Gói thầu: Gói thầu số 4-XT22VC: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-XT22VC: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 09:48:00 đến ngày 2021-08-31 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,521,206,314 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.356E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.328.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công công trình điện - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | 4 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 | 2 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | 6 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 | 3 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 (Dựng bằng máy) | 3 | cái | |
| 7 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | 1 | Triết tính | |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-22-3S | 3 | bộ | |
| 9 | Bộ xà néo cuối kép 2 mạch XNCK-22-2M-X | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ xà néo góc kép 2 mạch XNGK-22-2M | 1 | bộ | |
| 11 | Xà lệch sáu sứ cột đơn XRL-6 | 2 | bộ | |
| 12 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp XNGK-22-3D-X | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22 | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c | 3 | bộ | |
| 15 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-22c | 2 | bộ | |
| 16 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c | 2 | bộ | |
| 17 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột bê tông ly tâm XL1F-22(35) | 5 | bộ | |
| 18 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | 1 | bộ | |
| 19 | Chụp đầu cột CT-2,5 | 2 | bộ | |
| 20 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV | 1 | bộ | |
| 21 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m | 1 | bộ | |
| 22 | Cổ dề néo dây dẫn CDND | 2 | bộ | |
| 23 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | 3 | bộ | |
| 24 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 20m GC3-20 | 2 | bộ | |
| 25 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 10 | bộ | |
| 26 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 27 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 1 | bộ | |
| 28 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 29 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 2 | bộ | |
| 30 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 1 | bộ | |
| 31 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | 2 | bộ | |
| 32 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8 | 1 | bộ | |
| 33 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-9 | 2 | bộ | |
| 34 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | 1 | Triết tính | |
| 35 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV dây AC150-185 (cả phụ kiện) | 18 | chuỗi | |
| 36 | Lắp chuỗi sứ néo kép thủy tinh 24kV dây AC150-185 (cả phụ kiện) | 21 | chuỗi | |
| 37 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV dây AsXE-95 (cả phụ kiện) | 15 | chuỗi | |
| 38 | Lắp chuỗi sứ néo kép thủy tinh 24kV dây AsXE-185 (cả phụ kiện) | 9 | chuỗi | |
| 39 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 59 | quả | |
| 40 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-24 trên cột ly tâm | 15 | quả | |
| 41 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-185/29 | 1,431 | km | |
| 42 | Dây nhôm lõi thép AC-185/29 làm lèo | 0,03 | km | |
| 43 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE | 0,333 | km | |
| 44 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE làm lèo | 0,03 | km | |
| 45 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE2.5/HDPE | 1,254 | km | |
| 46 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE2.5/HDPE làm lèo | 0,03 | km | |
| 47 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE2.5/HDPE vượt đường ô tô 3m | 2 | vị trí | |
| 48 | Kéo dây AC-185 vượt đường ô tô rộng từ >= 10m | 1 | vị trí | |
| 49 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-70 | 0,12 | km | |
| 50 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-185 | 0,18 | km | |
| 51 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE | 0,06 | km | |
| 52 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | 0,804 | km | |
| 53 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 | 1,683 | km | |
| 54 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-185 | 6,546 | km | |
| 55 | Hạ thu hồi dây chống sét TK-50 | 2,13 | km | |
| 56 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-120-12,7kV; AsXE-2.5-120 | 1,884 | km | |
| 57 | Hạ sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 169 | quả | |
| 58 | Hạ chuỗi đỡ đơn 110kV CĐĐ-110 | 9 | chuỗi | |
| 59 | Hạ chuỗi đỡ kép 110kV CĐK-110 | 24 | chuỗi | |
| 60 | Hạ chuỗi néo kép 110kV CNK-110 | 12 | chuỗi | |
| 61 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV | 24 | chuỗi | |
| 62 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV | 12 | chuỗi | |
| 63 | Hạ thu hồi cầu dao liên động 3 pha 24kV | 2 | bộ | |
| 64 | Hạ thu hồi chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| 65 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV | 1 | bộ | |
| 66 | Hạ xà đỡ | 40 | bộ | |
| 67 | Hạ xà néo | 33 | bộ | |
| 68 | Hạ và lắp đặt lại xà néo | 1 | bộ | |
| 69 | Hạ dây néo cột cũ | 14 | bộ | |
| 70 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m | 2 | cột | |
| 71 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 14m | 4 | cột | |
| 72 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 18m | 11 | cột | |
| 73 | Hạ cột thép cao 20m | 1 | cột | |
| 74 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 7,88 | tấn | |
| 75 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 6 | tấn | |
| 76 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện, cầu dao cũ | 0,845 | tấn | |
| 77 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 7,4079 | tấn | |
| 78 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | 1 | Triết tính | |
| 79 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-95 | 6 | đầu | |
| 80 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-185 | 18 | đầu | |
| 81 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-185 | 48 | bộ | |
| 82 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | 6 | bộ | |
| 83 | Giáp níu dây bọc tiết diện 120-150 | 9 | bộ | |
| 84 | Giáp níu dây bọc tiết diện GNB-185 | 9 | bộ | |
| 85 | Giáp níu dây bọc tiết diện GNB-95 | 3 | bộ | |
| 86 | Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện GNP-150 | 6 | bộ | |
| 87 | Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện GNP-185 | 130 | bộ | |
| 88 | Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện GNP-95 | 15 | bộ | |
| 89 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 9 | VT | |
| B | Xây lắp phần cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 12 | bộ | |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22(35) | 6 | bộ | |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22(35) | 6 | bộ | |
| 6 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22(35) | 7 | bộ | |
| 7 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột bê tông ly tâm XL1F-22(35) | 2 | bộ | |
| 8 | Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp đơn pha XĐC-CSV-1 | 14 | bộ | |
| 9 | Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 2 cáp đơn pha XĐC-CSV-2 | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ cổ dề đỡ một cáp đơn pha trên cột 12 CD-12-1 | 3 | bộ | |
| 11 | Bộ cổ dề đỡ hai cáp đơn pha trên cột 12 CD-12-2 | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 16m CD-16 | 11 | bộ | |
| 13 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV | 5 | bộ | |
| 14 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m | 3 | bộ | |
| 15 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | 1 | bộ | |
| 16 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | 1 | Triết tính | |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x300mm2 trên giá đỡ trong mương cáp có sẵn | 216 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x240mm2 trong ống bảo vệ | 1.968 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x240mm2 lên cột | 69 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x400mm2 trong ống bảo vệ | 5.208 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x400mm2 lên cột | 231 | m | |
| 22 | Dây nhôm lõi thép AC-185/29 đấu nối lèo | 153 | m | |
| 23 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE2.5/HDPE làm lèo | 15 | m | |
| 24 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 47 | m | |
| 25 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 114 | m | |
| 26 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 65 | quả | |
| 27 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van 22kV | 3 | m | |
| 28 | Hạ và lắp đặt lại thang sắt trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 2 | bộ | |
| 29 | Tháo hạ và lắp đặt lại sứ đứng 24kV trên cột ly tâm | 8 | quả | |
| 30 | Hạ và lắp đặt lại ghế thao tác trên cột ly tâm, trọng lượng ≤100kg | 2 | bộ | |
| 31 | Hạ và lắp đặt lại cáp đồng ngầm 24kV-3x95mm2 lên cột | 16 | m | |
| 32 | Hạ và lắp đặt lại cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 lên cột | 8 | m | |
| 33 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 7.116 | m | |
| 34 | Hộp đầu cáp trong nhà co nguội 22kV-1x240mm2 | 6 | đầu | |
| 35 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-1x240mm2 | 12 | đầu | |
| 36 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-1x400mm2 | 24 | đầu | |
| 37 | Hộp đầu cáp trong nhà co nguội 22kV-1x400mm2 | 3 | đầu | |
| 38 | Hộp nối cáp ngầm 1 pha 24kV-1x400mm2 | 3 | hộp | |
| 39 | Ép đầu cốt đồng cáp cao thế M35 | 49 | đầu | |
| 40 | Ép đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | 174 | đầu | |
| 41 | Thanh Line đồng 200x60x6 | 5 | cái | |
| 42 | Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M240 | 6 | đầu | |
| 43 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-95 | 12 | đầu | |
| 44 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-185 | 126 | đầu | |
| 45 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-240 | 12 | đầu | |
| 46 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-400 | 30 | đầu | |
| 47 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-185 | 6 | bộ | |
| 48 | Ghíp kép đùn đồng nhôm AM35-185 | 9 | bộ | |
| 49 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 90 | m | |
| 50 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | 226 | Cái | |
| 51 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | 13 | cái | |
| 52 | Biển báo tên cầu dao, tủ đấu nối thanh cái | 13 | cái | |
| 53 | Biển báo an toàn | 15 | cái | |
| 54 | Khóa tay thao tác cầu dao phân đoạn | 15 | cái | |
| C | Xây lắp phần cáp quang | |||
| 1 | Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km | 4 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter | 4 | bộ | |
| 3 | Dây nhảy quang | 14 | đôi đầu dây | |
| 4 | Dây nhảy mạng | 4 | đôi đầu dây | |
| 5 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | 14 | bộ | |
| 8 | Rải căng dây cáp quang ADSS-12 | 0,808 | km | |
| 9 | Dây cáp đồng bọc Cu/PVC-2x0,75 | 16 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D35/25 bảo vệ dây nguồn converter | 14 | m | |
| 11 | Hàn nối tủ ODF-48 ngoài trời | 3 | bộ | |
| 12 | Lạt nhựa 20cm | 60 | cái | |
| D | Xây lắp phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 22kV trên cột | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy cắt Recloser 22kV lên cột | 2 | Máy | |
| 3 | Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột | 7 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt 35(22)kV trọn bộ | 2 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | 2 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 2 | bộ | |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-22-6S | 6 | bộ | |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-22-3S | 6 | bộ | |
| 9 | Xà lệch sáu sứ cột đơn XRL-6 | 2 | bộ | |
| 10 | Xà phụ dẫn lèo 3 pha và đỡ chống sét van XP3-CSV | 2 | bộ | |
| 11 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột bê tông ly tâm XL1F-22(35) | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp đơn pha XĐC-CSV-3 | 1 | bộ | |
| 13 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV GTT-22 | 2 | bộ | |
| 14 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 16m | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22(35) | 1 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22KV-3.5 | 1 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22KV-2.8 | 2 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22KV-2.6 | 5 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22KV-3.2 | 1 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ cầu dao XCD-22KV-2.6 | 3 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ cầu dao XCD-22KV-2.8 | 1 | bộ | |
| 22 | Xà đỡ cầu dao XCD-22KV-3.2 | 1 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-CSV-22kV-3.5 | 1 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-CSV-22kV-2.6 | 4 | bộ | |
| 25 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-CSV-22kV-2.8 | 1 | bộ | |
| 26 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-CSV-22kV-3.2 | 1 | bộ | |
| 27 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 1 | bộ | |
| 28 | Bốc lên, xếp xuống kết cấu thép | 1 | Triết tính | |
| 29 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 189 | m | |
| 30 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 cấp tín hiệu cho bộ điều khiển bù công suất phản kháng | 4 | m | |
| 31 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 21 | m | |
| 32 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE | 75 | m | |
| 33 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE2.5/HDPE | 30 | m | |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | 113 | quả | |
| 35 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV (bộ 3 pha) | 7 | bộ | |
| 36 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV | 6 | bộ | |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 9 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt lại máy cắt Recloser 22kV lên cột | 1 | máy | |
| 39 | Lắp đặt lại biến điện áp 1 pha 22kV trên cột | 1 | bộ | |
| 40 | Hạ thu hồi cầu dao phụ tải 24kV | 1 | bộ | |
| 41 | Hạ thu hồi cầu dao cách ly 24kV | 7 | bộ | |
| 42 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 24kV | 7 | bộ | |
| 43 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 44 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 186 | m | |
| 45 | Hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV cũ | 2 | tủ | |
| 46 | Hạ thu hồi cách điện đứng 24kV | 99 | quả | |
| 47 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 5 | bộ | |
| 48 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 15kg | 3 | bộ | |
| 49 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 2, 3 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 25kg | 2 | bộ | |
| 50 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà nánh néo dây trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 140kg | 1 | bộ | |
| 51 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ đầu cáp ngầm và chống sét van trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 52 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | 5 | bộ | |
| 53 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 8 | bộ | |
| 54 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 5 | bộ | |
| 55 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 7 | bộ | |
| 56 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-185 | 15 | đầu | |
| 57 | Ép đầu cốt đồng M4 | 4 | đầu | |
| 58 | Ép đầu cốt đồng M35 | 110 | đầu | |
| 59 | Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M240 | 6 | đầu | |
| 60 | Lắp đặt Thanh dẫn đồng dẹt 60x6 xuống thiết bị trạm | 3 | m | |
| 61 | Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 35-50 | 37 | bộ | |
| 62 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-185 | 48 | bộ | |
| 63 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao, tủ máy cắt | 12 | cái | |
| 64 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 42 | m | |
| 65 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 7 | cái | |
| 66 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 7 | bộ | |
| 67 | Nắp chụp đầu cực CSV | 10 | bộ | |
| 68 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 7 | bộ | |
| 69 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 21 | cái | |
| 70 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 21 | cái | |
| 71 | Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-65A | 3 | sợi | |
| 72 | Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-30A | 3 | sợi | |
| 73 | Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-25A | 15 | sợi | |
| 74 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | 3 | quả | |
| 75 | Biển báo an toàn | 5 | cái | |
| 76 | Biển báo tên cầu dao | 7 | cái | |
| 77 | Biển báo tên trạm cắt | 2 | cái | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | 1 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | 2 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm ghép 3 MTB-6 | 1 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm ghép 3 MTB-6 (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 8 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 10 | bộ | |
| 9 | Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình | 1 | Triết tính | |
| 10 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV HG24-1 | 1 | cái | |
| 11 | Bệ đỡ tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 24kV | 1 | cái | |
| 12 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 1 | cái | |
| 13 | Khoan đặt 3 sợi cáp ngầm qua đường rộng 10m | 2 | VT | |
| 14 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp thủ công) | 48 | m | |
| 15 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp bằng máy) | 5 | m | |
| 16 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT (đào đắp thủ công) | 100 | m | |
| 17 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT (đào đắp bằng máy) | 1.286 | m | |
| 18 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H (đào đắp bằng máy) | 154 | m | |
| 19 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường nhựa RC24-1D (đào đắp bằng máy) | 670 | m | |
| F | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 10 | vị trí | |
| 2 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | 2 | sợi | |
| 3 | Thử đồng vị pha giữa các đường dây | 2 | lần | |
| 4 | Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có | 1 | Tủ | |
| 5 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | 24 | sợi | |
| 6 | Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có | 3 | Tủ | |
| 7 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 8 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| G | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.356E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.328.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công công trình điện - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi