Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư Xây dựng huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 09:53:00 đến ngày 2021-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,692,449,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công trình giao thông cấp IV; Có biên bản ngiệm thu kèm theo. + Tương tự về quy mô: có giá trị ≥ 6,10 tỷ. + Phải có bản photo đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục công việc kèm theo hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 người chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại 01 và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình trước đó.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 02 người là cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp xây dựng cầu đường trở lên.- Đã chỉ đạo thực hiện các hạng mục công việc của 01 công trình giao thông cấp IV tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi >110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san >108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào >1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào >1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi >16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải 130 -140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn BTN 50T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ô tô tưới nước >5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ô tô tự đổ >6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Xe ô tô tự đổ >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí Diezen ≥600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan 4,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy trộn BT 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy cắt uốn sắt 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A\ Nền đường | |||
| B | I. Tuyến | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Theo Chương V | 2.912,3 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Theo Chương V | 2.045,05 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy | Theo Chương V | 173,27 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Theo Chương V | 290,3 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Theo Chương V | 44,69 | m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường K98 | Theo Chương V | 5.166,93 | m2 |
| C | II. Nút giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Theo Chương V | 766,63 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 4 bằng máy | Theo Chương V | 11,82 | m3 |
| 3 | Đào phá đá C4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V | 7,88 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Theo Chương V | 489,88 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 4 bằng máy | Theo Chương V | 57,58 | m3 |
| 6 | Đào phá đá C4 khuôn đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V | 38,39 | m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy | Theo Chương V | 35,97 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Theo Chương V | 128,75 | m3 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường K98 | Theo Chương V | 1.739,39 | m2 |
| D | III. Điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất C3 đổ đi L = 300m | Theo Chương V | 8.778,06 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C4 đổ đi L = 300m | Theo Chương V | 69,4 | m3 |
| 3 | Xúc đá đổ lên ô tô | Theo Chương V | 46,27 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá đổ đi L=300m | Theo Chương V | 46,27 | m3 |
| E | B\ Mặt đường | |||
| F | I. Tuyến | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo Chương V | 1.550,08 | m3 |
| 2 | Làm lớp dính bám bằng nhựa đường. lượng nhựa 1.0 l/m2 | Theo Chương V | 5.166,93 | m2 |
| 3 | Mặt đường BTNC19 dày 7cm | Theo Chương V | 5.166,93 | m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, trạm trộn 80 T/h | Theo Chương V | 858,74 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa. Với cự ly vận chuyển = 4 km | Theo Chương V | 858,74 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa. Tiếp cự ly vận chuyển = 49.7km | Theo Chương V | 858,74 | Tấn |
| G | II. Nút giao thông | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo Chương V | 508,33 | m3 |
| 2 | Làm lớp dính bám bằng nhựa đường. lượng nhựa 1.0 l/m2 | Theo Chương V | 1.772,98 | m2 |
| 3 | Mặt đường BTNC19 dày 7cm | Theo Chương V | 1.772,98 | m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, trạm trộn 80 T/h | Theo Chương V | 294,67 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa. Với cự ly vận chuyển = 4 km | Theo Chương V | 294,67 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa. Tiếp cự ly vận chuyển = 49.7km | Theo Chương V | 294,67 | Tấn |
| H | C\ Bó vỉa, vỉa hè, gia cố rãnh dọc | |||
| I | I. Tuyến | |||
| J | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 225,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V | 443,48 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo Chương V | 89,86 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo Chương V | 22,39 | m2 |
| K | Vỉa hè | |||
| 1 | Cát hạt thô dày 2 cm | Theo Chương V | 35,21 | m3 |
| 2 | Đệm vữa xi măng M75 vỉa hè dày 2cm | Theo Chương V | 35,21 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazo vỉa hè | Theo Chương V | 1.760,42 | m2 |
| L | Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo Chương V | 240 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo Chương V | 6 | m3 |
| M | Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông gia cố rãnh đá 2x4 M150 | Theo Chương V | 65,83 | m3 |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe | Theo Chương V | 6,47 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gia cố rãnh | Theo Chương V | 6,47 | m2 |
| N | II. Nút giao thông | |||
| O | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 42,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V | 86,75 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo Chương V | 17,12 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo Chương V | 3,91 | m2 |
| P | Vỉa hè | |||
| 1 | Cát hạt thô dày 2 cm | Theo Chương V | 7,73 | m3 |
| 2 | Đệm vữa xi măng M75 vỉa hè dày 2cm | Theo Chương V | 7,73 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazo vỉa hè | Theo Chương V | 386,68 | m2 |
| Q | Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo Chương V | 44,8 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo Chương V | 1,12 | m3 |
| R | Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông gia cố rãnh đá 2x4 M150 | Theo Chương V | 22,03 | m3 |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe | Theo Chương V | 1,96 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gia cố rãnh | Theo Chương V | 1,96 | m2 |
| S | D\ Hố ga, mương dọc vỉa hè | |||
| T | I.Thi công | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy | Theo Chương V | 4.498,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo Chương V | 1.431,87 | m3 |
| U | II. Hố ga | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150 | Theo Chương V | 82,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Theo Chương V | 550,85 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 11,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo Chương V | 109,2 | m2 |
| 5 | Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150 | Theo Chương V | 41,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Chương V | 109,04 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V | 20,64 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 10,48 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d=6 mm | Theo Chương V | 0,24 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d=8 mm | Theo Chương V | 0,72 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d=10 mm | Theo Chương V | 0,12 | Tấn |
| 12 | Thép niềng hố ga | Theo Chương V | 4,83 | Tấn |
| 13 | Thép niềng tấm đan | Theo Chương V | 4,79 | Tấn |
| 14 | Tấm chắn rác bê tông | Theo Chương V | 90 | Tấm |
| 15 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg | Theo Chương V | 180 | cái |
| 16 | Cốt thép gia cố cửa thu d=8mm | Theo Chương V | 0,28 | Tấn |
| 17 | Lắp ghép dầm đỡ cửa thu | Theo Chương V | 90 | cái |
| 18 | Bê tông dầm đỡ tấm đan M200 đá 1x2 | Theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm đỡ tấm đan | Theo Chương V | 52,42 | m2 |
| 20 | Cốt thép dầm đỡ tấm đan d=8mm | Theo Chương V | 0,24 | Tấn |
| 21 | Cốt thép dầm đỡ tấm đan d=12mm | Theo Chương V | 0,68 | Tấn |
| 22 | Lắp ghép dầm đỡ tấm đan | Theo Chương V | 180 | cái |
| V | III. Mương dọc vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông thân mương đá 2x4 M150 | Theo Chương V | 525,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Theo Chương V | 3.503,92 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mương đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 161,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mương | Theo Chương V | 1.244,88 | m2 |
| 5 | Bê tông móng mương đá 4x6 M150 | Theo Chương V | 440,31 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mương | Theo Chương V | 675,72 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V | 220,15 | m3 |
| 8 | BT tấm đan đổ tại chổ đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 114,09 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chổ | Theo Chương V | 1.145,01 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=6mm | Theo Chương V | 5,58 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=8mm | Theo Chương V | 16,64 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 15,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan lắp ghép | Theo Chương V | 91,26 | m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan lắp ghép d = 6 mm | Theo Chương V | 0,33 | Tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan lắp ghép d = 8 mm | Theo Chương V | 0,96 | Tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan lắp ghép d = 10 mm | Theo Chương V | 0,25 | Tấn |
| 17 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50kg | Theo Chương V | 376 | cái |
| W | E\ . Cống qua đường | |||
| X | Phần cống: | |||
| 1 | Bê tông thân cống M150 đá 2x4 | Theo Chương V | 43,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Theo Chương V | 178,01 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ cống đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 16,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ cống | Theo Chương V | 93,31 | m2 |
| 5 | Cốt thép gia cố mũ cống d = 6 mm | Theo Chương V | 0,26 | Tấn |
| 6 | Cốt thép gia cố mũ cống d = 12 mm | Theo Chương V | 1,21 | Tấn |
| 7 | Cốt thép gia cố mũ cống d = 16 mm | Theo Chương V | 0,09 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng cống đá 4x6 M150 | Theo Chương V | 35,86 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo Chương V | 44,22 | m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V | 11,95 | m3 |
| 11 | BT bản cống đổ tại chổ đá 1x2 M250 | Theo Chương V | 12,59 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bản cống đổ tại chổ | Theo Chương V | 60,56 | m2 |
| 13 | Cốt thép bản cống d = 8 mm | Theo Chương V | 0,52 | Tấn |
| 14 | Cốt thép bản cống d = 12 mm | Theo Chương V | 0,05 | Tấn |
| 15 | Cốt thép bản cống d = 16 mm | Theo Chương V | 1,15 | Tấn |
| Y | Hố ga đầu cống | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga đá 2x4 M150 | Theo Chương V | 11,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Theo Chương V | 79,89 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo Chương V | 17,84 | m2 |
| 5 | Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150 | Theo Chương V | 5,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Chương V | 12,4 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V | 2,98 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 9 | Cốt thộp tấm đan d=6 mm | Theo Chương V | 0,04 | Tấn |
| 10 | Cốt thộp tấm đan d=8 mm | Theo Chương V | 0,12 | Tấn |
| 11 | Cốt thộp tấm đan d=10 mm | Theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 12 | Thộp niềng hố ga | Theo Chương V | 0,79 | Tấn |
| 13 | Thép niềng tấm đan | Theo Chương V | 0,78 | Tấn |
| 14 | Tắm rác chắn bê tông | Theo Chương V | 12 | Tấm |
| 15 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg | Theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | Cốt thép gia cố cửa thu d=8mm | Theo Chương V | 0,04 | Tấn |
| 17 | Lắp ghép dầm đỡ cửa thu | Theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Bê tông dầm đỡ tấm đan M200 đá 1x2 | Theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm đỡ tấm đan | Theo Chương V | 6,86 | m2 |
| 20 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo Chương V | 0,03 | m2 |
| 21 | Cốt thép dầm đỡ tấm đan d=12mm | Theo Chương V | 0,09 | Tấn |
| 22 | Lắp ghép dầm đỡ tấm đan | Theo Chương V | 23 | cái |
| Z | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M200 | Theo Chương V | 12,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo Chương V | 17,4 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải d = 8mm | Theo Chương V | 0,03 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản giảm tải d = 10mm | Theo Chương V | 0,74 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản giảm tải d = 12mm | Theo Chương V | 1,18 | Tấn |
| 6 | CP ĐD đầm chặt K98 | Theo Chương V | 57,37 | m3 |
| AA | Thi công | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy | Theo Chương V | 365,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo Chương V | 134,21 | m3 |
| AB | F\ Vạch sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ phân làn đường dày 1,5 mm màu trắng | Theo Chương V | 136,35 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ phân làn đường dày 1,5 mm màu vàng | Theo Chương V | 31,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công trình giao thông cấp IV; Có biên bản ngiệm thu kèm theo. + Tương tự về quy mô: có giá trị ≥ 6,10 tỷ. + Phải có bản photo đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục công việc kèm theo hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 người chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại 01 và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình trước đó.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. | 5 | 3 |
| 2 | 02 người là cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng trung cấp xây dựng cầu đường trở lên.- Đã chỉ đạo thực hiện các hạng mục công việc của 01 công trình giao thông cấp IV tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi >110CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 2 | Máy san >108CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 3 | Máy đào >0,8 m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 4 | Máy đào >1,2 m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 5 | Máy đào >1,6 m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 6 | Máy lu >10T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi >16T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 8 | Máy lu rung 25T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 9 | Máy rải 130 -140 CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 10 | Trạm trộn BTN 50T/h | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 11 | Xe ô tô tưới nước >5m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 12 | Xe ô tô tự đổ >6T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật | 4 |
| 13 | Xe ô tô tự đổ >10T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 14 | Búa căn nén khí | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy nén khí Diezen ≥600m3/h | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy tưới nhựa | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy cắt sắt | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy khoan 4,5 KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy trộn vữa 80 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy trộn BT 250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 23 | Máy đầm dùi 1,5KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 24 | Máy đầm bàn 1KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 25 | Máy đầm cóc | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 26 | Máy hàn 23KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 27 | Máy cắt uốn sắt 5KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 28 | Máy mài 2,7KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 29 | Máy toàn đạc | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 30 | Máy thủy bình | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các loại giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi