Gói thầu: Cung cấp dụng cụ thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Cung cấp dụng cụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564807 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 10:16:00 đến ngày 2021-08-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,625,554,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 2 ngày kể từ ngày có nhu cầu bên mua |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng nhựa rào chắn di động (100m/cuộn) | Nhà thầu khai báo | 9 | cuộn | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 2 | Cọc tiêu và thanh nối cảnh báo an toàn | Nhà thầu khai báo | 39 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 3 | Thanh nối cọc tiêu | Nhà thầu khai báo | 56 | thanh | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 4 | Biển báo công trình | Nhà thầu khai báo | 12 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 5 | Ống gen co nhiệt bọc đầu dây điện hạ thế | Nhà thầu khai báo | 25 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 6 | Kềm siết đai inox | Nhà thầu khai báo | 12 | cây | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 7 | Bộ cờ lê từ 08 đến 24mm | Nhà thầu khai báo | 32 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 8 | Tuốc nơ vít dẹp cách điện hạ áp | Nhà thầu khai báo | 227 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 9 | Tuốc nơ vít cỡ trung 04 cạnh | Nhà thầu khai báo | 227 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 10 | Mỏ lết 12 inch cách điện hạ thế | Nhà thầu khai báo | 64 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 11 | Mỏ lết răng | Nhà thầu khai báo | 17 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 12 | Máy cắt cầm tay đa năng | Nhà thầu khai báo | 16 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 13 | Kềm cắt cáp | Nhà thầu khai báo | 64 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 14 | Kềm cắt dây điện hạ thế | Nhà thầu khai báo | 227 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 15 | Kềm răng mỏ bằng cách điện hạ thế | Nhà thầu khai báo | 64 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 16 | Kềm mũi nhọn cách điện hạ thế | Nhà thầu khai báo | 64 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 17 | Kềm tuốt dây điện hạ thế | Nhà thầu khai báo | 64 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 18 | Kềm bấm đầu coss hạ thế | Nhà thầu khai báo | 16 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 19 | Dao mổ cáp hạ thế | Nhà thầu khai báo | 227 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 20 | Thước kéo | Nhà thầu khai báo | 64 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 21 | Kềm cắt dây AC bằng nhông | Nhà thầu khai báo | 9 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 22 | Máy khoan động lực cầm tay (pin) | Nhà thầu khai báo | 3 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 23 | Máy đo độ võng đường dây | Nhà thầu khai báo | 7 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 24 | Máy phát điện | Nhà thầu khai báo | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 25 | Bạc nylon để dụng cụ đồ nghề | Nhà thầu khai báo | 38 | Tấm | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 26 | Máy cắt cáp dùng pin | Nhà thầu khai báo | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 27 | Máy vặn bu lông (pin) | Nhà thầu khai báo | 6 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 28 | Kích 0,75 tấn | Nhà thầu khai báo | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 29 | Cóc kẹp dây 2 tấn (4 - 22mm) | Nhà thầu khai báo | 8 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 30 | Cóc kẹp dây 3 tấn (16 - 32mm) | Nhà thầu khai báo | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 31 | Kẹp căng dây Chicago dây ACSR 185 | Nhà thầu khai báo | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 32 | Kẹp căng dây Chicago dây ACSR 240 | Nhà thầu khai báo | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 33 | Cáp thép nài 12mm dài 0.8m (2đầu) | Nhà thầu khai báo | 16 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 34 | Cáp thép nài 12mm dài 1.0m (2đầu) | Nhà thầu khai báo | 16 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 35 | Cáp thép nài 14mm dài 1.2m (2đầu) | Nhà thầu khai báo | 16 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 36 | Cáp thép nài 16mm dài 1.2m (2đầu) | Nhà thầu khai báo | 16 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 37 | Dây luộc f10mm | Nhà thầu khai báo | 1.250 | m | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 38 | Dây luộc f16mm | Nhà thầu khai báo | 1.250 | m | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 39 | Gắp đào lỗ trụ điện | Nhà thầu khai báo | 33 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 40 | Xà beng đào đất | Nhà thầu khai báo | 22 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 41 | Máy đục bê tông | Nhà thầu khai báo | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 42 | Máy cưa phát quang (máy cưa xích cầm tay, động cơ xăng) | Nhà thầu khai báo | 6 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 43 | Máy cưa cắt tỉa cành cây trên cao động cơ xăng (chiều dài 2,7m - 3,9m) | Nhà thầu khai báo | 3 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 44 | Bộ dụng cụ bóc tách vỏ và lớp cách điện XLPE | Nhà thầu khai báo | 6 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 45 | Đèn pha xử lý sự cố | Nhà thầu khai báo | 6 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 46 | Thang nhôm rút chữ A | Nhà thầu khai báo | 5 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 47 | Máy chụp hình | Nhà thầu khai báo | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 48 | Bọc dây cứng | Nhà thầu khai báo | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 49 | Máy khoan bê tông chổi than dùng pin | Nhà thầu khai báo | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 50 | Mũi khoan theo máy khoan bê tông chổi than dùng pin | Nhà thầu khai báo | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 51 | Bộ tuýp vặn ốc | Nhà thầu khai báo | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 52 | Cưa cây cầm tay | Nhà thầu khai báo | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 53 | Dây xích có móc inox 3m*5mm2 | Nhà thầu khai báo | 2 | sợi | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 54 | Dây xích có móc inox 3m*8mm2 | Nhà thầu khai báo | 2 | sợi | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 55 | Dụng cụ khoét lỗ thùng composite | Nhà thầu khai báo | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 56 | Dụng cụ lột vỏ cáp | Nhà thầu khai báo | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 57 | Kích căng dây 1,5 tấn dùng cho hotline | Nhà thầu khai báo | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 58 | Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60kg) | Nhà thầu khai báo | 29 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
| 59 | Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP54) | Nhà thầu khai báo | 32 | cái | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 2 ngày kể từ ngày có nhu cầu bên mua | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi