Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210835541-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư Xây dựng huyện Nam Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210835359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 09:53:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,692,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công trình giao thông cấp IV; Có biên bản ngiệm thu kèm theo. + Tương tự về quy mô: có giá trị ≥ 6,10 tỷ. + Phải có bản photo đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục công việc kèm theo hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 người chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại 01 và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình trước đó.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 02 người là cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp xây dựng cầu đường trở lên.- Đã chỉ đạo thực hiện các hạng mục công việc của 01 công trình giao thông cấp IV tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi >110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san >108CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào >1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào >1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu >10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi >16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải 130 -140 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn BTN 50T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe ô tô tưới nước >5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ô tô tự đổ >6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 4
13-Xe ô tô tự đổ >10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
14-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí Diezen ≥600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan 4,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy trộn BT 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy cắt uốn sắt 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A\ Nền đường
B I. Tuyến
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máyTheo Chương V2.912,3m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyTheo Chương V2.045,05m3
3Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máyTheo Chương V173,27m3
4Đắp nền đường K95 bằng máyTheo Chương V290,3m3
5Đắp nền đường K98 bằng máyTheo Chương V44,69m3
6Lu tăng cường nền đường K98Theo Chương V5.166,93m2
C II. Nút giao thông
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máyTheo Chương V766,63m3
2Đào nền đường đất cấp 4 bằng máyTheo Chương V11,82m3
3Đào phá đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V7,88m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyTheo Chương V489,88m3
5Đào khuôn đường đất cấp 4 bằng máyTheo Chương V57,58m3
6Đào phá đá C4 khuôn đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V38,39m3
7Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máyTheo Chương V35,97m3
8Đắp nền đường K95 bằng máyTheo Chương V128,75m3
9Lu tăng cường nền đường K98Theo Chương V1.739,39m2
D III. Điều phối đất
1Vận chuyển đất C3 đổ đi L = 300mTheo Chương V8.778,06m3
2Vận chuyển đất C4 đổ đi L = 300mTheo Chương V69,4m3
3Xúc đá đổ lên ô tôTheo Chương V46,27m3
4Vận chuyển đá đổ đi L=300mTheo Chương V46,27m3
E B\ Mặt đường
F I. Tuyến
1Làm móng cấp phối đá dămTheo Chương V1.550,08m3
2Làm lớp dính bám bằng nhựa đường. lượng nhựa 1.0 l/m2Theo Chương V5.166,93m2
3Mặt đường BTNC19 dày 7cmTheo Chương V5.166,93m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, trạm trộn 80 T/hTheo Chương V858,74Tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa. Với cự ly vận chuyển = 4 kmTheo Chương V858,74Tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa. Tiếp cự ly vận chuyển = 49.7kmTheo Chương V858,74Tấn
G II. Nút giao thông
1Làm móng cấp phối đá dămTheo Chương V508,33m3
2Làm lớp dính bám bằng nhựa đường. lượng nhựa 1.0 l/m2Theo Chương V1.772,98m2
3Mặt đường BTNC19 dày 7cmTheo Chương V1.772,98m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, trạm trộn 80 T/hTheo Chương V294,67Tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa. Với cự ly vận chuyển = 4 kmTheo Chương V294,67Tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa. Tiếp cự ly vận chuyển = 49.7kmTheo Chương V294,67Tấn
H C\ Bó vỉa, vỉa hè, gia cố rãnh dọc
I I. Tuyến
J Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200Theo Chương V225,02m3
2Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V443,48m2
3Dăm sạn đệm dày 10cmTheo Chương V89,86m3
4Bao tải tẩm nhựa đườngTheo Chương V22,39m2
K Vỉa hè
1Cát hạt thô dày 2 cmTheo Chương V35,21m3
2Đệm vữa xi măng M75 vỉa hè dày 2cmTheo Chương V35,21m3
3Lát gạch Terazo vỉa hèTheo Chương V1.760,42m2
L Hố trồng cây
1Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200Theo Chương V12m3
2Ván khuôn hố trồng câyTheo Chương V240m2
3Dăm sạn đệm dày 10cmTheo Chương V6m3
M Gia cố rãnh dọc
1Bê tông gia cố rãnh đá 2x4 M150Theo Chương V65,83m3
2Bao tải tẩm nhựa đường chèn kheTheo Chương V6,47m2
3Ván khuôn gia cố rãnhTheo Chương V6,47m2
N II. Nút giao thông
O Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200Theo Chương V42,86m3
2Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V86,75m2
3Dăm sạn đệm dày 10cmTheo Chương V17,12m3
4Bao tải tẩm nhựa đườngTheo Chương V3,91m2
P Vỉa hè
1Cát hạt thô dày 2 cmTheo Chương V7,73m3
2Đệm vữa xi măng M75 vỉa hè dày 2cmTheo Chương V7,73m3
3Lát gạch Terazo vỉa hèTheo Chương V386,68m2
Q Hố trồng cây
1Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200Theo Chương V2,24m3
2Ván khuôn hố trồng câyTheo Chương V44,8m2
3Dăm sạn đệm dày 10cmTheo Chương V1,12m3
R Gia cố rãnh dọc
1Bê tông gia cố rãnh đá 2x4 M150Theo Chương V22,03m3
2Bao tải tẩm nhựa đường chèn kheTheo Chương V1,96m2
3Ván khuôn gia cố rãnhTheo Chương V1,96m2
S D\ Hố ga, mương dọc vỉa hè
T I.Thi công
1Đào hố móng đất cấp 3 bằng máyTheo Chương V4.498,35m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo Chương V1.431,87m3
U II. Hố ga
1Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150Theo Chương V82,63m3
2Ván khuôn thân hố gaTheo Chương V550,85m2
3Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200Theo Chương V11,36m3
4Ván khuôn mũ hố gaTheo Chương V109,2m2
5Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150Theo Chương V41,28m3
6Ván khuôn móng hố gaTheo Chương V109,04m2
7Dăm sạn đệmTheo Chương V20,64m3
8Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200Theo Chương V10,48m3
9Cốt thép tấm đan d=6 mmTheo Chương V0,24Tấn
10Cốt thép tấm đan d=8 mmTheo Chương V0,72Tấn
11Cốt thép tấm đan d=10 mmTheo Chương V0,12Tấn
12Thép niềng hố gaTheo Chương V4,83Tấn
13Thép niềng tấm đanTheo Chương V4,79Tấn
14Tấm chắn rác bê tôngTheo Chương V90Tấm
15Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kgTheo Chương V180cái
16Cốt thép gia cố cửa thu d=8mmTheo Chương V0,28Tấn
17Lắp ghép dầm đỡ cửa thuTheo Chương V90cái
18Bê tông dầm đỡ tấm đan M200 đá 1x2Theo Chương V2,4m3
19Ván khuôn dầm đỡ tấm đanTheo Chương V52,42m2
20Cốt thép dầm đỡ tấm đan d=8mmTheo Chương V0,24Tấn
21Cốt thép dầm đỡ tấm đan d=12mmTheo Chương V0,68Tấn
22Lắp ghép dầm đỡ tấm đanTheo Chương V180cái
V III. Mương dọc vỉa hè
1Bê tông thân mương đá 2x4 M150Theo Chương V525,59m3
2Ván khuôn thân mươngTheo Chương V3.503,92m2
3Bê tông mũ mương đá 1x2 M200Theo Chương V161,83m3
4Ván khuôn mũ mươngTheo Chương V1.244,88m2
5Bê tông móng mương đá 4x6 M150Theo Chương V440,31m3
6Ván khuôn móng mươngTheo Chương V675,72m2
7Dăm sạn đệmTheo Chương V220,15m3
8BT tấm đan đổ tại chổ đá 1x2 M200Theo Chương V114,09m3
9Ván khuôn tấm đan đổ tại chổTheo Chương V1.145,01m2
10Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=6mmTheo Chương V5,58tấn
11Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=8mmTheo Chương V16,64tấn
12Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200Theo Chương V15,3m3
13Ván khuôn tấm đan lắp ghépTheo Chương V91,26m2
14Cốt thép tấm đan lắp ghép d = 6 mmTheo Chương V0,33Tấn
15Cốt thép tấm đan lắp ghép d = 8 mmTheo Chương V0,96Tấn
16Cốt thép tấm đan lắp ghép d = 10 mmTheo Chương V0,25Tấn
17Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50kgTheo Chương V376cái
W E\ . Cống qua đường
X Phần cống:
1Bê tông thân cống M150 đá 2x4Theo Chương V43,44m3
2Ván khuôn thân cốngTheo Chương V178,01m2
3Bê tông mũ cống đá 1x2 M200Theo Chương V16,32m3
4Ván khuôn mũ cốngTheo Chương V93,31m2
5Cốt thép gia cố mũ cống d = 6 mmTheo Chương V0,26Tấn
6Cốt thép gia cố mũ cống d = 12 mmTheo Chương V1,21Tấn
7Cốt thép gia cố mũ cống d = 16 mmTheo Chương V0,09Tấn
8Bê tông móng cống đá 4x6 M150Theo Chương V35,86m3
9Ván khuôn móng cốngTheo Chương V44,22m2
10Dăm sạn đệmTheo Chương V11,95m3
11BT bản cống đổ tại chổ đá 1x2 M250Theo Chương V12,59m3
12Ván khuôn bản cống đổ tại chổTheo Chương V60,56m2
13Cốt thép bản cống d = 8 mmTheo Chương V0,52Tấn
14Cốt thép bản cống d = 12 mmTheo Chương V0,05Tấn
15Cốt thép bản cống d = 16 mmTheo Chương V1,15Tấn
Y Hố ga đầu cống
1Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150Theo Chương V11,98m3
2Ván khuôn thân hố gaTheo Chương V79,89m2
3Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200Theo Chương V2,07m3
4Ván khuôn mũ hố gaTheo Chương V17,84m2
5Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150Theo Chương V5,95m3
6Ván khuôn móng hố gaTheo Chương V12,4m2
7Dăm sạn đệmTheo Chương V2,98m3
8Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200Theo Chương V1,57m3
9Cốt thộp tấm đan d=6 mmTheo Chương V0,04Tấn
10Cốt thộp tấm đan d=8 mmTheo Chương V0,12Tấn
11Cốt thộp tấm đan d=10 mmTheo Chương V0,02Tấn
12Thộp niềng hố gaTheo Chương V0,79Tấn
13Thép niềng tấm đanTheo Chương V0,78Tấn
14Tắm rác chắn bê tôngTheo Chương V12Tấm
15Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kgTheo Chương V24cái
16Cốt thép gia cố cửa thu d=8mmTheo Chương V0,04Tấn
17Lắp ghép dầm đỡ cửa thuTheo Chương V12cái
18Bê tông dầm đỡ tấm đan M200 đá 1x2Theo Chương V0,32m3
19Ván khuôn dầm đỡ tấm đanTheo Chương V6,86m2
20Ván khuôn dầm đỡTheo Chương V0,03m2
21Cốt thép dầm đỡ tấm đan d=12mmTheo Chương V0,09Tấn
22Lắp ghép dầm đỡ tấm đanTheo Chương V23cái
Z Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M200Theo Chương V12,24m3
2Ván khuôn bản giảm tảiTheo Chương V17,4m2
3Cốt thép bản giảm tải d = 8mmTheo Chương V0,03Tấn
4Cốt thép bản giảm tải d = 10mmTheo Chương V0,74Tấn
5Cốt thép bản giảm tải d = 12mmTheo Chương V1,18Tấn
6CP ĐD đầm chặt K98Theo Chương V57,37m3
AA Thi công
1Đào hố móng đất cấp 3 bằng máyTheo Chương V365,38m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo Chương V134,21m3
AB F\ Vạch sơn kẻ đường
1Sơn kẻ phân làn đường dày 1,5 mm màu trắngTheo Chương V136,35m2
2Sơn kẻ phân làn đường dày 1,5 mm màu vàngTheo Chương V31,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công trình giao thông cấp IV; Có biên bản ngiệm thu kèm theo. + Tương tự về quy mô: có giá trị ≥ 6,10 tỷ. + Phải có bản photo đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục công việc kèm theo hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 người chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại 01 và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình trước đó.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.53
2 02 người là cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng trung cấp xây dựng cầu đường trở lên.- Đã chỉ đạo thực hiện các hạng mục công việc của 01 công trình giao thông cấp IV tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi >110CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật1
2 Máy san >108CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật1
3 Máy đào >0,8 m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật1
4 Máy đào >1,2 m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật1
5 Máy đào >1,6 m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật1
6 Máy lu >10T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật1
7 Máy lu bánh hơi >16T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật1
8 Máy lu rung 25T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật1
9 Máy rải 130 -140 CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật1
10 Trạm trộn BTN 50T/h Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật1
11 Xe ô tô tưới nước >5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật1
12 Xe ô tô tự đổ >6T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật4
13 Xe ô tô tự đổ >10T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật2
14 Búa căn nén khí Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
15 Máy nén khí Diezen ≥600m3/h Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
16 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
17 Máy tưới nhựa Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
18 Máy cắt sắt Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
19 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
20 Máy khoan 4,5 KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
21 Máy trộn vữa 80 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
22 Máy trộn BT 250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
23 Máy đầm dùi 1,5KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
24 Máy đầm bàn 1KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
25 Máy đầm cóc Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
26 Máy hàn 23KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
27 Máy cắt uốn sắt 5KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
28 Máy mài 2,7KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
29 Máy toàn đạc Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật1
30 Máy thủy bình Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->