Gói thầu: Mẫu chuẩn (khí chuẩn, dung dịch chuẩn), công cụ, dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mẫu chuẩn (khí chuẩn, dung dịch chuẩn), công cụ, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810126 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (SNBVMT) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 10:19:00 đến ngày 2021-08-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 950,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.850735E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.490.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành nếu hàng hóa do nhà thầu cung cấp bị sự cố, hư hỏng được xác định do lỗi của nhà sản xuất gây ra hoặc trong quá trình vận chuyển của nhà thầu thì chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại hoặc bằng văn bản) của Chủ Đầu Tư Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, đổi trả và khắc phục sự cố cho Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch chuẩn As 1000mg/l | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 2 | Dung dịch chuẩn Cd 1000mg/l | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 3 | Dung dịch chuẩn Pb 1000mg/l | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 4 | Dung dịch chuẩn Zn 1000mg/l | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 5 | Dung dịch chuẩn Cu 1000mg/l | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 6 | Dung dịch chuẩn Fe 1000mg/l | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 7 | Dung dịch chuẩn Mn 1000mg/l | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 8 | Dung dịch chuẩn Ni 1000mg/l | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRMCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 9 | Axit HNO3 | Merck | 1 | Chai/ 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 10 | Mẫu CRM cho thông số OCPs | USA | 7 | 30g/2 Ampules/mẫu | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 11 | Găng tay Nitrile | Châu á | 3 | Hộp/ 50 đôi | Cao su, không bột, chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ | |
| 12 | Khẩu trang phòng độc dùng cho phòng thí nghiệm | Châu á | 10 | Cái | Cao su tự nhiên, không gây mùi, có phin lọc. Thiết kế 1 phin, 2 van thở 1 chiều | |
| 13 | Giấy lọc băng xanh 0,45 um | Trung quốc | 3 | hộp | Kích thước mao quản 20um, đường kính 120 mm, dạng tro thấp được làm cứng: tối đa 0,015% tro – được xử lý bằng acid mạnh để loại bỏ các kim loại vết và đem lại độ bền ướt và khả năng chống chịu hóa chất cao | |
| 14 | Cuộn xốp hơi | Châu á | 1 | Cuộn | Loại polyethylene (LDPE) với một mặt phẳng và một mặt chứa một phần hai bóng khí. | |
| 15 | Ống thủy tinh dung tích 30ml, nắp xoáy | Châu á | 200 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | |
| 16 | Lọ thủy tinh màu nâu, 20ml, nắp vặn PTFE | EU hoặc Mỹ | 1 | Hộp/100 cái | Thủy tinh màu nâu. Thể tích 20ml. Có nắp vặn PTFE | |
| 17 | Mẫu chuẩn CRMs: pH dải nồng độ 1 | EU hoặc Mỹ | 12 | Chai | Cấp chính xác: 0,02 pH. Thời hạn: 9- 12 tháng. Liên kết chuẩn: NIST | |
| 18 | Mẫu chuẩn CRMs: pH dải nồng độ 2 | EU hoặc Mỹ | 12 | Chai | Cấp chính xác: 0,02 pH. Thời hạn: 9- 12 tháng. Liên kết chuẩn: NIST | |
| 19 | Mẫu chuẩn CRMs: pH dải nồng độ 3 | EU hoặc Mỹ | 12 | Chai | Cấp chính xác: 0,02 pH. Thời hạn: 9- 12 tháng. Liên kết chuẩn: NIST | |
| 20 | Mẫu chuẩn CRMs: NH4 dải nồng độ 1 | EU hoặc Mỹ | 12 | Chai | Cấp chính xác: 0,02 NH4. Thời hạn: 9- 12 tháng. Liên kết chuẩn: NIST | |
| 21 | Mẫu chuẩn CRMs: NH4 dải nồng độ 2 | EU hoặc Mỹ | 12 | Chai | Cấp chính xác: 0,02 NH4. Thời hạn: 9- 12 tháng. Liên kết chuẩn: NIST | |
| 22 | Mẫu chuẩn CRMs: NH4 dải nồng độ 3 | EU hoặc Mỹ | 12 | Chai | Cấp chính xác: 0,02 NH4. Thời hạn: 9- 12 tháng. Liên kết chuẩn: NIST | |
| 23 | Đá khô | Châu á | 380 | Túi | Đá khô để bảo quản mẫu | |
| 24 | Hộp đựng mẫu | Châu á | 220 | Hộp | Nhựa PP | |
| 25 | Chai đựng mẫu | Châu á | 270 | Chai | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | |
| 26 | Túi Ziplock | Châu á | 240 | Túi | Nhựa PP | |
| 27 | Pipet | EU hoặc Mỹ | 9 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | |
| 28 | Đầu hút pipet | EU hoặc Mỹ | 18 | Gói | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | |
| 29 | Mẫu dung dịch chuẩn pH dải nồng độ 1 (so sánh liên phòng. Kiểm soát chất lượng) | EU hoặc Mỹ | 15 | Chai 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ không đảm bảo đo: 0,01 pHLiên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 tháng | |
| 30 | Mẫu dung dịch chuẩn pH dải nồng độ 2 (so sánh liên phòng. Kiểm soát chất lượng) | EU hoặc Mỹ | 15 | Chai 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ không đảm bảo đo: 0,01 pHLiên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 tháng | |
| 31 | Mẫu dung dịch chuẩn EC dải nồng độ 1 (so sánh liên phòng. Kiểm soát chất lượng) | EU hoặc Mỹ | 3,75 | Lít | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 tháng | |
| 32 | Mẫu dung dịch chuẩn EC dải nồng độ 2 (so sánh liên phòng. Kiểm soát chất lượng) | EU hoặc Mỹ | 3,75 | Lít | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ không đảm bảo đo: (1-2)%Liên kết chuẩn NISTHSD: ít nhất 12 tháng | |
| 33 | Septa (5 cái/túi) | Nhật bản | 1 | Túi | Nắp vặn Tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000 | |
| 34 | Ống thu thập thủy ngân, N-100 | Nhật bản | 1 | Ống | Ống thu mẫu Hg, tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000 | |
| 35 | T-shaped Joint | Nhật bản | 1 | Chiếc | Khớp chữ T, tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000 | |
| 36 | Activated Carbon Set (Plastic) WA-5A/F | Nhật bản | 1 | Chiếc | Bộ than hoạt tính, tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000 | |
| 37 | Bubbler (5 cái/túi) | Nhật bản | 1 | Túi | Phụ kiện sục khí (tạo bọt khí) tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000 | |
| 38 | Nắp ống Impinger | Nhật bản | 1 | Chiếc | Nắp ống phản ứng tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000 | |
| 39 | Màng lọc (5 cái/hộp) | Nhật bản | 1 | Hộp | Màng lọc tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000 | |
| 40 | Bộ lọc than hoạt tính | Nhật bản | 1 | Bộ | Bộ lọc than hoạt tính cho thiết bị phân tích Hg, tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000 | |
| 41 | Ống bơm dung dịch | Nhật bản | 1 | Ống | Ống bơm dung dịch tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000 | |
| 42 | Nắp 5mL cho SC-5 | Nhật bản | 5 | Chiếc | Nắp 5ml tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000 | |
| 43 | Ống rửa cho SC-5 | Nhật bản | 1 | Chiếc | Ống rửa đường kính 5ml tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000 | |
| 44 | Ống bơm (bộ 3 cái) | Nhật bản | 1 | Chiếc | Ống bơm tương thích với thiết bị phân tích Hg – NIC MA-3000 | |
| 45 | Spacer 3.2 X 1.6 X 1.0 Sapphire, P/N: 0562160 | EU hoặc Mỹ | 4 | Chiếc | Miếng đệm bằng Sa-phia, kích thước 3.2 x 1.6 x 1.0 (mm) cho máy DFS | |
| 46 | FILAMENT EI TUNGSTEN MAT95 / 900 / DFS, P/N: 1062950 | EU hoặc Mỹ | 1 | Chiếc | Bộ phận sợi đốt bằng Vôn-phờ-ram (W) cho máy DFS | |
| 47 | Piston cho bơm. PISTON,PMP,.1250,ICS3/5,SAPHIR | EU hoặc Mỹ | 1 | Cái | Piston cho bơm lưu động thiết bị phân tích Sắc ký Ion, tương thích với thiết bị ICS Dionex Intergrion | |
| 48 | Mẫu CRM cho chỉ tiêu BOD5, COD | Mỹ | 1 | ampul | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702,Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa,Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng. | |
| 49 | Mẫu CRM cho chỉ tiêu CN-, Phenol | Mỹ | 1 | ampul | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702,Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa,Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng. | |
| 50 | Mẫu CRM cho chỉ tiêu PO43-, NO3-, NH4+ | Mỹ | 1 | ampul | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702,Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa,Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng. | |
| 51 | Mẫu CRM cho chỉ tiêu Thủy ngân | Mỹ | 1 | ampul | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702,Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa,Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng. | |
| 52 | Mẫu CRM cho chỉ tiêu Tổng P, Tổng N | Mỹ | 1 | ampul | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702,Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa,Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng. | |
| 53 | Mẫu CRM cho chỉ tiêu KLN trong nước thải | Mỹ | 1 | ampul | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702,Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa,Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng. | |
| 54 | Mẫu CRM cho chỉ tiêu OCPs trong môi trường nước | Mỹ | 1 | ampul | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702,Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa,Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng. | |
| 55 | Dung dịch chuẩn pH 4 | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 1500ml | Độ không đảm bảo đo: 0,01 pH. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 56 | Dung dịch chuẩn pH 7 | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 1500ml | Độ không đảm bảo đo: 0,01 pH. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 57 | Dung dịch chuẩn pH 10 | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 1500ml | Độ không đảm bảo đo: 0,01 pH. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 58 | Dung dịch KCl 3M | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 1500ml | Độ không đảm bảo đo: 0,01 KCl. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 59 | Dung dịch chuẩn EC 1413 µS/cm | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 1500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 60 | Dung dịch chuẩn EC 12.800 µS/cm | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 1500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 61 | Dung dịch chuẩn EC 111,3 mS/cm | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 1500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 62 | Dung dịch chuẩn ORP tại điểm 30% 100 mV | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 1500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 63 | Dung dịch chuẩn ORP tại điểm 50% 300 mV | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 1500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 64 | Dung dịch chuẩn ORP tại điểm 70% 600 mV | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 1500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 65 | Dung dịch chuẩn DO tại điểm “Zero” | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 1000ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 66 | Natri sunfit Na2SO3 | EU hoặc Mỹ | 1 | Hộp | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 67 | Túi hiệu chuẩn | EU hoặc Mỹ | 1 | Hộp | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), Liên kết chuẩn vs NIST SRM.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 68 | Dung dịch chuẩn TDS 10 mg/L | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 2000ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 69 | Dung dịch chuẩn TDS 20 g/L | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 2000ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 70 | Dung dịch chuẩn TDS 40 g/L | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 2000ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 71 | Dung dịch chuẩn TDS 80 g/L | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 2000ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 72 | Dung dịch chuẩn Độ đục 200 NTU | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 1500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 73 | Dung dịch chuẩn Độ đục 400 NTU | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 1500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 74 | Dung dịch chuẩn Độ đục 800 NTU | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 1500ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 75 | Dung dịch chuẩn NH4 | EU hoặc Mỹ | 2 | Chai 1000ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 76 | Dung dịch chuẩn COD | EU hoặc Mỹ | 2 | Chai 1000ml | Độ không đảm bảo đo: (1-2)%. Liên kết chuẩn NIST. HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 77 | Bình khí chuẩn O2 | EU hoặc Mỹ | 1 | Bình | Thể tích 29 lít. Nồng độ 8-10 %V O2 trong N2, Độ chính xác: ± 1-2%, Liên kết chuẩn tới NIST. Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 78 | Bình khí chuẩn NO2 | EU hoặc Mỹ | 1 | Bình | Thể tích 29 lít.Nồng độ 50 ppm (0,005 %V) NO2 trong N2, Độ chính xác: ± 1-2%, Liên kết chuẩn tới NIST. Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 79 | Bình khí N2 | Châu Á | 2 | Bình | Thể tích 29 lít. Nồng độ 99,9995 %V, Độ chính xác: ± 1-2%, Liên kết chuẩn tới NIST. Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 80 | Than hoạt tính | EU hoặc Mỹ | 1 | Kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 81 | Silicagel | EU hoặc Mỹ | 1 | Kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 82 | Mix (than hoạt tính và Silicagel) | EU hoặc Mỹ | 1 | Kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaThời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 83 | Găng tay | Việt Nam hoặc EU | 6 | Đôi | Chịu nhiệt đến 200 oC . Cách điện. Chất liệu vải và cao su | |
| 84 | Áo Blue | Việt Nam hoặc EU | 4 | Cái | Chất liệu >90% cotton | |
| 85 | Kính bảo hộ | Việt Nam hoặc EU | 10 | Cái | Loại chụp toàn mắt. Chống tia UV | |
| 86 | Khớp nối ống | Việt Nam hoặc EU | 12 | Cái | Đầu ren phi 6. Chất liệu thép không rỉ 316. Có đầu xoáy ren trong và ngoài | |
| 87 | Ống dẫn khí teflon | Việt Nam hoặc EU | 50 | mét | Chống ăn mòn hóa chất. Đường khính ống phi 6. Màu trắng. Chịu nhiệt đến 120oC | |
| 88 | Dây nhiệt hiệu chuẩn tủ nhiệt | Việt Nam hoặc EU | 5 | Cái | Phạm vi đo nhiệt: -50 đến 1100 oC. Kiểu Type K. Dây lõi tối thiểu phi 3. Có khả năng uốn dẻo | |
| 89 | Kim tiêm thủy tinh 10uL (10uL FN SYRYNGE, 57MM LENGTH26S GAUGF) | EU hoặc Mỹ | 1 | Cái | Micro xilanh 10ul đường kính 57 mm | |
| 90 | Nắp dậy vial có màng lọc (PROD, D3, FLTRCAP, 5.0ML, 250/BX) | EU hoặc Mỹ | 2 | Hộp | Nắp lọ đựng mẫu, cho lọ mẫu 5 mL | |
| 91 | Vials loại 5ml (PROD, D3, VIAL, 5.0ML, 250/BX) | EU hoặc Mỹ | 2 | Hộp | Lọ đựng mẫu, thể tích 5 mL | |
| 92 | Lọ thủy tinh màu nâu (AMB 20ML EPA VIAL KIT, 1000 CLASS 100/PK) | EU hoặc Mỹ | 1 | Hộp | Thủy tinh màu nâu. Thể tích 20ml. Nắp vặn PTFE |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.850735E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.490.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết trong thời gian bảo hành nếu hàng hóa do nhà thầu cung cấp bị sự cố, hư hỏng được xác định do lỗi của nhà sản xuất gây ra hoặc trong quá trình vận chuyển của nhà thầu thì chậm nhất là 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo (bằng điện thoại hoặc bằng văn bản) của Chủ Đầu Tư Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, đổi trả và khắc phục sự cố cho Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi