Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852741-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210701189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 10:06:00 đến ngày 2021-08-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,321,795,173 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.982693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96538E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND;Loại công trình: Công trình giao thông;Cấp công trình: Cấp IV; Trong đó: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.-Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Kinh nghiệm: từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS);- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu đầm >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi > 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo mặt đường, lát vỉa hè
1Tháo dỡ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT163,9cấu kiện
2Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint337,87m2
3Đào cống D300nt1ca
4Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi nt0,2815100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIInt0,2815100m3/1km
6Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200nt4,917m3
7Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB40nt8,5228m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt4,2614m3
9Ván khuôn bê tông lót móngnt0,3278100m2
10Bó vỉa bằng đá, kích thước 23x26cmnt123,4m
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máynt163,9cái
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt11,8125m3
13Lát nền, sàn bằng đá bằng đá xám trắng, KT 30x30x4 cmnt236,25m2
14Tháo dỡ và lắp lại 03 bồn trông câynt3công
15Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIInt22,2041m3
16Đào nền đường, máy đào nt1,9984100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt2,2204100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIInt2,2204100m3/1km
19Mua đất đắp K98nt69,426m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤1kmnt10,216210m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển10kmnt10,216210m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển > 10kmnt10,216210m³/1km
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt0,1733100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,2137100m3
25Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (phần diện tích mặt đường bù vênh)nt10,9464100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2nt10,9464100m2
27Sản xuất đá dăm đen bù vênh bằng trạm trộn 50÷60T/hnt2,4098100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổnt2,4098100tấn
29Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, Ô tô tự đổnt2,4098100tấn
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép cả bù vênh trung bình 7cmnt10,914100m2
B An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT17,904m2
2Ván khuôn thépnt78,12m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,1806tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt0,2831tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhnt0,7825tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngnt4,3344m3
7Sơn giải phân cách 1 nước lót + 2 nước phủnt51,4081m2
8Dán biển dẫn đường 2 mặtnt15,75m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máynt881cấu kiện
10Đào móng thủ côngnt0,481m3
11Ván khuôn móng cộtnt0,016100m2
12Đổ bê tông cột M200 đá 1x2nt0,2m3
13Mặt biển báo cột 1 chiềunt1cột
14Gia công cột bằng thép hình đường kính 120mmnt0,0165tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt0,03051m2
C Cải tạo thoát nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT6,01831m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,5416100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,1368100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt5,4712m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpnt253,043m2
6Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngnt24,2101m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máynt69cái
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtnt0,3365100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngnt6,5654m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt1,0423tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt1,6154tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩunt691cấu kiện
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt0,14721m3
14Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIInt0,0128100m3
15Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IIInt0,009100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km-đất cấp Int0,009100m3/1km
17Đá dăm đệm móngnt0,346m3
18Ván khuôn đế giếngnt0,0348100m2
19Cốt thép đế giếng, đường kính nt0,0527tấn
20Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 200nt0,54m3
21Lắp đặt đế giếng đúc sẵn bằng máynt11cấu kiện
22láng nền đáy giếng M75nt1m2
23Xây gạch đặc không nung VXM M75nt1,567m3
24Trát tường giếng thăm, dày 2,0cm, vữa XM M75nt9,674m2
25Cốt thép thang giếng, đường kính >18mmnt0,0088tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt0,27131m2
27Ván khuôn gỗ tấm đannt0,0177100m2
28Cốt thép tấm đan, ĐK nt0,0635tấn
29Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40nt0,474m3
30Bê tông chèn nắp composite M200, PC40, đá 1x2nt0,106m3
31Khung và nắp ga bằng composite ĐK D700, khung 840 trọng tải 400KNnt1cái
32Lắp đặt nắp gant11cấu kiện
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt0,14721m3
34Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIInt0,0128100m3
35Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IIInt0,009100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km-đất cấp Int0,009100m3/1km
37Đá dăm đệm móngnt0,346m3
38Ván khuôn đế giếngnt0,0348100m2
39Cốt thép đế giếng, đường kính nt0,0527tấn
40Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 200nt0,54m3
41Lắp đặt đế giếng đúc sẵn bằng máynt11cấu kiện
42Láng nền, sàn đáy giếng M75nt1m2
43Xây gạch đặc không nung VXM M75nt1,504m3
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt9,293m2
45Cốt thép thang giếng, đường kính >18mmnt0,0088tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt0,27131m2
47Ván khuôn gỗ tấm đannt0,0177100m2
48Cốt thép tấm đan, ĐK nt0,0635tấn
49Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40nt0,474m3
50Bê tông chèn nắp composite M200, PC40, đá 1x2nt0,106m3
51Khung và nắp ga bằng composite ĐK D700, khung 840 trọng tải 400KNnt1cái
52Lắp đặt nắp gant11cấu kiện
53Đào phá hố ga hiện trạngnt3công
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt0,39951m3
55Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIInt0,036100m3
56Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IIInt0,02100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km-đất cấp Int0,02100m3/1km
58Đá dăm đệm móngnt0,346m3
59Ván khuôn đế giếngnt0,0348100m2
60Cốt thép đế giếng, đường kính nt0,0527tấn
61Bê tông đế giếng đá 1x2 mác 200nt0,54m3
62Lắp đặt đế giếng đúc sẵnnt11cấu kiện
63Láng nền đáy giếngnt1m2
64Xây gạch đặc không nung VXM M75nt2,563m3
65Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt15,715m2
66Cốt thép thang giếng, đường kính >18mmnt0,0088tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt0,27131m2
68Ván khuôn gỗ tấm đannt0,0177100m2
69Cốt thép tấm đan, ĐK nt0,0635tấn
70Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40nt0,474m3
71Bê tông chèn nắp composite M200, PC40, đá 1x2nt0,106m3
72Khung và nắp ga bằng composite ĐK D700, khung 840 trọng tải 400KNnt1cái
73Lắp đặt nắp gant11cấu kiện
74Lắp đặt song chắn rácnt3tấm
75Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngnt3,9683m3
76Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngnt2,4944m3
77Tháo dỡ tấm đan rãnhnt1ca
78Nạo vét rãnhnt10ca
79Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IIInt0,0933100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km-đất cấp Int0,0933100m3/1km
81ván khuôn tường rãnhnt0,5442100m2
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,2211100m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,3441tấn
84Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt4,5352m3
85Lắp đặt tấm đannt571cấu kiện
86ván khuôn mũ mố rãnhnt0,0455100m2
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,054100m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,0961tấn
89Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt0,1088tấn
90Gia công thép gócnt0,1563tấn
91Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,811m3
92Lắp đặt tấm đannt91cấu kiện
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt0,77761m3
94Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIInt0,2714100m3
95Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IIInt0,042100m3
96Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km-đất cấp Int0,042100m3/1km
97Đá dăm đệm móngnt0,324m3
98Xây gạch đặc không nung VXM M75nt7,065m3
99Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt17,25m2
100Cốt thép thang giếng, đường kính >18mmnt0,0088tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt0,27131m2
102Ván khuôn gỗ tấm đannt0,045100m2
103Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt0,334tấn
104Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40nt0,474m3
105Bê tông chèn nắp composite M200, PC40, đá 1x2nt0,53m3
106Khung và nắp ga bằng composite ĐK D700, khung 840 trọng tải 400KNnt1cái
107Khung và nắp ga bằng composite ĐK D700, khung 840 trọng tải 250KNnt4cái
108Lắp đặt nắp gant11cấu kiện
109Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IInt2,81071m3
110Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt0,2132m3
111ván khuôn tườngnt1,7172100m2
112Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt1,2m3
113Ống cống D300nt6m
114Tấm chắn rác comporritnt4bộ
115Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngnt0,7765m3
116Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngnt0,7945m3
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt0,52671m3
118Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIInt0,0474100m3
119Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt0,4389m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,6584m3
121Ván khuôn gỗ móngnt0,0132100m2
122Xây gạch đặc không nung VXM M75nt0,7945m3
123Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt2,96m2
124Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2nt0,1181m3
125Ván khuôn mũ mốnt0,0133100m2
126Lắp dựng tấm đannt3cái
127Thép hình tấm đannt0,0905tấn
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,0088100m3
D Di chuyển cột đèn tín hiệu
1Thay thế cột đèn tín hiệu giao thông trên cột không có cần vươn dùng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT11 cột
2Móng Trụ đèn giao thông và đấu nối đơn vị quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1trụ
E Cấp điện
1Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT46m
2Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đườngnt31m
3Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 50/40nt91m
4Ống thép bảo vệ cáp F76nt31m
5Mốc báo hiệu cáp ngầmnt10trụ
6Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x6mm2nt93m
7Móng đèn cao áp cột cao 10mnt2móng
8Tiếp địa cột đền chiếu sáng RC-1nt2bộ
9Cột thép bát giác 10m, dầy 4,0mm/đế bích 400x400mm liền cần đơn vươn 1,5m/ mạ kẽmnt2cột
10Đèn đường led HALUMOS 125W (HP)nt2bộ
11Dây dẫn điện lên đèn 2x2.5 mm2nt20m
12Bảng điện đơn CĐ30A/4P/ 1 Atomat 6Ant2bộ
13Luồn cáp ngầm cửa cộtnt41 đầu cáp
14Làm đầu cápnt4đầu
15Đầu cốt đồng M10nt16cái
16Chi phí vân chuyển vật tư, TB, tủ điện đến công trườngnt1T.Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.982693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96538E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND;Loại công trình: Công trình giao thông;Cấp công trình: Cấp IV; Trong đó: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.-Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Kinh nghiệm: từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS);- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT 1 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 7T Hoạt động tốt2
2 Máy lu đầm >=10 tấn Hoạt động tốt2
3 Máy đào >= 0,8 m3 Hoạt động tốt2
4 Máy ủi > 110CV Hoạt động tốt1
5 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
6 Thiết bị tưới nhựa Hoạt động tốt1
7 Máy nén khí Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
11 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->