Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy tại Trung tâm dữ liệu Tổng cục Hải quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục CNTT và Thống kê Hải quan |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy tại Trung tâm dữ liệu Tổng cục Hải quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210741434 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 10:12:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 937,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là937.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó:+ Có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh;+ Có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 329 triệu VND.(7) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:+ Hợp đồng tương tự phải bắt đầu có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Có nội dung:++ Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC cho Trung tâm dữ liệu, hoặc;++ Bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống PCCC cho Trung tâm dữ liệu. + Giá trị của nội dung:++ Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC cho Trung tâm dữ liệu, hoặc;++ Bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống PCCC cho Trung tâm dữ liệu. tối thiểu là 329 triệu VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 329.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia quản trị tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật định kỳ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC;- 04 người đã tham gia lắp đặt hoặc tham gia bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung:++ Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC cho Trung tâm dữ liệu, hoặc;++ Bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống PCCC cho Trung tâm dữ liệu.và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục CNTT và Thống kê Hải quan |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy tại Trung tâm dữ liệu Tổng cục Hải quan Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy tại Trung tâm dữ liệu Tổng cục Hải quan 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1). Đề xuất kỹ thuật chi tiết cho toàn bộ dịch vụ chào thầu theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. (2). Bản tuyên bố đáp ứng của toàn bộ dịch vụ chào thầu theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. (3). Bản cam kết triển khai theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. (4). Bản cam kết thực hiện các điều khoản của Hợp đồng quy định tại Chương VI, VII của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng chát và chữa cháy cấp cho nhà thầu theo quy định tại Khoản 3, Điều 48, Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục CNTT và Thống kê Hải quan hoặc với Tổng cục Hải quan có địa chỉ tại số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục CNTT và Thống kê Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục CNTT và Thống kê Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. + Điện thoại: (024) 39 440 833/8630; + Fax: (024) 39 440631 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống dò khói độ nhạy cao HSSD: Bộ điều khiển và hiển thị cho hệ thống dò khói độ nhạy cao | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Bộ | 3 | |
| 2 | Hệ thống dò khói độ nhạy cao HSSD: Bộ hiển thị cho hệ thống dò khói độ nhạy cao HSSD VSR-444A VESDA Úc - SX tại Malaysia | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Bộ | 1 | |
| 3 | Hệ thống dò khói độ nhạy cao HSSD: Bộ điều khiển trung tâm cho hệ thống dò khói độ nhạy cao VSR-444A VESDA Úc - SX tại Malaysia | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Bộ | 1 | |
| 4 | Hệ thống dò khói độ nhạy cao HSSD: Bộ cấp nguồn 24 VDC | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Bộ | 1 | |
| 5 | Hệ thống dò khói độ nhạy cao HSSD: Đầu thu khí trên đường ống hệ thống dò khói độ nhạy cao và ống mềm kết nối vào đường ống DN25, để che đầu thu VESDA Úc - SX tại Malaysia | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 48 | |
| 6 | Hệ thống báo cháy tòa nhà: Trung tâm báo cháy địa chỉ tối thiểu 318 địa chỉ IFC-320E/ Johnson Mỹ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Bộ | 1 | |
| 7 | Hệ thống báo cháy tòa nhà: Trạm máy tính x86 32-bit CPU: 2.4 GHz hoặc cao hơn. RAM Memory: 2048 MB hoặc cao hơn. Hard disk: 160 GB. CD-Rom or DVD 1LAN Connections 10/100/1000 MB Ethernet: 1 port. Keyboard and pointing device Standard keyboard; mouse or trackballCOM RS232: 1 port Màn hình LCD 17" Việt Nam | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 1 | |
| 8 | Hệ thống báo cháy tòa nhà: Đầu báo cháy khói địa chỉ thông minh, kèm đế - 2951J/ Johnson/ Mỹ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 5 | |
| 9 | Hệ thống báo cháy tòa nhà: Đầu báo cháy khói địa chỉ thông minh, kèm đế - 2951J/ Johnson/ Trung Quốc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 4 | |
| 10 | Hệ thống báo cháy tòa nhà: Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp địa chỉ thông minh, kèm đế 2951TMJ/ Johnson/ Mỹ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 11 | |
| 11 | Hệ thống báo cháy tòa nhà: Hộp báo cháy khẩn loại địa chỉ - JBG-12LX/ Johnson/ Mỹ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 5 | |
| 12 | Hệ thống báo cháy tòa nhà: Hộp báo cháy khẩn loại địa chỉ - JBG-12LX/ Johnson/ Mexico | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 1 | |
| 13 | Hệ thống báo cháy tòa nhà: Chuông báo cháy - SSM24-6/ System sensor - Trung Quốc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 6 | |
| 14 | Hệ thống báo cháy tòa nhà: Đèn chớp báo cháy - SR/ System sensor – Mexico | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 8 | |
| 15 | Hệ thống báo cháy tòa nhà: Module điều khiển - M300CJ/ Johnson - Mỹ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 6 | |
| 16 | Hệ thống báo cháy tòa nhà: Module giám sát - M300MJ/ Johnson - Mỹ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 12 | |
| 17 | Hệ thống báo cháy tòa nhà: Đầu báo cháy khói địa chỉ thông minh, kèm đế - 1951J/ Johnson/ Mỹ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 11 | |
| 18 | Hệ thống báo cháy tòa nhà: Module điều khiển - M300RJ/ Johnson - Mỹ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 3 | |
| 19 | Hệ thống chữa cháy tòa nhà: Hộp đựng phương tiện chữa cháy, cụm vòi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Hộp | 5 | |
| 20 | Hệ thống chữa cháy tòa nhà: Đầu phun Sprinkler D15 - 68 độ C k = 8 loại quay lên - 10220 FB/ Viking - Mỹ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 46 | |
| 21 | Hệ thống chữa cháy tòa nhà: Đầu phun Sprinkler D15 – 68 độ C k = 8 loại quay xuống – 10223 FB/ Viking - Mỹ (bao gồm nắp che đầu phun Sprinkler) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 76 | |
| 22 | Hệ thống chữa cháy tòa nhà: Van xả khí tự động D25 + Van khóa D25 - ARVX/ Shinyi/ Việt Nam | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 2 | |
| 23 | Hệ thống chữa cháy tòa nhà: Đồng hồ áp lực + Van khoá DN15 - Việt Nam | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 3 | |
| 24 | Hệ thống chữa cháy tòa nhà: Van tín hiệu báo động (alarm valve) D80 (Bao gồm: Phụ kiện, chuông nước, công tắc áp lực) - AV-1-300/ Tyco - Trung Quốc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 1 | |
| 25 | Hệ thống chữa cháy tòa nhà: Van bướm tín hiệu điện D80 - WBSR/ Shinyi - Việt Nam | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 2 | |
| 26 | Hệ thống chữa cháy tòa nhà: Van bướm tín hiệu điện D65 - WBSR/ Shinyi - Việt Nam | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 5 | |
| 27 | Hệ thống chữa cháy tòa nhà: Công tắc dòng chảy D80 - VSR/ Potter - Mỹ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | cái | 1 | |
| 28 | Hệ thống chữa cháy tòa nhà: Công tắc dòng chảy D65 - VSR/ Potter - Mỹ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 4 | |
| 29 | Hệ thống chữa cháy tòa nhà: Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 - Shinyi/ Việt Nam | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 5 | |
| 30 | Hệ thống báo cháy và chữa cháy N2: Trung tâm báo cháy địa chỉ tối thiểu 318 địa chỉ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Bộ | 1 | |
| 31 | Hệ thống báo cháy và chữa cháy N2: Cụm bình khí N2 chữa cháy bao gồm 52 bình khí N2 loại 80 lít – 240 bar, van đầu bình, bộ giá bình hai hàng, ống góp chính, bộ giảm áp 240 bar xuống 40 – 60 bar cho 5 đường, công tắc áp suất giám sát khí trong bình, ống mềm và van 1 chiều áp lực cao | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cụm | 1 | |
| 32 | Hệ thống báo cháy và chữa cháy N2: Van điện 24VDC/1A điều khiển có cần xả khí bằng tay | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Chiếc | 5 | |
| 33 | Hệ thống báo cháy và chữa cháy N2: Van chọn vùng (selector valve) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Chiếc | 5 | |
| 34 | Hệ thống báo cháy và chữa cháy N2: Bình Pilot | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Chiếc | 1 | |
| 35 | Hệ thống báo cháy và chữa cháy N2: Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp địa chỉ thông minh, kèm đế - 2951TMJ/ Johnson - Mỹ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 27 | |
| 36 | Hệ thống báo cháy và chữa cháy N2: Nút ấn xả khí và tạm dừng xả khí - NBG-12LRA/ Notifier - Mỹ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 5 | |
| 37 | Hệ thống báo cháy và chữa cháy N2: Còi đèn báo xả khí - P2R/ System sensor - Mexico | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 6 | |
| 38 | Hệ thống báo cháy và chữa cháy N2: Đèn báo cháy - SR/ System sensor - Mexico | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 4 | |
| 39 | Hệ thống báo cháy và chữa cháy N2: Chuông báo cháy - SSM24-6/ System sensor - Trung Quốc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 10 | |
| 40 | Hệ thống báo cháy và chữa cháy N2: Module điều khiển xả khí chuyên dụng - M300CJ-REL/ Johnson - Mỹ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 4 | |
| 41 | Hệ thống báo cháy và chữa cháy N2: Module điều khiển - M300CJ/ Johnson - Trung Quốc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 1 | |
| 42 | Hệ thống báo cháy và chữa cháy N2: Module điều khiển - M300CJ/ Johnson - Mỹ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 10 | |
| 43 | Hệ thống báo cháy và chữa cháy N2: Module giám sát - M300MJ/ Johnson - Mỹ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | cái | 16 | |
| 44 | Hệ thống báo cháy và chữa cháy N2: Module cách ly - M500XJ/ Johnson - Mỹ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 6 | |
| 45 | Hệ thống báo cháy và chữa cháy N2: Bảng đèn báo xả khí | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 5 | |
| 46 | Hệ thống báo cháy và chữa cháy N2: Hộp nối dây - Việt Nam | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Cái | 5 | |
| 47 | Hệ thống báo cháy và chữa cháy N2: Vòi phun xả khí loại 1/2 - Việt Nam | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Chiếc | 56 | |
| 48 | Thử áp lực toàn bộ đường ống hệ thống PCCC | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E- HSMT | Hệ thống | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.37E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là937.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó:+ Có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh;+ Có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 329 triệu VND.(7) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:+ Hợp đồng tương tự phải bắt đầu có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Có nội dung:++ Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC cho Trung tâm dữ liệu, hoặc;++ Bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống PCCC cho Trung tâm dữ liệu. + Giá trị của nội dung:++ Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC cho Trung tâm dữ liệu, hoặc;++ Bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống PCCC cho Trung tâm dữ liệu. tối thiểu là 329 triệu VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 329.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị hợp đồng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia quản trị tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT) | 3 | 1 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật định kỳ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC | 4 | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC;- 04 người đã tham gia lắp đặt hoặc tham gia bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung:++ Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC cho Trung tâm dữ liệu, hoặc;++ Bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống PCCC cho Trung tâm dữ liệu.và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi