Gói thầu: Gói thầu số 4-XT22PC-21: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852430-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 4-XT22PC-21: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210849653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 09:51:00 đến ngày 2021-08-31 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,460,819,957 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.844.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công công trình điện - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-911cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 (Dựng bằng máy)1cái
3Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-104cái
4Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-134cái
5Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 (Dựng bằng máy)2cái
6Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-111cái
7Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 (Dựng bằng máy)2cái
8Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-136cái
9Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 (Dựng bằng máy)3cái
10Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện1Trọn gói công trình
11Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c-XT1bộ
12Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-226bộ
13Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-22-XT14bộ
14Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c4bộ
15Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XL2F-22c1bộ
16Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XL3F-22c1bộ
17Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-22c-XT3bộ
18Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-22c3bộ
19Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-22c-XT3bộ
20Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT5bộ
21Bộ xà lệch đỡ dây cột ly tâm đơn XL3F-221bộ
22Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-223bộ
23Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-222bộ
24Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22-XT3bộ
25Bộ cổ dề néo dây 1 pha sứ chuỗi CD-13bộ
26Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-122bộ
27Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-143bộ
28Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 20m GC3-203bộ
29Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,523bộ
30Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11bộ
31Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-213bộ
32Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-31bộ
33Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-42bộ
34Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-51bộ
35Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-61bộ
36Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-72bộ
37Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-81bộ
38Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-91bộ
39Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện)4chuỗi
40Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện)15chuỗi
41Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện)60chuỗi
42Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện)27chuỗi
43Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 24kV dây AsXE-150 (cả phụ kiện)1chuỗi
44Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV dây AsXE-150 (cả phụ kiện)54chuỗi
45Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV dây AsXE-150 (cả phụ kiện)3chuỗi
46Lắp sứ đứng Polymer PPI-24 trên cột ly tâm131quả
47Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/196,978km
48Dây nhôm lõi thép AC-120/19 làm lèo0,093km
49Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE2,274km
50Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE làm lèo0,132km
51Kéo dây dẫn tiết diện từ 120 đến 150mm2 vượt đường ô tô rộng > 10m7vị trí
52Kéo dây AC-120 qua vị trí bẻ góc3vị trí
53Kéo dây AsXE24-150 qua vị trí bẻ góc3vị trí
54Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-500,549km
55Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-1200,186km
56Hạ thu hồi dây dẫn AC-506,477km
57Hạ thu hồi dây dẫn AC-702,739km
58Hạ thu hồi dây dẫn AC-1200,006km
59Hạ sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm113quả
60Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 24kV3chuỗi
61Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV63chuỗi
62Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV15chuỗi
63Hạ thu hồi cầu dao liên động 3 pha 24kV1bộ
64Hạ xà cầu dao 1bộ
65Hạ ghế cách điện 1bộ
66Hạ bộ xà đỡ tay thao tác 1bộ
67Hạ xà đỡ dây 6bộ
68Hạ xà néo 13bộ
69Hạ thang sắt 1bộ
70Hạ cột bê tông ly tâm cao 10m3cột
71Hạ cột bê tông ly tâm cao 12m3cột
72Hạ cột bê tông ly tâm cao 16m3cột
73Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-503đầu
74Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-12018đầu
75Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-1509đầu
76Ép đầu cốt nhôm 4 lỗ A-12015đầu
77Ép đầu cốt nhôm 4 lỗ A-1509đầu
78Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-12042bộ
79Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 35-15012bộ
80Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)9cái
81Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/09cái
82Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang64VT
B PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV1bộ
2Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV1bộ
3Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer1bộ
4Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 24kV1bộ
5Giá đỡ cáp ngầm 24kV25bộ
6Bộ xà cố định cáp ngầm đơn pha và chống sét van 22kV lên cột ly tâm1bộ
7Bộ cổ dề cố định cáp ngầm đơn pha lên cột ly tâm1bộ
8Ghế cách điện thao tác cầu dao 22kV1bộ
9Thang sắt cột ly tâm cao 16m1bộ
10Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu TĐ-11bộ
11Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,51bộ
12Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 trên giá đỡ trong mương cáp có sẵn147m
13Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x400mm2 trong ống bảo vệ6.348m
14Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x400mm2 lên cột33m
15Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE9m
16Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp17m
17Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm4quả
18Lắp sứ đứng Polymer PPI-24 trên cột ly tâm3quả
19Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/806.207m
20Hộp đầu cáp trong nhà co nguội 22kV-1x240mm26đầu
21Hộp đầu cáp trong nhà co nguội 22kV-1x400mm23đầu
22Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-1x400mm23đầu
23Hộp nối cáp ngầm 1 pha 24kV-1x400mm29hộp
24Ép đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp22đầu
25Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp D219,1mm; dày 4,78mm16m
26Thanh line đồng 40x10x200mm đấu nối cầu dao3cái
27Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M2406đầu
28Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-1506đầu
29Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-4006đầu
30Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao6m
31Khóa an toàn tay thao tác cầu dao1cái
32Lạt nhựa (dây thít) 500x8mm cố định cáp vào giá đỡ trong mương xây150cái
33Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực205Cái
34Chụp bảo vệ chống sét van1bộ
35Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi12cái
36Biển báo tên cầu dao, tủ đấu nối thanh cái2cái
37Biển báo an toàn5cái
C PHẦN CÁP QUANG
1Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km2Bộ
2Bộ Switch 5 cổng1bộ
3Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter2bộ
4Lắp đặt Switch 5 cổng1bộ
5Dây nhảy quang4sợi
6Dây nhảy mạng3sợi
7Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng3bộ
8Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)26bộ
9Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang10bộ
10Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang16bộ
11Rải căng dây cáp quang ADSS-121,1km
12Ống nhựa xoắn HDPE-32/25 bảo vệ cáp cấp nguồn9m
13Hàn nối ODF-48 ngoài trời2bộ
14Lắp đặt dây điện nguồn Cu/PVC/PVC-2x0,75mm210m
15Lạt nhựa cố định ống bảo vệ và cáp cấp nguồn L=350mm20cái
16Biển báo hiệu cáp quang vượt đường1biển
17Biển báo hiệu cáp quang điện lực19biển
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Bộ xà lệch đỡ dây cột ly tâm đơn XL3F-22 và thanh bắt chống sét van1bộ
2Ghế cách điện 22kV cột trạm cắt2bộ
3Thang sắt cột trạm cắt1bộ
4Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-11bộ
5Tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,51bộ
6Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo máy cắt) tổng tiết diện 10m
7Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm24m
8Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt6m
9Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 đấu nối chống sét van; nối đất chống sét van và nhị thứ biến điện áp24m
10Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE15m
11Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp8quả
12Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-24 trong trạm biến áp6quả
13Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-15012đầu
14Ép đầu cốt đồng M3524đầu
15Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bảo vệ cáp cấp nguồn cho máy cắt5m
16Thanh line đồng 40x10x200mm đấu nối cầu dao12cái
17Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 185-1856bộ
18Lạt nhựa 450mm20cái
19Băng dính cách điện5Cuộn
20Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao11m
21Khóa an toàn tay thao tác cầu dao2cái
22Nắp chụp đầu cực CSV2bộ
23Chụp bảo vệ kẹp quai2bộ
24Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)2cái
25Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/02cái
26Biển báo tên cầu dao, trạm cắt3cái
27Biển báo an toàn2cái
28Lắp đặt biến điện áp 1 pha 24kV trên cột1máy
29Lắp đặt máy cắt Recloser 22kV lên cột1Máy
30Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột2Bộ
31Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt 35(22)kV trọn bộ1tủ
32Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer2bộ
E PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, RÃNH CÁP, BỆ TỦ, TIẾP ĐỊA
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-211móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (Thi công bằng máy)1móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-41móng
4Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 (Thi công bằng máy)2móng
5Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b2móng
6Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-32móng
7Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 (Thi công bằng máy)1móng
8Móng cột bê tông ly tâm ghép 3 MTB-62móng
9Móng cột bê tông ly tâm ghép 3 MTB-6 (Thi công bằng máy)1móng
10Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,523bộ
11Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV3cái
12Bệ đỡ tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 24kV1cái
13Cọc bê tông báo hiệu cáp143cái
14Khoan đặt ống nhựa HDPE qua đường 25m1VT
15Khoan đặt ống nhựa HDPE qua đường 20m3VT
16Khoan đặt ống nhựa HDPE qua đường 15m2VT
17Khoan đặt ống nhựa HDPE qua đường 10m1VT
18Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp thủ công)352m
19Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp bằng máy)1.074m
20Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT (đào đắp thủ công)67m
21Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT (đào đắp bằng máy)80m
22Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường nhựa RC24-1D (đào đắp bằng máy)336m
23Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,51bộ
24Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,51bộ
F PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông23vị trí
2Thí nghiệm Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông1vị trí
3Thí nghiệm Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột6sợi
4Thí nghiệm Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có1Tủ
5Thí nghiệm Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV1hệ thống
G BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình1Trọn gói công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.038E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.844.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công công trình điện - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->