Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh hỗ trợ khắc phục bão lụt đợt 3 năm 2020 và vốn ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 10:48:00 đến ngày 2021-08-30 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,975,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công: Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn; hoặc Cầu và đường dẫn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III, đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn hoặc Cầu và đường dẫn).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn hoặc Cầu và đường dẫn.Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn hoặc Cầu và đường dẫn).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dẫn | |||
| B | * Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,58 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,77 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m3 |
| 6 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng đắp K95 bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,504 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,576 | m3 |
| 9 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m3 |
| C | * Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,87 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,35 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,235 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | Tấn |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe co d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 7 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| D | Nút giao thông | |||
| E | * Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,42 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,42 | m3 |
| 4 | Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,42 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,01 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,01 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,01 | m3 |
| F | * Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,24 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | m2 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe co d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| G | Cống hộp đổ tại chỗ | |||
| H | * Thân cống | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,08 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,275 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống hộp d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,596 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống hộp d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống hộp d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,457 | Tấn |
| 8 | Bê tông M300 đá 1x2 chân khay đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m3 |
| 9 | Ván khuôn chân khay đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,43 | m2 |
| 10 | Cốt thép chân khay đầu cống d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | Tấn |
| 11 | Quét nhựa nóng 2 lớp thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,04 | m2 |
| 12 | Bê tông M150 đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,784 | m3 |
| 13 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,324 | m3 |
| 14 | Đào móng đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,236 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,578 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,236 | m3 |
| I | * Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,44 | m2 |
| 3 | Quét vôi gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m2 |
| 4 | Cốt thép gờ chắn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | Tấn |
| 5 | Cốt thép gờ chắn d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | Tấn |
| J | * Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản dẫn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | Tấn |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất sau cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,45 | m3 |
| K | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,94 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,82 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,96 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,53 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,71 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,868 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,53 | m3 |
| L | * Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,78 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,78 | m3 |
| 7 | Đào móng đất cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,26 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,89 | m3 |
| 9 | Thả rọ đá KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Rọ |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,464 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,26 | m3 |
| M | * Vòng vây | |||
| 1 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,55 | m3 |
| 2 | Lõi đất sét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | m3 |
| 3 | Thanh thải đất đắp vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m3 |
| N | * Gia cố taluy đường đầu cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,965 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 6 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,266 | m3 |
| O | * Cọc tiêu | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cọc |
| 2 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Đào móng cột đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | Tấn |
| 7 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | Tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m2 |
| P | * Biển báo | |||
| 1 | Lắp cột và biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 5 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 6 | Đào móng cột đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| Q | * Đường tạm | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,39 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng đắp K95 bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,286 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng đắp tuyến bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,81 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,804 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,69 | m3 |
| R | * Cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D150cm; L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ống |
| 2 | Tháo dỡ ống BTLT D150cm; L=3m (60%*LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ống |
| 3 | Đá dăm móng cống dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 4 | Thả rọ đá KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Rọ |
| 5 | Tháo dỡ rọ đá (tính 60% công thả rọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Rọ |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,05 | m3 |
| S | * Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT mặt cầu + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông thân mố, tường cánh và mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,473 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,183 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,183 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công: Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn; hoặc Cầu và đường dẫn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III, đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn hoặc Cầu và đường dẫn).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn hoặc Cầu và đường dẫn.Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (Công trình Ngầm tràn bằng cống hộp và đường dẫn hoặc Cầu và đường dẫn).Kèm hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | (Sử dụng tốt) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy hàn 23KW | (Sử dụng tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi