Gói thầu: Gói thầu XL-05: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật: Đường bê tông bê tông asphanl (422,5m²); Bó vỉa bê tông xi măng (180,5m); Kè xây đá hộc (118m); Taluy trồng cỏ (918m²)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852131-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu XL-05: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật: Đường bê tông bê tông asphanl (422,5m²); Bó vỉa bê tông xi măng (180,5m); Kè xây đá hộc (118m); Taluy trồng cỏ (918m²)
Số hiệu KHLCNT 20210846843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 09:51:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,720,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) hoặc biên bản thanh lý hoặc hồ sơ quyết toán công trình.+ Hóa đơn VAT+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.+ Công trình: Hạ tầng kỹ thuật+ Cấp công trình: IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông.- Các nhân sự đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: bậc 3/7
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Phải có tối thiểu 15 công nhân, phù hợp với tính chất công việc gói thầu, có chứng chỉ nghề kèm theo bảng kê.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 36m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA + BÓ VỈA
1Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công (ĐM cũ)Mô tả chi tiết trong HSTK41,34
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnMô tả chi tiết trong HSTK41,34
3Vận chuyển phế thải tiếp 15km, bằng ô tô 5 tấnMô tả chi tiết trong HSTK41,34
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK1,7100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK1,7100m³
6Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK1,7100m³/km
7Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK1,7100m³/km
8Đất đắp, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK93,42m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK0,93100m³
10Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK0,93100m³/km
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK0,93100m³/km
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK0,93100m³
13Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả chi tiết trong HSTK0,64100m³
14Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả chi tiết trong HSTK0,64100m³
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả chi tiết trong HSTK4,29100m²
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả chi tiết trong HSTK4,29100m²
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Mô tả chi tiết trong HSTK4,29100m²
18Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả chi tiết trong HSTK4,29100m²
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmMô tả chi tiết trong HSTK1,23100 tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 15km tiếp theoMô tả chi tiết trong HSTK1,23100 tấn
21Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK5,6
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK5,6
23Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm (vận dụng)Mô tả chi tiết trong HSTK155m
24Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cmMô tả chi tiết trong HSTK25,5m
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK6,31
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK0,77
27Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK1,68
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả chi tiết trong HSTK8,4
29Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK4,2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả chi tiết trong HSTK0,13tấn
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết trong HSTK0,03100m²
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chi tiết trong HSTK0,84
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ)Mô tả chi tiết trong HSTK7cái
B KÈ ĐÁ HỘC L=88M
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK2,85100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK26,4
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK3,12100m³
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK3,12100m³/km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK3,12100m³/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK4,4
7Rải đá dăm chènMô tả chi tiết trong HSTK46,37
8Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả chi tiết trong HSTK0,02100m³
9Ống thoát D60Mô tả chi tiết trong HSTK35m
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK119
C KÈ ĐÁ HỘC L=30M
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK3,6
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,04100m³
3Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,04100m³/km
4Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK0,04100m³/km
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK1,2
6Rải đá dămMô tả chi tiết trong HSTK4,2
7Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả chi tiết trong HSTK0,0032100m³
8Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết trong HSTK12
D TALUY TẤM BÊ TÔNG ĐÚC SẴN 1
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK2,78100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK35,55
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK3,14100m³
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK3,14100m³/km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK3,14100m³/km
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả chi tiết trong HSTK0,7100m²
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK10,46
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,72tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK2,29tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK2,37100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,36
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK1,9100m³
13Đất đắp, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK190m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK1,9100m³
15Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK1,9100m³/km
16Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK1,9100m³/km
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK0,43100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,55tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,58tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK4,34
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK2,72tấn
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn panenMô tả chi tiết trong HSTK11,91100m²
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK20,96
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgMô tả chi tiết trong HSTK280cái
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả chi tiết trong HSTK1.562cái
26Trồng cỏ lá gừngMô tả chi tiết trong HSTK296,1m2
E TALUY TẤM BÊ TÔNG ĐÚC SẴN 2
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK2,88100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK21,63
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK3,1100m³
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK3,1100m³/km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả chi tiết trong HSTK3,1100m³/km
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả chi tiết trong HSTK0,42100m²
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả chi tiết trong HSTK6,18
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,54tấn
9Dầm móng: 298,19/1000Mô tả chi tiết trong HSTK0,3
10Giằng mái: 243,97/1000Mô tả chi tiết trong HSTK0,24
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK1,72tấn
12Dầm móng: (431,56+428,76)/1000Mô tả chi tiết trong HSTK0,86
13Giằng mái: (430,76+428,76)/1000Mô tả chi tiết trong HSTK0,86
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK1,44100m²
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK0,21
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết trong HSTK1,23100m³
17Đất đắp, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK123m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK1,23100m³
19Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK1,23100m³/km
20Vận chuyển đất 10km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả chi tiết trong HSTK1,23100m³/km
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả chi tiết trong HSTK0,42100m²
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,64tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết trong HSTK0,63tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK4,14
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả chi tiết trong HSTK2,72tấn
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn panenMô tả chi tiết trong HSTK5,35100m²
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chi tiết trong HSTK8,91
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgMô tả chi tiết trong HSTK11cái
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả chi tiết trong HSTK723cái
30Trồng cỏ lá gừngMô tả chi tiết trong HSTK190,14m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) hoặc biên bản thanh lý hoặc hồ sơ quyết toán công trình.+ Hóa đơn VAT+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, tính chất công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.+ Công trình: Hạ tầng kỹ thuật+ Cấp công trình: IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông.- Các nhân sự đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng.32
5 Công nhân kỹ thuật: bậc 3/7 15 Phải có tối thiểu 15 công nhân, phù hợp với tính chất công việc gói thầu, có chứng chỉ nghề kèm theo bảng kê.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 5 T1
2 Máy đào ≥ 0,4m31
3 Máy lu ≥ 15T1
4 Máy trộn bê tông 250 l1
5 Máy đầm bê tông 1kW1
6 Máy hàn 23KW1
7 Máy nén khí 36m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->