Gói thầu: Mẫu chuẩn (khí chuẩn, dung dịch chuẩn), công cụ, dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852415-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc
Tên gói thầu Mẫu chuẩn (khí chuẩn, dung dịch chuẩn), công cụ, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20210810126
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (SNBVMT)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 10:19:00 đến ngày 2021-08-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 950,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.850735E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.490.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành nếu hàng hóa do nhà thầu cung cấp bị sự cố, hư hỏng được xác định do lỗi của nhà sản xuất gây ra hoặc trong quá trình vận chuyển của nhà thầu thì chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại hoặc bằng văn bản) của Chủ Đầu Tư Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, đổi trả và khắc phục sự cố cho Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch chuẩn As 1000mg/lEU hoặc Mỹ1Chai/ 500mlLà dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng
2Dung dịch chuẩn Cd 1000mg/lEU hoặc Mỹ1Chai/ 500mlLà dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng
3Dung dịch chuẩn Pb 1000mg/lEU hoặc Mỹ1Chai/ 500mlLà dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng
4Dung dịch chuẩn Zn 1000mg/lEU hoặc Mỹ1Chai/ 500mlLà dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng
5Dung dịch chuẩn Cu 1000mg/lEU hoặc Mỹ1Chai/ 500mlLà dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng
6Dung dịch chuẩn Fe 1000mg/lEU hoặc Mỹ1Chai/ 500mlLà dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng
7Dung dịch chuẩn Mn 1000mg/lEU hoặc Mỹ1Chai/ 500mlLà dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng
8Dung dịch chuẩn Ni 1000mg/lEU hoặc Mỹ1Chai/ 500mlLà dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng
9Axit HNO3Merck1Chai/ 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng
10Mẫu CRM cho thông số OCPsUSA730g/2 Ampules/mẫuLà mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng
11Găng tay NitrileChâu á3Hộp/ 50 đôiCao su, không bột, chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ
12Khẩu trang phòng độc dùng cho phòng thí nghiệmChâu á10CáiCao su tự nhiên, không gây mùi, có phin lọc. Thiết kế 1 phin, 2 van thở 1 chiều
13Giấy lọc băng xanh 0,45 umTrung quốc3hộpKích thước mao quản 20um, đường kính 120 mm, dạng tro thấp được làm cứng: tối đa 0,015% tro – được xử lý bằng acid mạnh để loại bỏ các kim loại vết và đem lại độ bền ướt và khả năng chống chịu hóa chất cao
14Cuộn xốp hơiChâu á1CuộnLoại polyethylene (LDPE) với một mặt phẳng và một mặt chứa một phần hai bóng khí.
15Ống thủy tinh dung tích 30ml, nắp xoáyChâu á200CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
16Lọ thủy tinh màu nâu, 20ml, nắp vặn PTFEEU hoặc Mỹ1Hộp/100 cáiThủy tinh màu nâu. Thể tích 20ml. Có nắp vặn PTFE
17Mẫu chuẩn CRMs: pH dải nồng độ 1EU hoặc Mỹ12ChaiCấp chính xác: 0,02 pH. Thời hạn: 9- 12 tháng. Liên kết chuẩn: NIST
18Mẫu chuẩn CRMs: pH dải nồng độ 2EU hoặc Mỹ12ChaiCấp chính xác: 0,02 pH. Thời hạn: 9- 12 tháng. Liên kết chuẩn: NIST
19Mẫu chuẩn CRMs: pH dải nồng độ 3EU hoặc Mỹ12ChaiCấp chính xác: 0,02 pH. Thời hạn: 9- 12 tháng. Liên kết chuẩn: NIST
20Mẫu chuẩn CRMs: NH4 dải nồng độ 1EU hoặc Mỹ12ChaiCấp chính xác: 0,02 NH4. Thời hạn: 9- 12 tháng. Liên kết chuẩn: NIST
21Mẫu chuẩn CRMs: NH4 dải nồng độ 2EU hoặc Mỹ12ChaiCấp chính xác: 0,02 NH4. Thời hạn: 9- 12 tháng. Liên kết chuẩn: NIST
22Mẫu chuẩn CRMs: NH4 dải nồng độ 3EU hoặc Mỹ12ChaiCấp chính xác: 0,02 NH4. Thời hạn: 9- 12 tháng. Liên kết chuẩn: NIST
23Đá khôChâu á380TúiĐá khô để bảo quản mẫu
24Hộp đựng mẫuChâu á220HộpNhựa PP
25Chai đựng mẫuChâu á270ChaiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
26Túi ZiplockChâu á240TúiNhựa PP
27PipetEU hoặc Mỹ9CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
28Đầu hút pipetEU hoặc Mỹ18GóiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
29Mẫu dung dịch chuẩn pH dải nồng độ 1 (so sánh liên phòng. Kiểm soát chất lượng)EU hoặc Mỹ15Chai 1000mlLà dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ không đảm bảo đo: 0,01 pHLiên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 tháng
30Mẫu dung dịch chuẩn pH dải nồng độ 2 (so sánh liên phòng. Kiểm soát chất lượng)EU hoặc Mỹ15Chai 1000mlLà dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ không đảm bảo đo: 0,01 pHLiên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 tháng
31Mẫu dung dịch chuẩn EC dải nồng độ 1 (so sánh liên phòng. Kiểm soát chất lượng)EU hoặc Mỹ3,75LítLà dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 tháng
32Mẫu dung dịch chuẩn EC dải nồng độ 2 (so sánh liên phòng. Kiểm soát chất lượng)EU hoặc Mỹ3,75LítLà dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 tháng
33Septa (5 cái/túi)Nhật bản1TúiNắp vặn Tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000
34Ống thu thập thủy ngân, N-100Nhật bản1ỐngỐng thu mẫu Hg, tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000
35T-shaped JointNhật bản1ChiếcKhớp chữ T, tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000
36Activated Carbon Set (Plastic) WA-5A/FNhật bản1ChiếcBộ than hoạt tính, tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000
37Bubbler (5 cái/túi)Nhật bản1TúiPhụ kiện sục khí (tạo bọt khí) tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000
38Nắp ống ImpingerNhật bản1ChiếcNắp ống phản ứng tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000
39Màng lọc (5 cái/hộp)Nhật bản1HộpMàng lọc tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000
40Bộ lọc than hoạt tínhNhật bản1BộBộ lọc than hoạt tính cho thiết bị phân tích Hg, tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000
41Ống bơm dung dịchNhật bản1ỐngỐng bơm dung dịch tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000
42Nắp 5mL cho SC-5Nhật bản5ChiếcNắp 5ml tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000
43Ống rửa cho SC-5Nhật bản1ChiếcỐng rửa đường kính 5ml tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000
44Ống bơm (bộ 3 cái)Nhật bản1ChiếcỐng bơm tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000
45Spacer 3.2 X 1.6 X 1.0 Sapphire, P/N: 0562160EU hoặc Mỹ4ChiếcMiếng đệm bằng Sa-phia, kích thước 3.2 x 1.6 x 1.0 (mm) cho máy DFS
46FILAMENT EI TUNGSTEN MAT95 / 900 / DFS, P/N: 1062950EU hoặc Mỹ1ChiếcBộ phận sợi đốt bằng Vôn-phờ-ram (W) cho máy DFS
47Piston cho bơm. PISTON,PMP,.1250,ICS3/5,SAPHIREU hoặc Mỹ1CáiPiston cho bơm lưu động thiết bị phân tích Sắc ký Ion, tương thích với thiết bị ICS Dionex Intergrion
48Mẫu CRM cho chỉ tiêu BOD5, CODMỹ1ampulLà mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702,Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa,Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng.
49Mẫu CRM cho chỉ tiêu CN-, PhenolMỹ1ampulLà mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702,Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa,Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng.
50Mẫu CRM cho chỉ tiêu PO43-, NO3-, NH4+Mỹ1ampulLà mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702,Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa,Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng.
51Mẫu CRM cho chỉ tiêu Thủy ngânMỹ1ampulLà mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702,Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa,Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng.
52Mẫu CRM cho chỉ tiêu Tổng P, Tổng NMỹ1ampulLà mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702,Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa,Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng.
53Mẫu CRM cho chỉ tiêu KLN trong nước thảiMỹ1ampulLà mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702,Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa,Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng.
54Mẫu CRM cho chỉ tiêu OCPs trong môi trường nướcMỹ1ampulLà mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702,Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa,Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng.
55Dung dịch chuẩn pH 4EU hoặc Mỹ1Chai 1500mlĐộ không đảm bảo đo: 0,01 pH. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng
56Dung dịch chuẩn pH 7EU hoặc Mỹ1Chai 1500mlĐộ không đảm bảo đo: 0,01 pH. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng
57Dung dịch chuẩn pH 10EU hoặc Mỹ1Chai 1500mlĐộ không đảm bảo đo: 0,01 pH. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng
58Dung dịch KCl 3MEU hoặc Mỹ1Chai 1500mlĐộ không đảm bảo đo: 0,01 KCl. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng
59Dung dịch chuẩn EC 1413 µS/cmEU hoặc Mỹ1Chai 1500mlĐộ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng
60Dung dịch chuẩn EC 12.800 µS/cmEU hoặc Mỹ1Chai 1500mlĐộ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng
61Dung dịch chuẩn EC 111,3 mS/cmEU hoặc Mỹ1Chai 1500mlĐộ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng
62Dung dịch chuẩn ORP tại điểm 30% 100 mVEU hoặc Mỹ1Chai 1500mlĐộ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng
63Dung dịch chuẩn ORP tại điểm 50% 300 mVEU hoặc Mỹ1Chai 1500mlĐộ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng
64Dung dịch chuẩn ORP tại điểm 70% 600 mVEU hoặc Mỹ1Chai 1500mlĐộ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng
65Dung dịch chuẩn DO tại điểm “Zero”EU hoặc Mỹ1Chai 1000mlĐộ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng
66Natri sunfit Na2SO3EU hoặc Mỹ1HộpTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.HSD: ít nhất 12 tháng
67Túi hiệu chuẩnEU hoặc Mỹ1HộpLà dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), Liên kết chuẩn vs NIST SRM.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.HSD: ít nhất 12 tháng
68Dung dịch chuẩn TDS 10 mg/LEU hoặc Mỹ1Chai 2000mlĐộ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng
69Dung dịch chuẩn TDS 20 g/LEU hoặc Mỹ1Chai 2000mlĐộ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng
70Dung dịch chuẩn TDS 40 g/LEU hoặc Mỹ1Chai 2000mlĐộ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng
71Dung dịch chuẩn TDS 80 g/LEU hoặc Mỹ1Chai 2000mlĐộ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng
72Dung dịch chuẩn Độ đục 200 NTUEU hoặc Mỹ1Chai 1500mlĐộ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng
73Dung dịch chuẩn Độ đục 400 NTUEU hoặc Mỹ1Chai 1500mlĐộ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng
74Dung dịch chuẩn Độ đục 800 NTUEU hoặc Mỹ1Chai 1500mlĐộ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng
75Dung dịch chuẩn NH4EU hoặc Mỹ2Chai 1000mlĐộ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng
76Dung dịch chuẩn CODEU hoặc Mỹ2Chai 1000mlĐộ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng
77Bình khí chuẩn O2EU hoặc Mỹ1BìnhThể tích 29 lít. Nồng độ 8-10 %V O2 trong N2, Độ chính xác: ± 1-2%, Liên kết chuẩn tới NIST. Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.HSD: ít nhất 12 tháng
78Bình khí chuẩn NO2EU hoặc Mỹ1BìnhThể tích 29 lít.Nồng độ 50 ppm (0,005 %V) NO2 trong N2, Độ chính xác: ± 1-2%, Liên kết chuẩn tới NIST. Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.HSD: ít nhất 12 tháng
79Bình khí N2Châu Á2BìnhThể tích 29 lít. Nồng độ 99,9995 %V, Độ chính xác: ± 1-2%, Liên kết chuẩn tới NIST. Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.HSD: ít nhất 12 tháng
80Than hoạt tínhEU hoặc Mỹ1KgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng
81SilicagelEU hoặc Mỹ1KgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng
82Mix (than hoạt tính và Silicagel)EU hoặc Mỹ1KgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng
83Găng tayViệt Nam hoặc EU6ĐôiChịu nhiệt đến 200 oC . Cách điện. Chất liệu vải và cao su
84Áo BlueViệt Nam hoặc EU4CáiChất liệu >90% cotton
85Kính bảo hộViệt Nam hoặc EU10CáiLoại chụp toàn mắt. Chống tia UV
86Khớp nối ốngViệt Nam hoặc EU12CáiĐầu ren phi 6. Chất liệu thép không rỉ 316. Có đầu xoáy ren trong và ngoài
87Ống dẫn khí teflonViệt Nam hoặc EU50métChống ăn mòn hóa chất. Đường khính ống phi 6. Màu trắng. Chịu nhiệt đến 120oC
88Dây nhiệt hiệu chuẩn tủ nhiệtViệt Nam hoặc EU5CáiPhạm vi đo nhiệt: -50 đến 1100 oC. Kiểu Type K. Dây lõi tối thiểu phi 3. Có khả năng uốn dẻo
89Kim tiêm thủy tinh 10uL (10uL FN SYRYNGE, 57MM LENGTH26S GAUGF)EU hoặc Mỹ1CáiMicro xilanh 10ul đường kính 57 mm
90Nắp dậy vial có màng lọc (PROD, D3, FLTRCAP, 5.0ML, 250/BX)EU hoặc Mỹ2HộpNắp lọ đựng mẫu, cho lọ mẫu 5 mL
91Vials loại 5ml (PROD, D3, VIAL, 5.0ML, 250/BX)EU hoặc Mỹ2HộpLọ đựng mẫu, thể tích 5 mL
92Lọ thủy tinh màu nâu (AMB 20ML EPA VIAL KIT, 1000 CLASS 100/PK)EU hoặc Mỹ1HộpThủy tinh màu nâu. Thể tích 20ml. Nắp vặn PTFE
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.850735E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.490.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành nếu hàng hóa do nhà thầu cung cấp bị sự cố, hư hỏng được xác định do lỗi của nhà sản xuất gây ra hoặc trong quá trình vận chuyển của nhà thầu thì chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại hoặc bằng văn bản) của Chủ Đầu Tư Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, đổi trả và khắc phục sự cố cho Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->