Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822862-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210821436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 10:06:00 đến ngày 2021-08-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,151,809,529 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.227715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng 3 trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3 tấn. Có giấy đăng kiểm, giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cối trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 mét
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,3696m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,396m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2501m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10m2
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,8m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10,5m2
8Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20,5m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10,5m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,4995100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0414100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,6705m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,183100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,029tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,9448tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6,555m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,2375m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn cổ cộtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1037100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,595m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,2048m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,4575m3
23Đắp đất nền móng công trìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.40,2883m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0311100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0311100m3/1km
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2276tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,8161tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,7203100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.7,713m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,3058100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.12,2295m3
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,37100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1092tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,2026tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,7929100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,548m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,8046100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1351tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,1527tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.7,436m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sànNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,0582100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,7709tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10,582m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,6721100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,136tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,9333tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6,76m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,1484100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,2074tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.11,484m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,6504100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,3m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,3792100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0674tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0737tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0992tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1226tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,652m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1208100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0132100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2082tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,019tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,4648m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,12m3
65Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,5593tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,1993100m2
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0889100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0403tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,72m3
70Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,3239m3
71Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,536m3
72Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,2944m3
73Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.22,3826m3
74Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.26,6002m3
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.136,04m
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.81,88m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.55,86m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.427,06m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.271,354m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.268,012m2
81Trát xà dầm, cột vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.65,32m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.427,06m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong nhàNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.270,314m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.332,972m2
85Sơn dầm, trần, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.332,972m2
86Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.427,06m2
87Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.270,314m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.216,824m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.204,892m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,4m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10,468m2
92Công tác ốp gạch len chân tường bằng gạch 100x600mm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.7,31m2
93Lát đá Granite bậc cầu thang và bàn làm việc vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.33,663m2
94GCLD lan can cầu thang tay vin lan can bằng inox 304 đường kính D60x2mm, thanh chống bằng Inox 30x1mm và Inox D20x1mm.Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.7,5015m2
95GCLD lan can inox 304 đường kính D60x1.2mm, thanh giằng D10 tròn tron tay vịn hành lang tầng 2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.12,8md
96Cung cấp lắp đặt băng ghế inox 4 chỗ ngồi tiêu chuẩn khung inox: chiều dài 2380mm, tổng chiều cao ghế kể cả lưng tựa 810mm, chiều sâu 700mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
97GCLD khung nhôm kính bàn tiếp dân hệ trụ đứng bằng nhôm hộp KT 50x50x1.2mm, khung giằng bằng nhôm hộp 20x30x0.8mm kính trắng cường lực 8mm. Ốc vịt chân cá và bas sắt bắt cố đinh khung vào tấm đan tường và cột.Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.10,53m2
98GCLĐ cửa đi khung nhôm hệ TS-1000 kính trắng cường lực 8mm (đã bao gồm khóa tay nắm và bản lề cửa)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.20,488m2
99GCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ TS-888 kính trắng cường lực 5mm (đã bao gồm khóa tay nắm và bản lề cửa)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.30,63m2
100GCLĐ hệ khung sắt bảo vệ hộp 20x20x1mm. Sơn dầu hoàn thiện.Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.30,38m2
101Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
102Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.30bộ
103Lắp đặt quạt trần + dimerNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đã bao gồm công tắc, mặt nạ, hộp box)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.33cái
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đã bao gồm công tắc, mặt nạ, hộp box)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
106Lắp đặt công tắc xoay chiều (đã bao gồm công tắc, mặt nạ, hộp box)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
107Lắp đặt 1 ổ cắm đôi ba mặt lỗ (đã bao gồm mặt nạ, hộp box)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.17cái
108Lắp đặt MCB 1P 16ANhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
109Lắp đặt MCB 1P 20ANhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
110Lắp đặt MCB 3P 32ANhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
111Lắp đặt MCB 3P 60ANhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
112Lắp đặt dây đơn 1.5mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.516,5m
113Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.470,5m
114Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.36m
115Lắp đặt Cáp CU/CXV/PVC 1x10Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.22m
116Lắp đặt Cáp CU/CXV/PVC 4x6Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.14m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.235,25m
118Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6hộp
119Lắp đặt tủ điện âm tường 300x400x150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2tủ
120Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4máy
121Cung cấp máy điều hòa 3.0HP inverterNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4Bộ
122Bình bột chữa cháy CO2 loại 5 KgNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2Bình
123Bình bột chữa cháy ABC loại 8 KgNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2Bình
124Lắp đặt đèn thoát hiểm (đã bao gồm dây nguồn, ống luồn dây và các vật tư khác)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
125Lắp đặt đầu báo khói (đã bao gồm dây nguồn, ống luồn dây và các vật tư khác)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4bộ
126CCLĐ quạt thông gió 2 chiều nhà vệ sinh KT 300x300mm, điện áp 220v-50Hz, công xuất 29W, lưu lượng gió 5m3/phútNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1Bộ
127Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
129Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
130Lắp đặt vòi xịt vệ sinhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
131Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
132Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
133Lắp đặt ống PVC D27mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,38100m
134Lắp đặt ống PVC D90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,7100m
135Lắp đặt ống PVC D114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,36100m
136Lắp đặt co D27mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
137Lắp đặt co D90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
138Lắp đặt co D114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
139Lắp đặt T D27mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
140Lắp đặt T D90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
141Lắp đặt Y D90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
142Lắp đặt Y D114mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
143Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D90mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
144Lắp đặt van ren khóa D27mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
145CCLĐ gương soi KT 450x600x5mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1Bộ
146Khung inox 304 bằng thép hộp 30x60x1.2mm làm giá đỡ bàn đá lavabo. Sơn dầu hoàn thiệnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1Bộ
147Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,344m2
148Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.5,495m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,226m3
150Cung cấp, lắp đặt cống BTCT đường kính 1m, cao 1mNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0062100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0202tấn
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,157m3
B TỔNG THỂ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,649m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,46m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.71,5805m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,7414tấn
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,7414tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,7414tấn
7Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0311100m3
8Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0311100m3/1km
9Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2gốc cây
10Vận chuyển bằng xe cẩu, trồng lại vào vị trí mới, bổ sung thêm phân hữu cơNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2cây
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.48,8314m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1011100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,4911m3
14Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.16,4196m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.81,48m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.16,38m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,3789100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính DNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1628tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,5491m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,4883100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,4883100m3/1km
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,875m3
C ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,9100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4,725m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.32,5325m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 9,2mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,9100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.12,7861m3
6Rải 1 lớp gạch thẻ đất sét nung 4x8x18 đánh dấuNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1.100viên
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0473100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0473100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0158100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0158100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,05m3
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3,744m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0784100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,072m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,829m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,888m3
18Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 12mNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1cột
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,36100m
20Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2sứ
21Lắp đặt dây đơn Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.420m
22Lắp giá đỡ tủ điệnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
23Lắp đặt tủ điện 600x450x250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2tủ
24Lắp đặt tủ điện 1000x600x300Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1tủ
25Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,3912100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,3912100m3/1km
28Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,3744m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,006100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,0198tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,225m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.2,7m2
33Gia công hàng rào lưới thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.5,4m2
34Gia công xà gồ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,1018tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.3100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.227715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng 3 trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc tương đương.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 3 tấn. Có giấy đăng kiểm, giấy kiểm định còn hiệu lực.1
2 Cối trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
3 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7 kW3
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5 kW1
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW2
9 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) Chiều cao ≥ 1,6 mét20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->