Gói thầu: Gói thầu số 04-XLVT 2021-ĐTRR công trình : Thanh thải, sắp xếp đường dây cáp đi nổi trên cột điện các ngõ địa bàn quận Hoàng Mai gói 2 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210842619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04-XLVT 2021-ĐTRR công trình : Thanh thải, sắp xếp đường dây cáp đi nổi trên cột điện các ngõ địa bàn quận Hoàng Mai gói 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210827821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cho thuê cột điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 10:55:00 đến ngày 2021-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,581,187,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Viễn thông…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện hoặc 1 kỹ sư viễn thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên. Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5-5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư Ngõ 160 Nguyễn An Ninh | |||
| 1 | Xà treo sợi cáp thép bọc nhựa D10 cột H đơn (3,26 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | kg |
| 2 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | Kg |
| 3 | Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,45 | Kg |
| 4 | Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | kg |
| 5 | Xà nánh hạ thế 1.2m cột H đơn (29,48 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,48 | kg |
| 6 | Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,66 | kg |
| 7 | Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,09 | kg |
| 8 | Kẹp 2 rãnh 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bulong chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Cáp thép bọc nhựa PVC35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 11 | Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | kg |
| 12 | Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,43 | kg |
| 13 | Ghíp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 15 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 16 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| B | Vật tư Ngõ 136 Nguyễn An Ninh | |||
| 1 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | Kg |
| 2 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đơn (8,18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | Kg |
| 3 | Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9 | Kg |
| 4 | Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,96 | kg |
| 5 | Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,98 | kg |
| 6 | Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,52 | kg |
| 7 | Kẹp 2 rãnh 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Bulong chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 9 | Cáp thép bọc nhựa PVC35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 10 | Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | kg |
| 11 | Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | kg |
| 12 | Ghíp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 14 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 15 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | Vật tư Ngõ 245 Định Công | |||
| 1 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | Kg |
| 2 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp dọc (10 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Kg |
| 3 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đúp dọc (10 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| 4 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp ngang (7,56 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | Kg |
| 5 | Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,83 | Kg |
| 6 | Xà nánh hạ thế 1.2m cột H đơn (29,48 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,92 | kg |
| 7 | Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,62 | kg |
| 8 | Xà nánh hạ thế 1.5m cột H đơn (34,9 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8 | kg |
| 9 | Xà nánh hạ thế 1.5m dọc tuyến cột H đúp (38,00 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | kg |
| 10 | Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,22 | kg |
| 11 | Kẹp 2 rãnh 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Bulong chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 13 | Cáp thép bọc nhựa PVC35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562 | m |
| 14 | Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | kg |
| 15 | Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | kg |
| 16 | Ghíp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 18 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| D | Vật tư Ngõ 219 Định Công Thượng | |||
| 1 | Xà treo sợi cáp thép bọc nhựa D10 cột H đơn (3,26 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | kg |
| 2 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,84 | Kg |
| 3 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đơn (8,18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,26 | Kg |
| 4 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp dọc (10 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Kg |
| 5 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đúp dọc (10 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Kg |
| 6 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp ngang (7,56 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | Kg |
| 7 | Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,91 | Kg |
| 8 | Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,48 | kg |
| 9 | Xà nánh hạ thế 1.2m cột H đơn (29,48 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,96 | kg |
| 10 | Xà nánh hạ thế 1.2m dọc tuyến cột H đúp (32,58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,58 | kg |
| 11 | Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,66 | kg |
| 12 | Xà nánh hạ thế 1.5m cột H đơn (34,9 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9 | kg |
| 13 | Xà nánh hạ thế 1.5m dọc tuyến cột LT đúp (38,2 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | kg |
| 14 | Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,67 | kg |
| 15 | Kẹp 2 rãnh 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 16 | Bulong chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 17 | Cáp thép bọc nhựa PVC35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151 | m |
| 18 | Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,07 | kg |
| 19 | Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | kg |
| 20 | Ghíp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 22 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 23 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| E | Vật tư Ngõ 1277 Giải Phóng | |||
| 1 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,96 | Kg |
| 2 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp dọc (10 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Kg |
| 3 | Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,87 | Kg |
| 4 | Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,98 | kg |
| 5 | Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,1 | kg |
| 6 | Kẹp 2 rãnh 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Bulong chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 8 | Cáp thép bọc nhựa PVC35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 9 | Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,23 | kg |
| 10 | Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | kg |
| 11 | Ghíp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 14 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| F | Vật tư Ngõ 48 Ngọc Hồi | |||
| 1 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | Kg |
| 2 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đơn (8,18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9 | Kg |
| 3 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đúp dọc (10 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| 4 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp ngang (7,56 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | Kg |
| 5 | Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,97 | Kg |
| 6 | Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | kg |
| 7 | Xà nánh hạ thế 1.5m cột H đơn (34,9 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9 | kg |
| 8 | Xà nánh hạ thế 2m cột LT đơn (57,9 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9 | kg |
| 9 | Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,93 | kg |
| 10 | Kẹp 2 rãnh 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Bulong chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Cáp thép bọc nhựa PVC35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361 | m |
| 13 | Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | kg |
| 14 | Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,43 | kg |
| 15 | Ghíp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 17 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 18 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| G | Vật tư Ngõ 192 Kim Giang | |||
| 1 | Xà treo sợi cáp thép bọc nhựa D10 cột H đơn (3,26 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | kg |
| 2 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | Kg |
| 3 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đơn (8,18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | Kg |
| 4 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đúp ngang (6,16 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | Kg |
| 5 | Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,28 | Kg |
| 6 | Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,44 | kg |
| 7 | Xà nánh hạ thế 1.2m dọc tuyến cột LT đúp (32,58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,58 | kg |
| 8 | Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,64 | kg |
| 9 | Xà nánh hạ thế 1.5m ngang tuyến cột LT đúp (36,12 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | kg |
| 10 | Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,19 | kg |
| 11 | Kẹp 2 rãnh 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 12 | Bulong chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Cáp thép bọc nhựa PVC35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577 | m |
| 14 | Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,09 | kg |
| 15 | Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | kg |
| 16 | Ghíp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 18 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| H | Vật tư Ngõ 168/97 Kim Giang | |||
| 1 | Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | Kg |
| 2 | Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,21 | Kg |
| 3 | Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,48 | kg |
| 4 | Xà nánh hạ thế 1.2m dọc tuyến cột H đúp (32,58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,58 | kg |
| 5 | Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,32 | kg |
| 6 | Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,32 | kg |
| 7 | Kẹp 2 rãnh 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Bulong chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Cáp thép bọc nhựa PVC35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | m |
| 10 | Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | kg |
| 11 | Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,43 | kg |
| 12 | Ghíp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 14 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 15 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| I | Nhân công Ngõ 160 Nguyễn An Ninh | |||
| 1 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | 1 km cáp |
| 2 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | 1 km cáp |
| 3 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 1 km cáp |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đai bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | bộ |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | km cáp |
| 12 | Treo lại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,969 | km cáp |
| 13 | Treo lại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | km cáp |
| 14 | Treo lại cáp quang >= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | km cáp |
| 15 | Nhân công bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | km cáp |
| 16 | Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 17 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10cọc |
| 18 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100kg |
| 19 | Lắp ống nhựa đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 20 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 22 | Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn/km |
| 23 | Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| J | Nhân công Ngõ 136 Nguyễn An Ninh | |||
| 1 | Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | 1 km cáp |
| 2 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,868 | 1 km cáp |
| 3 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,083 | 1 km cáp |
| 4 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 1 km cáp |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đai bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | bộ |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | km cáp |
| 12 | Treo lại cáp đồng >=50 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,977 | km cáp |
| 13 | Treo lại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | km cáp |
| 14 | Treo lại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | km cáp |
| 15 | Treo lại cáp quang >= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | km cáp |
| 16 | Nhân công bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | km cáp |
| 17 | Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 18 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 19 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100kg |
| 20 | Lắp ống nhựa đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 23 | Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn/km |
| 24 | Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| K | Nhân công Ngõ 245 Định Công | |||
| 1 | Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | 1 km cáp |
| 2 | Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 1 km cáp |
| 3 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,406 | 1 km cáp |
| 4 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,239 | 1 km cáp |
| 5 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | 1 km cáp |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đai bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | bộ |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | km cáp |
| 17 | Treo lại cáp đồng >=50 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,759 | km cáp |
| 18 | Treo lại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,754 | km cáp |
| 19 | Treo lại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,964 | km cáp |
| 20 | Treo lại cáp quang >= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,206 | km cáp |
| 21 | Nhân công bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | km cáp |
| 22 | Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | tấn |
| 23 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 24 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100kg |
| 25 | Lắp ống nhựa đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 26 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 28 | Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn/km |
| 29 | Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| L | Nhân công Ngõ 219 Định Công Thượng | |||
| 1 | Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,522 | 1 km cáp |
| 2 | Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 1 km cáp |
| 3 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,102 | 1 km cáp |
| 4 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,647 | 1 km cáp |
| 5 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | 1 km cáp |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đai bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577 | bộ |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | km cáp |
| 21 | Treo lại cáp đồng >=50 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,725 | km cáp |
| 22 | Treo lại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,623 | km cáp |
| 23 | Treo lại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,594 | km cáp |
| 24 | Treo lại cáp quang >= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | km cáp |
| 25 | Nhân công bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | km cáp |
| 26 | Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | tấn |
| 27 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 28 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100kg |
| 29 | Lắp ống nhựa đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 30 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 32 | Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | tấn/km |
| 33 | Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | tấn |
| M | Nhân công Ngõ 1277 Giải Phóng | |||
| 1 | Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | 1 km cáp |
| 2 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,687 | 1 km cáp |
| 3 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | 1 km cáp |
| 4 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | 1 km cáp |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đai bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | km cáp |
| 11 | Treo lại cáp đồng >=50 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | km cáp |
| 12 | Treo lại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,409 | km cáp |
| 13 | Treo lại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,461 | km cáp |
| 14 | Treo lại cáp quang >= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,253 | km cáp |
| 15 | Nhân công bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | km cáp |
| 16 | Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 17 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 18 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100kg |
| 19 | Lắp ống nhựa đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 20 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 22 | Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn/km |
| 23 | Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| N | Nhân công Ngõ 48 Ngọc Hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 1 km cáp |
| 2 | Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 1 km cáp |
| 3 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,043 | 1 km cáp |
| 4 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,177 | 1 km cáp |
| 5 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 1 km cáp |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đai bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | bộ |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | km cáp |
| 16 | Treo lại cáp đồng >=50 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | km cáp |
| 17 | Treo lại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,779 | km cáp |
| 18 | Treo lại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | km cáp |
| 19 | Treo lại cáp quang >= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | km cáp |
| 20 | Nhân công bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | km cáp |
| 21 | Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 22 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10cọc |
| 23 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100kg |
| 24 | Lắp ống nhựa đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 25 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 27 | Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn/km |
| 28 | Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| O | Nhân công Ngõ 192 Kim Giang | |||
| 1 | Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | 1 km cáp |
| 2 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,914 | 1 km cáp |
| 3 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,973 | 1 km cáp |
| 4 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | 1 km cáp |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đai bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | bộ |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | km cáp |
| 16 | Treo lại cáp đồng >=50 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | km cáp |
| 17 | Treo lại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,092 | km cáp |
| 18 | Treo lại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,441 | km cáp |
| 19 | Treo lại cáp quang >= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | km cáp |
| 20 | Nhân công bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | km cáp |
| 21 | Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | tấn |
| 22 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 23 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100kg |
| 24 | Lắp ống nhựa đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 25 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 27 | Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn/km |
| 28 | Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| P | Nhân công Ngõ 168/97 Kim Giang | |||
| 1 | Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | 1 km cáp |
| 2 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,312 | 1 km cáp |
| 3 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,876 | 1 km cáp |
| 4 | Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | 1 km cáp |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đai bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | km cáp |
| 12 | Treo lại cáp đồng >=50 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | km cáp |
| 13 | Treo lại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,82 | km cáp |
| 14 | Treo lại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,323 | km cáp |
| 15 | Treo lại cáp quang >= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,867 | km cáp |
| 16 | Nhân công bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | km cáp |
| 17 | Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 18 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10cọc |
| 19 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100kg |
| 20 | Lắp ống nhựa đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 21 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 23 | Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn/km |
| 24 | Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| Q | Vận chuyển Ngõ 160 Nguyễn An Ninh | |||
| 1 | Xe ô tô cẩu 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | ca |
| R | Vận chuyển Ngõ 136 Nguyễn An Ninh | |||
| 1 | Xe ô tô cẩu 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | ca |
| S | Vận chuyển Ngõ 245 Định Công | |||
| 1 | Xe ô tô cẩu 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | ca |
| T | Vận chuyển Ngõ 219 Định Công Thượng | |||
| 1 | Xe ô tô cẩu 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | ca |
| U | Vận chuyển Ngõ 1277 Giải Phóng | |||
| 1 | Xe ô tô cẩu 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | ca |
| V | Vận chuyển Ngõ 48 Ngọc Hồi | |||
| 1 | Xe ô tô cẩu 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | ca |
| W | Vận chuyển Ngõ 192 Kim Giang | |||
| 1 | Xe ô tô cẩu 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | ca |
| X | Vận chuyển Ngõ 168/97 Kim Giang | |||
| 1 | Xe ô tô cẩu 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | ca |
| Y | Thí nghiệm Ngõ 160 Nguyễn An Ninh | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | V.trí |
| Z | Thí nghiệm Ngõ 136 Nguyễn An Ninh | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | V.trí |
| AA | Thí nghiệm Ngõ 245 Định Công | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | V.trí |
| AB | Thí nghiệm Ngõ 219 Định Công Thượng | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | V.trí |
| AC | Thí nghiệm Ngõ 1277 Giải Phóng | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | V.trí |
| AD | Thí nghiệm Ngõ 48 Ngọc Hồi | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | V.trí |
| AE | Thí nghiệm Ngõ 192 Kim Giang | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | V.trí |
| AF | Thí nghiệm Ngõ 168/97 Kim Giang | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | V.trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Viễn thông…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện hoặc 1 kỹ sư viễn thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 10 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên. Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5-5 | còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Tời kéo | còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi