Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 10:04:00 đến ngày 2021-08-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,429,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26438105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng; hóa đơn tài chính; tài liệu chứng minh các khoản tiền thanh toán của chủ đầu tư (số liệu sao kê của Ngân hàng, sổ phụ cùng các tài liệu khác…) để xuất trình cho bên mời thầu trong trường hợp cần xác minh làm rõ hợp đồng tương tự(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công. Thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; Thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công, cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện)- 01 cán bộ có Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; Thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công, cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu)..- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; Thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công, cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cơ khí- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; Thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công, cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; Thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công, cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vỹ/thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T8P – PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9865 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2332 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,922 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1254 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2002 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,88 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,4 | m2 |
| 12 | Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,42 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,7 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4254 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,35 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5268 | m2 |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T8P – PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 503,8714 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,951 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4092 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5082 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 496,8598 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T8P – PHẦN CẦU THANG + TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ lan can thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,136 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2237 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bậc thang cũ láng granito | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3322 | m2 |
| 4 | Gia công lan can inox | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1726 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,136 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1119 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2384 | 100kg |
| 8 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,034 | 1m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1119 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1867 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1867 | 1m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3322 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,5538 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,5538 | m2 |
| D | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T8P – PHẦN TƯỜNG + DẦM + TRẦN | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,62 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3596 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3616 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7031 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.844,6309 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 623,7656 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 591,1099 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.188,431 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,284 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,704 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 557,1008 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.789,3378 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 832,2919 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic120x600 cắt từ gạch 600x600 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7648 | m2 |
| E | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T8P – PHẦN LAN CAN CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ lan can thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,512 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8941 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4429 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4429 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5805 | 100kg |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,052 | 1m2 |
| 7 | Gia công lan can inox | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,26 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9612 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9612 | m2 |
| F | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T8P – PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3599 | 100m2 |
| 2 | Tháo ống thoát nước cũ bị vỡ hỏng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,121 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,5614 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3596 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | m2 |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100kg |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100kg |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,5614 | 1m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái 2 lớp (ĐM 1.5kg/m2) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,3976 | 1m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1701 | tấn |
| 12 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1701 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,308 | m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1701 | tấn |
| 15 | Bu lông D14 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7564 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,6306 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,6306 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T tính 6km | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,6306 | m3 |
| G | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T8P – PHẦN NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2164 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6533 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4484 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9094 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5955 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8128 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2845 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4605 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2429 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3497 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6559 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,877 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3462 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3462 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3462 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6463 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9536 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9053 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,322 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,322 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,668 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,668 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,978 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0463 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5111 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2461 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3315 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,533 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3212 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2458 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0698 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7814 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7876 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8656 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1939 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5857 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3636 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5856 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic120x600 cắt từ gạch 600x600 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7896 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,302 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,92 | m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7246 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,971 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4706 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3303 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | tấn |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1408 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,8692 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8646 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,12 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,004 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,4592 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn bóng mờ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,3398 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa đi 1 mở ra ngoài cửa khung nhôm, kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sổ mở hất cửa khung nhôm kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm kính 6.38 ly PKKK kèm theo | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,26 | m2 |
| 76 | Gia công hoa sắt sắt vuông đặc 14x14 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9562 | m2 |
| 79 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theo | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,84 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4496 | m2 |
| 81 | Gia công hệ khung giá đỡ chậu rửa inox | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0351 | tấn |
| 82 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giá đỡ chậu rửa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0351 | tấn |
| 83 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4684 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4684 | m2 |
