nam135M- Vật liệu: Hợp kim inconel 690.- Tiêu chuẩn: ASTM B166- Dải nóng chảy: 13430C đến 13770C.- Mật độ: 8,19 g/cm3.- Đặc tính: Có khả năng chống chịu được nhiều chất lỏng ăn mòn và môi trường có nhiệt độ cao. Hàm lượng crom cao của hợp kim cho phép chống ăn mòn chất lỏng bằng cách ô xy hóa a xit và muối.Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
21Nắp đậy chân giắcCu Л63270Cái- Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
22Băng dính vải chịu nhiệtMickey Tape270Cuộn- Kích thước: 48x13Y.- Chất liệu: Polyester Film và chất kết dính Silicone.- Loại: Băng keo vải.- Màu sắc: Nâu.- Đặc tính: 2 mặt phủ keo, có khả năng chống thấm nước, chống oxy hóa, chống tĩnh điện, không bị ảnh hưởng bởi các chất hóa học, chịu nhiệt tốt; dẻo dai, đàn hồi tốt; không bị nhăn, không bong rời ở nhiệt độ cao. Chịu nhiệt lên tới 2600C.- Hãng sản xuất: Mickey Tape- Xuất xứ: Việt NamTheo ký, mã hiệu/Vật mẫu
23Ống cao su đúc Φ10/8 (Chịu áp lực)ΠMƂ, Φ10/8270M- Kích thước: Φ10/8- Ký hiệu: ΠMƂ- Vật liệu: Cao su đúc- Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt NamTheo ký, mã hiệu/Vật mẫu
24Sơn cách điệnViệt Nam54Lít- Vật liệu: Sơn dầu.- Đặc tính kỹ thuật: Chịu nước tốt, bám dính trên bề mặt tốt, chịu hóa chất tốt, chịu kiềm rất tốt, chịu va chạm cơ khí lớn, tính bền cao.- Chịu nhiệt độ lên đến 1200C.- Cường độ dòng điện cho phép qua dây: Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
25Bìa amiăng chịu nhiệt KT 220x205Việt Nam420Tấm- Kích thước: 220x205 mm- Độ dầy: 2,5 mm.- Loại: Bìa Amiăng.- Chất liệu: Sợi amiăng tổng hợp- Đặc tính: Dẻo, dai, có khả năng chống thấm nước cao. Chịu nhiệt lên tới 2000C.- Xuất xứ: Việt Nam.Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
26Keo 502 (to)502270Lọ- Ký hiệu: 502.- Loại: Keo dán.- Đặc tính: Gồm nhiều chất Cynoacrylate Acetate, Methylene Chloride, Ethyl acetate, ... được pha thêm một số chất cải tính và chất ổn định khác làm tăng độ kết dính, thời gian khô nhanh 3s, 5s, 10s; có tính bám chắc cao.- Xuất xứ: Việt Nam.Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
27Keo tản nhiệt (8 gam)MX-4270Lọ- Ký hiệu: MX-4- Khối lượng tịnh: 8 g.- Độ dẫn nhiệt 8,5W/mK- Độ nhớt: 870 poise, mật độ 2,5 g/cm3.- Đặc tính: Có khả năng dẫn nhiệt tốt, giúp nhiệt lượng phân tán nhanh.Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu
28Cồn công nghiệpViệt Nam51Lít- Ký hiệu: C2H6O/C2H5OH- Đặc tính: Chất lỏng không màu, hòa tan vô hạn trong nước, dễ bay hơi, có tính dễ cháy khi đủ nồng độ và tiếp xúc với nguồn lửa.- Xuất xứ: Việt NamTheo ký, mã hiệu/Vật mẫu
29Vải phin trắngViệt Nam85M- Kích thước khổ: 1000 mm- Màu sắc: Trắng.- Sợi: Filament polyester.- Đặc tính: Chống thấm nước, độ dai và cho phép sử dụng đa dạng.- Xuất xứ: Việt NamTheo ký, mã hiệu/Vật mẫu
30Giẻ lauViệt Nam170Kg- Chất liệu: Vải cốt tông- Xuất xứ: Việt NamTheo ký, mã hiệu/Vật mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự có giá trị lớn hơn 4.500.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải khắc phục lỗi do hàng hóa cung cấp không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->