Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 11:01:00 đến ngày 2021-08-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,681,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.087181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.347863E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy nén khí có công suất ≥15Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 653,196 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSTK | 1.362,66 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 479,22 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 293,017 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của HSTK | 63 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | công |
| 11 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK | 301,995 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK | 385,862 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 417,6 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 27,4 | m3 |
| 15 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô | Theo yêu cầu của HSTK | 327,564 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền lát gạch men | Theo yêu cầu của HSTK | 596,565 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 350,332 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 2.893,834 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 4.959,11 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 2.236,362 | m2 |
| 21 | Đào xúc đất, kết cấu sân để tạo dốc lên xuống hầm, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 11,174 | m3 |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp, xà gồ thép hình, cửa, thiết bị vệ sinh cũ đến nơi tập kết | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | công |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 81,654 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 81,654 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,631 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,068 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,106 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,065 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,065 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,564 | m3 |
| 10 | Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông nền trước khi đổ bê tông nhựa Carboncor Asphalt | Theo yêu cầu của HSTK | 29,16 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt nền bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,53 | 100m2 |
| 12 | Thảm mặt nền Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,53 | 100m2 |
| 13 | Tấm đan rãnh và rãnh ngang dốc lên xuông bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2 | m |
| 14 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 16,691 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông gờ chắn trên mái sảnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,658 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,157 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,157 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,227 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,227 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,861 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,861 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,289 | 100m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 163,009 | m2 |
| 24 | Trát cạnh cửa các loại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 331,17 | m2 |
| 25 | Làm đá Granite tự nhiên mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,35 | m2 |
| 26 | Gia công khung đỡ chậu rửa bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,095 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 6,496 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 502,468 | m2 |
| 29 | Chống thấm mái, sê nô bằng màng khò nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 471,778 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 500,264 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 102,97 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 437,918 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo yêu cầu của HSTK | 432,921 | m2 |
| 34 | Phào thạch cao loại tiêu chuẩn | Theo yêu cầu của HSTK | 271,2 | m |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần thạch cao chịu nước, khung xương thả | Theo yêu cầu của HSTK | 95,474 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 432,921 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 432,921 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 7.689,651 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.893,834 | m2 |
| 40 | Mua cửa cuốn khe thoáng A48i | Theo yêu cầu của HSTK | 6,9 | m2 |
| 41 | Bộ mô tơ cửa cuốn và Asomat | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 42 | Hộp bảo vệ mô tơ và cửa cuốn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 43 | Mua bộ cửa kính tự động Japan | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 44 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa cánh mở quay kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 253,754 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 315,284 | m2 |
| 46 | Sản xuất vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 128,922 | m2 |
| 47 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 828 | cái |
| 48 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 166 | cái |
| 49 | Khóa Aglock cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 89 | cái |
| 50 | Tay gạt sơn đa điểm cho cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 282 | cái |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của HSTK | 6,9 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 580,638 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính | Theo yêu cầu của HSTK | 128,922 | m2 |
| 54 | Gia công hoa cửa Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,621 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa cửa Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 309,48 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt mái kính | Theo yêu cầu của HSTK | 40,17 | m2 |
| 57 | Mua vách ngăn HPL dày 18mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox) | Theo yêu cầu của HSTK | 54,661 | m2 |
| 58 | Lắp vách ngăn trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 54,661 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT1800x1000x600mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng KT800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | cái |
| 9 | Bộ đèn báo (xanh, đỏ, vàng) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phòng KT200x250x180mm | Theo yêu cầu của HSTK | 43 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 18W | Theo yêu cầu của HSTK | 81 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Compac treo tường cầu thang 18W | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Downlight D90 bóng Compact 11W | Theo yêu cầu của HSTK | 184 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 3x36W, bóng T8 lắp âm trần có chao chụp | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, bóng T8 lắp âm trần có chao chụp | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W, bóng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 171 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 134 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 191 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn 4x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x6+1x4)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.900 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3.800 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.500 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D18-20 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.900 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | m |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-44 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m bằng thép hình mạ kẽm D60 và D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | m |
| 4 | Cáp thoát sét CU/PVC, M70 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 5 | Cáp lụa neo trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 6 | Đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 8 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 9 | Kẹp định vị ống luồn cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | cái |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,48 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 7,48 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: ADSL + MẠNG TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp UTP CAP 5E 4 đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm Jack mạng | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây nhảy UTP CAP 5E 4 đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D21 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | m |
| 7 | Switch 24 Port | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 8 | Tủ Rach trung tâm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 9 | Chống sét lan truyền cho đường tín hiệu | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 10 | Firewall | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị bảo an | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Camera cố định lắp trên tường | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | bộ |
| 2 | Camera cố định lắp trên trần | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | bộ |
| 3 | Bộ chia hình 16 kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Bộ ghi dung lượng 30GB | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 5 | Bàn phím điều khiển | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 6 | Màn hình quan sát 21in | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Tủ chứa thiết bị | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cáp RG59 | Theo yêu cầu của HSTK | 520 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 530 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D21 | Theo yêu cầu của HSTK | 520 | m |
| H | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Hộp chữa cháy vách tường kích thước 600x1400x200mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2, 3kg | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy ABC, 4kg | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 4 | Họng tiếp nước chữa cháy kèm van 1 chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 5 | Van 1 chiều D65 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 6 | Van khóa D65 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 7 | Khớp nối mềm D80 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 8 | Khớp nối mềm D65 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê, cút thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 11 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 12 | Đèn Exit | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt van phao hình cầu D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm tự động Pentax DXT 100/2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước 10m3/h, h=55m (Bao gồm rọ bơm, ống bơm) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Máy bơm nước tăng áp 3m3/h, h = 25m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp rời êm | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giá treo + móc quần áo | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp rời êm (chậu tiểu nữ) | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi tự động | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nhiệt Heat Pump 200l/h | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa, vòi xả nhanh D15 | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van phao hình cầu D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van một chiều D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khoá PPR, D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khoá PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khoá PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khoá PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,45 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,95 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 84 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG KHÁCH (TẦNG 1) | |||
| 1 | Ốp gỗ - 2 diện tường đầu hồi (chưa bao gồm đồng hồ) KT: R5480xC3000 mm Gỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | Theo yêu cầu của HSTK | 32,88 | m2 |
| 2 | Ốp gỗ - 2 diện tường treo tranh(chưa bao gồm tranh) KT: R2444xC3000 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | Theo yêu cầu của HSTK | 7,332 | m2 |
| 3 | Ốp gỗ - trang trí cột KT: R1156xS300xC3000 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 21,072 | m2 |
| 4 | Ốp gỗ - trang trí cột KT: R1156xS300xC3000 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | Theo yêu cầu của HSTK | 19,5 | md |
| 5 | Phào trần bản 100mm, Phào nhựa PU màu gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 35,4 | md |
| 6 | Phào chân tường bản 90mm, Phào nhựa PU màu gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 31,8 | md |
| 7 | Tranh điện KT: R1800xC1200 mmTranh điện khung nhôm, nắp bật viền nhôm màu đen | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 8 | Ghế ngồi tiếp khách KT: R820xS752xC750 mmGỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn Pu cao cấp, đệm bọc da. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 9 | Bàn tràKT: R1200xS1200xC500 mmGỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn Pu cao cấp, mặt kính trắng 8mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 10 | Đôn để hoa lớn (chưa bao gồm hoa)KT: R800xS800xC500 mmGỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn Pu cao cấp, mặt kính trắng 8mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 11 | Đôn để hoa nhỏ (chưa bao gồm hoa)KT: R400xS500xC500 mmGỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn Pu cao cấp, Mặt kính trắng 8mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 12 | Rèm cuốn cầu vồng Hàn Quốc | Theo yêu cầu của HSTK | 7,77 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG LÀM VIỆC+ PHÒNG NGHỈ (TẦNG 2) | |||
| 1 | Tủ tài liệu kết hợp kệ trang trí và treo tranh (chưa bao gồm tranh) KT: R3380xS350xC3000 mm Gỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 2 | Bản lề giảm chấn Hafele (Tủ tài liệu) | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 3 | Đèn led thanh nhôm định hình bao gồm nguồn (Tủ tài liệu) | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4 | md |
| 4 | Đèn led downlight đổi màu (Tủ tài liệu)Mã DL-12-T140 KINGLEDKT: ø140x30mm - lỗ khoét ø110 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 5 | Khóa tủ (Tủ tài liệu) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 6 | Bàn làm việc khuyết cạnhKT: R1800xS800xC750 mmGỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc theo chỉ định | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 7 | Ghế làm việc, Ghế Hòa Phát - Mã TQ33 (da thật) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 8 | Bàn họp KT: R2250xS1000xC750 mmGỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc theo chỉ định | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 9 | Ghế ngồi họpGhế Hòa Phát - Mã SL718M(da CN) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 10 | Rèm cuốn cầu vồng Hàn QuốcKT: R1300xC1850 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,405 | m2 |
| 11 | Giường ngủ (chưa bao gồm vách đầu giường)KT đệm: R1800xC2000 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia, Thang giường bằng sắt hộp 40x40, dát giường bằng MDF thường trắng. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 12 | Vách đầu giường KT: R2892xC900 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6028 | m2 |
| 13 | Tap đầu giường KT: R500xS400xC450 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 14 | Ray bi 3 lớp giảm chấn 'Hafele | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 15 | Tủ quần áo cánh mởKT: R2150xS600xC3000 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia, cánh MDF chống ẩm sơn bệt, hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 16 | Bản lề giảm chấn Hafele (Tủ quần áo) | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 17 | Ray bi 3 lớp giảm chấn Hafele (Tủ quần áo) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 18 | Tay co cánh tủ TQ (Tủ quần áo) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 19 | Suốt áo Hafele (Tủ quần áo) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1 | md |
| 20 | Khóa tủ quần áo | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 21 | Kệ tivi treo tườngKT: R1900xS350xC300mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia, mặt ngăn kéo sơn bệt trắng, hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 22 | Rèm cuốn cầu vồng Hàn Quốc | Theo yêu cầu của HSTK | 4,699 | md |
| 23 | Rèm vải 2 lớp KT: R3380xC3000 mm1 lớp voan + 1 lớp cản sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,14 | m2 |
| 24 | Tủ tài liệu kết hợp kệ trang trí và treo tranh (chưa bao gồm tranh)KT: R3380xS350xC3000 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 25 | Bản lề giảm chấn Hafele (Tủ tài liệu) | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 26 | Đèn led thanh nhôm định hình bao gồm nguồn (Tủ tài liệu) | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4 | md |
| 27 | Đèn led downlight đổi màu (Tủ tài liệu)Mã DL-12-T140 KINGLEDKT: ø140x30mm - lỗ khoét ø110 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 28 | Khóa tủ tài liệu | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 29 | Tủ tài liệu nhỏKT: R900xS300xC3000 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Cánh kính trắng 8mm. Hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 30 | Bản lề giảm chấn Hafele (Tủ tài liệu nhỏ) | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 31 | Khóa tủ tài liệu nhỏ | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 32 | Tủ thấpKT: R3380xS300xC900 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia.Hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 33 | Bản lề giảm chấn Hafele (Tủ thấp) | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 34 | Ray bi 3 lớp giảm chấn Hafele (Tủ thấp) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 35 | Khóa tủ thấp | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 36 | Bộ sofa gồm: 1 ghế băng dài, 2 ghế nhỏ, bàn tràKT ghế băng: R2036xS812xC750 mmKT ghế nhỏ: R836xS812xC750 mmKT bàn trà: R1200xS600xC500 mmGỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn PU cao cấp. Mặt bàn kính trắng8mm.Đệm ghế bọc da. Hình thức và màu sắc theo chỉ định | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 37 | Bàn làm việc khuyết cạnh KT: R1800xS800xC750 mmGỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc theo chỉ định | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 38 | Ghế làm việcGhế Hòa Phát - Mã TQ33 (da thật) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 39 | Bàn họp KT: R2250xS1000xC750 mmGỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc theo chỉ định | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 40 | Ghế ngồi họpGhế Hòa Phát - Mã SL718M(da CN) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 41 | Rèm cuốn cầu vồng Hàn QuốcKT: R1300xC1850 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,405 | m2 |
| 42 | Giường ngủ (chưa bao gồm vách đầu giường)KT đệm: R1800xC2000 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia, Thang giường bằng sắt hộp 40x40, dát giường bằng MDF thường trắng. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 43 | Vách đầu giường KT: R2892xC900 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6028 | m2 |
| 44 | Tap đầu giường KT: R500xS400xC450 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 45 | Ray bi 3 lớp giảm chấn Hafele | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 46 | Tủ quần áo cánh mởKT: R2150xS600xC3000 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia, cánh MDF chống ẩm sơn bệt, hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 47 | Bản lề giảm chấn Hafele (Tủ quần áo) | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 48 | Ray bi 3 lớp giảm chấn Hafele (Tủ quần áo) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 49 | Tay co cánh tủ TQ | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 50 | Suốt áo Hafele (Tủ quần áo) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1 | md |
| 51 | Khóa tủ quần áo | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 52 | Kệ tivi treo tườngKT: R1900xS350xC300mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia, mặt ngăn kéo sơn bệt trắng, hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 53 | Rèm cuốn cầu vồng Hàn QuốcKT: R1440xC1850 mmKT: R1100xC1850 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,699 | m2 |
| 54 | Rèm vải 2 lớp KT: R3380xC3000 mm1 lớp voan + 1 lớp cản sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,14 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỌP (TẦNG 2) | |||
| 1 | Bàn họp KT: R4945xS2800xC750 mm Gỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 2 | Tủ tài liệu caoKT: R1370xS420xC2400 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 3 | Bản lề giảm chấn Hafele (Tủ tài liệu) | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu thấpKT: R1370xS420xC900 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia .Mặt cánh sơn bệt. Hậu MDF phủ veneer Gõ đỏ dày 6mm Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 5 | Bản lề giảm chấn Hafele | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 6 | Vách nan ốp tường treo tivi KT: R2800xC3000 mmNan Gỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4 | m2 |
| 7 | Ghế làm việcGhế Hòa Phát - Mã TQ33 (da thật) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 8 | Ghế ngồi họpGhế Hòa Phát - Mã SL718M(da CN) | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 9 | Rèm cuốn cầu vồng Hàn QuốcKT: R1300xC1850 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,81 | m2 |
| 10 | Đèn trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG (TẦNG 5) | |||
| 1 | Bàn họp KT: R7700xS2200xC750 mm Gỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 2 | Ốp gỗ - diện tường sân khấuKT: R7390xC2700 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 19,953 | m2 |
| 3 | Bục để tượng bác KT: R800xS550xC1350Gỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc theo chỉ định thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 4 | Ốp gỗ - trang trí cột KT: R215xS180xC3000 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 16,24 | m2 |
| 5 | Ốp gỗ bản 180x100x9 mm - khung cửa sổ KT: R2200xC1850 mmGỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 56,7 | md |
| 6 | Bục để ti vi đặt sàn bên trong bàn họpKT: R950xC750xS600Gỗ veneer Gõ đỏ cốt MDF xanh chống ẩm nhập khẩu Malaysia. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 7 | Ghế ngồi họpGhế Hòa Phát - Mã SL718M(da CN) | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 8 | Ghế họp có bàn viếtGhế Hòa Phát - TC310B | Theo yêu cầu của HSTK | 58 | cái |
| 9 | Phào trần bản 100mmPhào nhựa PU màu gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 47 | md |
| 10 | Phào chân tường bản 90mmPhào nhựa PU màu gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 43,3 | md |
| 11 | Màn chiếu điện treo trần 200 inchesDalite Lắp đặt trong khe âm trần thach cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | màn |
| 12 | Máy chiếu Espon EB-U50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | máy |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếuGiá treo, ốc, vít… | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Tivi treo tường 55 inchesSam sung - UA55NU7090 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt tiviGiá treo, ốc, vít… | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 16 | Rèm cuốn cầu vồng Hàn QuốcKT: R2200xC1850 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28,49 | m2 |
| 17 | Bộ ngôi sao vàng + búa liềmInox 304 gương vàng hút nổi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 18 | Bộ chữ sân khấu hội trường: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " Inox gương vàng. KT cao 25cm chân hàn nổi 3cm.Khung sắt bọc Alumi màu đỏ dày 3mm KT 0.54x7.39 làm nền | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 19 | Phông rèm nhung đỏ sau tượng bácPhông nhung đỏ loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,36 | m2 |
| 20 | Dây điện, ổ cắm, công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | gói |
| 21 | Dây HDMI dài 20mCho 6 tivi và 1 máy chiếu | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | sợi |
| 22 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 Ugreen | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | chiếc |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ, MÁY BƠM NHIỆT VÀ BARIE | |||
| 1 | Máy điều hòa 18000BTU Loại 1 chiều, Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa 12000BTU Loại 1 chiều, Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 41 | bộ |
| 3 | Máy điều hoà âm trần 38000BTU/h Loại 1 chiều, Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 4 | Hệ thống máy bơm nhiệt Heat Pump 200l/h Heat Pump Explorer 200L – Nhập khẩu Atlantic Pháp | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Hệ thống Barie Came thương hiệu ItaliaBarie tự động GARD thương hiệu CAME, ITALIA hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | HT |
| P | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có chi phí phát sinh khối lượng | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.087181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.347863E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giá thành | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 13 | Máy nén khí có công suất ≥15Hp | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi