Gói thầu: Gói thầu số 05-XLVT 2021-ĐTRR công trình : Thanh thải, sắp xếp đường dây cáp đi nổi trên cột điện các ngõ địa bàn quận Hoàng Mai gói 3 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210842637-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 05-XLVT 2021-ĐTRR công trình : Thanh thải, sắp xếp đường dây cáp đi nổi trên cột điện các ngõ địa bàn quận Hoàng Mai gói 3 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210827868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cho thuê cột điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 10:46:00 đến ngày 2021-09-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,376,553,249 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Viễn thông…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện hoặc 1 kỹ sư viễn thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên. Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5-5
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05-XLVT 2021-ĐTRR công trình : Thanh thải, sắp xếp đường dây cáp đi nổi trên cột điện các ngõ địa bàn quận Hoàng Mai gói 3 năm 2021
Gói thầu số 05-XLVT 2021-ĐTRR công trình : Thanh thải, sắp xếp đường dây cáp đi nổi trên cột điện các ngõ địa bàn quận Hoàng Mai gói 3 năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Cho thuê cột điện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, Đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn xây dựng điện Việt Nam, Địa chỉ : Số 23/98 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội, Việt Nam - Điện thoại : 04. 38588703


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai , địa chỉ: Số 06, ngõ 587, Đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, Đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) - Và các tài liệu khác: + Đơn dự thầu + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Bảo đảm dự thầu + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, Đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Tuấn Anh – Giám Đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư Ngõ 111 Giáp Bát
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52Kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đơn (8,18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,54Kg
3Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp dọc (10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Kg
4Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,83Kg
5Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,24kg
6Xà nánh hạ thế 1.2m cột H đơn (29,48 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,48kg
7Xà nánh hạ thế 1.2m dọc tuyến cột LT đúp (32,58 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,58kg
8Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,66kg
9Xà nánh hạ thế 1.5m cột H đơn (34,9 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,8kg
10Xà nánh hạ thế 2m cột LT đơn (57,9 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9kg
11Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V115,73kg
12Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
13Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
14Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V327m
15Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,12kg
16Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
17Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
19Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
20Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
B Vật tư Ngõ 389 Trương Định
1Xà treo sợi cáp thép bọc nhựa D10 cột LT đơn (3,82 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,82kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,88Kg
3Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp dọc (10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40Kg
4Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,59Kg
5Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V161,2kg
6Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,32kg
7Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V133,48kg
8Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
9Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V371m
11Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,71kg
12Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,86kg
13Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
15Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V8m
16Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
C Vật tư Ngõ 47 Nguyễn Đức Cảnh
1Xà treo sợi cáp thép bọc nhựa D10 cột H đơn (3,26 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,04Kg
3Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,14Kg
4Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,72kg
5Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,32kg
6Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V93,72kg
7Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V266m
10Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,97kg
11Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
12Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
14Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
15Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
D Vật tư Ngõ 209 Yên Duyên
1Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,48kg
2Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,66kg
3Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V15,54kg
4Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
7Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95kg
8Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
9Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
11Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
12Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
E Vật tư Ngõ 219 Yên Duyên
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68Kg
2Gông 150 đỡ cáp viễn thông (6,38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,76Kg
3Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92kg
4Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
7Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38kg
8Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
9Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
11Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
12Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
F Vật tư Ngõ 223 Yên Duyên
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,4Kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đơn (8,18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,18Kg
3Gông 150 đỡ cáp viễn thông (6,38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,18Kg
4Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V49,56kg
5Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V237m
8Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,19kg
9Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
10Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
12Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
G Vật tư Ngõ 249 Yên Duyên
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,72Kg
2Gông 150 đỡ cáp viễn thông (6,38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,04Kg
3Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,48kg
4Xà nánh hạ thế 1.2m cột H đơn (29,48 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,48kg
5Xà nánh hạ thế 1.2m dọc tuyến cột LT đúp (32,58 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,58kg
6Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V50,82kg
7Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V243m
10Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V149,42kg
11Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
12Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
14Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
15Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
H Vật tư Ngõ 261 Yên Duyên
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,36Kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp dọc (10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
3Gông 150 đỡ cáp viễn thông (6,38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,28Kg
4Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,24kg
5Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V28,56kg
6Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V137m
9Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,58kg
10Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
11Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
13Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
14Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
I Vật tư Ngõ 283 Yên Duyên
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2Kg
2Gông 150 đỡ cáp viễn thông (6,38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9Kg
3Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,48kg
4Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V36,96kg
5Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V176m
8Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,62kg
9Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
10Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
12Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
J Vật tư Ngõ 295 Yên Duyên
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2Kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp dọc (10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
3Gông 150 đỡ cáp viễn thông (6,38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,66Kg
4Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,48kg
5Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V42kg
6Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V201m
9Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25kg
10Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
11Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
13Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
14Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
K Vật tư Ngõ 242 Yên Duyên
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,56Kg
2Gông 150 đỡ cáp viễn thông (6,38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,42Kg
3Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36kg
4Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V217m
7Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68kg
8Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
9Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
11Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
12Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
L Vật tư Ngõ 299 Hoàng Mai
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2Kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp dọc (10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Kg
3Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,52Kg
4Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,72kg
5Xà nánh hạ thế 1.2m cột H đơn (29,48 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,96kg
6Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,32kg
7Xà nánh hạ thế 1.5m ngang tuyến cột LT đúp (36,12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,12kg
8Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V151,23kg
9Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
11Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V467m
12Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,21kg
13Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,86kg
14Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
16Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V8m
17Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
M Vật tư Ngõ 96 Đại Từ
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,08Kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp dọc (10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40Kg
3Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,04Kg
4Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V125,67kg
5Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
7Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V356m
8Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,31kg
9Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
10Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
12Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
N Vật tư Ngõ 116 Đại Từ
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,36Kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp dọc (10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Kg
3Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,52Kg
4Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,48kg
5Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,66kg
6Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V47,57kg
7Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
10Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54kg
11Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
12Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
14Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
15Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
O Vật tư Ngõ 142 Đại Từ
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84Kg
2Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,69Kg
3Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,48kg
4Xà nánh hạ thế 1.5m cột LT đơn (37,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,66kg
5Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V39,05kg
6Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V109m
9Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6kg
10Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
11Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
13Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
14Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
P Vật tư Ngõ 172 Đại Từ
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,24Kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột H đơn (8,18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,18Kg
3Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp dọc (10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Kg
4Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,97Kg
5Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,72kg
6Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V105,79kg
7Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
8Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
9Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
10Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8kg
11Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,86kg
12Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
14Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V8m
15Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Q Vật tư Ngõ 192 Đại Từ
1Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đơn (2,06 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,88Kg
2Gíá đỡ gông đỡ cáp viễn thông trên cột LT đúp dọc (10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Kg
3Gông 200 đỡ cáp viễn thông (7,39 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,52Kg
4Xà nánh hạ thế 1.2m cột LT đơn (32,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,24kg
5Đai bó cáp mạ kẽm nhúng nóng (cả bulong) (3m 1 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V95,14kg
6Kẹp 2 rãnh 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Bulong chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Cáp thép bọc nhựa PVC35Mô tả kỹ thuật theo chương V269m
9Cáp thép 1x1.15mm2 (bó cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04kg
10Tiếp địa an toàn (18,43 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43kg
11Ghíp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Ống nhựa trong luồn tiếp địa d21Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
13Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
14Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
R Nhân công Ngõ 111 Giáp Bát
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7861 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6211 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1441 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5241 km cáp
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V163bộ
16Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327km cáp
17Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,655km cáp
18Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V8,513km cáp
19Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1,965km cáp
20Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,637km cáp
21Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,321km cáp
22Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
23Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
24Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
25Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
26Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
27Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
28Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,478tấn/km
29Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,478tấn
S Nhân công Ngõ 389 Trương Định
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7461 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7191 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3521 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7461 km cáp
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V188bộ
12Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371km cáp
13Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395km cáp
14Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V14,746km cáp
15Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V6,076km cáp
16Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V3,312km cáp
17Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,457km cáp
18Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,13tấn
19Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210cọc
20Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100kg
21Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
22Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
23Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
24Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,532tấn/km
25Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,532tấn
T Nhân công Ngõ 47 Nguyễn Đức Cảnh
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4261 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1581 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0471 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6391 km cáp
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V132bộ
11Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266km cáp
12Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265km cáp
13Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V5,828km cáp
14Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2,119km cáp
15Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2,384km cáp
16Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,261km cáp
17Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
18Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
19Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
20Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
21Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
23Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn/km
24Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
U Nhân công Ngõ 209 Yên Duyên
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1781 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1571 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2081 km cáp
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
7Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074km cáp
8Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148km cáp
9Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2,001km cáp
10Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185km cáp
11Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,073km cáp
12Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
13Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
14Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
15Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
16Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
18Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn/km
19Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
V Nhân công Ngõ 219 Yên Duyên
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1271 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1641 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171 km cáp
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
7Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053km cáp
8Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106km cáp
9Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1,372km cáp
10Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158km cáp
11Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,052km cáp
12Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
13Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
14Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
15Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
16Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
18Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn/km
19Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
W Nhân công Ngõ 223 Yên Duyên
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9461 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0911 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3241 km cáp
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
7Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V118bộ
8Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237km cáp
9Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,413km cáp
10Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V10,126km cáp
11Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942km cáp
12Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,471km cáp
13Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,232km cáp
14Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
15Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
16Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
17Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
18Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
20Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn/km
21Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
X Nhân công Ngõ 249 Yên Duyên
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9711 km cáp
2Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3891 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5161 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,361 km cáp
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
11Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243km cáp
12Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,449km cáp
13Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V6,039km cáp
14Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V0,966km cáp
15Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,483km cáp
16Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,238km cáp
17Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
18Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
19Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
20Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
21Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
23Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn/km
24Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
Y Nhân công Ngõ 261 Yên Duyên
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5461 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8571 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7641 km cáp
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
9Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137km cáp
10Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816km cáp
11Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V5,576km cáp
12Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544km cáp
13Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,272km cáp
14Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,134km cáp
15Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
16Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
17Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
18Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
19Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
20Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
21Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn/km
22Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
Z Nhân công Ngõ 283 Yên Duyên
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7061 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4341 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9881 km cáp
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
8Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176km cáp
9Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053km cáp
10Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V7,199km cáp
11Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702km cáp
12Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,351km cáp
13Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,173km cáp
14Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
15Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
16Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
17Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
18Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
20Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn/km
21Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
AA Nhân công Ngõ 295 Yên Duyên
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9651 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8061 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4481 km cáp
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
9Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201km cáp
10Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2km cáp
11Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V6,199km cáp
12Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1km cáp
13Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4km cáp
14Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,197km cáp
15Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
16Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
17Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
18Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
19Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
20Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
21Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn/km
22Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
AB Nhân công Ngõ 242 Yên Duyên
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0431 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3861 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5651 km cáp
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
7Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217km cáp
8Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,297km cáp
9Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V5,837km cáp
10Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1,081km cáp
11Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,432km cáp
12Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,213km cáp
13Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
14Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
15Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
16Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
17Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
19Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn/km
20Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
AC Nhân công Ngõ 299 Hoàng Mai
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2411 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5511 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2381 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8961 km cáp
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V213bộ
13Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467km cáp
14Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,029km cáp
15Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V3,088km cáp
16Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V8,234km cáp
17Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V7,205km cáp
18Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,507km cáp
19Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
20Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210cọc
21Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100kg
22Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
23Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
24Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
25Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn/km
26Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
AD Nhân công Ngõ 96 Đại Từ
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7091 km cáp
2Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2851 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8091 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2591 km cáp
5Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8541 km cáp
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
9Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V177bộ
10Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356km cáp
11Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,771km cáp
12Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V9,21km cáp
13Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V6,022km cáp
14Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2,834km cáp
15Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,349km cáp
16Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
17Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
18Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
19Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
20Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
21Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
22Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn/km
23Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
AE Nhân công Ngõ 116 Đại Từ
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2171 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7981 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4111 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2171 km cáp
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
11Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136km cáp
12Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135km cáp
13Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43km cáp
14Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81km cáp
15Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,81km cáp
16Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,133km cáp
17Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
18Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
19Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
20Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
21Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
23Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn/km
24Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
AF Nhân công Ngõ 142 Đại Từ
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6351 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,221 km cáp
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
9Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109km cáp
10Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137km cáp
11Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2,741km cáp
12Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,822km cáp
13Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,135km cáp
14Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
15Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
16Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
17Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
18Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
20Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn/km
21Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
AG Nhân công Ngõ 172 Đại Từ
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9531 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1481 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1451 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7151 km cáp
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V149bộ
11Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285km cáp
12Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,889km cáp
13Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V4,446km cáp
14Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482km cáp
15Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,482km cáp
16Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,292km cáp
17Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
18Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210cọc
19Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100kg
20Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
21Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
23Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn/km
24Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
AH Nhân công Ngõ 192 Đại Từ
1Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6461 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2471 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1541 km cáp
4Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4311 km cáp
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt đai bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V134bộ
10Ra, kéo, căng hãm sợi cáp thép PVC-35 (để treo đai bó cáp căng cáp).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269km cáp
11Treo lại cáp đồng >=50 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536km cáp
12Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V4,019km cáp
13Treo lại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34km cáp
14Treo lại cáp quang >= 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,34km cáp
15Nhân công bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,264km cáp
16Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
17Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
18Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100kg
19Lắp ống nhựa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
20Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
21Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
22Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn/km
23Bốc dỡ xà, bu lông, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
AI Vận chuyển Ngõ 111 Giáp Bát
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AJ Vận chuyển Ngõ 389 Trương Định
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AK Vận chuyển Ngõ 47 Nguyễn Đức Cảnh
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AL Vận chuyển Ngõ 209 Yên Duyên
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AM Vận chuyển Ngõ 219 Yên Duyên
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AN Vận chuyển Ngõ 223 Yên Duyên
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AO Vận chuyển Ngõ 249 Yên Duyên
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AP Vận chuyển Ngõ 261 Yên Duyên
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AQ Vận chuyển Ngõ 283 Yên Duyên
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AR Vận chuyển Ngõ 295 Yên Duyên
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AS Vận chuyển Ngõ 242 Yên Duyên
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AT Vận chuyển Ngõ 299 Hoàng Mai
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AU Vận chuyển Ngõ 96 Đại Từ
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AV Vận chuyển Ngõ 116 Đại Từ
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AW Vận chuyển Ngõ 142 Đại Từ
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AX Vận chuyển Ngõ 172 Đại Từ
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AY Vận chuyển Ngõ 192 Đại Từ
1Xe ô tô cẩu 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25ca
AZ Thí nghiệm Ngõ 111 Giáp Bát
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
BA Thí nghiệm Ngõ 389 Trương Định
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2V.trí
BB Thí nghiệmNgõ 47 Nguyễn Đức Cảnh
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
BC Thí nghiệmNgõ 209 Yên Duyên
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
BD Thí nghiệmNgõ 219 Yên Duyên
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
BE Thí nghiệmNgõ 223 Yên Duyên
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
BF Thí nghiệmNgõ 249 Yên Duyên
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
BG Thí nghiệmNgõ 261 Yên Duyên
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
BH Thí nghiệmNgõ 283 Yên Duyên
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
BI Thí nghiệmNgõ 295 Yên Duyên
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
BJ Thí nghiệmNgõ 242 Yên Duyên
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
BK Thí nghiệmNgõ 299 Hoàng Mai
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2V.trí
BL Thí nghiệmNgõ 96 Đại Từ
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
BM Thí nghiệmNgõ 116 Đại Từ
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
BN Thí nghiệmNgõ 142 Đại Từ
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
BO Thí nghiệmNgõ 172 Đại Từ
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2V.trí
BP Thí nghiệmNgõ 192 Đại Từ
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1V.trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Viễn thông…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện hoặc 1 kỹ sư viễn thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên. Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5-5 còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn điện còn sử dụng tốt1
3 Tời kéo còn sử dụng tốt2
4 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt còn sử dụng tốt2
5 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->