Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 10:06:00 đến ngày 2021-08-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,321,795,173 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.982693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96538E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND;Loại công trình: Công trình giao thông;Cấp công trình: Cấp IV; Trong đó: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.-Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Kinh nghiệm: từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS);- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu đầm >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi > 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo mặt đường, lát vỉa hè | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 163,9 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 337,87 | m2 |
| 3 | Đào cống D300 | nt | 1 | ca |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi | nt | 0,2815 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | nt | 0,2815 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,917 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 8,5228 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,2614 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,3278 | 100m2 |
| 10 | Bó vỉa bằng đá, kích thước 23x26cm | nt | 123,4 | m |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | nt | 163,9 | cái |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 11,8125 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng đá bằng đá xám trắng, KT 30x30x4 cm | nt | 236,25 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ và lắp lại 03 bồn trông cây | nt | 3 | công |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | nt | 22,204 | 1m3 |
| 16 | Đào nền đường, máy đào | nt | 1,9984 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 2,2204 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | nt | 2,2204 | 100m3/1km |
| 19 | Mua đất đắp K98 | nt | 69,426 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 10,2162 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển10km | nt | 10,2162 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển > 10km | nt | 10,2162 | 10m³/1km |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,1733 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,2137 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (phần diện tích mặt đường bù vênh) | nt | 10,9464 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | nt | 10,9464 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất đá dăm đen bù vênh bằng trạm trộn 50÷60T/h | nt | 2,4098 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ | nt | 2,4098 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, Ô tô tự đổ | nt | 2,4098 | 100tấn |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép cả bù vênh trung bình 7cm | nt | 10,914 | 100m2 |
| B | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 17,904 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép | nt | 78,12 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,1806 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,2831 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,7825 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 4,3344 | m3 |
| 7 | Sơn giải phân cách 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 51,408 | 1m2 |
| 8 | Dán biển dẫn đường 2 mặt | nt | 15,75 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | nt | 88 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào móng thủ công | nt | 0,48 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông cột M200 đá 1x2 | nt | 0,2 | m3 |
| 13 | Mặt biển báo cột 1 chiều | nt | 1 | cột |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình đường kính 120mm | nt | 0,0165 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 0,0305 | 1m2 |
| C | Cải tạo thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6,0183 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,5416 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,1368 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 5,4712 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | nt | 253,043 | m2 |
| 6 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 24,2101 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | nt | 69 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | nt | 0,3365 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 6,5654 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 1,0423 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 1,6154 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | nt | 69 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 0,1472 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,0128 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III | nt | 0,009 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km-đất cấp I | nt | 0,009 | 100m3/1km |
| 17 | Đá dăm đệm móng | nt | 0,346 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đế giếng | nt | 0,0348 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép đế giếng, đường kính | nt | 0,0527 | tấn |
| 20 | Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 200 | nt | 0,54 | m3 |
| 21 | Lắp đặt đế giếng đúc sẵn bằng máy | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 22 | láng nền đáy giếng M75 | nt | 1 | m2 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung VXM M75 | nt | 1,567 | m3 |
| 24 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75 | nt | 9,674 | m2 |
| 25 | Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | nt | 0,0088 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 0,2713 | 1m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tấm đan | nt | 0,0177 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, ĐK | nt | 0,0635 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,474 | m3 |
| 30 | Bê tông chèn nắp composite M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,106 | m3 |
| 31 | Khung và nắp ga bằng composite ĐK D700, khung 840 trọng tải 400KN | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nắp ga | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 0,1472 | 1m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,0128 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III | nt | 0,009 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km-đất cấp I | nt | 0,009 | 100m3/1km |
| 37 | Đá dăm đệm móng | nt | 0,346 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đế giếng | nt | 0,0348 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép đế giếng, đường kính | nt | 0,0527 | tấn |
| 40 | Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 200 | nt | 0,54 | m3 |
| 41 | Lắp đặt đế giếng đúc sẵn bằng máy | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 42 | Láng nền, sàn đáy giếng M75 | nt | 1 | m2 |
| 43 | Xây gạch đặc không nung VXM M75 | nt | 1,504 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9,293 | m2 |
| 45 | Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | nt | 0,0088 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 0,2713 | 1m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ tấm đan | nt | 0,0177 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan, ĐK | nt | 0,0635 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,474 | m3 |
| 50 | Bê tông chèn nắp composite M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,106 | m3 |
| 51 | Khung và nắp ga bằng composite ĐK D700, khung 840 trọng tải 400KN | nt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt nắp ga | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 53 | Đào phá hố ga hiện trạng | nt | 3 | công |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 0,3995 | 1m3 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,036 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III | nt | 0,02 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km-đất cấp I | nt | 0,02 | 100m3/1km |
| 58 | Đá dăm đệm móng | nt | 0,346 | m3 |
| 59 | Ván khuôn đế giếng | nt | 0,0348 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép đế giếng, đường kính | nt | 0,0527 | tấn |
| 61 | Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 200 | nt | 0,54 | m3 |
| 62 | Lắp đặt đế giếng đúc sẵn | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 63 | Láng nền đáy giếng | nt | 1 | m2 |
| 64 | Xây gạch đặc không nung VXM M75 | nt | 2,563 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 15,715 | m2 |
| 66 | Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | nt | 0,0088 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 0,2713 | 1m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ tấm đan | nt | 0,0177 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép tấm đan, ĐK | nt | 0,0635 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,474 | m3 |
| 71 | Bê tông chèn nắp composite M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,106 | m3 |
| 72 | Khung và nắp ga bằng composite ĐK D700, khung 840 trọng tải 400KN | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt nắp ga | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt song chắn rác | nt | 3 | tấm |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | nt | 3,9683 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | nt | 2,4944 | m3 |
| 77 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | nt | 1 | ca |
| 78 | Nạo vét rãnh | nt | 10 | ca |
| 79 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III | nt | 0,0933 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km-đất cấp I | nt | 0,0933 | 100m3/1km |
| 81 | ván khuôn tường rãnh | nt | 0,5442 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,2211 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,3441 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,5352 | m3 |
| 85 | Lắp đặt tấm đan | nt | 57 | 1cấu kiện |
| 86 | ván khuôn mũ mố rãnh | nt | 0,0455 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,054 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,0961 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,1088 | tấn |
| 90 | Gia công thép góc | nt | 0,1563 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,811 | m3 |
| 92 | Lắp đặt tấm đan | nt | 9 | 1cấu kiện |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 0,7776 | 1m3 |
| 94 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,2714 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III | nt | 0,042 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km-đất cấp I | nt | 0,042 | 100m3/1km |
| 97 | Đá dăm đệm móng | nt | 0,324 | m3 |
| 98 | Xây gạch đặc không nung VXM M75 | nt | 7,065 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 17,25 | m2 |
| 100 | Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | nt | 0,0088 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 0,2713 | 1m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ tấm đan | nt | 0,045 | 100m2 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,334 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,474 | m3 |
| 105 | Bê tông chèn nắp composite M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,53 | m3 |
| 106 | Khung và nắp ga bằng composite ĐK D700, khung 840 trọng tải 400KN | nt | 1 | cái |
| 107 | Khung và nắp ga bằng composite ĐK D700, khung 840 trọng tải 250KN | nt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt nắp ga | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | nt | 2,8107 | 1m3 |
| 110 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 0,2132 | m3 |
| 111 | ván khuôn tường | nt | 1,7172 | 100m2 |
| 112 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,2 | m3 |
| 113 | Ống cống D300 | nt | 6 | m |
| 114 | Tấm chắn rác comporrit | nt | 4 | bộ |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | nt | 0,7765 | m3 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | nt | 0,7945 | m3 |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 0,5267 | 1m3 |
| 118 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,0474 | 100m3 |
| 119 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 0,4389 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,6584 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ móng | nt | 0,0132 | 100m2 |
| 122 | Xây gạch đặc không nung VXM M75 | nt | 0,7945 | m3 |
| 123 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,96 | m2 |
| 124 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,1181 | m3 |
| 125 | Ván khuôn mũ mố | nt | 0,0133 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng tấm đan | nt | 3 | cái |
| 127 | Thép hình tấm đan | nt | 0,0905 | tấn |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,0088 | 100m3 |
| D | Di chuyển cột đèn tín hiệu | |||
| 1 | Thay thế cột đèn tín hiệu giao thông trên cột không có cần vươn dùng cần trục ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Móng Trụ đèn giao thông và đấu nối đơn vị quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | trụ |
| E | Cấp điện | |||
| 1 | Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 46 | m |
| 2 | Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đường | nt | 31 | m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 50/40 | nt | 91 | m |
| 4 | Ống thép bảo vệ cáp F76 | nt | 31 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | nt | 10 | trụ |
| 6 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x6mm2 | nt | 93 | m |
| 7 | Móng đèn cao áp cột cao 10m | nt | 2 | móng |
| 8 | Tiếp địa cột đền chiếu sáng RC-1 | nt | 2 | bộ |
| 9 | Cột thép bát giác 10m, dầy 4,0mm/đế bích 400x400mm liền cần đơn vươn 1,5m/ mạ kẽm | nt | 2 | cột |
| 10 | Đèn đường led HALUMOS 125W (HP) | nt | 2 | bộ |
| 11 | Dây dẫn điện lên đèn 2x2.5 mm2 | nt | 20 | m |
| 12 | Bảng điện đơn CĐ30A/4P/ 1 Atomat 6A | nt | 2 | bộ |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | nt | 4 | 1 đầu cáp |
| 14 | Làm đầu cáp | nt | 4 | đầu |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | nt | 16 | cái |
| 16 | Chi phí vân chuyển vật tư, TB, tủ điện đến công trường | nt | 1 | T.Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.982693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96538E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND;Loại công trình: Công trình giao thông;Cấp công trình: Cấp IV; Trong đó: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.-Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Kinh nghiệm: từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS);- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT | 1 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 7T | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy lu đầm >=10 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào >= 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi > 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Thiết bị tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi