Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853157-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210824217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 26 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 11:01:00 đến ngày 2021-08-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,681,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.087181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.347863E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy nén khí có công suất ≥15Hp
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK653,196m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu của HSTK1.362,66m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK479,22m
4Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK293,017m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK18bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSTK18bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu của HSTK20bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu của HSTK63bộ
9Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước cũTheo yêu cầu của HSTK12công
10Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu của HSTK16công
11Tháo dỡ máiTheo yêu cầu của HSTK301,995m2
12Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSTK385,862m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của HSTK417,6m2
14Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu của HSTK27,4m3
15Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nôTheo yêu cầu của HSTK327,564m2
16Phá dỡ nền lát gạch menTheo yêu cầu của HSTK596,565m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK350,332m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK2.893,834m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu của HSTK4.959,11m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK2.236,362m2
21Đào xúc đất, kết cấu sân để tạo dốc lên xuống hầm, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK11,174m3
22Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp, xà gồ thép hình, cửa, thiết bị vệ sinh cũ đến nơi tập kếtTheo yêu cầu của HSTK18công
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK81,654m3
24Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK81,654m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK5,76m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,576m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,631m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,068100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,011tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,106tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,065tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,065tấn
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,564m3
10Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông nền trước khi đổ bê tông nhựa Carboncor AsphaltTheo yêu cầu của HSTK29,16m2
11Tưới lớp dính bám mặt nền bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK0,53100m2
12Thảm mặt nền Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo yêu cầu của HSTK0,53100m2
13Tấm đan rãnh và rãnh ngang dốc lên xuông bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK7,2m
14Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK16,691m3
15Đổ bê tông gờ chắn trên mái sảnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,658m3
16Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,157tấn
17Lắp dựng cột thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,157tấn
18Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,227tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,227tấn
20Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK1,861tấn
21Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK1,861tấn
22Lợp mái tôn dày 0,45mmTheo yêu cầu của HSTK3,289100m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK163,009m2
24Trát cạnh cửa các loại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK331,17m2
25Làm đá Granite tự nhiên mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,35m2
26Gia công khung đỡ chậu rửa bằng Inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,095tấn
27Lắp dựng khung đỡ chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK6,496m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK502,468m2
29Chống thấm mái, sê nô bằng màng khò nóngTheo yêu cầu của HSTK471,778m2
30Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK500,264m2
31Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK102,97m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK437,918m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo yêu cầu của HSTK432,921m2
34Phào thạch cao loại tiêu chuẩnTheo yêu cầu của HSTK271,2m
35Thi công trần phẳng bằng tấm trần thạch cao chịu nước, khung xương thảTheo yêu cầu của HSTK95,474m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK432,921m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK432,921m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK7.689,651m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2.893,834m2
40Mua cửa cuốn khe thoáng A48iTheo yêu cầu của HSTK6,9m2
41Bộ mô tơ cửa cuốn và AsomatTheo yêu cầu của HSTK1bộ
42Hộp bảo vệ mô tơ và cửa cuốnTheo yêu cầu của HSTK1bộ
43Mua bộ cửa kính tự động JapanTheo yêu cầu của HSTK1bộ
44Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa cánh mở quay kính dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK253,754m2
45Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK315,284m2
46Sản xuất vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK128,922m2
47Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK828cái
48Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK166cái
49Khóa Aglock cho cửa điTheo yêu cầu của HSTK89cái
50Tay gạt sơn đa điểm cho cửa đi và cửa sổTheo yêu cầu của HSTK282cái
51Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu của HSTK6,9m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK580,638m2
53Lắp dựng vách kínhTheo yêu cầu của HSTK128,922m2
54Gia công hoa cửa Inox 304Theo yêu cầu của HSTK1,621tấn
55Lắp dựng hoa cửa InoxTheo yêu cầu của HSTK309,48m2
56Gia công, lắp đặt mái kínhTheo yêu cầu của HSTK40,17m2
57Mua vách ngăn HPL dày 18mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox)Theo yêu cầu của HSTK54,661m2
58Lắp vách ngăn trong nhàTheo yêu cầu của HSTK54,661m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng KT1800x1000x600mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng KT800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK6hộp
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500ATheo yêu cầu của HSTK1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63ATheo yêu cầu của HSTK6cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32ATheo yêu cầu của HSTK1cái
6Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32ATheo yêu cầu của HSTK45cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo yêu cầu của HSTK7cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo yêu cầu của HSTK46cái
9Bộ đèn báo (xanh, đỏ, vàng)Theo yêu cầu của HSTK6cái
10Cầu chì 2ATheo yêu cầu của HSTK3bộ
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo yêu cầu của HSTK2cái
12Lắp đặt tủ điện phòng KT200x250x180mmTheo yêu cầu của HSTK43hộp
13Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 18WTheo yêu cầu của HSTK81bộ
14Lắp đặt đèn Compac treo tường cầu thang 18WTheo yêu cầu của HSTK5bộ
15Lắp đặt đèn Downlight D90 bóng Compact 11WTheo yêu cầu của HSTK184bộ
16Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 3x36W, bóng T8 lắp âm trần có chao chụpTheo yêu cầu của HSTK2bộ
17Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, bóng T8 lắp âm trần có chao chụpTheo yêu cầu của HSTK80bộ
18Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W, bóng T8 lắp nổiTheo yêu cầu của HSTK7bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK2cái
20Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóngTheo yêu cầu của HSTK6bộ
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK39cái
22Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK171cái
23Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu của HSTK134cái
24Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK15cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK191cái
26Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2Theo yêu cầu của HSTK200m
27Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2Theo yêu cầu của HSTK100m
28Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 4x16mm2Theo yêu cầu của HSTK150m
29Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo yêu cầu của HSTK8m
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x6+1x4)mm2Theo yêu cầu của HSTK250m
31Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK2.100m
32Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK1.900m
33Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK3.800m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D40Theo yêu cầu của HSTK1.500m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D18-20Theo yêu cầu của HSTK2.900m
36Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo yêu cầu của HSTK100m
37Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK150m
38Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK110m
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK44máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo yêu cầu của HSTK4máy
3Lắp đặt ống đồng D12,7mmTheo yêu cầu của HSTK2,5100m
4Lắp đặt ống đồng D6,4mmTheo yêu cầu của HSTK2,5100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu của HSTK2,5100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu của HSTK2,5100m
E HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-44Theo yêu cầu của HSTK1cái
2Trụ đỡ kim thu sét cao 5m bằng thép hình mạ kẽm D60 và D42Theo yêu cầu của HSTK1cái
3Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2Theo yêu cầu của HSTK90m
4Cáp thoát sét CU/PVC, M70Theo yêu cầu của HSTK30m
5Cáp lụa neo trụTheo yêu cầu của HSTK4bộ
6Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu của HSTK10cọc
7Lắp đặt ống nhựa PVC, D32Theo yêu cầu của HSTK0,1100m
8Kẹp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu của HSTK2bộ
9Kẹp định vị ống luồn cápTheo yêu cầu của HSTK90cái
10Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK7,48m3
11Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK7,48m3
F HẠNG MỤC: ADSL + MẠNG TRUYỀN HÌNH
1Lắp đặt dây cáp UTP CAP 5E 4 đôiTheo yêu cầu của HSTK20m
2Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK52m
3Lắp đặt ổ cắm Jack mạngTheo yêu cầu của HSTK52cái
4Lắp đặt hộp âm tườngTheo yêu cầu của HSTK30hộp
5Lắp đặt dây nhảy UTP CAP 5E 4 đôiTheo yêu cầu của HSTK600m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D21Theo yêu cầu của HSTK5m
7Switch 24 PortTheo yêu cầu của HSTK1cái
8Tủ Rach trung tâmTheo yêu cầu của HSTK1cái
9Chống sét lan truyền cho đường tín hiệuTheo yêu cầu của HSTK3bộ
10FirewallTheo yêu cầu của HSTK1bộ
11Thiết bị bảo anTheo yêu cầu của HSTK1bộ
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1Camera cố định lắp trên tườngTheo yêu cầu của HSTK11bộ
2Camera cố định lắp trên trầnTheo yêu cầu của HSTK17bộ
3Bộ chia hình 16 kênhTheo yêu cầu của HSTK2bộ
4Bộ ghi dung lượng 30GBTheo yêu cầu của HSTK1cái
5Bàn phím điều khiểnTheo yêu cầu của HSTK1cái
6Màn hình quan sát 21inTheo yêu cầu của HSTK2bộ
7Tủ chứa thiết bịTheo yêu cầu của HSTK2cái
8Lắp đặt dây cáp RG59Theo yêu cầu của HSTK520m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK530m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D21Theo yêu cầu của HSTK520m
H HẠNG MỤC: PCCC
1Hộp chữa cháy vách tường kích thước 600x1400x200mmTheo yêu cầu của HSTK6bộ
2Bình chữa cháy CO2, 3kgTheo yêu cầu của HSTK12cái
3Bình chữa cháy ABC, 4kgTheo yêu cầu của HSTK12cái
4Họng tiếp nước chữa cháy kèm van 1 chiềuTheo yêu cầu của HSTK1cái
5Van 1 chiều D65Theo yêu cầu của HSTK1cái
6Van khóa D65Theo yêu cầu của HSTK1cái
7Khớp nối mềm D80Theo yêu cầu của HSTK1cái
8Khớp nối mềm D65Theo yêu cầu của HSTK1cái
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu của HSTK0,3100m
10Lắp đặt tê, cút thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu của HSTK9cái
11Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCTheo yêu cầu của HSTK6cái
12Đèn ExitTheo yêu cầu của HSTK44cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK2bể
14Lắp đặt van phao hình cầu D50Theo yêu cầu của HSTK2cái
15Lắp đặt van phao điện D32Theo yêu cầu của HSTK2cái
I HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC + THIẾT BỊ
1Máy bơm chìm tự động Pentax DXT 100/2Theo yêu cầu của HSTK1bộ
2Máy bơm nước 10m3/h, h=55m (Bao gồm rọ bơm, ống bơm)Theo yêu cầu của HSTK2bộ
3Máy bơm nước tăng áp 3m3/h, h = 25mTheo yêu cầu của HSTK2bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt nắp rời êmTheo yêu cầu của HSTK19bộ
5Lắp đặt giá treo + móc quần áoTheo yêu cầu của HSTK19cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của HSTK19cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểuTheo yêu cầu của HSTK10bộ
8Lắp đặt chậu xí bệt nắp rời êm (chậu tiểu nữ)Theo yêu cầu của HSTK10bộ
9Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi tự độngTheo yêu cầu của HSTK19bộ
10Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK19cái
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK9bộ
12Lắp đặt máy bơm nhiệt Heat Pump 200l/hTheo yêu cầu của HSTK2bộ
13Lắp đặt vòi rửa, vòi xả nhanh D15Theo yêu cầu của HSTK19bộ
14Lắp đặt van phao hình cầu D50Theo yêu cầu của HSTK1cái
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40Theo yêu cầu của HSTK1cái
16Lắp đặt van phao điện D32Theo yêu cầu của HSTK3cái
17Lắp đặt van một chiều D50Theo yêu cầu của HSTK2cái
18Lắp đặt van một chiều D40Theo yêu cầu của HSTK2cái
19Lắp đặt van một chiều D32Theo yêu cầu của HSTK2cái
20Lắp đặt van khoá PPR, D50Theo yêu cầu của HSTK2cái
21Lắp đặt van khoá PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK2cái
22Lắp đặt van khoá PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK5cái
23Lắp đặt van khoá PPR, D25Theo yêu cầu của HSTK14cái
24Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D50Theo yêu cầu của HSTK15cái
25Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK17cái
26Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK56cái
27Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D25Theo yêu cầu của HSTK55cái
28Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK24cái
29Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D25Theo yêu cầu của HSTK20cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR, D50Theo yêu cầu của HSTK0,45100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK0,15100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK0,6100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR, D25Theo yêu cầu của HSTK0,8100m
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu nước mưa D110Theo yêu cầu của HSTK24cái
2Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90Theo yêu cầu của HSTK19cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo yêu cầu của HSTK0,95100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK0,9100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo yêu cầu của HSTK0,65100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo yêu cầu của HSTK0,3100m
7Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110Theo yêu cầu của HSTK84cái
8Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK55cái
9Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60Theo yêu cầu của HSTK70cái
10Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D42Theo yêu cầu của HSTK40cái
11Lắp nút bịt nhựa PVC, D110Theo yêu cầu của HSTK30cái
12Lắp nút bịt nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK15cái
13Lắp nút bịt nhựa PVC, D60Theo yêu cầu của HSTK19cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG KHÁCH (TẦNG 1)
1Ốp gỗ - 2 diện tường đầu hồi
(chưa bao gồm đồng hồ)
KT: R5480xC3000 mm
Gỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.
Theo yêu cầu của HSTK32,88m2
2Ốp gỗ - 2 diện tường treo tranh(chưa bao gồm tranh) KT: R2444xC3000 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.Theo yêu cầu của HSTK7,332m2
3Ốp gỗ - trang trí cột KT: R1156xS300xC3000 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK21,072m2
4Ốp gỗ - trang trí cột KT: R1156xS300xC3000 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.Theo yêu cầu của HSTK19,5md
5Phào trần bản 100mm, Phào nhựa PU màu gỗTheo yêu cầu của HSTK35,4md
6Phào chân tường bản 90mm, Phào nhựa PU màu gỗTheo yêu cầu của HSTK31,8md
7Tranh điện KT: R1800xC1200 mmTranh điện khung nhôm, nắp bật viền nhôm màu đenTheo yêu cầu của HSTK1cái
8Ghế ngồi tiếp khách KT: R820xS752xC750 mmGỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn Pu cao cấp, đệm bọc da. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK20cái
9Bàn tràKT: R1200xS1200xC500 mmGỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn Pu cao cấp, mặt kính trắng 8mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK2cái
10Đôn để hoa lớn (chưa bao gồm hoa)KT: R800xS800xC500 mmGỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn Pu cao cấp, mặt kính trắng 8mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK1cái
11Đôn để hoa nhỏ (chưa bao gồm hoa)KT: R400xS500xC500 mmGỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn Pu cao cấp, Mặt kính trắng 8mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.Theo yêu cầu của HSTK14cái
12Rèm cuốn cầu vồng Hàn QuốcTheo yêu cầu của HSTK7,77m2
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG LÀM VIỆC+ PHÒNG NGHỈ (TẦNG 2)
1Tủ tài liệu kết hợp kệ trang trí và treo tranh (chưa bao gồm tranh)
KT: R3380xS350xC3000 mm
Gỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế.
Theo yêu cầu của HSTK1cái
2Bản lề giảm chấn Hafele (Tủ tài liệu)Theo yêu cầu của HSTK12cái
3Đèn led thanh nhôm định hình bao gồm nguồn (Tủ tài liệu)Theo yêu cầu của HSTK6,4md
4Đèn led downlight đổi màu (Tủ tài liệu)Mã DL-12-T140 KINGLEDKT: ø140x30mm - lỗ khoét ø110Theo yêu cầu của HSTK1cái
5Khóa tủ (Tủ tài liệu)Theo yêu cầu của HSTK6cái
6Bàn làm việc khuyết cạnhKT: R1800xS800xC750 mmGỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc theo chỉ địnhTheo yêu cầu của HSTK1cái
7Ghế làm việc, Ghế Hòa Phát - Mã TQ33 (da thật)Theo yêu cầu của HSTK1cái
8Bàn họp KT: R2250xS1000xC750 mmGỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc theo chỉ địnhTheo yêu cầu của HSTK1cái
9Ghế ngồi họpGhế Hòa Phát - Mã SL718M(da CN)Theo yêu cầu của HSTK6cái
10Rèm cuốn cầu vồng Hàn QuốcKT: R1300xC1850 mmTheo yêu cầu của HSTK2,405m2
11Giường ngủ (chưa bao gồm vách đầu giường)KT đệm: R1800xC2000 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia, Thang giường bằng sắt hộp 40x40, dát giường bằng MDF thường trắng. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK1cái
12Vách đầu giường KT: R2892xC900 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK2,6028m2
13Tap đầu giường KT: R500xS400xC450 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK2cái
14Ray bi 3 lớp giảm chấn 'HafeleTheo yêu cầu của HSTK2bộ
15Tủ quần áo cánh mởKT: R2150xS600xC3000 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia, cánh MDF chống ẩm sơn bệt, hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK1cái
16Bản lề giảm chấn Hafele (Tủ quần áo)Theo yêu cầu của HSTK16cái
17Ray bi 3 lớp giảm chấn Hafele (Tủ quần áo)Theo yêu cầu của HSTK2bộ
18Tay co cánh tủ TQ (Tủ quần áo)Theo yêu cầu của HSTK4cái
19Suốt áo Hafele (Tủ quần áo)Theo yêu cầu của HSTK2,1md
20Khóa tủ quần áoTheo yêu cầu của HSTK2cái
21Kệ tivi treo tườngKT: R1900xS350xC300mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia, mặt ngăn kéo sơn bệt trắng, hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK1cái
22Rèm cuốn cầu vồng Hàn QuốcTheo yêu cầu của HSTK4,699md
23Rèm vải 2 lớp KT: R3380xC3000 mm1 lớp voan + 1 lớp cản sángTheo yêu cầu của HSTK10,14m2
24Tủ tài liệu kết hợp kệ trang trí và treo tranh (chưa bao gồm tranh)KT: R3380xS350xC3000 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK1cái
25Bản lề giảm chấn Hafele (Tủ tài liệu)Theo yêu cầu của HSTK12cái
26Đèn led thanh nhôm định hình bao gồm nguồn (Tủ tài liệu)Theo yêu cầu của HSTK6,4md
27Đèn led downlight đổi màu (Tủ tài liệu)Mã DL-12-T140 KINGLEDKT: ø140x30mm - lỗ khoét ø110Theo yêu cầu của HSTK1cái
28Khóa tủ tài liệuTheo yêu cầu của HSTK6cái
29Tủ tài liệu nhỏKT: R900xS300xC3000 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Cánh kính trắng 8mm. Hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK2cái
30Bản lề giảm chấn Hafele (Tủ tài liệu nhỏ)Theo yêu cầu của HSTK24cái
31Khóa tủ tài liệu nhỏTheo yêu cầu của HSTK4cái
32Tủ thấpKT: R3380xS300xC900 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia.Hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK2cái
33Bản lề giảm chấn Hafele (Tủ thấp)Theo yêu cầu của HSTK24cái
34Ray bi 3 lớp giảm chấn Hafele (Tủ thấp)Theo yêu cầu của HSTK3bộ
35Khóa tủ thấpTheo yêu cầu của HSTK6cái
36Bộ sofa gồm: 1 ghế băng dài, 2 ghế nhỏ, bàn tràKT ghế băng: R2036xS812xC750 mmKT ghế nhỏ: R836xS812xC750 mmKT bàn trà: R1200xS600xC500 mmGỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn PU cao cấp. Mặt bàn kính trắng8mm.Đệm ghế bọc da. Hình thức và màu sắc theo chỉ địnhTheo yêu cầu của HSTK1bộ
37Bàn làm việc khuyết cạnh KT: R1800xS800xC750 mmGỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc theo chỉ địnhTheo yêu cầu của HSTK1cái
38Ghế làm việcGhế Hòa Phát - Mã TQ33 (da thật)Theo yêu cầu của HSTK1cái
39Bàn họp KT: R2250xS1000xC750 mmGỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc theo chỉ địnhTheo yêu cầu của HSTK1cái
40Ghế ngồi họpGhế Hòa Phát - Mã SL718M(da CN)Theo yêu cầu của HSTK6cái
41Rèm cuốn cầu vồng Hàn QuốcKT: R1300xC1850 mmTheo yêu cầu của HSTK2,405m2
42Giường ngủ (chưa bao gồm vách đầu giường)KT đệm: R1800xC2000 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia, Thang giường bằng sắt hộp 40x40, dát giường bằng MDF thường trắng. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK1cái
43Vách đầu giường KT: R2892xC900 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK2,6028m2
44Tap đầu giường KT: R500xS400xC450 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK2cái
45Ray bi 3 lớp giảm chấn HafeleTheo yêu cầu của HSTK2bộ
46Tủ quần áo cánh mởKT: R2150xS600xC3000 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia, cánh MDF chống ẩm sơn bệt, hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK1bộ
47Bản lề giảm chấn Hafele (Tủ quần áo)Theo yêu cầu của HSTK16cái
48Ray bi 3 lớp giảm chấn Hafele (Tủ quần áo)Theo yêu cầu của HSTK2bộ
49Tay co cánh tủ TQTheo yêu cầu của HSTK4cái
50Suốt áo Hafele (Tủ quần áo)Theo yêu cầu của HSTK2,1md
51Khóa tủ quần áoTheo yêu cầu của HSTK2cái
52Kệ tivi treo tườngKT: R1900xS350xC300mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia, mặt ngăn kéo sơn bệt trắng, hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK1cái
53Rèm cuốn cầu vồng Hàn QuốcKT: R1440xC1850 mmKT: R1100xC1850 mmTheo yêu cầu của HSTK4,699m2
54Rèm vải 2 lớp KT: R3380xC3000 mm1 lớp voan + 1 lớp cản sángTheo yêu cầu của HSTK10,14m2
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỌP (TẦNG 2)
1Bàn họp
KT: R4945xS2800xC750 mm
Gỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế
Theo yêu cầu của HSTK1cái
2Tủ tài liệu caoKT: R1370xS420xC2400 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK2cái
3Bản lề giảm chấn Hafele (Tủ tài liệu)Theo yêu cầu của HSTK16cái
4Tủ tài liệu thấpKT: R1370xS420xC900 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia .Mặt cánh sơn bệt. Hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK2cái
5Bản lề giảm chấn HafeleTheo yêu cầu của HSTK12cái
6Vách nan ốp tường treo tivi KT: R2800xC3000 mmNan Gỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK8,4m2
7Ghế làm việcGhế Hòa Phát - Mã TQ33 (da thật)Theo yêu cầu của HSTK1cái
8Ghế ngồi họpGhế Hòa Phát - Mã SL718M(da CN)Theo yêu cầu của HSTK18cái
9Rèm cuốn cầu vồng Hàn QuốcKT: R1300xC1850 mmTheo yêu cầu của HSTK4,81m2
10Đèn trầnTheo yêu cầu của HSTK1cái
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG (TẦNG 5)
1Bàn họp
KT: R7700xS2200xC750 mm
Gỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế
Theo yêu cầu của HSTK1cái
2Ốp gỗ - diện tường sân khấuKT: R7390xC2700 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK19,953m2
3Bục để tượng bác KT: R800xS550xC1350Gỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc theo chỉ định thiết kếTheo yêu cầu của HSTK1cái
4Ốp gỗ - trang trí cột KT: R215xS180xC3000 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK16,24m2
5Ốp gỗ bản 180x100x9 mm - khung cửa sổ KT: R2200xC1850 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK56,7md
6Bục để ti vi đặt sàn bên trong bàn họpKT: R950xC750xS600Gỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK1cái
7Ghế ngồi họpGhế Hòa Phát - Mã SL718M(da CN)Theo yêu cầu của HSTK26cái
8Ghế họp có bàn viếtGhế Hòa Phát - TC310BTheo yêu cầu của HSTK58cái
9Phào trần bản 100mmPhào nhựa PU màu gỗTheo yêu cầu của HSTK47md
10Phào chân tường bản 90mmPhào nhựa PU màu gỗTheo yêu cầu của HSTK43,3md
11Màn chiếu điện treo trần 200 inchesDalite Lắp đặt trong khe âm trần thach caoTheo yêu cầu của HSTK1màn
12Máy chiếu Espon EB-U50Theo yêu cầu của HSTK1máy
13Phụ kiện lắp đặt máy chiếuGiá treo, ốc, vít…Theo yêu cầu của HSTK1bộ
14Tivi treo tường 55 inchesSam sung - UA55NU7090Theo yêu cầu của HSTK6cái
15Phụ kiện lắp đặt tiviGiá treo, ốc, vít…Theo yêu cầu của HSTK4bộ
16Rèm cuốn cầu vồng Hàn QuốcKT: R2200xC1850 mmTheo yêu cầu của HSTK28,49m2
17Bộ ngôi sao vàng + búa liềmInox 304 gương vàng hút nổiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
18Bộ chữ sân khấu hội trường: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " Inox gương vàng. KT cao 25cm chân hàn nổi 3cm.Khung sắt bọc Alumi màu đỏ dày 3mm KT 0.54x7.39 làm nềnTheo yêu cầu của HSTK1bộ
19Phông rèm nhung đỏ sau tượng bácPhông nhung đỏ loại 1Theo yêu cầu của HSTK3,36m2
20Dây điện, ổ cắm, công tắcTheo yêu cầu của HSTK1gói
21Dây HDMI dài 20mCho 6 tivi và 1 máy chiếuTheo yêu cầu của HSTK7sợi
22Bộ chia HDMI 1 ra 4 UgreenTheo yêu cầu của HSTK1chiếc
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ, MÁY BƠM NHIỆT VÀ BARIE
1Máy điều hòa 18000BTU Loại 1 chiều, Panasonic hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK3bộ
2Máy điều hòa 12000BTU Loại 1 chiều, Panasonic hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK41bộ
3Máy điều hoà âm trần 38000BTU/h Loại 1 chiều, Panasonic hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK4bộ
4Hệ thống máy bơm nhiệt Heat Pump 200l/h Heat Pump Explorer 200L – Nhập khẩu Atlantic PhápTheo yêu cầu của HSTK2bộ
5Hệ thống Barie Came thương hiệu ItaliaBarie tự động GARD thương hiệu CAME, ITALIA hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK1HT
P CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồngNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có chi phí phát sinh khối lượng1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.087181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.347863E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
4 Cán bộ phụ trách giá thành 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Vận thăng có sức nâng ≥0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
12 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
13 Máy nén khí có công suất ≥15Hp Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->