Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường TH+THCS Vạn Mai, huyện Mai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường TH+THCS Vạn Mai, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 09:41:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,921,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76581E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.357.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.690.714.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V | 3,3546 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 189,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 42,9142 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 7,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 117,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục 2, Chương V | 361,28 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mục 2, Chương V | 99,975 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 4,784 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mục 2, Chương V | 201,334 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát - Tường ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 547,9811 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát - Tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 929,936 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (70% KL) | Mục 2, Chương V | 147,9133 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (30% KL) | Mục 2, Chương V | 63,3914 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần (70% KL) | Mục 2, Chương V | 421,3269 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (30% KL) | Mục 2, Chương V | 180,5687 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát gầm bản thang + chiếu nghỉ cầu thang (70% KL) | Mục 2, Chương V | 12,861 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi gầm bản thang, chiếu nghỉ cầu thang (30% KL) | Mục 2, Chương V | 5,5119 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục 2, Chương V | 33,3178 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2, Chương V | 243,9648 | m2 |
| 20 | Phá dỡ mài granito bậc t/c, bậc cầu thang | Mục 2, Chương V | 57,6822 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục 2, Chương V | 85,3539 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 85,3539 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 85,3539 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện + chống sét + HT ống thoát nước mái toàn nhà ( nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Mục 2, Chương V | 5 | công |
| 25 | Tháo dỡ đấu phào trang trí mặt trước nhà (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Mục 2, Chương V | 3 | công |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,8423 | m3 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Mục 2, Chương V | 3,3546 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 189,2 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 30,0014 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 523,4698 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 32,9677 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 24,7145 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,64 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 35 | Đai thép + bu lông fi12 giữ ống | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 36 | Rọ chắn rác D150 inox 304 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 37 | Láng sê nô mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 42,9142 | m2 |
| 38 | Quét sika chống thấm mái | Mục 2, Chương V | 42,9142 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 66,54 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 15,072 | m |
| 41 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 11,6625 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 544,2536 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 215,516 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 771,4321 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 986,776 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 141,0283 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 421,3269 | m2 |
| 48 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,861 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.818,3492 | m2 |
| 50 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 51,84 | m2 |
| 51 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cánh cửa mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, Chương V | 79,47 | m2 |
| 52 | Gia công hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mục 2, Chương V | 0,9779 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 46,3136 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 72,96 | m2 |
| 55 | Gia công lan can hành lang thép inox 304 | Mục 2, Chương V | 0,1243 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can inox hành lang | Mục 2, Chương V | 9,144 | m2 |
| 57 | Mũ chụp inox 304 D60mm | Mục 2, Chương V | 50 | cái |
| 58 | Gia công lan can sắt cầu thang []30x30x2+[]20x20x1,5 | Mục 2, Chương V | 0,3766 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 24,632 | m2 |
| 60 | S/x tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm II | Mục 2, Chương V | 9,55 | m |
| 61 | Trụ cầu thang gỗ nhóm II | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp dựng lan can hành lang | Mục 2, Chương V | 7,5445 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 6,8146 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m - 18W/220V | Mục 2, Chương V | 72 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led ốp trần 1x14w | Mục 2, Chương V | 14 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1x70w | Mục 2, Chương V | 48 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 4 hạt có đèn báo đỏ | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 10A | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P200Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P100Ampe | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P25Ampe | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC ruột 2x25mm2 | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC ruột 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 300 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 700 | m |
| 80 | Tủ điện tầng KT 300x200x150 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện phòng 3-5 modul | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục 2, Chương V | 450 | m |
| 84 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4 | Mục 2, Chương V | 2 | Bình |
| 85 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Mục 2, Chương V | 4 | Bình |
| 86 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục 2, Chương V | 2 | hộp |
| 87 | Lắp bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mục 2, Chương V | 2 | bảng |
| 88 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Mục 2, Chương V | 16 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 16 | m3 |
| 90 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 92 | Hồ lô xứ + mũ chống dột | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 93 | Kéo rải dây thu sét + dẫn sét d=10mm | Mục 2, Chương V | 140 | m |
| 94 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 95 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5, L=2,5m | Mục 2, Chương V | 9 | cọc |
| 96 | Thép fi 10 hàn đỡ dây thu sét | Mục 2, Chương V | 17,6 | kg |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 2,8768 | m3 |
| 2 | Lấp đất nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 0,9589 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,992 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,1935 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,71 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 12,71 | m2 |
| 7 | Mua đất tôn nền đất cấp 3 | Mục 2, Chương V | 293,8036 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 2,938 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 2,75 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 2,75 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 2,75 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 2,75 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazoo, kích thước 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mục 2, Chương V | 1.100 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 10,168 | m3 |
| 15 | Lấp đất nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 3,3893 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 2,542 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,7806 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 43,46 | m2 |
| 19 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,3 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục 2, Chương V | 0,1072 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,4924 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 41 | cái |
| 24 | Tháo dỡ nắp tấm đan rãnh + Nạo vét rãnh thoát nước (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Mục 2, Chương V | 6 | công |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,26 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 50,6 | m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 120 | cái |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,782 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 27,54 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 27,54 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 9 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (tính cho 01 mặt) | Mục 2, Chương V | 9 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 9 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Mục 2, Chương V | 9 | m2 |
| 35 | Đục vữa, chuyển vị trí cos tra lại bản lề cổng (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Mục 2, Chương V | 2 | công |
| 36 | Tháo dỡ + lắp dựng nhà để xe | Mục 2, Chương V | 1 | nhà xe |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,1672 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0557 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 0,88 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mục 2, Chương V | 11,2 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 9,24 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0356 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,352 | m3 |
| 45 | Chèn đá hỗn hợp 0,5-1cm | Mục 2, Chương V | 0,3996 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,0444 | 100m |
| 47 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,5227 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,549 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 2,6321 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2, Chương V | 64,8864 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 64,8864 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76581E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.357.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.690.714.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | >=1 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | >=23 kw | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | >=70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >= 5kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | >=150 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 2 |
| 9 | Máy đào | >= 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | >= 0,62kw | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7kw | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời | >=0,8 tấn | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | 20x | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi