Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853049-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210852842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh hỗ trợ khắc phục bão lụt đợt 3 năm 2020 và vốn ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 10:48:00 đến ngày 2021-08-30 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,975,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công: Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn; hoặc Cầu và đường dẫn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III, đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn hoặc Cầu và đường dẫn).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn hoặc Cầu và đường dẫn.Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn hoặc Cầu và đường dẫn).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dẫn
B * Nền đường
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,34m3
2Đắp đất K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,58m3
3Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V8,22m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V24,77m3
5Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V8,07m3
6Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
7Vận chuyển đất tận dụng đắp K95 bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V27,504m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,576m3
9Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V13,14m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V13,14m3
C * Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,87m3
2Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V59,35m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,235m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V10,26m3
5Cốt thép truyền lực khe dãn d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057Tấn
6Cốt thép truyền lực khe co d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
7Cốt thép truyền lực khe dọc d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005Tấn
D Nút giao thông
E * Nền đường
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,98m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V16,42m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,42m3
4Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V16,42m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V25,01m3
6Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V25,01m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V25,01m3
F * Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,65m3
2Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V103,24m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V15,49m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V23,72m2
5Cốt thép truyền lực khe co d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06Tấn
6Cốt thép truyền lực khe dọc d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009Tấn
G Cống hộp đổ tại chỗ
H * Thân cống
1Bê tông M300 đá 1x2 thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V201,16m3
2Ván khuôn thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V774,08m2
3Cốt thép thân cống hộp d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,904Tấn
4Cốt thép thân cống hộp d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,275Tấn
5Cốt thép thân cống hộp d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,596Tấn
6Cốt thép thân cống hộp d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,92Tấn
7Cốt thép thân cống hộp d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,457Tấn
8Bê tông M300 đá 1x2 chân khay đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V20,22m3
9Ván khuôn chân khay đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V91,43m2
10Cốt thép chân khay đầu cống d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,917Tấn
11Quét nhựa nóng 2 lớp thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V362,04m2
12Bê tông M150 đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V42,784m3
13Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V198,324m3
14Đào móng đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V335,236m3
15Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V13,05m3
16Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V183,578m3
17Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V335,236m3
I * Gờ chắn bánh
1Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V30,44m2
3Quét vôi gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V41m2
4Cốt thép gờ chắn d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08Tấn
5Cốt thép gờ chắn d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,331Tấn
J * Bản dẫn
1Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m3
2Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V18,32m2
3Cốt thép bản dẫn d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099Tấn
4Cốt thép bản dẫn d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,041Tấn
5Cốt thép bản dẫn d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,461Tấn
6Cốt thép bản dẫn d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038Tấn
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
8Đắp đất sau cống K95Mô tả kỹ thuật theo chương V86,45m3
K * Tường cánh
1Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V19,72m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V66,94m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
4Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V37,12m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V39,82m3
6Ván khuôn sân cống chân khay tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V63m2
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V11,8m3
8Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V165,96m3
9Đào móng đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V280,53m3
10Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V33,71m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V127,868m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V280,53m3
L * Sân gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V84,22m3
2Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V26,28m2
3Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V100,78m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m3
6Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V194,78m3
7Đào móng đất cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V329,26m3
8Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V87,89m3
9Thả rọ đá KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V36Rọ
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V95,464m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V329,26m3
M * Vòng vây
1Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V71,55m3
2Lõi đất sét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V23,85m3
3Thanh thải đất đắp vòng vâyMô tả kỹ thuật theo chương V95,4m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V95,4m3
N * Gia cố taluy đường đầu cống
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,965m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V9,76m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V39,2m2
4Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,976m3
5Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m3
6Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V4,94m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,266m3
O * Cọc tiêu
1Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V24Cọc
2Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
3Bê tông M150 đá 1x2 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
4Đào móng cột đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
5Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
6Cốt thép cọc tiêu d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017Tấn
7Cốt thép cọc tiêu d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038Tấn
8Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V8,448m2
P * Biển báo
1Lắp cột và biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Bê tông M150 đá 1x2 móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,46m2
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
5Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002Tấn
6Đào móng cột đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
Q * Đường tạm
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V62,2m3
2Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V484,39m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V8,51m3
4Vận chuyển đất tận dụng đắp K95 bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V70,286m3
5Vận chuyển đất tận dụng đắp tuyến bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V41,81m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V380,804m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V27,69m3
R * Cống tạm
1Lắp đặt ống BTLT D150cm; L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V4Ống
2Tháo dỡ ống BTLT D150cm; L=3m (60%*LĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Ống
3Đá dăm móng cống dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
4Thả rọ đá KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V4Rọ
5Tháo dỡ rọ đá (tính 60% công thả rọ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Rọ
6Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V26,05m3
S * Tháo dỡ cầu cũ
1Phá dỡ BTCT mặt cầu + gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V8,71m3
2Phá dỡ bê tông thân mố, tường cánh và mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V60,473m3
3Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V69,183m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V69,183m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công: Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn; hoặc Cầu và đường dẫn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III, đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn hoặc Cầu và đường dẫn).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn hoặc Cầu và đường dẫn.Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn hoặc Cầu và đường dẫn).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
2 Máy trộn bê tông 250l (Sử dụng tốt)2
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
4 Máy ủi 110CV (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
5 Máy hàn 23KW (Sử dụng tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->