Gói thầu: Gói thầu 09-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình Nâng công suất các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210842517-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 09-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình Nâng công suất các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210840330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 10:03:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,710,742,772 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,661,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu sáu trăm sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13222E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp hạ ngầm đường dây trung hạ thế, cải tạo đường dây trung hạ thế và hệ thống hòm công tơ, XDM các TBA, nâng công suất các TBA tại các khu đô thị đông dân cư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.197.520.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.592.560.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí...).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn (Hoặc xe tải có gắn cần cẩu)Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện từ 5÷10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tôn tấm dầy 10mm rộng 1500mm dài 3000mm
- Đặc điểm thiết bị tấm
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu …. (phục vụ thi công hoàn trả).
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : TBA CÔNG ĐOÀN 5
B Phần trạm biến áp - Phần thiết bị - A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1CC)- không mở rộng được- 1 ngăn sang MBA dùng CC- trong nhà1Tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A- kiểu bệt- trong nhà1tủ
4Tụ bù hạ thế 20KVAr1Tụ
5Công tơ điện tử 3 pha1bộ
6Bộ truyền xa 3 pha1bộ
C Phần trạm biến áp - Phần vật liệu - A cấp
D Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Ống chì RMU 24kV - 31.5A/442-56mm1bộ (3 cái)
E Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ63m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/1504m
F Đấu nối tụ bù
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x35mm2- không có lớp bảo vệ5m
2ống nhựa xoắn HDPE d=50/403m
3Đầu cốt đồng M3524đầu
G Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Dây đồng mềm tiếp địa M354,5m
2Đầu cốt đồng M356đầu
H Phần trạm biến áp - Phần vật liệu - B cấp
I Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1ống co ngót 2401,4m
2Giá đỡ cáp mặt máy (TL : 6 kg/bộ)6kg
3Băng báo hiệu cáp4m
4Cát đen đổ nền1,916m3
5Gạch làm dấu72viên
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ1viên
7Khung móng tủ hạ thế (TL: 28,152kg/bộ)28,152kg
J Đấu nối tụ bù
1Vỏ tủ tụ bù (450x420)1cái
2Vít nở 8x804cái
3Giá đỡ tụ bù (trọng lượng : 3,97kg/bộ)3,97kg
K Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên tủ1Cái
3Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế6Cái
4Biển sơ đồ điện2Cái
5Biển an toàn2Cái
L Phần hạ thế - Phần thiết bị - A cấp
1Tủ Pilllar 600V - (1200x700x425mm)-400A-2 mặt- có vị trí lắp công tơ1tủ
M Phần hạ thế - Phần vật liệu - A cấp
N Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ128m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x150mm2- có lớp giáp bảo vệ103m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x95mm2- có lớp giáp bảo vệ33m
4Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm23m
5ống nhựa xoắn HDPE d=160/125123m
6ống nhựa xoắn HDPE d=130/100106m
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt đồng nhôm4đầu
8Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150- trong nhà-kèm đầu cốt đồng nhôm7đầu
9Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95- trong nhà-kèm đầu cốt đồng nhôm2đầu
10Hộp đấu cáp có thanh cái1hộp
11Đầu cốt xử lý AM958đầu
O Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M353,5m
2Đầu cốt đồng M3514đầu
P Khung móng tủ Phân phối
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M352đầu
Q Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2188m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm23m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M628Cái
4Đầu cốt xử lý AM12016đầu
R Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng mềm tiếp địa M352m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/2512m
3Đầu cốt đồng M358đầu
S Phần hạ thế - Phần vật liệu - B cấp
1Ống nhựa trơn D7510m
2Ống nối đồng nhôm A1504ống
3ống co ngót 1501m
4ống co ngót 120-952m
5Vít nở 8x804cái
6Vít nở 50x560cái
7Đai ôm cáp lên tường30cái
8Băng báo hiệu cáp152m
9Cát đen đổ nền33,385m3
10Gạch làm dấu1.368viên
11Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ15viên
12Biển tên lộ14cái
13Biển cấm đóng1cái
14Khóa cần gạt ATM1cái
15Giá đỡ 2 cáp lên cột đơn (TL: 23,13 kg/bộ)23,13kg
T Khung móng tủ Phân phối
1Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x830x555)1móng
2Tiêp địa tủ pillar (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 40x4, trọng lượng 18,08kg/bộ)1bộ
U Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,84kg/bộ)111,36kg
2Xà nánh kép 1,2m cột 2H (TL: 29,85kg/bộ)29,85kg
V Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ10cái
2Móc treo cáp10Cái
3Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm24Cái
4Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm28cái
5ống co ngót 120-952m
6Băng dính cách điện hạ thế4Cuộn
7Bulong 10x3016cái
W Công tác tiếp địa lặp lại
1Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12 tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 21,64kg/bộ)4bộ
X Phần nhân công B thực hiện
Y Phần định mức 4970-203 - Phần trạm biến áp - Phần thiết bị
Z Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA1máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
AA Công tác thu hồi
1Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
3Di chuyển tụ bù hạ thế0,04MVAr
AB Phần định mức 4970-203 - Phần trạm biến áp - Phần vật liệu
AC Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =12bộ
AD Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,35100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,28100m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
4Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy (TL : 6 kg/bộ)0,006tấn
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,916m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,008100m2
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,721000viên
8Lắp đặt Khung móng tủ hạ thế (TL: 28,152kg/bộ)0,0282tấn
AE Công tác đấu nối tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
3Lắp đặt hộp đựng tụ bù1hộp
4Lắp đặt Giá đỡ tụ bù (trọng lượng : 3,97kg/bộ)0,004tấn
AF Công tác tiếp địa
1Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M350,4510m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
AG Công tác thu hồi
1Di chuyển cáp trung thế M1x50 &cáp hạ thế M1x240mm20,23100m
2Thu hồi cáp hạ thế M1x240mm20,12100m
3Thu hồi hộp đựng tụ bù1hộp
4Tháo ống chì1bộ 3 pha
AH Phần định mức 4970-203 - Phần hạ thế - Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
2Thu hồi tủ pilllar1tủ
AI Phần định mức 4970-203 - Phần hạ thế - Phần vật liệu
AJ Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm33,385m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,304100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,3681000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,23100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,8100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,22100m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,26100m
9Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,07100m
10Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,003Km
11Làm đầu cáp khô 4đầu(3 pha)
12Làm đầu cáp khô 7đầu(3 pha)
13Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
14Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái1hộp
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,810đầu
17ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
18ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
19Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =15bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
AK Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,3510m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
AL Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,410m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
AM Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
AN Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,184Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,003Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =10bộ
AO Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,2936100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,210m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
AP Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x1200,046km
2Tháo hộp phân dây1hộp
3Thu hồi cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV A4x95mm20,1100m
AQ Phần định mức khác - Phần trạm biến áp - Phần vật liệu
AR Mương cáp
1Cắt đường BTXM dày 10cm8m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,56m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,52m3
4Làm mốc báo hiệu cáp1viên
5Lắp đặt ống HDPE 0,04100m
AS Bệ đỡ tủ hạ thế
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,112m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,08m3
3Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 752,88m3
4Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,8m2
5Tháo dỡ mái tôn5,4m2
6Lắp mái tôn5,4m2
AT Công tác đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
AU Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi3,08m3
AV Phần định mức khác - Phần hạ thế - Phần vật liệu
AW Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm250m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm46m
3Phá hè gạch đỏ1,6m2
4Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén11,176m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 50,429m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,504m3
7Làm mốc báo hiệu cáp15viên
8Lắp đặt ống HDPE 1,23100m
9Lắp đặt ống HDPE 1,06100m
10Lắp đặt ống HDPE 0,1100m
11Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi61,605m3
12Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi1,504m3
13Khoan tường2lỗ khoan
AX Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 2
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,461m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,166m3
3Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg1cái
4Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,032m3
5Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,134m3
AY Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,12100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,4m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,4m3
AZ Phần vận chuyển B thực hiện
BA Phần thiết bị - Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển MBA1Chuyến
BB Phần thiết bị - Phần hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar và tủ thu hồi1Chuyến
BC Phần vật liệu - Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
BD Phần vật liệu - Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5Chuyến
BE Phần hoàn trả B thực hiện
BF Hoàn trả phần trạm biến áp
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ2,8m2
BG Hoàn trả phần hạ thế
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ52,2m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 9,2m2
3Hoàn trả mặt hè lát gạch đỏ1,6m2
BH HẠNG MỤC 2: TBA ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
BI Phần trạm biến áp - Phần thiết bị - A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1CC)- không mở rộng được- 1 ngăn sang MBA dùng CC- trong nhà1Tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
3Tủ hạ thế trọn bộ 600V - 1000A (1 MCCB 1000A, 4MCCB 400A)1tủ
4Tụ bù hạ thế 20KVAr3Tụ
5Công tơ điện tử 3 pha1bộ
6Bộ truyền xa 3 pha1bộ
BJ Phần trạm biến áp - Phần vật liệu - A cấp
BK Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước48m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/10010m
3Hộp đầu cáp ELBOW 22kV-630A-3x50 mm22Bộ
4Ống chì RMU 24kV - 31.5A/442-56mm1bộ (3 cái)
BL Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ23m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
BM Đấu nối tụ bù
1MCCB 160A-3P1Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x35mm2- không có lớp bảo vệ4m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ19m
4ống nhựa xoắn HDPE d=50/4013m
5Đầu cốt đồng M3524đầu
6Đầu cốt đồng M258đầu
BN Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Dây đồng mềm tiếp địa M354,5m
2Đầu cốt đồng M356đầu
BO Phần trạm biến áp - Phần vật liệu - B cấp
BP Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Băng báo hiệu cáp12m
2Cát đen đổ nền3,12m3
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ5viên
4Gạch làm dấu108viên
5Hộp chụp đầu cực MBA + Hộp cáp cao thế + Hộp cap hạ thế1bộ
BQ Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1ống co ngót 2401,4m
2Khung móng tủ hạ thế (TL: 28,152kg/bộ)28,152kg
BR Đấu nối tụ bù
1Vỏ tủ tụ bù (450x420)1cái
2Giá đỡ tụ bù (trọng lượng : 3,97kg/bộ)3,97kg
3Giá đỡ hòm công tơ (trọng lượng : 9,4kg/bộ)9,4kg
4Thanh thép (U80x40x4,5) đỡ hòm công tơ3 pha (TL : 42,3kg/bộ)42,3kg
BS Tiếp địa phần cột đỡ hòm công tơ
1Tiêp địa cột đỡ hòm công tơ (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 1,5m dây dây thép 25x4, trọng lượng 15,48kg/bộ)1bộ
BT Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên tủ1Cái
3Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế5Cái
4Biển sơ đồ điện2Cái
5Biển an toàn2Cái
BU Phần nhân công B thực hiện
BV Phần định mức 4970-203 - Phần trạm biến áp - Phần thiết bị
BW Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA1máy
3Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ0,06MVar
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
BX Công tác thu hồi
1Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, trên cột, công suất 1máy
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
3Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,04MVAr
BY Phần định mức 4970-203 - Phần trạm biến áp - Phần vật liệu
BZ Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm3,12m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,024100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1081000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,3100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
6Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
7Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
8Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
CA Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 3đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,910đầu
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =11bộ
CB Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,23100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
3Lắp đặt Khung móng tủ hạ thế (TL: 28,152kg/bộ)0,0282tấn
CC Công tác đấu nối tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,23100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
4Lắp đặt hộp đựng tụ bù1hộp
5Lắp đặt Giá đỡ tụ bù (trọng lượng : 3,97kg/bộ)0,004tấn
6Lắp đặt Giá đỡ hòm công tơ (trọng lượng : 9,4kg/bộ)0,0094tấn
7Lắp đặt Thanh thép (U80x40x4,5) đỡ hòm công tơ3 pha (TL : 42,3kg/bộ)0,0423tấn
8Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 13 pha
CD Công tác tiếp địa
1Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M350,4510m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
CE Công tác tiếp địa cột đỡ hòm công tơ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,110cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 25x40,1510m
CF Công tác thu hồi
1Di chuyển hòm công tơ 3 pha2hòm
2Thu hồi cáp hạ thế M1x240mm2 và cáp 24kV 1x50mm20,21100m
3Thu hồi hộp đựng tụ bù1hộp
4Thu hồi hộp chụp cực , máng cáp cao thế2bộ
5Thu hồi máng cáp hạ thế1bộ
6Tháo ống chì1bộ 3 pha
CG Phần định mức khác - Phần trạm biến áp - Phần vật liệu
CH Mương cáp
1Cắt đường BTXM dày 5cm14m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,38m3
3Phá hè gạch block, bằng thủ công2m2
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,06m3
5Làm mốc báo hiệu cáp5viên
6Lắp đặt ống HDPE 0,1100m
CI Bệ đỡ tủ hạ thế
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,12m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,56m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,112m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,08m3
5Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 752,88m3
6Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,8m2
CJ Móng cột đỡ hòm công tơ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,2m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,2m3
CK Công tác đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE 0,13100m
CL Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi6,601m3
CM Phần vận chuyển B thực hiện
CN Phần thiết bị - Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển MBA1chuyến
CO Phần vật liệu - Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5chuyến
CP Phần hoàn trả B thực hiện
CQ Hoàn trả phần trạm biến áp
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block2m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ1,6m2
3Hoàn trả sân BTXM1,2m2
CR HẠNG MỤC 3: TBA THỔ QUAN 9
CS Phần trạm biến áp - Phần thiết bị - A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1CC)- không mở rộng được- 1 ngăn sang MBA dùng CC- trong nhà1Tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A- kiểu bệt- ngoài trời1tủ
4Tụ bù hạ thế 20KVAr1Tụ
5Công tơ điện tử 3 pha1bộ
6Bộ truyền xa 3 pha1bộ
CT Phần trạm biến áp - Phần vật liệu - A cấp
CU Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Ống chì RMU 24kV - 31.5A/442-56mm1bộ (3 cái)
CV Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ23m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
CW Đấu nối tụ bù
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x35mm2- không có lớp bảo vệ4m
2ống nhựa xoắn HDPE d=50/403m
3Đầu cốt đồng M3524đầu
CX Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Dây đồng mềm tiếp địa M354,5m
2Đầu cốt đồng M356đầu
CY Phần trạm biến áp - Phần vật liệu - B cấp
CZ Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Hộp chụp đầu cực MBA + Hộp cáp cao thế + Hộp cap hạ thế1bộ
DA Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1ống co ngót 2401,4m
2Khung móng tủ hạ thế (TL: 28,152kg/bộ)28,152kg
DB Đấu nối tụ bù
1Vỏ tủ tụ bù (450x420)1cái
2Giá đỡ tụ bù (trọng lượng : 3,97kg/bộ)3,97kg
DC Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên tủ1Cái
3Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế5Cái
4Biển sơ đồ điện2Cái
5Biển an toàn2Cái
DD Phần hạ thế - Phần vật liệu - A cấp
DE Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x95mm2- có lớp giáp bảo vệ106m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/10096m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95- trong nhà-kèm đầu cốt đồng2đầu
DF Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M350,5m
2Đầu cốt đồng M352đầu
DG Cáp vặn xoắn
1Đầu cốt xử lý AM1204đầu
DH Phần hạ thế - Phần vật liệu - B cấp
DI Cáp ngầm hạ thế
1Băng báo hiệu cáp94m
2Cát đen đổ nền22,864m3
3Gạch làm dấu846viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ9viên
5Biển tên lộ2cái
6Giá đỡ 1 cáp lên cột H (TL: 19,71kg/bộ)19,71kg
DJ Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ5cái
2ống co ngót 120-950,4m
3Bulong 10x304cái
DK Phần nhân công B thực hiện
DL Phần định mức 4970-203 - Phần trạm biến áp - Phần thiết bị
DM Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA1máy
3Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ0,02MVar
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
DN Công tác thu hồi
1Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, trên cột, công suất 1máy
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
3Di chuyển tụ bù hạ thế0,04MVAr
DO Phần định mức 4970-203 - Phần trạm biến áp - Phần vật liệu
DP Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
2Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
3Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
DQ Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =11bộ
DR Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,23100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
3Lắp đặt Khung móng tủ hạ thế (TL: 28,152kg/bộ)0,0282tấn
DS Công tác đấu nối tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
3Lắp đặt hộp đựng tụ bù1hộp
4Lắp đặt Giá đỡ tụ bù (trọng lượng : 3,97kg/bộ)0,004tấn
DT Công tác tiếp địa
1Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M350,4510m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
DU Công tác thu hồi
1Di chuyển cáp trung thế M1x50 mm20,18100m
2Thu hồi cáp hạ thế M1x120mm20,15100m
3Thu hồi hộp đựng tụ bù1hộp
4Thu hồi hộp chụp cực , máng cáp cao thế2bộ
5Thu hồi máng cáp hạ thế1bộ
6Tháo ống chì1bộ 3 pha
DV Phần định mức 4970-203 - Phần hạ thế - Phần vật liệu
DW Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm22,864m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,188100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,8461000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,96100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,09100m
6Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
DX Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0510m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
DY Cáp vặn xoắn
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
DZ Phần định mức khác - Phần trạm biến áp - Phần vật liệu
EA Bệ đỡ tủ hạ thế
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,12m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,56m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,112m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,08m3
5Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 752,88m3
6Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,8m2
EB Công tác đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
EC Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi0,581m3
ED Phần định mức khác - Phần hạ thế - Phần vật liệu
EE Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm12m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm176m
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén3,296m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 41,224m3
5Làm mốc báo hiệu cáp9viên
6Lắp đặt ống HDPE 0,96100m
7Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi44,52m3
EF Phần vận chuyển B thực hiện
EG Phần thiết bị - Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển MBA1chuyến
EH Phần vật liệu - Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5chuyến
EI Phần vật liệu - Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5chuyến
EJ Phần hoàn trả B thực hiện
EK Hoàn trả phần hạ thế
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ2,4m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 35,2m2
EL HẠNG MỤC 4: TBA TRUNG LIỆT 12
EM Phần trạm biến áp - Phần thiết bị - A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1CC)- không mở rộng được- 1 ngăn sang MBA dùng CC- trong nhà1Tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A- kiểu bệt- ngoài trời1tủ
4Tụ bù hạ thế 20KVAr tụ chữ nhật1Tụ
5Công tơ điện tử 3 pha1bộ
6Bộ truyền xa 3 pha1bộ
EN Phần trạm biến áp - Phần vật liệu A cấp
EO Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Ống chì RMU 24kV - 31.5A/442-56mm1bộ (3 cái)
EP Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ23m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
EQ Đấu nối tụ bù
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x35mm2- không có lớp bảo vệ5m
2ống nhựa xoắn HDPE d=50/403m
3Đầu cốt đồng M3524đầu
ER Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Dây đồng mềm tiếp địa M354,5m
2Đầu cốt đồng M356đầu
ES Phần trạm biến áp - Phần vật liệu B cấp
ET Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Hộp chụp đầu cực MBA + Hộp cáp cao thế + Hộp cap hạ thế1bộ
EU Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1ống co ngót 2401,4m
2Khung móng tủ hạ thế (TL: 28,152kg/bộ)28,152kg
EV Đấu nối tụ bù
1Vỏ tủ tụ bù (450x420)1cái
2Giá đỡ tụ bù (trọng lượng : 3,97kg/bộ)3,97kg
EW Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên tủ1Cái
3Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế6Cái
4Biển sơ đồ điện2Cái
5Biển an toàn4Cái
EX Phần hạ thế - Phần vật liệu - A cấp
EY Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ221m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ17m
3ống nhựa xoắn HDPE d=160/125217m
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/10011m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt đồng nhôm2đầu
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng2đầu
7Đầu cốt xử lý AM1204đầu
8Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M615Cái
EZ Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M351,5m
2Đầu cốt đồng M356đầu
FA Phần hạ thế - Phần vật liệu - B cấp
1ống co ngót 120-950,6m
2Băng báo hiệu cáp224m
3Cát đen đổ nền55,584m3
4Gạch làm dấu2.016viên
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ23viên
6Biển tên lộ4cái
7Biển cấm đóng1cái
8Khóa cần gạt ATM1cái
9Giá đỡ 1 cáp lên cột kép (TL: 27,64 kg/bộ)27,64kg
FB Phần nhân công B thực hiện
FC Phần định mức 4970-203 - Phần trạm biến áp - Phần thiết bị
FD Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA1máy
3Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ0,02MVar
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
FE Công tác thu hồi
1Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, trên cột, công suất 1máy
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
3Di chuyển tụ bù hạ thế0,04MVAr
FF Phần định mức 4970-203 - Phần trạm biến áp - Phần vật liệu
FG Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
2Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
3Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
FH Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =14bộ
FI Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,23100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
3Lắp đặt Khung móng tủ hạ thế (TL: 28,152kg/bộ)0,0282tấn
FJ Công tác đấu nối tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
3Lắp đặt hộp đựng tụ bù1hộp
4Lắp đặt Giá đỡ tụ bù (trọng lượng : 3,97kg/bộ)0,004tấn
FK Công tác tiếp địa
1Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M350,4510m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
FL Công tác thu hồi
1Di chuyển cáp trung thế M1x50mm20,21100m
2Di chuyển cáp hạ thế M1x120mm20,05100m
3Thu hồi cáp hạ thế M1x120mm20,23100m
4Thu hồi cáp hạ thế M4x16mm20,02100m
5Thu hồi hộp đựng tụ bù1hộp
6Thu hồi hộp chụp cực , máng cáp cao thế2bộ
7Thu hồi máng cáp hạ thế1bộ
8Tháo ống chì1bộ 3 pha
FM Phần định mức 4970-203 - Phần hạ thế - Phần vật liệu
FN Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm55,584m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,448100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,0161000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,17100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,11100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
8Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
9Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
FO Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,1510m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
FP Phần định mức khác - Phần trạm biến áp - Phần vật liệu
FQ Bệ đỡ tủ hạ thế
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,112m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,08m3
3Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 752,88m3
4Ốp gạch chỉ1,8m2
FR Công tác đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
FS Phần định mức khác - Phần hạ thế - Phần vật liệu
FT Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm88m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm360m
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén9,28m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 93,84m3
5Làm mốc báo hiệu cáp23viên
6Lắp đặt ống HDPE 2,17100m
7Lắp đặt ống HDPE 0,11100m
8Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi103,12m3
FU Phần vận chuyển B thực hiện
FV Phần thiết bị - Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển MBA1chuyến
FW Phần vật liệu - Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5chuyến
FX Phần vật liệu - Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5chuyến
FY Phần hoàn trả B thực hiện
FZ Hoàn trả phần hạ thế
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ17,6m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 72m2
GA HẠNG MỤC 5: TBA TRUNG PHỤNG 7
GB Phần trạm biến áp - Phần thiết bị - A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1CC)- không mở rộng được- 1 ngăn sang MBA dùng CC- trong nhà1Tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A- kiểu bệt- ngoài trời1tủ
4Tụ bù hạ thế 20KVAr1Tụ
5Công tơ điện tử 3 pha1bộ
6Bộ truyền xa 3 pha1bộ
GC Phần trạm biến áp - Phần vật liệu - A cấp
GD Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Ống chì RMU 24kV - 31.5A/442-56mm1bộ (3 cái)
GE Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ23m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
GF Đấu nối tụ bù
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x35mm2- không có lớp bảo vệ4m
2ống nhựa xoắn HDPE d=50/403m
3Đầu cốt đồng M3524đầu
GG Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Dây đồng mềm tiếp địa M354,5m
2Đầu cốt đồng M356đầu
GH Phần trạm biến áp - Phần vật liệu - B cấp
GI Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Hộp chụp đầu cực MBA + Hộp cáp cao thế + Hộp cap hạ thế1bộ
GJ Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1ống co ngót 2401,4m
2Khung móng tủ hạ thế (TL: 28,152kg/bộ)28,152kg
GK Đấu nối tụ bù
1Vỏ tủ tụ bù (450x420)1cái
2Giá đỡ tụ bù (trọng lượng : 3,97kg/bộ)3,97kg
GL Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên tủ1Cái
3Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế6Cái
4Biển sơ đồ điện2Cái
5Biển an toàn2Cái
GM Phần hạ thế - Phần vật liệu - A cấp
GN Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x95mm2- có lớp giáp bảo vệ287m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100269m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95- trong nhà-kèm đầu cốt đồng4đầu
GO Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M354đầu
GP Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/256m
3Đầu cốt đồng M354đầu
GQ Phần hạ thế - Phần vật liệu - B cấp
1Băng báo hiệu cáp145m
2Cát đen đổ nền35,725m3
3Gạch làm dấu1.305viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ15viên
5Biển tên lộ4cái
6Giá đỡ 1 cáp lên cột 2H (TL: 19,71 kg/bộ)39,42kg
GR Công tác tiếp địa lặp lại
1Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12 tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 21,64kg/bộ)2bộ
GS Phần nhân công B thực hiện
GT Phần định mức 4970-203 - Phần trạm biến áp - Phần thiết bị
GU Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA1máy
3Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ0,02MVar
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
GV Công tác thu hồi
1Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, trên cột, công suất 1máy
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
3Di chuyển tụ bù hạ thế0,04MVAr
GW Phần định mức 4970-203 - Phần trạm biến áp - Phần vật liệu
GX Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
2Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
3Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
GY Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =12bộ
GZ Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,23100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
3Lắp đặt Khung móng tủ hạ thế (TL: 28,152kg/bộ)0,0282tấn
HA Công tác đấu nối tụ bù
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
3Lắp đặt hộp đựng tụ bù1hộp
4Lắp đặt Giá đỡ tụ bù (trọng lượng : 3,97kg/bộ)0,004tấn
HB Công tác tiếp địa
1Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M350,4510m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
HC Công tác thu hồi
1Di chuyển cáp trung thế M1x50mm20,18100m
2Thu hồi cáp hạ thế M1x120mm20,15100m
3Thu hồi hộp đựng tụ bù1hộp
4Thu hồi hộp chụp cực , máng cáp cao thế2bộ
5Thu hồi máng cáp hạ thế1bộ
6Tháo ống chì1bộ 3 pha
HD Phần định mức 4970-203 - Phần hạ thế - Phần vật liệu
HE Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm35,725m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,29100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,3051000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,69100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,15100m
6Làm đầu cáp khô 4đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
HF Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
HG Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,1468100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
HH Phần định mức khác - Phần trạm biến áp - Phần vật liệu
HI Bệ đỡ tủ hạ thế
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,12m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,56m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,112m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,08m3
5Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 752,88m3
6Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,8m2
HJ Công tác đấu nối tụ bù
1Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
HK Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi0,581m3
HL Phần định mức khác - Phần hạ thế - Phần vật liệu
HM Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm284m
2Phá hè gạch block, bằng thủ công1,5m2
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén13,7m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 51,375m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,335m3
6Làm mốc báo hiệu cáp15viên
7Lắp đặt ống HDPE 2,69100m
8Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi65,075m3
9Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi1,335m3
HN Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,2m3
HO Phần vận chuyển B thực hiện
HP Phần thiết bị - Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển MBA1chuyến
HQ Phần vật liệu - Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5chuyến
HR Phần vật liệu - Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5chuyến
HS Phần hoàn trả B thực hiện
HT Hoàn trả phần hạ thế
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block1,5m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ68,5m2
HU HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN KHUYẾN 5
HV Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu - B cấp
HW Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp6m
2Cát đen đổ nền3,012m3
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ1viên
4Gạch làm dấu108viên
HX Phần trạm biến áp - Phần thiết bị - A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được-1ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà1Tủ
2Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
4Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1trụ
5Công tơ điện tử 3 pha1bộ
6Bộ truyền xa 3 pha1bộ
HY Phần trạm biến áp - Phần vật liệu A cấp
HZ Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước19,5m
IA Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ22,5m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
IB Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Dây đồng mềm tiếp địa M3519m
2Dây đồng mềm tiếp địa M1205m
3Đầu cốt đồng M1202đầu
4Đầu cốt đồng M3516đầu
IC Phần trạm biến áp - Phần vật liệu B cấp
ID Công tác dựng móng trụ đỡ MBA
1Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU0,5m3
IE Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1ống co ngót 2401,4m
IF Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Tiêp địa trạm biến áp (2 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 5m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 42,75kg/bộ)1bộ
IG Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế5Cái
3Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế6Cái
4Biển sơ đồ điện1Cái
5Biển an toàn2Cái
6Khoá cửa (khoá cầu 8)1Cái
IH Phần hạ thế - Phần vật liệu - A cấp
II Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ158m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ75m
3ống nhựa xoắn HDPE d=160/125150m
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/10068m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt đồng nhôm2đầu
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- trong nhà-kèm đầu cốt đồng nhôm1đầu
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- trong nhà-kèm đầu cốt nhôm1đầu
IJ Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M354đầu
IK Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm213m
2Hôp phân dây Composit5hộp
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M624Cái
4Đầu cốt nhôm A1204cái
IL Công tơ
1Hòm 1 công tơ 1 pha - composit8hòm
2Hòm 2 công tơ 1 pha - composit3Hòm
3Hòm 4 công tơ 1 pha - composit38Hòm
4Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit4hòm
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ165m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2- không có lớp bảo vệ132m
7Dây dẫn 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2287m
8Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M636Cái
9Đầu cốt đồng M2552đầu
IM Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng mềm tiếp địa M350,5m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/253m
3Đầu cốt đồng M352đầu
IN Phần hạ thế - Phần vật liệu - B cấp
1Băng báo hiệu cáp146m
2Cát đen đổ nền37,216m3
3Gạch làm dấu1.314viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ14viên
5Biển tên lộ4cái
6Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn (TL: 21,47 kg/bộ)21,47kg
7Giá đỡ 1 cáp lên cột kép (TL: 27,64 kg/bộ)27,64kg
IO Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền3Cột
IP Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 27,84kg/bộ)55,68kg
IQ Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ4cái
IR Công tơ
1Đai thép không rỉ50m
2Khóa đai72cái
3Đề can170cái
4Vít nở 8x8064cái
5Vít nở 50x564cái
6Xà đỡ hòm công tơ X2-1 cột LT (TL: 9.4kg/bộ56,4kg
7Xà đỡ hòm công tơ X3-1 cột LT (TL: 12.39kg/bộ)24,78kg
8Xà đỡ hòm công tơ X4-1 cột LT (TL: 14,19kg/bộ)14,19kg
9Xà đỡ hòm công tơ X2-2cột LT (TL: 14,19kg/bộ)42,57kg
IS Công tác tiếp địa lặp lại
1Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12 tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 21,64kg/bộ)1bộ
IT Phần nhân công B thực hiện
IU Phần định mức 4970-203 - Phần cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu
IV Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm3,012m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,012100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1081000viên
IW Công tác di chuyển & thu hồi
1Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm20,1100m
IX Phần định mức 4970-203 - Phần trạm biến áp - Phần thiết bị
IY Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
IZ Công tác thu hồi
1Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, trên cột, công suất 1máy
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
3Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
4Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
5Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,04MVAr
JA Phần định mức 4970-203 - Phần trạm biến áp - Phần vật liệu
JB Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,195100m
JC Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =15bộ
JD Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,225100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
JE Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,210cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x40,510m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
JF Công tác thu hồi
1Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV1bộ 3 pha
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,710sứ
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
4Thu hồi cáp hạ thế M1x240mm2 và cáp 24kV 1x50mm20,4100m
5Thu hồi cáp 24kV 3x240mm20,06100m
6Thu hồi cáp 24kV 1x240mm20,06100m
7Tháo hạ xà 4bộ
8Tháo hạ xà 5bộ
9Thu hồi hộp đựng tụ bù1hộp
JG Phần định mức 4970-203 - Phần hạ thế - Phần vật liệu
JH Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm37,216m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,292100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,3141000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,5100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,68100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
8Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
9Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
JI Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
JJ Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =3cột
JK Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
JL Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,013Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
4Lắp đặt hộp phân dây5hộp
JM Công tơ
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =6bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
JN Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0734100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0510m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
JO Công tơ
1Lắp hòm 15hòm
2Lắp hòm 38hòm
3Lắp đặt cáp M2x25mm2165m
4Lắp đặt dây Cu/PVC 2x10132m
5Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10287m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 5,210đầu
JP Di chuyển công tơ
1Thay hộp 2hòm
2Thay loa các loại2cái
3Thay đèn chiếu sáng2bộ
JQ Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1Căng lại cáp vặn xoắn 4x1200,206km
2Di chuyển cáp trên giá đỡ hạ thế thế 0.6/1kV A4x150mm20,08100m
JR Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp M2x2569m
2Thu hồi cáp M2x169m
3Thu hồi cáp M2x1132m
4Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
5Tháo hộp công tơ 32hòm
6Tháo hộp công tơ 26hòm
7Tháo hộp phân dây3hộp
JS Phần định mức khác - Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu
JT Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Phá hè đá4,2m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,906m3
3Làm mốc báo hiệu cáp1viên
4Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi3,906m3
JU Phần định mức khác - Phần trạm biến áp - Phần vật liệu
JV Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,73m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công3,822m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,03tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,072tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,134100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,106m3
9ốp trụ đỡ MBA0,78m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,324m3
11ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU2,52m2
JW Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,954m3
JX Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,235m3
JY Phần định mức khác - Phần hạ thế - Phần vật liệu
JZ Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm208m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm20m
3Phá hè lát đá12,8m2
4Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén9,28m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 38,08m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 12,032m3
7Làm mốc báo hiệu cáp14viên
8Lắp đặt ống HDPE 1,5100m
9Lắp đặt ống HDPE 0,68100m
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi47,36m3
11Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi12,032m3
KA Công tác dựng cột
1Phá dỡ móng cột cũ3m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,87m3
KB Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,6m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,6m3
KC Công tác vận chuyển
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi3m3
KD Phần vận chuyển B thực hiện
KE Phần thiết bị - Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển MBA1chuyến
KF Phần vật liệu - Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5chuyến
KG Phần vật liệu - Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công1chuyến
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2,19tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,19tấn
KH Phần hoàn trả B thực hiện
KI Hoàn trả phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt hè lát đá4,2m2
KJ Hoàn trả phần hạ thế
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ44,8m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 4m2
3Hoàn trả mặt hè lát đá12,8m2
KK HẠNG MỤC 7: TBA AO SEN
KL Phần cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu - B cấp
KM Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp8m
2Cát đen đổ nền4,016m3
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ1viên
4Gạch làm dấu144viên
KN Phần trạm biến áp - Phần thiết bị - A cấp
1Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1CC)- không mở rộng được- 1 ngăn sang MBA dùng CC- trong nhà1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
3Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1trụ
4Công tơ điện tử 3 pha1bộ
5Bộ truyền xa 3 pha1bộ
KO Phần trạm biến áp - Phần vật liệu - A cấp
KP Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước19,5m
2Hộp đầu cáp ELBOW 22kV-630A-3x50 mm21Bộ
3Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm22Bộ
4Ống chì RMU 24kV - 31.5A/442-56mm1bộ (3 cái)
KQ Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ22,5m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
KR Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Dây đồng mềm tiếp địa M3519m
2Dây đồng mềm tiếp địa M1205m
3Đầu cốt đồng M1202đầu
4Đầu cốt đồng M3516đầu
KS Phần trạm biến áp - Phần vật liệu - B cấp
KT Công tác dựng móng trụ đỡ MBA
1Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU0,5m3
KU Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1ống co ngót 2401,4m
KV Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Tiêp địa trạm biến áp (2 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 5m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 42,75kg/bộ)1bộ
KW Phụ kiện phần trạm biến áp
1Biển tên trạm1Cái
2Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế5Cái
3Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế6Cái
4Biển sơ đồ điện1Cái
5Biển an toàn2Cái
6Khoá cửa (khoá cầu 8)1Cái
KX Phần hạ thế - Phần vật liệu - A cấp
KY Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ32m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ8m
3ống nhựa xoắn HDPE d=160/12520m
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/1005m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt đồng nhôm2đầu
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- trong nhà-kèm đầu cốt đồng nhôm4đầu
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng1đầu
8Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng -4x120mm2- đổ nhựa Resin1hộp
9Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng -4x185mm2- đổ nhựa Resin4hộp
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M612Cái
KZ Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M353,5m
2Đầu cốt đồng M3514đầu
LA Phần hạ thế - Phần vật liệu - B cấp
1Băng báo hiệu cáp10m
2Cát đen đổ nền5,2m3
3Gạch làm dấu180viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ1viên
5Biển tên lộ14cái
6Biển cấm đóng2cái
7Khóa cần gạt ATM2cái
LB Phần nhân công B thực hiện
LC Phần định mức 4970-203 - Phần cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu
LD Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm4,016m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,016100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1441000viên
LE Công tác di chuyển & thu hồi
1Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm20,1100m
LF Phần định mức 4970-203 - Phần trạm biến áp - Phần thiết bị
LG Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
LH Công tác thu hồi
1Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, trên cột, công suất 1máy
2Tháo tủ hạ thế 3P2tủ
3Thu hồi vỏ trạm kiot1tủ
LI Phần định mức 4970-203 - Phần trạm biến áp - Phần vật liệu
LJ Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,195100m
LK Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =15bộ
LL Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,225100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
LM Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,210cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x40,510m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
LN Phần định mức 4970-203 - Phần hạ thế - Phần vật liệu
LO Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm5,2m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,02100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,181000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,2100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,12100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,05100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
8Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
9Làm đầu cáp khô 4đầu(3 pha)
10Làm đầu cáp khô 1đầu(3 pha)
11Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp 1hộp
12Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp 4hộp
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =16bộ
LP Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,3510m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
LQ Phần định mức khác - Phần cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu
LR Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Phá hè đá5,6m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 5,208m3
3Làm mốc báo hiệu cáp1viên
4Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi5,208m3
LS Phần định mức khác - Phần trạm biến áp - Phần vật liệu
LT Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá dỡ móng trạm kiot4,5m3
2Phá hè gạch block, bằng thủ công3,06m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công4,437m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,041tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,086tấn
6Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,135100m2
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,895m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,721m3
9ốp trụ đỡ MBA0,91m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,324m3
11ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU2,52m2
LU Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,954m3
LV Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,297m3
LW Phần định mức khác - Phần hạ thế - Phần vật liệu
LX Cáp ngầm hạ thế
1Phá hè gạch đỏ8m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 6,42m3
3Làm mốc báo hiệu cáp1viên
4Lắp đặt ống HDPE 0,2100m
5Lắp đặt ống HDPE 0,05100m
6Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi6,42m3
LY Phần vận chuyển B thực hiện
LZ Phần thiết bị - Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển MBA1chuyến
MA Phần vật liệu - Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5chuyến
MB Phần vật liệu - Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công0,5chuyến
MC Phần hoàn trả B thực hiện
MD Hoàn trả phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt hè lát đá5,6m2
ME Hoàn trả phần trạm biến áp
1Lát nền trạm kiot4,5m2
MF Hoàn trả phần hạ thế
1Hoàn trả mặt hè lát đá8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13222E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp hạ ngầm đường dây trung hạ thế, cải tạo đường dây trung hạ thế và hệ thống hòm công tơ, XDM các TBA, nâng công suất các TBA tại các khu đô thị đông dân cư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.197.520.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.592.560.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí...).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn (Hoặc xe tải có gắn cần cẩu)Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy2
4 Máy bơm nước máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy2
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện từ 5÷10kVA máy1
8 Tời kéo bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ3
10 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột bộ2
11 Tôn tấm dầy 10mm rộng 1500mm dài 3000mm tấm3
12 Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu …. (phục vụ thi công hoàn trả). bộ1
13 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->