Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 10:06:00 đến ngày 2021-08-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,151,809,529 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.227715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng 3 trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3 tấn. Có giấy đăng kiểm, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cối trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3696 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,396 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2501 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m2 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,5 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,5 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,5 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4995 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0414 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6705 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,183 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,029 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9448 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,555 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2375 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn cổ cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1037 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,595 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2048 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4575 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,2883 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0311 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0311 | 100m3/1km |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2276 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8161 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7203 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,713 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3058 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,2295 | m3 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,37 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1092 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2026 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7929 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,548 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8046 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1351 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1527 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,436 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0582 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7709 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,582 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6721 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,136 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9333 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,76 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1484 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2074 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,484 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6504 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,3 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3792 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0674 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0737 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0992 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1226 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,652 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1208 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0132 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2082 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,019 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4648 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5593 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1993 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0889 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0403 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,72 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3239 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,536 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2944 | m3 |
| 73 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,3826 | m3 |
| 74 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,6002 | m3 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 136,04 | m |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 81,88 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,86 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 427,06 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 271,354 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 268,012 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, cột vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 65,32 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 427,06 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 270,314 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 332,972 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 332,972 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 427,06 | m2 |
| 87 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 270,314 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 216,824 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 204,892 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,468 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch len chân tường bằng gạch 100x600mm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,31 | m2 |
| 93 | Lát đá Granite bậc cầu thang và bàn làm việc vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,663 | m2 |
| 94 | GCLD lan can cầu thang tay vin lan can bằng inox 304 đường kính D60x2mm, thanh chống bằng Inox 30x1mm và Inox D20x1mm. | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,5015 | m2 |
| 95 | GCLD lan can inox 304 đường kính D60x1.2mm, thanh giằng D10 tròn tron tay vịn hành lang tầng 2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,8 | md |
| 96 | Cung cấp lắp đặt băng ghế inox 4 chỗ ngồi tiêu chuẩn khung inox: chiều dài 2380mm, tổng chiều cao ghế kể cả lưng tựa 810mm, chiều sâu 700mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 97 | GCLD khung nhôm kính bàn tiếp dân hệ trụ đứng bằng nhôm hộp KT 50x50x1.2mm, khung giằng bằng nhôm hộp 20x30x0.8mm kính trắng cường lực 8mm. Ốc vịt chân cá và bas sắt bắt cố đinh khung vào tấm đan tường và cột. | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,53 | m2 |
| 98 | GCLĐ cửa đi khung nhôm hệ TS-1000 kính trắng cường lực 8mm (đã bao gồm khóa tay nắm và bản lề cửa) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,488 | m2 |
| 99 | GCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ TS-888 kính trắng cường lực 5mm (đã bao gồm khóa tay nắm và bản lề cửa) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,63 | m2 |
| 100 | GCLĐ hệ khung sắt bảo vệ hộp 20x20x1mm. Sơn dầu hoàn thiện. | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,38 | m2 |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đã bao gồm công tắc, mặt nạ, hộp box) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 33 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đã bao gồm công tắc, mặt nạ, hộp box) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc xoay chiều (đã bao gồm công tắc, mặt nạ, hộp box) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt 1 ổ cắm đôi ba mặt lỗ (đã bao gồm mặt nạ, hộp box) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 3P 32A | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 3P 60A | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 516,5 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 470,5 | m |
| 114 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | m |
| 115 | Lắp đặt Cáp CU/CXV/PVC 1x10 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | m |
| 116 | Lắp đặt Cáp CU/CXV/PVC 4x6 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 235,25 | m |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | hộp |
| 119 | Lắp đặt tủ điện âm tường 300x400x150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | tủ |
| 120 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | máy |
| 121 | Cung cấp máy điều hòa 3.0HP inverter | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Bộ |
| 122 | Bình bột chữa cháy CO2 loại 5 Kg | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Bình |
| 123 | Bình bột chữa cháy ABC loại 8 Kg | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Bình |
| 124 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (đã bao gồm dây nguồn, ống luồn dây và các vật tư khác) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đầu báo khói (đã bao gồm dây nguồn, ống luồn dây và các vật tư khác) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 126 | CCLĐ quạt thông gió 2 chiều nhà vệ sinh KT 300x300mm, điện áp 220v-50Hz, công xuất 29W, lưu lượng gió 5m3/phút | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,38 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100m |
| 136 | Lắp đặt co D27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt co D90mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt co D114mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt T D27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt T D90mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y D90mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y D114mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren khóa D27mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 145 | CCLĐ gương soi KT 450x600x5mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 146 | Khung inox 304 bằng thép hộp 30x60x1.2mm làm giá đỡ bàn đá lavabo. Sơn dầu hoàn thiện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 147 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,344 | m2 |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,495 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,226 | m3 |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đường kính 1m, cao 1m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0062 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0202 | tấn |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,157 | m3 |
| B | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,649 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,46 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 71,5805 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7414 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7414 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7414 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0311 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0311 | 100m3/1km |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | gốc cây |
| 10 | Vận chuyển bằng xe cẩu, trồng lại vào vị trí mới, bổ sung thêm phân hữu cơ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cây |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 48,8314 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1011 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,4911 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,4196 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 81,48 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,38 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3789 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính D | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1628 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5491 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4883 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4883 | 100m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,875 | m3 |
| C | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,725 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,5325 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 9,2mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,9 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,7861 | m3 |
| 6 | Rải 1 lớp gạch thẻ đất sét nung 4x8x18 đánh dấu | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.100 | viên |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0473 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0473 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0158 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0158 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,05 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,744 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0784 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,072 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,829 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,888 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 12m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cột |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | sứ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 420 | m |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ điện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 600x450x250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 1000x600x300 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3912 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3912 | 100m3/1km |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3744 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,006 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0198 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,225 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào lưới thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,4 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1018 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.227715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng 3 trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 3 tấn. Có giấy đăng kiểm, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Cối trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7 kW | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 9 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | Chiều cao ≥ 1,6 mét | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi