Gói thầu: Gói thầu số 04-XLVT 2021-ĐTRR công trình : Thanh thải, sắp xếp đường dây cáp đi nổi trên cột điện các ngõ địa bàn quận Hoàng Mai gói 2 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210842619-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 04-XLVT 2021-ĐTRR công trình : Thanh thải, sắp xếp đường dây cáp đi nổi trên cột điện các ngõ địa bàn quận Hoàng Mai gói 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210827821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cho thuê cột điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 10:55:00 đến ngày 2021-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,581,187,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Viễn thông…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện hoặc 1 kỹ sư viễn thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên. Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5-5
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư Ngõ 160 Nguyễn An Ninh
1Xà treo sợi cáp thép bọc nhựa D10 cột H đơn (3,26 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2Kg
3Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,45Kg
4Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,24kg
5Xà nánh hạ thế 1.2m cột H đơn (29,48 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,48kg
6Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,66kg
7Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V56,09kg
8Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V157m
11Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12kg
12Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
13Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
15Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
16Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
B Vật tư Ngõ 136 Nguyễn An Ninh
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,56Kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đơn (8,18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,18Kg
3Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,9Kg
4Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,96kg
5Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,98kg
6Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V150,52kg
7Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
9Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V425m
10Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,13kg
11Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,86kg
12Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
14Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V8m
15Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
C Vật tư Ngõ 245 Định Công
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52Kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp dọc (10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Kg
3Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đúp dọc (10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
4Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp ngang (7,56 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56Kg
5Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,83Kg
6Xà nánh hạ thế 1.2m cột H đơn (29,48 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,92kg
7Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V263,62kg
8Xà nánh hạ thế 1.5m cột H đơn (34,9 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,8kg
9Xà nánh hạ thế 1.5m dọc tuyến cột H đúp (38,00 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38kg
10Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V200,22kg
11Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
13Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V562m
14Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,67kg
15Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,86kg
16Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
18Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V8m
19Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
D Vật tư Ngõ 219 Định Công Thượng
1Xà treo sợi cáp thép bọc nhựa D10 cột H đơn (3,26 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,52kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,84Kg
3Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đơn (8,18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,26Kg
4Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp dọc (10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Kg
5Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đúp dọc (10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40Kg
6Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp ngang (7,56 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56Kg
7Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V299,91Kg
8Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,48kg
9Xà nánh hạ thế 1.2m cột H đơn (29,48 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,96kg
10Xà nánh hạ thế 1.2m dọc tuyến cột H đúp (32,58 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,58kg
11Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,66kg
12Xà nánh hạ thế 1.5m cột H đơn (34,9 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9kg
13Xà nánh hạ thế 1.5m dọc tuyến cột LT đúp (38,2 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2kg
14Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V409,67kg
15Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
16Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
17Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V1.151m
18Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,07kg
19Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,86kg
20Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
22Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V8m
23Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
E Vật tư Ngõ 1277 Giải Phóng
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,96Kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp dọc (10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40Kg
3Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V176,87Kg
4Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,98kg
5Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V220,1kg
6Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
7Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
8Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
9Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,23kg
10Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,86kg
11Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
13Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V8m
14Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
F Vật tư Ngõ 48 Ngọc Hồi
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2Kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đơn (8,18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9Kg
3Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đúp dọc (10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
4Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp ngang (7,56 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56Kg
5Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,97Kg
6Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,24kg
7Xà nánh hạ thế 1.5m cột H đơn (34,9 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9kg
8Xà nánh hạ thế 2m cột LT đơn (57,9 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9kg
9Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V129,93kg
10Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
11Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V361m
13Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,42kg
14Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
15Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
17Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
18Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
G Vật tư Ngõ 192 Kim Giang
1Xà treo sợi cáp thép bọc nhựa D10 cột H đơn (3,26 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,52kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,4Kg
3Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đơn (8,18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,18Kg
4Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đúp ngang (6,16 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16Kg
5Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,28Kg
6Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V193,44kg
7Xà nánh hạ thế 1.2m dọc tuyến cột LT đúp (32,58 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,58kg
8Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,64kg
9Xà nánh hạ thế 1.5m ngang tuyến cột LT đúp (36,12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,12kg
10Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V205,19kg
11Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
12Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
13Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V577m
14Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,09kg
15Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,86kg
16Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
18Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V8m
19Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
H Vật tư Ngõ 168/97 Kim Giang
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,56Kg
2Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,21Kg
3Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,48kg
4Xà nánh hạ thế 1.2m dọc tuyến cột H đúp (32,58 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,58kg
5Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,32kg
6Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V136,32kg
7Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V386m
10Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08kg
11Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
12Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
14Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
15Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
I Nhân công Ngõ 160 Nguyễn An Ninh
1Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V9,551 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6331 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2511 km cáp
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V79bộ
11Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157km cáp
12Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V5,969km cáp
13Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942km cáp
14Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,942km cáp
15Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,154km cáp
16Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
17Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
18Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
19Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
20Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
21Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
22Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn/km
23Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
J Nhân công Ngõ 136 Nguyễn An Ninh
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4021 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8681 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0831 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,341 km cáp
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V212bộ
11Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425km cáp
12Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,977km cáp
13Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V6,38km cáp
14Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2,552km cáp
15Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2,126km cáp
16Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,417km cáp
17Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
18Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210cọc
19Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100kg
20Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
21Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
23Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,521tấn/km
24Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,521tấn
K Nhân công Ngõ 245 Định Công
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2061 km cáp
2Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5521 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4061 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2391 km cáp
5Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2061 km cáp
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V282bộ
16Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,562km cáp
17Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,759km cáp
18Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V22,754km cáp
19Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V8,964km cáp
20Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V6,206km cáp
21Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,676km cáp
22Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,56tấn
23Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210cọc
24Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100kg
25Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
26Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
27Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
28Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,595tấn/km
29Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,595tấn
L Nhân công Ngõ 219 Định Công Thượng
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5221 km cáp
2Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9211 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1021 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6471 km cáp
5Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8411 km cáp
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V577bộ
20Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V1,151km cáp
21Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,725km cáp
22Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V28,623km cáp
23Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V12,594km cáp
24Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V4,58km cáp
25Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,128km cáp
26Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,93tấn
27Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210cọc
28Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100kg
29Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
30Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
31Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
32Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,814tấn/km
33Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,814tấn
M Nhân công Ngõ 1277 Giải Phóng
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5951 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6871 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V15,291 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4421 km cáp
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V310bộ
10Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62km cáp
11Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536km cáp
12Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V14,409km cáp
13Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V8,461km cáp
14Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V9,253km cáp
15Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,608km cáp
16Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3tấn
17Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210cọc
18Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100kg
19Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
20Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
21Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
22Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn/km
23Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
N Nhân công Ngõ 48 Ngọc Hồi
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5781 km cáp
2Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5781 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0431 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1771 km cáp
5Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5781 km cáp
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V183bộ
15Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361km cáp
16Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078km cáp
17Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V10,779km cáp
18Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2,156km cáp
19Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,797km cáp
20Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,354km cáp
21Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
22Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
23Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
24Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
25Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
26Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
27Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn/km
28Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
O Nhân công Ngõ 192 Kim Giang
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1331 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9141 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9731 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8031 km cáp
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V289bộ
15Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,577km cáp
16Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,095km cáp
17Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V15,092km cáp
18Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V4,441km cáp
19Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9km cáp
20Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,566km cáp
21Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,01tấn
22Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210cọc
23Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100kg
24Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
25Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
26Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
27Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,574tấn/km
28Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,574tấn
P Nhân công Ngõ 168/97 Kim Giang
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8661 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3121 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8761 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4251 km cáp
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
11Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386km cáp
12Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851km cáp
13Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V10,82km cáp
14Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V3,323km cáp
15Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V3,867km cáp
16Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,378km cáp
17Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
18Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
19Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
20Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
21Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
23Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn/km
24Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
Q Vận chuyển Ngõ 160 Nguyễn An Ninh
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
R Vận chuyển Ngõ 136 Nguyễn An Ninh
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
S Vận chuyển Ngõ 245 Định Công
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
T Vận chuyển Ngõ 219 Định Công Thượng
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
U Vận chuyển Ngõ 1277 Giải Phóng
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
V Vận chuyển Ngõ 48 Ngọc Hồi
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
W Vận chuyển Ngõ 192 Kim Giang
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
X Vận chuyển Ngõ 168/97 Kim Giang
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
Y Thí nghiệm Ngõ 160 Nguyễn An Ninh
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
Z Thí nghiệm Ngõ 136 Nguyễn An Ninh
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2V.trí
AA Thí nghiệm Ngõ 245 Định Công
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2V.trí
AB Thí nghiệm Ngõ 219 Định Công Thượng
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2V.trí
AC Thí nghiệm Ngõ 1277 Giải Phóng
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2V.trí
AD Thí nghiệm Ngõ 48 Ngọc Hồi
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
AE Thí nghiệm Ngõ 192 Kim Giang
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2V.trí
AF Thí nghiệm Ngõ 168/97 Kim Giang
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Viễn thông…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện hoặc 1 kỹ sư viễn thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 10 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên. Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5-5 còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn điện còn sử dụng tốt1
3 Tời kéo còn sử dụng tốt2
4 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt còn sử dụng tốt2
5 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->