Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường TH+THCS Vạn Mai, huyện Mai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852531-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường TH+THCS Vạn Mai, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20210832980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 09:41:00 đến ngày 2021-08-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,921,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76581E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.357.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.690.714.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị 20x
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Tháo tấm lợp tônMục 2, Chương V3,3546100m2
2Cạo bỏ lớp sơn kim loại xà gồ thépMục 2, Chương V189,2m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục 2, Chương V42,9142m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mục 2, Chương V7,68m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V117,96m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục 2, Chương V361,28m
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMục 2, Chương V99,975m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục 2, Chương V4,784m2
9Phá lớp vữa trát cột, trụMục 2, Chương V201,334m2
10Phá lớp vữa trát - Tường ngoài nhàMục 2, Chương V547,9811m2
11Phá lớp vữa trát - Tường trong nhàMục 2, Chương V929,936m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm (70% KL)Mục 2, Chương V147,9133m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (30% KL)Mục 2, Chương V63,3914m2
14Phá lớp vữa trát trần (70% KL)Mục 2, Chương V421,3269m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (30% KL)Mục 2, Chương V180,5687m2
16Phá lớp vữa trát gầm bản thang + chiếu nghỉ cầu thang (70% KL)Mục 2, Chương V12,861m2
17Cạo bỏ lớp vôi gầm bản thang, chiếu nghỉ cầu thang (30% KL)Mục 2, Chương V5,5119m2
18Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMục 2, Chương V33,3178m3
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V243,9648m2
20Phá dỡ mài granito bậc t/c, bậc cầu thangMục 2, Chương V57,6822m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục 2, Chương V85,3539m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V85,3539m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V85,3539m3
24Tháo dỡ hệ thống điện + chống sét + HT ống thoát nước mái toàn nhà ( nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Mục 2, Chương V5công
25Tháo dỡ đấu phào trang trí mặt trước nhà (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Mục 2, Chương V3công
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục 2, Chương V4,8423m3
27Lợp mái che tường bằng tôn múi vuông chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmMục 2, Chương V3,3546100m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V189,2m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục 2, Chương V30,0014m3
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V523,4698m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V32,9677m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V24,7145m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2, Chương V0,64100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục 2, Chương V16cái
35Đai thép + bu lông fi12 giữ ốngMục 2, Chương V32cái
36Rọ chắn rác D150 inox 304Mục 2, Chương V8cái
37Láng sê nô mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V42,9142m2
38Quét sika chống thấm máiMục 2, Chương V42,9142m2
39Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V66,54m
40Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V15,072m
41Trát vẩy tường chống vang, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V11,6625m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V544,2536m2
43Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V215,516m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V771,4321m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V986,776m2
46Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V141,0283m2
47Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V421,3269m2
48Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V12,861m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V1.818,3492m2
50S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, Chương V51,84m2
51S/x cửa sổ, vách ngăn, cánh cửa mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, Chương V79,47m2
52Gia công hoa sắt cửa sổ 12x12Mục 2, Chương V0,9779tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V46,3136m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V72,96m2
55Gia công lan can hành lang thép inox 304Mục 2, Chương V0,1243tấn
56Lắp dựng lan can inox hành langMục 2, Chương V9,144m2
57Mũ chụp inox 304 D60mmMục 2, Chương V50cái
58Gia công lan can sắt cầu thang []30x30x2+[]20x20x1,5Mục 2, Chương V0,3766tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V24,632m2
60S/x tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm IIMục 2, Chương V9,55m
61Trụ cầu thang gỗ nhóm IIMục 2, Chương V1cái
62Lắp dựng lan can hành langMục 2, Chương V7,5445m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V6,8146100m2
64Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m - 18W/220VMục 2, Chương V72bộ
65Lắp đặt đèn led ốp trần 1x14wMục 2, Chương V14bộ
66Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1x70wMục 2, Chương V48cái
67Lắp đặt công tắc 4 hạt có đèn báo đỏMục 2, Chương V8cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏMục 2, Chương V1cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏMục 2, Chương V3cái
70Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 10AMục 2, Chương V2cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V24cái
72Lắp đặt các aptomat MCB-2P200AmpeMục 2, Chương V1cái
73Lắp đặt các aptomat MCB-2P100AmpeMục 2, Chương V2cái
74Lắp đặt các aptomat MCB-2P25AmpeMục 2, Chương V8cái
75Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC ruột 2x25mm2Mục 2, Chương V80m
76Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC ruột 2x10mm2Mục 2, Chương V40m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục 2, Chương V150m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2, Chương V300m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2, Chương V700m
80Tủ điện tầng KT 300x200x150Mục 2, Chương V2cái
81Lắp đặt tủ điện phòng 3-5 modulMục 2, Chương V8cái
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMục 2, Chương V100m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục 2, Chương V450m
84Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4Mục 2, Chương V2Bình
85Bình khí chữa cháy CO2-MT3Mục 2, Chương V4Bình
86Hộp đựng bình chữa cháyMục 2, Chương V2hộp
87Lắp bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMục 2, Chương V2bảng
88Đào đất chôn dây tản sét, rộng Mục 2, Chương V16m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V16m3
90Gia công kim thu sét dài 1,5mMục 2, Chương V5cái
91Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMục 2, Chương V5cái
92Hồ lô xứ + mũ chống dộtMục 2, Chương V5cái
93Kéo rải dây thu sét + dẫn sét d=10mmMục 2, Chương V140m
94Kéo rải dây tản sét 40x4Mục 2, Chương V40m
95Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5, L=2,5mMục 2, Chương V9cọc
96Thép fi 10 hàn đỡ dây thu sétMục 2, Chương V17,6kg
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V2,8768m3
2Lấp đất nền móng công trìnhMục 2, Chương V0,9589m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,992m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V1,1935m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V12,71m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V12,71m2
7Mua đất tôn nền đất cấp 3Mục 2, Chương V293,8036m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V2,938100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V2,75100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V2,75100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 2, Chương V2,75100m3/1km
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V2,75100m3
13Lát gạch Terrazoo, kích thước 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2, Chương V1.100m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V10,168m3
15Lấp đất nền móng công trìnhMục 2, Chương V3,3893m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V2,542m3
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V4,7806m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V43,46m2
19Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V12,3m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMục 2, Chương V0,1072tấn
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0872100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,4924m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V41cái
24Tháo dỡ nắp tấm đan rãnh + Nạo vét rãnh thoát nước (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Mục 2, Chương V6công
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V7,26m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V50,6m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V120cái
28Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V1,782m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V27,54m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V27,54m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V9m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (tính cho 01 mặt)Mục 2, Chương V9m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V9m2
34Lắp dựng cửa cổng sắtMục 2, Chương V9m2
35Đục vữa, chuyển vị trí cos tra lại bản lề cổng (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Mục 2, Chương V2công
36Tháo dỡ + lắp dựng nhà để xeMục 2, Chương V1nhà xe
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,1672100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,0557100m3
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V0,88m3
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2, Chương V11,2m3
41Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V9,24m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0356tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,032100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,352m3
45Chèn đá hỗn hợp 0,5-1cmMục 2, Chương V0,3996m3
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMục 2, Chương V0,0444100m
47Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, Chương V0,5227m3
48Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V0,549m3
49Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V2,6321m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V64,8864m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V64,8864m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76581E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.357.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.690.714.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >=1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw2
4 Máy đầm cóc >=70kg1
5 Máy cắt uốn thép >= 5kw2
6 Máy trộn bê tông >=250 lít2
7 Máy trộn vữa >=150 lít2
8 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
9 Máy đào >= 0,8m31
10 Máy khoan cầm tay >= 0,62kw2
11 Máy cắt gạch đá >= 1,7kw2
12 Máy vận thăng hoặc tời >=0,8 tấn1
13 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình 20x1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->