| 89 | Gia công lan can inox | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0842 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1448 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2211 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T8P – PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 500x300x150 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện 6 module | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 4 | Tủ điện 4 module | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 5 | Đèn tuýp led đôi 1.2m phòng học 250v/2x18w | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 6 | Đèn tuýp led đơn 250v/1x18W | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Đèn lốp trần WC chống ẩm bóng led 250v/12W | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Đèn lốp trần bóng led 250v/12W | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 9 | Đèn tuýp led đôi 1.2m máng nổi 250v/2x18W | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải 1.4m | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 300x300 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 21 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 23 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x4mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 25 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x6mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 27 | Cáp ruột đồng bọc PVC 4x6mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 29 | Cáp ruột đồng bọc PVC 4x10mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 30 | Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 31 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | ống luồn dây PVC D20mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 33 | ống luồn dây PVC D25mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 34 | ống luồn dây PVC D32mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 35 | Hộp nối dây 100x100 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | 100m |
| 37 | Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 38 | Kéo rải dây thu sét loại d=12mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 39 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 40 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Thép tiếp đất L63x63x5x2500 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 43 | Hộp đo điện trở | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 45 | Tủ điện thiết bị mạng RACK19 đế sàn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 46 | Modem | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn ổ cắm mạng bao gồm mặt + hạt + đế âm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 48 | Bộ phát WIFI | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | SWITCH 24 Port | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Bộ lưu điện UPS-6KVA | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 51 | Cáp UTP CAT6 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 52 | Ống nhựa luồn dây PVC D20mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| I | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2T8P – PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=3m3/h, h=16m | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Van + xiphong chậu rửa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Dây nối mềm D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van điện D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Van cơ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | ống nhựa PPR D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 19 | ống nhựa PPR D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 20 | ống nhựa PPR D32 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 21 | ống nhựa PPR D40 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 100mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Cút PPR D40 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Cút PPR D32 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Cút PPR D25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Cút PPR D25/20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Cút PPR D20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Van PPR đường kính van d=40mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Van PPR đường kính van d=32mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PPR đường kính van d= | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 32 | Nút bịt PPR d=32mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR 40x25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR 32x32 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Tê nhựa PPR 32x25 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Tê nhựa PPR 25x20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 37 | Tê nhựa PPR 20x20 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Côn nhựa PPR 50x40 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Côn nhựa PPR 40x32 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 45 | Cút 45 PVC D110 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Cút 45 PVC D90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Cút 45 PVC D60 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Cút 45 PVC D48 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Cút 45 PVC D42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Cút 90 PVC D60 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Cút 90 PVC D42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Tê 45 PVC D110x110 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Tê 45 PVC D90x90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Tê 45 PVC D90x42 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Tê 45 PVC D60x48 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Tê 90 PVC D110x110 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Côn PVC D110x60 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Côn PVC D90x60 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Măng sông PVC D60 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Ống kiểm tra D110 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Ống kiểm tra D90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Rọ chắn rác D125 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 66 | Cút 45 PVC D90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 67 | Măng sông PVC D90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| J | HẠNG MỤC CẢI TẠO MÁI NHÀ SỐ 1 2T8P | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,58 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đào tam cấp + sảnh, bằng máy đào 0,8m3, đào đến cos +0.0 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 375,641 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,993 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,967 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,967 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6x10,5x22), vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,181 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,181 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,293 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m2 |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100kg |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,794 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,794 | m2 |
| 21 | Gia công lan can inox | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | m3 |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100kg |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | 100kg |
| 26 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,98 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,98 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,993 | tấn |
| 30 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,993 | tấn |
| 31 | Bu lông D14 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,993 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,948 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,756 | 100m2 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,583 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,583 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,583 | m3 |
| 38 | Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 39 | Kéo rải dây thu sét loại d=12mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 40 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 41 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Thép tiếp đất L63x63x5x2500 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 44 | Hộp đo điện trở | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| K | HẠNG MỤC NHÀ CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,299 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lan can thép nhà hiệu bộ 2T8P cải tạo GĐ1 nối nhà cầu | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,399 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,021 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,268 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,245 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,936 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,543 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,737 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,225 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,853 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,738 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,73 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,943 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,254 | tấn |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,06 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,214 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,3 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,5 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,5 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng mờ trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,3 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,449 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,449 | m2 |
| 47 | Gia công lan can inox | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,379 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,92 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,871 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,845 | m2 |
| L | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - SÂN + BỒN HOA | |||
| 1 | Bóc lớp đất hữu cơ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,574 | 100m3 |
| 2 | Bóc đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | 100m3 |
| 6 | Vệ sinh sân bê tông | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi tôn nền | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 572 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 268,1 | m3 |
| 10 | Lót nilon chống mất nước | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.253 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,3 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, gạch terazo, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.893 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,648 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,453 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,829 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch bồn hoa bằng gạch thẻ đỏ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,734 | m2 |
| M | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ MÁI VÒM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 12 | Bu lông FI16 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,211 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,211 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,733 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,733 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,347 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,347 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 442,579 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,364 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che di động mái bạt 0.6mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,148 | 100m2 |
| 22 | Mô tơ kéo dây cáp tự động 2 chiều | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Phụ kiên kèm theo (Dây cáp kéo bạt bọc nhựa, U treo, Bi treo, Bu li ...) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| N | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,467 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,721 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,614 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,453 | 100m2 |
| 11 | Bu lông móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,998 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,002 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217,6 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,982 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,982 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,64 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,244 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn thu nước | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | md |
| O | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,04 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,891 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,898 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,693 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,693 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,693 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,496 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,511 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,456 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,87 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,441 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,158 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,051 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,078 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,24 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,106 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,7 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,66 | m2 |
| 31 | Băng cản nước | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | md |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,82 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Thang vệ sinh bể | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,833 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,917 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,369 | m3 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,685 | m2 |
| 13 | Bộ bản lề + khóa cửa | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,326 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,092 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,878 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top 107 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2) | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,486 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,486 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,326 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường bóng mờ trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,57 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m |
| Q | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,556 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Mua đất dồi về đắp móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính 2km | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,006 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,226 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,879 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,836 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,416 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,92 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,847 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,569 | m2 |
| 32 | Cổng xếp inox 304 cao 1.6m, trụ chính hộp 36x25x0.8m, thanh chéo hộp 41x26x0.7m | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 33 | Giá mô tơ có đường ray | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Bộ chữ đồng + huy hiệu dạy tốt học tốt | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Gia công cổng sắt | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,218 | m2 |
| 38 | Mũi mác cánh cổng phụ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Bản lề + khóa cổng + bánh xe | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,471 | 100m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,453 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,961 | 100m3 |
| 43 | Mua đất về đắp móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,71 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,746 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,746 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính 2km | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,746 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,078 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,611 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,484 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,616 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,428 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,519 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,067 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,715 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.296,675 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218,223 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,678 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270,6 | m |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171,576 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.343,322 | m2 |
| 63 | Gia công lan can | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | tấn |
| 64 | Công rèn nhọn mũi mác | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,862 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,883 | m2 |
| R | HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT - ĐIÊN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 40A | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 50A | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 150Ampe | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cầu đấu dây 3 pha 40A | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cầu đấu dây 3 pha 50A | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cầu đấu dây 3 pha 150A | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 9 | Dây tiếp địa 1x16 mm | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn cáp D50/40 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PVC luồn cáp D100 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,928 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 15 | Băng báo cáp theo tiêu chuẩn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 16 | Xếp gạch không nung | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.309,091 | viên |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT – THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,088 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,927 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,909 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,851 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,632 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,78 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,78 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,454 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,727 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,996 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,013 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,919 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,796 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,195 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,448 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,051 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m2 |
| 42 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,124 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cấu kiện |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | 100m3 |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,321 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC PHÁ DỠ CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,31 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7087 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,5766 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2853 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2853 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Phần 2-Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2853 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26438105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng; hóa đơn tài chính; tài liệu chứng minh các khoản tiền thanh toán của chủ đầu tư (số liệu sao kê của Ngân hàng, sổ phụ cùng các tài liệu khác…) để xuất trình cho bên mời thầu trong trường hợp cần xác minh làm rõ hợp đồng tương tự(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III. Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công. Thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (nếu là ngành khác thì phải có xác nhận của trường đại học cấp bằng đại học về chuyên ngành đào tạo là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; Thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công, cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước | 2 | - 01 cán bộ có Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện)- 01 cán bộ có Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; Thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công, cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu)..- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; Thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công, cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu thép | 1 | - Là kỹ sư cơ khí- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; Thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công, cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, định vị | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III; Thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp. Kèm theo Hợp đồng + phụ lục hợp đồng cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công, cùng các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng mà nhân sự tham gia thi công- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu | ≤ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | ≤ 5 kw | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | (còn hoạt động tốt) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | (còn hoạt động tốt) | 2 |
| 11 | Máy kinh vỹ/thủy bình | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | (còn hoạt động tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi