Gói thầu: Cung cấp vật tư, trang thiết bị sản xuất phụ tùng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, trang thiết bị sản xuất phụ tùng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852168 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 09:21:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,944,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự có giá trị lớn hơn 4.500.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải khắc phục lỗi do hàng hóa cung cấp không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phích cắm chập mạch | Nga | 840 | Cái | - Số chân cắm: 2- Xuất xứ: Nga | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 2 | Ổ cắm chân tăm 4 chân K-01 | 2PM18KΠH4Щ1B1 | 240 | Cái | - Ký hiệu: 2PM18KΠH4Щ1B1- Số chân cắm: 4.- Xuất xứ: Nga | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 3 | Ổ cắm chân tăm 7 chân K-01 | 2PM18KΠH7Щ1B1 | 120 | Cái | - Ký hiệu: 2PM18KΠH7Щ1B1- Số chân cắm: 7.- Xuất xứ: Nga | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 4 | Ổ cắm chân tăm 4 chân MN | Nga | 150 | Cái | - Số chân cắm: 4.- Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Xuất xứ: Nga | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 5 | Ổ cắm chân tăm 5 chân MN | Nga | 150 | Cái | - Số chân cắm: 5.- Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Xuất xứ: Nga | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 6 | Ổ cắm chân tăm 6 chân MN | Nga | 150 | Cái | - Số chân cắm: 6.- Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Xuất xứ: Nga | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 7 | Ổ cắm chân tăm 7 chân MN | Nga | 150 | Cái | - Số chân cắm: 7.- Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Xuất xứ: Nga | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 8 | Giắc cắm 4 chân K-01 | 2PM18KΠH4Щ1B1 | 120 | Bộ | - Ký hiệu: 2PM18KΠH4Щ1B1- Số chân cắm: 4.- Xuất xứ: Nga | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 9 | Giắc cắm 4 chân MN | Nga | 150 | Bộ | - Số chân cắm: 4.- Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Xuất xứ: Nga | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 10 | Thiết bị bảo vệ ngắt nối thuỷ ngân | Nga | 120 | Bộ | - Đặc tính: Ngắt nối thông mạch thiết bị kiểm tra- Xuất xứ: Nga | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 11 | Dây dẫn điện bọc lụa | 1x1,5/PVC | 5.310 | M | - Tiêu chuẩn: 1 x 1,5.- Đường kính lõi: Φ1,5 mm- Chất liệu: Lõi đồng.- Đặc tính kỹ thuật: Nhiệt độ tiêu chuẩn 1050C, 300V; bọc chống nhiễu.- Hãng sản xuất: Cadisun.- Xuất xứ: Hàn Quốc | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 12 | Dây nối điện | Nga | 270 | Bộ | * Dây nối:- Tiêu chuẩn: 4 x 0,7.- Tiết diện danh định: 0,7 mm2.- Chất liệu: Đồng nguyên chất 99,99%.- Số ruột dẫn: 01.- Số sợi ruột dẫn: 46.- Kết cấu: Đồng mềm nhiều sợi bện xoắn cấp 5- Bề dày cách điện: 0,8 mm- Điện áp danh định: 450/750V Cu/PVC.- Đặc tính kỹ thuật: Nhiệt độ tiêu chuẩn 10500C.- Xuất xứ: Hàn Quốc* Chân giắc cắm: - Số chân cắm: 4.- Đặc tính chân giắc: Mạ bạc, dẫn điện tốt.- Xuất xứ: Nga. | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 13 | Dây điện đơn lõi Φ0,7 | 1x0,7/PVC | 1.215 | M | - Tiêu chuẩn: 1 x 0,7.- Tiết diện danh định: 0,7 mm2.- Chất liệu: Đồng nguyên chất 99,99%.- Số ruột dẫn: 01.- Số sợi ruột dẫn: 46.- Kết cấu: Đồng mềm nhiều sợi bện xoắn cấp 5- Bề dày cách điện: 0,8 mm- Điện áp danh định: 450/750V Cu/PVC.- Đặc tính kỹ thuật: Nhiệt độ tiêu chuẩn 10500C.- Xuất xứ: Hàn Quốc | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 14 | Cáp điện và phích cắm 7 chân K-01 mạ bạc | 2PM18KΠH7Щ1B1 | 120 | Bộ | - Ký hiệu giắc: 2PM18KΠH7Щ1B1- Số chân cắm: 7.- Kích thước dây điện: 1 x 1,5/PVC.- Đường kính lõi: Φ1,5 mm- Chất liệu: Lõi đồng.- Đặc tính kỹ thuật dây dẫn: Nhiệt độ tiêu chuẩn 1050C, 300V.- Đặc tính chân giắc: Mạ bạc, dẫn điện tốt.- Xuất xứ: Nga. | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 15 | Cáp điện và phích cắm 7 chân MN mạ bạc | Nga | 150 | Bộ | - Số chân cắm: 7.- Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40.- Kích thước dây điện: 1 x 1,5/PVC.- Đường kính lõi: Φ1,5 mm- Chất liệu: Lõi đồng.- Đặc tính kỹ thuật dây dẫn: Nhiệt độ tiêu chuẩn 1050C, 300V.- Đặc tính chân giắc: Mạ bạc, dẫn điện tốt.- Xuất xứ: Nga. | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 16 | Thiết bị tự hủy | Việt Nam | 150 | Bộ | - Đặc tính: + Thời gian giữ chậm: Từ 1 ÷ 999 giờ (Sai số một giờ: ± 30 s).+ Thời gian tự hủy: Từ 2 ÷ 9999 giờ (Sai số một giờ: ± 30 s).- Xuất xứ: Việt Nam. | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 17 | Thiết bị đo Phrolop | 807.00.000 | 40 | Cái | - Ký hiệu: 807.00.000- Đặc tính: + Kiểm tra thông mạch.- Xuất xứ: Nga | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 18 | Pin D Panasonic Alkaline 1,5V | LR20XWA | 1.488 | Viên | - Kích cỡ pin: D.- Mã pin: LR20XWA.- Điện áp đầu ra: 1,5 V.- Hóa tính pin: Alkaline-Zinc/Manganese Dioxide (Zn/MnO2).- Sự chỉ định: ANSI-13A, IEC-LR20.- Chiều dài: 61,5 mm.- Chiều rộng: 34,2 mm.- Sê-ri: LR.- Nhãn hiệu: Panasonic Battery.- Thời gian bảo vệ công suất: 7 năm (80% sức chứa)- Nhiệt độ hoạt động: -200C đến 540C (-40F đến 1300F).- Thiết bị đầu cuối: Flat.- Khối lượng điển hình: 55,9 cm3.- Khối lượng tịnh: 141 gam.- Nhà sản xuất: Panasonic- Xuất xứ: Belgique. | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 19 | Pin D LS 3,6V | LS33600 | 600 | Viên | - Loại pin: Lithium Li-SOCI2 nuôi nguồn PLC/CNC.- Ký hiệu: LS33600.- Cỡ: D.- Kích thước: 33 mm x 60 mm.- Dung lượng: 17000 mAh.- Đặc tính kỹ thuật: Điện áp định mức: 3,6 Vdc.- Thời gian bảo vệ công suất: 10 năm.- Điều kiện môi trường: Nhiệt độ (23 ± 5)0C, độ ẩm k2: ≤ 80%.- Hãng sản xuất: SAFT.- Xuất xứ: Pháp. | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 20 | Dây Niken | Việt Nam | 135 | M | - Vật liệu: Hợp kim inconel 690.- Tiêu chuẩn: ASTM B166- Dải nóng chảy: 13430C đến 13770C.- Mật độ: 8,19 g/cm3.- Đặc tính: Có khả năng chống chịu được nhiều chất lỏng ăn mòn và môi trường có nhiệt độ cao. Hàm lượng crom cao của hợp kim cho phép chống ăn mòn chất lỏng bằng cách ô xy hóa a xit và muối. | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 21 | Nắp đậy chân giắc | Cu Л63 | 270 | Cái | - Vật liệu: Cu Л63.- Khối lượng riêng: 8,94 g/cm3.- Tính chống ăn mòn tốt.- Nhiệt độ nóng chảy: 10830C.- Độ bền: 16 Kg/mm2, HB = 40. | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 22 | Băng dính vải chịu nhiệt | Mickey Tape | 270 | Cuộn | - Kích thước: 48x13Y.- Chất liệu: Polyester Film và chất kết dính Silicone.- Loại: Băng keo vải.- Màu sắc: Nâu.- Đặc tính: 2 mặt phủ keo, có khả năng chống thấm nước, chống oxy hóa, chống tĩnh điện, không bị ảnh hưởng bởi các chất hóa học, chịu nhiệt tốt; dẻo dai, đàn hồi tốt; không bị nhăn, không bong rời ở nhiệt độ cao. Chịu nhiệt lên tới 2600C.- Hãng sản xuất: Mickey Tape- Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 23 | Ống cao su đúc Φ10/8 (Chịu áp lực) | ΠMƂ, Φ10/8 | 270 | M | - Kích thước: Φ10/8- Ký hiệu: ΠMƂ- Vật liệu: Cao su đúc- Đặc tính kỹ thuật: Chịu áp lực và dầu mỡ- Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 24 | Sơn cách điện | Việt Nam | 54 | Lít | - Vật liệu: Sơn dầu.- Đặc tính kỹ thuật: Chịu nước tốt, bám dính trên bề mặt tốt, chịu hóa chất tốt, chịu kiềm rất tốt, chịu va chạm cơ khí lớn, tính bền cao.- Chịu nhiệt độ lên đến 1200C.- Cường độ dòng điện cho phép qua dây: | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 25 | Bìa amiăng chịu nhiệt KT 220x205 | Việt Nam | 420 | Tấm | - Kích thước: 220x205 mm- Độ dầy: 2,5 mm.- Loại: Bìa Amiăng.- Chất liệu: Sợi amiăng tổng hợp- Đặc tính: Dẻo, dai, có khả năng chống thấm nước cao. Chịu nhiệt lên tới 2000C.- Xuất xứ: Việt Nam. | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 26 | Keo 502 (to) | 502 | 270 | Lọ | - Ký hiệu: 502.- Loại: Keo dán.- Đặc tính: Gồm nhiều chất Cynoacrylate Acetate, Methylene Chloride, Ethyl acetate, ... được pha thêm một số chất cải tính và chất ổn định khác làm tăng độ kết dính, thời gian khô nhanh 3s, 5s, 10s; có tính bám chắc cao.- Xuất xứ: Việt Nam. | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 27 | Keo tản nhiệt (8 gam) | MX-4 | 270 | Lọ | - Ký hiệu: MX-4- Khối lượng tịnh: 8 g.- Độ dẫn nhiệt 8,5W/mK- Độ nhớt: 870 poise, mật độ 2,5 g/cm3.- Đặc tính: Có khả năng dẫn nhiệt tốt, giúp nhiệt lượng phân tán nhanh. | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 28 | Cồn công nghiệp | Việt Nam | 51 | Lít | - Ký hiệu: C2H6O/C2H5OH- Đặc tính: Chất lỏng không màu, hòa tan vô hạn trong nước, dễ bay hơi, có tính dễ cháy khi đủ nồng độ và tiếp xúc với nguồn lửa.- Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 29 | Vải phin trắng | Việt Nam | 85 | M | - Kích thước khổ: 1000 mm- Màu sắc: Trắng.- Sợi: Filament polyester.- Đặc tính: Chống thấm nước, độ dai và cho phép sử dụng đa dạng.- Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
| 30 | Giẻ lau | Việt Nam | 170 | Kg | - Chất liệu: Vải cốt tông- Xuất xứ: Việt Nam | Theo ký, mã hiệu/Vật mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự có giá trị lớn hơn 4.500.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải khắc phục lỗi do hàng hóa cung cấp không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi