Gói thầu: Gói thầu số 4-XT22VC: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852767-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 4-XT22VC: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210848985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 09:48:00 đến ngày 2021-08-31 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,521,206,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.356E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.328.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công công trình điện - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp phần đường dây trung áp
1Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV1bộ
2Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-134cái
3Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-132cái
4Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-136cái
5Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-133cái
6Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 (Dựng bằng máy)3cái
7Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện1Triết tính
8Xà đón dây đầu trạm XĐD-22-3S3bộ
9Bộ xà néo cuối kép 2 mạch XNCK-22-2M-X1bộ
10Bộ xà néo góc kép 2 mạch XNGK-22-2M1bộ
11Xà lệch sáu sứ cột đơn XRL-62bộ
12Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp XNGK-22-3D-X1bộ
13Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-221bộ
14Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c3bộ
15Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-22c2bộ
16Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c2bộ
17Bộ xà lệch dẫn lèo cột bê tông ly tâm XL1F-22(35)5bộ
18Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-351bộ
19Chụp đầu cột CT-2,52bộ
20Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV1bộ
21Thang sắt cột ly tâm cao 16m1bộ
22Cổ dề néo dây dẫn CDND2bộ
23Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-183bộ
24Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 20m GC3-202bộ
25Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,510bộ
26Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11bộ
27Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-21bộ
28Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-31bộ
29Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-42bộ
30Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-61bộ
31Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-72bộ
32Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-81bộ
33Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-92bộ
34Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện1Triết tính
35Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV dây AC150-185 (cả phụ kiện)18chuỗi
36Lắp chuỗi sứ néo kép thủy tinh 24kV dây AC150-185 (cả phụ kiện)21chuỗi
37Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV dây AsXE-95 (cả phụ kiện)15chuỗi
38Lắp chuỗi sứ néo kép thủy tinh 24kV dây AsXE-185 (cả phụ kiện)9chuỗi
39Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm59quả
40Lắp sứ đứng Polymer PPI-24 trên cột ly tâm15quả
41Rải căng dây nhôm lõi thép AC-185/291,431km
42Dây nhôm lõi thép AC-185/29 làm lèo0,03km
43Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE0,333km
44Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE làm lèo0,03km
45Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE2.5/HDPE1,254km
46Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE2.5/HDPE làm lèo0,03km
47Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE2.5/HDPE vượt đường ô tô 3m 2vị trí
48Kéo dây AC-185 vượt đường ô tô rộng từ >= 10m1vị trí
49Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-700,12km
50Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-1850,18km
51Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE0,06km
52Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE0,804km
53Hạ thu hồi dây dẫn AC-701,683km
54Hạ thu hồi dây dẫn AC-1856,546km
55Hạ thu hồi dây chống sét TK-502,13km
56Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-120-12,7kV; AsXE-2.5-1201,884km
57Hạ sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm169quả
58Hạ chuỗi đỡ đơn 110kV CĐĐ-1109chuỗi
59Hạ chuỗi đỡ kép 110kV CĐK-11024chuỗi
60Hạ chuỗi néo kép 110kV CNK-11012chuỗi
61Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV24chuỗi
62Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV12chuỗi
63Hạ thu hồi cầu dao liên động 3 pha 24kV2bộ
64Hạ thu hồi chống sét van 24kV1bộ
65Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV1bộ
66Hạ xà đỡ 40bộ
67Hạ xà néo 33bộ
68Hạ và lắp đặt lại xà néo 1bộ
69Hạ dây néo cột cũ14bộ
70Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m2cột
71Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 14m4cột
72Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 18m11cột
73Hạ cột thép cao 20m1cột
74Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ7,88tấn
75Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ6tấn
76Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện, cầu dao cũ0,845tấn
77Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ7,4079tấn
78Vận chuyển vật tư thu hồi về kho1Triết tính
79Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-956đầu
80Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-18518đầu
81Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-18548bộ
82Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-1206bộ
83Giáp níu dây bọc tiết diện 120-1509bộ
84Giáp níu dây bọc tiết diện GNB-1859bộ
85Giáp níu dây bọc tiết diện GNB-953bộ
86Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện GNP-1506bộ
87Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện GNP-185130bộ
88Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện GNP-9515bộ
89Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang9VT
B Xây lắp phần cáp ngầm
1Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV15bộ
2Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV2bộ
3Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer12bộ
4Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22(35)6bộ
5Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22(35)6bộ
6Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22(35)7bộ
7Bộ xà lệch dẫn lèo cột bê tông ly tâm XL1F-22(35)2bộ
8Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp đơn pha XĐC-CSV-114bộ
9Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 2 cáp đơn pha XĐC-CSV-21bộ
10Bộ cổ dề đỡ một cáp đơn pha trên cột 12 CD-12-13bộ
11Bộ cổ dề đỡ hai cáp đơn pha trên cột 12 CD-12-21bộ
12Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 16m CD-1611bộ
13Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV5bộ
14Thang sắt cột ly tâm cao 16m3bộ
15Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,51bộ
16Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện1Triết tính
17Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x300mm2 trên giá đỡ trong mương cáp có sẵn216m
18Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x240mm2 trong ống bảo vệ1.968m
19Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x240mm2 lên cột69m
20Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x400mm2 trong ống bảo vệ5.208m
21Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x400mm2 lên cột231m
22Dây nhôm lõi thép AC-185/29 đấu nối lèo153m
23Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE2.5/HDPE làm lèo15m
24Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm247m
25Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp114m
26Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm65quả
27Hạ và lắp đặt lại chống sét van 22kV3m
28Hạ và lắp đặt lại thang sắt trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg2bộ
29Tháo hạ và lắp đặt lại sứ đứng 24kV trên cột ly tâm8quả
30Hạ và lắp đặt lại ghế thao tác trên cột ly tâm, trọng lượng ≤100kg2bộ
31Hạ và lắp đặt lại cáp đồng ngầm 24kV-3x95mm2 lên cột16m
32Hạ và lắp đặt lại cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 lên cột8m
33Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/1007.116m
34Hộp đầu cáp trong nhà co nguội 22kV-1x240mm26đầu
35Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-1x240mm212đầu
36Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-1x400mm224đầu
37Hộp đầu cáp trong nhà co nguội 22kV-1x400mm23đầu
38Hộp nối cáp ngầm 1 pha 24kV-1x400mm23hộp
39Ép đầu cốt đồng cáp cao thế M3549đầu
40Ép đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp174đầu
41Thanh Line đồng 200x60x65cái
42Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M2406đầu
43Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-9512đầu
44Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-185126đầu
45Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-24012đầu
46Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-40030đầu
47Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-1856bộ
48Ghíp kép đùn đồng nhôm AM35-1859bộ
49Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao90m
50Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm226Cái
51Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi13cái
52Biển báo tên cầu dao, tủ đấu nối thanh cái13cái
53Biển báo an toàn15cái
54Khóa tay thao tác cầu dao phân đoạn15cái
C Xây lắp phần cáp quang
1Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km4Bộ
2Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter4bộ
3Dây nhảy quang14đôi đầu dây
4Dây nhảy mạng4đôi đầu dây
5Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng3bộ
6Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai)2bộ
7Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang14bộ
8Rải căng dây cáp quang ADSS-120,808km
9Dây cáp đồng bọc Cu/PVC-2x0,7516m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE - D35/25 bảo vệ dây nguồn converter14m
11Hàn nối tủ ODF-48 ngoài trời3bộ
12Lạt nhựa 20cm60cái
D Xây lắp phần trạm biến áp
1Lắp đặt biến điện áp 1 pha 22kV trên cột2máy
2Lắp đặt máy cắt Recloser 22kV lên cột2Máy
3Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột7Bộ
4Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt 35(22)kV trọn bộ2tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ2tủ
6Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer2bộ
7Xà đón dây đầu trạm XĐD-22-6S6bộ
8Xà đón dây đầu trạm XĐD-22-3S6bộ
9Xà lệch sáu sứ cột đơn XRL-62bộ
10Xà phụ dẫn lèo 3 pha và đỡ chống sét van XP3-CSV2bộ
11Bộ xà lệch dẫn lèo cột bê tông ly tâm XL1F-22(35)1bộ
12Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp đơn pha XĐC-CSV-31bộ
13Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV GTT-222bộ
14Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 16m1bộ
15Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22(35)1bộ
16Xà đỡ sứ trung gian XTG-22KV-3.51bộ
17Xà đỡ sứ trung gian XTG-22KV-2.82bộ
18Xà đỡ sứ trung gian XTG-22KV-2.65bộ
19Xà đỡ sứ trung gian XTG-22KV-3.21bộ
20Xà đỡ cầu dao XCD-22KV-2.63bộ
21Xà đỡ cầu dao XCD-22KV-2.81bộ
22Xà đỡ cầu dao XCD-22KV-3.21bộ
23Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-CSV-22kV-3.51bộ
24Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-CSV-22kV-2.64bộ
25Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-CSV-22kV-2.81bộ
26Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-CSV-22kV-3.21bộ
27Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-51bộ
28Bốc lên, xếp xuống kết cấu thép1Triết tính
29Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2189m
30Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 cấp tín hiệu cho bộ điều khiển bù công suất phản kháng4m
31Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm221m
32Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE75m
33Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE2.5/HDPE30m
34Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp113quả
35Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV (bộ 3 pha)7bộ
36Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV6bộ
37Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg9bộ
38Lắp đặt lại máy cắt Recloser 22kV lên cột1máy
39Lắp đặt lại biến điện áp 1 pha 22kV trên cột1bộ
40Hạ thu hồi cầu dao phụ tải 24kV1bộ
41Hạ thu hồi cầu dao cách ly 24kV7bộ
42Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 24kV7bộ
43Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 35kV1bộ
44Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70/11186m
45Hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV cũ2tủ
46Hạ thu hồi cách điện đứng 24kV99quả
47Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg5bộ
48Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 15kg3bộ
49Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 2, 3 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 25kg2bộ
50Tháo hạ, thu hồi bộ xà nánh néo dây trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 140kg1bộ
51Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ đầu cáp ngầm và chống sét van trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg1bộ
52Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg5bộ
53Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg8bộ
54Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg5bộ
55Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg7bộ
56Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-18515đầu
57Ép đầu cốt đồng M44đầu
58Ép đầu cốt đồng M35110đầu
59Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M2406đầu
60Lắp đặt Thanh dẫn đồng dẹt 60x6 xuống thiết bị trạm3m
61Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 35-5037bộ
62Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-18548bộ
63Khóa an toàn tay thao tác cầu dao, tủ máy cắt12cái
64Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao42m
65Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế7cái
66Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)7bộ
67Nắp chụp đầu cực CSV10bộ
68Chụp bảo vệ kẹp quai7bộ
69Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng)21cái
70Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/021cái
71Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-65A3sợi
72Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-30A3sợi
73Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-25A15sợi
74Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối3quả
75Biển báo an toàn5cái
76Biển báo tên cầu dao7cái
77Biển báo tên trạm cắt2cái
E PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-32móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-52móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-31móng
4Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-41móng
5Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-52móng
6Móng cột bê tông ly tâm ghép 3 MTB-61móng
7Móng cột bê tông ly tâm ghép 3 MTB-6 (Thi công bằng máy)1móng
8Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,510bộ
9Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình1Triết tính
10Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV HG24-11cái
11Bệ đỡ tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 24kV1cái
12Cọc bê tông báo hiệu cáp1cái
13Khoan đặt 3 sợi cáp ngầm qua đường rộng 10m2VT
14Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp thủ công)48m
15Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp bằng máy)5m
16Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT (đào đắp thủ công)100m
17Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT (đào đắp bằng máy)1.286m
18Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H (đào đắp bằng máy)154m
19Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường nhựa RC24-1D (đào đắp bằng máy)670m
F Phần thí nghiệm
1Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông10vị trí
2Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột2sợi
3Thử đồng vị pha giữa các đường dây2lần
4Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có1Tủ
5Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột24sợi
6Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có3Tủ
7Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột1sợi
8Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột1sợi
G Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trình1Trọn gói công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.356E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.328.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công công trình điện - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->