Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 10:38:00 đến ngày 2021-08-30 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,178,594,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 8.600.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình xây dựng dân dụng; cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng: 01-Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.-Đã tham gia kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.-Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp.Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, với tải trọng tối thiểu 100T.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định còn hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu bánh xích/bánh lốp phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ Diezel, có tải trọng nâng tối thiểu 6 Tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán+ Giấy kiểm định thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định còn hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ diêzl, dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa/bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, dung tích tối thiểu máy trộn bê tông 250L và máy trộn vữa là 150l, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo công suất sử dụng trong trường hợp mất điệnTài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: XÂY DỰNG BỂ BƠI - Phần cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 200,18 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 13,432 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,414 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14,1702 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2024 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,2848 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,2848 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT 30x30cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 22,44 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,125 | 100m |
| 10 | Cọc nối phục vụ ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 192 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,4334 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9,3611 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 49,2685 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 70,5883 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm, bê tông chống thấm W8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 256,6634 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 39,3517 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông máng tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9,6049 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4716 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung, xây tường móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14,548 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,0087 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn máng tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,1168 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,323 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 24,3749 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0374 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,3654 | tấn |
| 28 | Gia cố, lắp dựng cốt thép máng tràn, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,4667 | tấn |
| 29 | Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 107,849 | m |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,3614 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8,4927 | 100m3 |
| B | HOÀN THIỆN ỐP LÁT CHỐNG THẤM BỂ BƠI | |||
| 1 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) cho đáy và thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 832,9791 | m2 |
| 2 | Trát tạo phẳng, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 160,8685 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 596,2802 | m2 |
| 4 | Dán gạch đáy bể, gạch mosaic kính màu xanh blue đậm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 549,0302 | m2 |
| 5 | Dán gạch đáy bể, gạch mosaic kính màu sáng phân làn bơi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 47,25 | m2 |
| 6 | Dán gạch thành bể, gạch mosaic kính màu xanh blue đậm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 160,8685 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 32,9698 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 42,8607 | m2 |
| 9 | V30x2 inox 304 bắt vào tường đỡ ghi nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 203,4944 | kg |
| 10 | Lát thành bể đá granit dày 18±2, màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30,2624 | m2 |
| 11 | Gia công Lan can Inox ngăn bể thanh niên và bể thiếu nhi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1053 | tấn |
| 12 | Lắp đặt Lan can Inox ngăn bể thanh niên và bể thiếu nhi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10,8 | m2 |
| 13 | Cấp nước sạch ban đầu cho bể bơi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 836,142 | m3 |
| C | LỐI ĐI DẠO QUANH BỂ BƠI | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,6219 | 100m3 |
| 2 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 13,232 | m3 |
| 3 | Lát gạch Ceramic chống trơn, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 311,96 | m2 |
| D | BỂ CÂN BẰNG | |||
| E | Phần cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12,474 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,8361 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2742 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,879 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0132 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,144 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,144 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT 30x30cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,398 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,126 | 100m |
| 10 | Cọc nối phục vụ ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,27 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,8056 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,2402 | m3 |
| 16 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,784 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40, bê tông chống thấm W8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7,883 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7,0735 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40), bê tông chống thấm W8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,216 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,198 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch làm ván khuôn cho móng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,2738 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,7256 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1836 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,08 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,7798 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0807 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,1334 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3062 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3555 | tấn |
| 30 | Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 17,2 | m |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3747 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4733 | 100m3 |
| F | HOÀN THIỆN BỂ CÂN BẰNG | |||
| 1 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) cho đáy và thành bể, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 65,2156 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 19,64 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 32,8656 | m2 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 32,35 | m2 |
| 5 | Đánh bóng bề mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 65,2156 | m2 |
| 6 | Nắp bể inox 870x870 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Thang sắp hộp Inox 30x30x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8,9926 | kg |
| G | HÀO KỸ THUẬT QUANH BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,5628 | 100m3 |
| 2 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 23,1924 | m3 |
| 3 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông PCB40 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 19,327 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền hào | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2416 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,1259 | m3 |
| 6 | Ván khuôn, Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5001 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2016 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 33,0071 | m3 |
| 9 | Trát tường hào kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 137,016 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,6913 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,88 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông Xi măng PCB40 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16,3163 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,5497 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3646 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 45 | cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC II: VẬT TƯ BỂ BƠI | |||
| I | Thu nước đáy bể | |||
| 1 | Ống PVC C3 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,6 | 100m |
| 2 | Ống PVC C3 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,4 | 100m |
| 3 | Ống PVC C3 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,2 | 100m |
| 4 | Ống PVC C3 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,18 | 100m3 |
| 7 | Ống HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,41 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,6 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,4 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,2 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,41 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,6 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,4 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,2 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,41 | 100m |
| 18 | Van khóa PVC - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 19 | Van khóa HDPE D50 (có rắc co 2 đầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Van phao PVC DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Van đồng 1 chiều PVC - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Cút PVC C3 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 72 | cái |
| 23 | Cút PVC C3 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 28 | cái |
| 24 | Cút PVC C3 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 66 | cái |
| 25 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 26 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 27 | Chếch PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 28 | Chếch PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Chếch HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 30 | Tê PVC - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Tê HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê thu PVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Tê thu PVC - D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16 | cái |
| 34 | Tê thu PVC - D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 22 | cái |
| 35 | Côn thu PVC - D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14 | cái |
| 36 | Côn thu PVC - D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Côn thu PVC - D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 38 | Côn thu PVC - D60/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 39 | Côn thu HDPE D63/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Măng sông nối ống PVC - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 90 | cái |
| 41 | Măng sông nối ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30 | cái |
| 42 | Măng sông nối ống PVC - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 36 | cái |
| 43 | Măng sông nối thẳng HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | cái |
| 44 | Măng sông ren trong PVC - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 29 | cái |
| 45 | Măng sông ren trong PVC - D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 46 | Măng sông ren trong HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Măng sông ren trong HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Măng sông ren ngoài PVC D60/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Măng sông ren ngoài PVC - D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | cái |
| 50 | Măng sông ren ngoài PVC - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Rắc co PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 52 | Mặt bích D110 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | Bộ |
| 53 | Mặt bích D90 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | Bộ |
| 54 | Mặt bích D60 (gồm 2MB, bulong, ecu) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | Bộ |
| 55 | Đai ôm ống D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 138 | cái |
| 56 | Đai ôm ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 82 | cái |
| 57 | Đai ôm ống D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 40 | cái |
| 58 | Đai ôm ống D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 25 | cái |
| 59 | Đai treo ống D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 135 | cái |
| 60 | Đai treo ống D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 135 | cái |
| 61 | Vít Nở sắt D8\8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 570 | bộ |
| 62 | Vít Nở đạn D8\8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 570 | bộ |
| 63 | Ê Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 270 | bộ |
| 64 | Long đen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 270 | bộ |
| 65 | Ty ren treo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 140 | cái |
| 66 | Giá đỡ ống bằng INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | hệ |
| 67 | Đầu bịt PVC - D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 68 | Đầu bịt PVC - D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 47 | cái |
| 69 | Bịt HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 70 | Bịt D42 PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Khớp chống rung (kèm mặt bích) D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 72 | Thanh trương nở | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | m |
| 73 | Rọ đồng hút nước D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Thanh máng tràn nhựa 1 chấu 300x20mm (chỉ có NC lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 112 | m |
| 75 | Bắt góc máng tràn 300x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC III: ĐIỆN CHO BỂ BƠI | |||
| K | Tủ điều khiển | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P 30A 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 3P 16A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 3P 10A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo pha (Xanh - Đỏ - Vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | bộ |
| 6 | Nút dừng khẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Còi báo sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đồng hồ Vôn Kế 0-500A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ AMPE Kế 0-500A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Chuyển mạch vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Biến dòng 32\5A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | bộ |
| 12 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Khởi động từ 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Relay nhiệt 3,4 - 5,4A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Nút nhấn ON - OFF (Xanh - Đỏ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Bộ bảo vệ lệch pha | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Cầu đấu dây 4 cực 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cầu đấu dây 12 cực 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cầu đấu dây 10 cực 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cầu đấu tiếp địa 10P | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Dây dẫn CU\PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | m |
| 22 | Dây dẫn CU\PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | m |
| 23 | Dây dẫn CU\PVC 1x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 60 | m |
| 24 | Máng gen 45x45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | m |
| 25 | Thanh cài Atomat | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | m |
| 26 | Phụ kiện tủ điện (bulon, dây dẫn, đầu cost, tem báo ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | lô |
| 27 | Vỏ tủ tôn sơn 600x800x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| L | Hệ thống tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa đồng bện D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | m |
| 3 | Kẹp giữ cáp đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | hộp |
| M | Dây điện, ống luồn dây điện, máng cáp và các thiết bị điện khác | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn CXV\DSTA 3X6+1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 100 | m |
| 2 | Kéo rải dây dẫn CXV 3x2,5+1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 60 | m |
| 3 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 25 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 200 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 95 | m |
| 7 | Ống HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 100 | m |
| 8 | Ống HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16 | m |
| 9 | Ống luồn dây đàn hồi D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1.000 | m |
| 10 | Kẹp ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | cái |
| 11 | Máng cáp sơn tĩnh điện KT 100x50x1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | m |
| 12 | Co ngang máng cáp KT 100x50x1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Co lên máng cáp KT 100x50x1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê ngang máng cáp KT 100x50x1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Vít + nở nhựa D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | bộ |
| 16 | Vít + nở nhựa D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 50 | bộ |
| 17 | Phích cắm điện 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Phụ kiện nở INOX D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | bộ |
| N | HẠNG MỤC IV: XÂY DỰNG NHÀ TẮM TRÁNG | |||
| O | Phần cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 58,779 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,9381 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,3998 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,132 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0572 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,8736 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,8736 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT 30x30cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,577 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,025 | 100m |
| 10 | Cọc nối phục vụ ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 78 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,305 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,5164 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,531 | m3 |
| 16 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,8818 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 23,9505 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2598 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,1035 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4305 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3019 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,7154 | tấn |
| 23 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông xi măng PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,7331 | m3 |
| 24 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 13,2891 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3334 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1977 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1219 | tấn |
| 28 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,681 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1238 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0105 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2604 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11,4972 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,2434 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2983 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,7046 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14,9734 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông xi măng PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,704 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông PCB40 mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,56 | m3 |
| 40 | Gia công lắp đặt thép đáy bể phốt ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0212 | tấn |
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,5179 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16,32 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 19,492 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 22,638 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0368 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,56 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cấu kiện |
| P | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,842 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,6595 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1197 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5544 | tấn |
| 5 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7,4175 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,9166 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2578 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,5641 | tấn |
| 9 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 25,2413 | m3 |
| 10 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông tường mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,4472 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,861 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,7941 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,2566 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông giằng seno mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,0954 | m3 |
| 15 | Ván khuôn, Ván khuôn giằng seno mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,168 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1007 | tấn |
| Q | Lanh tô | |||
| 1 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông PCB40 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,311 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2046 | 100m2 |
| 3 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,7618 | tấn |
| 4 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0335 | tấn |
| R | Hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 39,3732 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20,1535 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 277,817 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 313,4092 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 33,2398 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 75,9521 | m2 |
| 7 | Đắp, trát gờ chỉ, vữa PCB40 mác 75, kích thước 50x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 37,68 | m |
| 8 | Đắp, trát gờ chỉ, vữa PCB40 mác 75, kích thước 50x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 79,78 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa PCB40 mác 75, gờ móc nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 62,88 | m |
| 10 | Trát trần, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 186 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 277,82 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 608,5988 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm màu sáng, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 54,9957 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 102,9878 | m2 |
| 15 | Lát len cửa đi, đá tự nhiên màu đen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18,6 | md |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, gạch men kính, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 158,474 | m2 |
| 17 | Gạch ốp chân tường cao 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7,916 | m2 |
| 18 | Ốp đá rối màu nâu đỏ nhạt vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 38,1954 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống chuyên dụng Sikatop seal 107 (hoặc tương đương), quét 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 85,38 | m2 |
| 20 | Ốp đá granite dày 20mm bàn đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,0824 | m2 |
| 21 | Khung đỡ bàn đá chậu rửa, khung inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 22 | Vách kính temper dày 12mm trắng đục, vách ngăn khu tắm tráng, bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20,368 | m2 |
| 23 | Suốt inox D20x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9,38 | m |
| 24 | Rèm nhựa PVC trắng mờ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 17,822 | m2 |
| 25 | Chân vách inox cao 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16 | Cái |
| S | Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4368 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,741 | m3 |
| 3 | Lát bậc tam cấp bằng đá tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9,8487 | m2 |
| T | Rãnh thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4074 | m3 |
| 2 | Xây rãnh bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4013 | m3 |
| 3 | Láng vữa XM M100 dốc 2% về phía thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,032 | m2 |
| 4 | V30x2 inox đỡ tấm ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8,253 | kg |
| 5 | Tấm ghi inox đậy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,26 | m2 |
| 6 | Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 12mm, cửa 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | m2 |
| 7 | Cửa đ1 cánh, khung nhôm hệ, kính dán dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 21,54 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ kính dán dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | m2 |
| 9 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ kính dán dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,44 | m2 |
| 10 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 43,98 | m2 |
| 11 | Hoa inox bảo vệ, inox 304 hộp 13x26x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10,44 | m2 |
| 12 | Mua và lắp đặt khóa cho cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | bộ |
| 13 | Mua và lắp dựng chốt cho cửa sổ và nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 26 | bộ |
| 14 | Mua và lắp đặt bản lề cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 42 | bộ |
| U | Hoàn thiện mái | |||
| 1 | Chống thấm Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) quét 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 239,304 | m2 |
| 2 | Láng vữa XM M7100 dốc 2% về phía thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 239,304 | m2 |
| 3 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 174,2964 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 06 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,5335 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 03 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,627 | 100m2 |
| V | HẠNG MỤC V: ĐIỆN NƯỚC NHÀ TẮM TRÁNG | |||
| 1 | Đèn bóng Led ốp trần chống ẩm D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 40 | bộ |
| 2 | Đèn bóng LED ốp trần D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7 | bộ |
| 3 | Đèn TUB LED 36W chống ẩm dài 1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | bộ |
| 4 | Đèn TUB LED 18W chống ẩm dài 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16 | bộ |
| 5 | Công tắc 1 chiều 1 phím 16A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Công tắc 1 chiều 2 phím 16A/250V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây dẫn Cu/PVC-1x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 760 | m |
| 8 | Dây dẫn Cu/PVC-1x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1.300 | m |
| 9 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 200 | m |
| 10 | Dây tiếp địa Cu/PVC-1x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 200 | m |
| 11 | Dây tiếp địa Cu/PVC-1x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 400 | m |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 16 | cái |
| 13 | Tủ điện âm tường chứa 6 Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | hộp |
| 14 | Tủ điện âm tường chứa 18 Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 3P-40A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 3P-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 3P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat chống rò RCBO 2P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | cái |
| 21 | Ống luồn dây chống cháy PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 950 | m |
| 22 | Ống luồn dây chống cháy PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | máy |
| 24 | Điều hòa không khí treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Ống đồng D6,4 dày 0,71mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Ống đồng D12,7 dày 0,81mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Giá đỡ giàn nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 30 | Ống + phụ kiện PVC D21 kèm bảo ôn dày 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | m |
| 31 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 nối từ công tơ tổng vào công tơ của hạng mục | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 240 | m |
| 32 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 240 | m |
| 33 | Ống luồn dây xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 240 | m |
| 34 | Aptomat MCB 3P-40A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Công tơ 3 pha + Vỏ tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| W | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Xí bệt kèm vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Gương treo KT 2,17x0,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Vòi sen cắm tường kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | bộ |
| 5 | Vòi rửa chân | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bồn nước INOX loại 2m3 kèm giá lắp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | bể |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt loại 1 KW | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | máy |
| 8 | Van phao tự động bể nước ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Van phao bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Đồng hồ lưu lượng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Ghi Inox đục lỗ thoát nước 150x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,514 | m2 |
| 12 | Phễu thu nước ngăn mùi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | cái |
| 13 | Bơm tăng áp điện tử loại 0,5 kW | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | máy |
| 14 | Hộp đựng giấy vệ sinh (loại tròn to) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | bộ |
| 16 | Phụ kiện nối ống, vật liệu phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | lô |
| 17 | Ống PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Ống PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,16 | 100m |
| 19 | Ống PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,2 | 100m |
| 20 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,32 | 100m |
| 22 | Côn thu PPR D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Côn thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Tê đều PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 26 | Tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Tê đều PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 28 | Tê thu PPR D50x50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Tê thu PPR D50x50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê thu PPR D50x50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 31 | Tê thu PPR D32x32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 32 | Cút PPR D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 12 | cái |
| 33 | Cút PPR D40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 34 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20 | cái |
| 35 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 36 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | cái |
| 37 | Zacco PPR ren KL ngoài D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 38 | Zacco PPR ren KL ngoài D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 39 | Cút PPR ren KL trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 21 | cái |
| 40 | Măng xông ren KL ngoài D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 41 | Phao cơ đồng D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Van cửa lõi đồng PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | cái |
| 43 | Van cửa lõi đồng PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| X | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống uPVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,68 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Cút vuông uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 28 | cái |
| 5 | Cút vuông uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14 | cái |
| 6 | Chếch uPVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 52 | cái |
| 8 | Chếch uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Y đều uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 28 | cái |
| 10 | Côn thu uPVC D110/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Măng sông nối ống uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 26 | cái |
| 12 | Quả cầu chắn rác đường kính D >110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Keo dán ống loại hộp 1kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | hộp |
| Y | HẠNG MỤC VI: XÂY DỰNG PHÒNG MÁY | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 13,554 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,9081 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3228 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,9528 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0132 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2016 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2016 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT 30x30cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,518 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,006 | 100m |
| 10 | Cọc nối phục vụ ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,27 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0027 | 100m3 |
| Z | Phần móng, nền nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 () mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,4112 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,906 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,132 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0443 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2358 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0972 | tấn |
| AA | Giằng tường | |||
| 1 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3982 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0487 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa PCB40 () mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,2743 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1108 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1399 | 100m3 |
| 8 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 () mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,6905 | m3 |
| AB | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,2923 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2264 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0342 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1584 | tấn |
| 5 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,525 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5493 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0486 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2176 | tấn |
| 9 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,9156 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4337 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,7089 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông giằng seno, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5181 | m3 |
| 13 | Ván khuôn, Ván khuôn xà giằng seno | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0795 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0478 | tấn |
| 15 | Bê tông - đổ bê tông, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông PCB40 () mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3326 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,05 | 100m2 |
| 17 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0383 | tấn |
| AC | Hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa PCB40 () mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15,4836 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa PCB40 () mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,788 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa PCB40 () mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 120,2018 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 71,92 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6,27 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 20,9883 | m2 |
| 7 | Đắp, trát gờ chỉ, vữa PCB40 mác 75, kích thước 50x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 21,2 | m |
| 8 | Đắp, trát gờ chỉ, vữa PCB40 mác 75, kích thước 50x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 38,58 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa PCB40 mác 75, gờ móc nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30,08 | m |
| 10 | Trát trần, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 43 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 120,2 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 142,18 | m2 |
| 13 | Xoa nền sika Hardener (hoặc tương đương) màu xám | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 27,6484 | m2 |
| 14 | Lát nền đá tự nhiên lát len cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,5 | md |
| 15 | Ốp đá rối màu nâu đỏ nhạt vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 17,535 | m2 |
| 16 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ, kính dán dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,5 | m2 |
| 17 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ kính dán dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,5 | m2 |
| 18 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | m2 |
| 19 | Hoa inox bảo vệ, inox 304 hộp 13x26x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,5 | m2 |
| 20 | Mua và lắp đặt khóa cho cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Mua và lắp dựng chốt cho cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | bộ |
| 22 | Mua và lắp đặt bản lề cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | bộ |
| 23 | Chống thấm Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) quét 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 62,184 | m2 |
| 24 | Láng vữa XM M7100 dốc 2% về phía thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 62,184 | m2 |
| 25 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm, vữa PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 32,9284 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 06 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,6454 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 03 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2765 | 100m2 |
| AD | HẠNG MỤC VII: PHẦN NGOÀI NHÀ | |||
| AE | Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,6698 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,944 | m3 |
| 4 | Ván khuôn, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0095 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 7 | Bu lông neo M24x875 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 24 | Bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | bảng |
| 9 | Timer - auto đóng ngắt cho hệ thống chiếu sáng + MCB 1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, | Liền cần đơn có chiều cao 8m, làm từ thép chống gỉ theo tiêu chuẩn SS400, JIS G3101. Cột đèn có khả năng chịu lực và chịu nóng tốt; chống han gỉ hiệu quả. Kết cấu chắc chắn, kín khít đảm bảo các tác động như mưa nắng, sấm sét không ảnh hưởng tới hệ thống điện bên trong cột. | 2 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, | Liền cần đôi có chiều cao 8m, làm từ thép chống gỉ theo tiêu chuẩn SS400, JIS G3101. Cột đèn có khả năng chịu lực và chịu nóng tốt; chống han gỉ hiệu quả. Kết cấu chắc chắn, kín khít đảm bảo các tác động như mưa nắng, sấm sét không ảnh hưởng tới hệ thống điện bên trong cột. | 4 | cột |
| 12 | Lắp đặt đèn cao áp đơn | -Công suất 70 W; 220V (loại đèn led)-Hiệu suất phát quang cao 130lm/w, tiết kiệm điện năng tối đa.-Kiểu dáng màu sắc hiện đại, thích hợp với mọi không gian.-Ánh sáng an toàn với sức khỏe con người.-Hoạt động tốt bên ngoài môi trường khắc nghiệt. | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn cao áp đôi | -Công suất 2x70 W; 220V (loại đèn led)-Hiệu suất phát quang cao 130lm/w, tiết kiệm điện năng tối đa.-Kiểu dáng màu sắc hiện đại, thích hợp với mọi không gian.-Ánh sáng an toàn với sức khỏe con người.-Hoạt động tốt bên ngoài môi trường khắc nghiệt. | 4 | bộ |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | + Quy cách: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC+ Ruột dẫn: Đồng 99,99%+ Số lõi: 2+ Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn/Tròn có ép nén cấp 2.+ Điện áp danh định: 0,6/1 kV+ Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 900C+ Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây: 2500 CĐạt TCVN 5935-1/IEC 60502-1 | 236 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 224 | m |
| 16 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Có độ cao | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | bộ |
| 18 | Dây thép tròn d12 mạ kẽm nối các cọc với nhau và nối vào hệ thống tiếp đất chung của dự án | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 160 | m |
| 19 | Mối hàn nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | Mối |
| AF | Phần sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 46,0521 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 249 | m3 |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 31 | gốc cây |
| 4 | Vận chuyển cây xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 31 | cây |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,476 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 295,04 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,3354 | 100m3 |
| 8 | Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,5707 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng cát từ phá dỡ nền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4463 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 89,267 | m3 |
| 11 | Lát gạch Tezzaro, vữa XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 892,67 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,4842 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15,0814 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 140,5316 | m2 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 62,4932 | m3 |
| AG | Phần hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,3699 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15,2213 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9,6058 | m3 |
| 4 | Ván khuôn, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2185 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 , cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 11,2097 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15,6887 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10,7169 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4,4194 | m3 |
| 9 | Ván khuôn, Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4018 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1238 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,7341 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8,2721 | m3 |
| 13 | Ván khuôn, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,2832 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,3198 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5002 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5,4571 | m3 |
| 17 | Ván khuôn, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,9922 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1025 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5453 | tấn |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 145,902 | m |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 180,1081 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 54,12 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 234,2281 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,1338 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 140,616 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép chống gỉ, màu xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 157,9104 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,5916 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,9321 | 100m3 |
| AH | HẠNG MỤC VIII: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| 1 | Lắp đặt bình lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Nhân công thi công cát thạch anh sỏi đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3.100 | kg |
| 4 | Lắp đặt hệ van đa năng cho Bình Lọc (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu trả nước D60 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống nối chống thấm L250mm KN D60 (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp thu đáy KN D110 kích thước 300x300mm (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp thu nước máng tràn (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp hút vệ sinh bể (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bơm hút vệ sinh 2HP - Q=21m3/h (chỉ có nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | trọn gói |
| AI | THIẾT BỊ HỆ THỐNG LỌC TUẦN HOÀN DÙNG CHO LỌC BỂ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc cát bể bơi | Chất liệu bằng composite nhựa tổng hợp liền khối có gia cố sợi thủy tinh. Bình lọc D1000 mm, Q = 36 m3/h | 3 | bình |
| 2 | Van đỉnh 6 chức năng | Van điều khiển lượng nước qua bình lọc, 6 chức năng: Lọc, rửa ngược, rửa đường ống, xả thải, tuần hoàn nước,đóng mở van. | 3 | bộ |
| 3 | Kính quan sát độ trong | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Máy bơm | Q = 39 m3/h, 4,0HP+ Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.+ Động cơ 3 pha, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60 + Máy bơm sử dụng được với nước biển | 3 | máy |
| 5 | Cát thạch anh + sỏi lọc | ĐK 0,2 - 0,3 mm, Thạch anh 0.6-0,8 mm. Dùng cho bộ lọc và bộ hút vệ sinh | 3.100 | kg |
| 6 | Đầu trả nước bể bơi | Bằng nhựa ABS , Dùng cho beton (bê tông) hồ bơi, - Kết nối 60 mm Có ren (ren ngoài D60); lưu lượng 5m3/h | 28 | chiếc |
| 7 | Ống nối chống thấm thành bể bơi | bằng nhựa ABS - thông qua đường ống beton (bê tông),- Kết nối ren 60 vừa với đầu trả nước | 28 | chiếc |
| 8 | Hộp thu nước đáy bể | Chất liệu: polyester và sợi thủy tinh; Mặt hộp nhựa ABS, kích thước 252 x252 mm | 4 | Cái |
| 9 | Hộp thu nước máng tràn | D200 | 18 | chiếc |
| 10 | Thanh máng tràn bể bơi | Nhựa ABS 300 x 20, 1 chấu có thể uốn theo hình của bể bơi | 112 | m |
| 11 | Thanh góc máng tràn 300x20 | Nhựa ABS | 4 | Cái |
| 12 | Khớp hút vệ sinh bể | D60mm kết nối ống ren và ống mềm | 4 | chiếc |
| 13 | Van bướm | Mặt bích 2 chiều D90 | 6 | Cái |
| 14 | Van bướm | Mặt bích 2 chiều D60 | 6 | Cái |
| 15 | Van bướm | Mặt bích 1 chiều D110 | 3 | Cái |
| 16 | Van bướm | Mặt bích 2 chiều D110 | 3 | Cái |
| 17 | Khớp chống dung kèm mặt bích D90 | Chịu tia cực tím, hóa chất, độ bền cao làm giảm độ dung khi bơm hoạt động với cường độ cao. Lắp ở 2 đầu bơm | 6 | Cái |
| AJ | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Thang bể bơi | -Bằng Inox 304 có chống trơn trượt. Số bậc: 3 | 2 | bộ |
| 2 | Thang bể bơi | -Bằng Inox 304 có chống trơn trượt. Số bậc: 4 | 2 | bộ |
| 3 | Sào nhôm | Dùng để gắn với các thiết bị vệ sinh khác Loại 2-7m | 2 | chiếc |
| 4 | Vợt vớt rác bể bơi | Bằng nhựa và lưới cước | 1 | chiếc |
| 5 | Chổi cọ bể bơi bằng nhựa | Bằng nhựa và sợi cước | 1 | chiếc |
| 6 | Bàn hút nguyên khối | bằng hợp kim loại 4 bánh | 1 | chiếc |
| 7 | Ống mềm tự nổi bể bơi | Loại 30m, Gân tròn cứng | 1 | chiếc |
| 8 | Máy bơm | Q = 21 m3/h, 2,0HP+ Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.+ Động cơ 1 pha, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60 + Máy bơm sử dụng được với nước biển | 1 | máy |
| 9 | Xe đẩy hút vệ sinh bể bơi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Dây phao phân làn bơi | loại dài 33m | 7 | cái |
| 11 | Móc neo phao | INOX 304 | 14 | Cái |
| 12 | Tăng đơ phao làn bơi | INOX 304 | 7 | cái |
| 13 | Bục xuất phát | INOX 304, loại cao 400mm | 6 | cái |
| 14 | Đèn bể bơi | 20w-12v chống thấm nước IP68 , chống bụi và ăn mòn bởi hóa chất bể bơi, Góc chiếu rộng. | 24 | cái |
| 15 | Biến áp đèn 12v-100w | -Sản phẩm thiết kế thành một khối, hoàn toàn không thấm nước ngoài trời.- Kết nối với dây cáp linh hoạt- Kích thước nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt tại mọi vị trí.- Phù hợp sử dụng cho các mẫu đèn chiếu sáng khác nhau. | 8 | bộ |
| AK | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFTZL35 ABC Việt Nam | -Bình chữa cháy có xe đẩy, -Thân bình được đúc nguyên khối an toàn cho người sử dụng. -Bình được sử dụng đa dạng cho nhiều đám cháy. Phạm vi phun : 9m Nhiệt độ hoạt động tốt nhất : 20~55. Áp suất làm việc (Mpa)1.2 Trọng lượng cả bình : 50kg. Trọng lượng bột : 35kg.D662 | 4 | bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy | Bảng tiêu lệnh chữa cháy phải thể hiện được các quy trình chuẩn theo quy định. Chất liệu Tôn , sơn tĩnh điện | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 8.600.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình xây dựng dân dụng; cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Số lượng: 01-Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị | 1 | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.-Đã tham gia kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.-Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân | 20 | công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp.Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc thủy lực | Động cơ điện, với tải trọng tối thiểu 100T.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định còn hạn). | 1 |
| 2 | Cẩu bánh xích/bánh lốp phục vụ thi công | Động cơ Diezel, có tải trọng nâng tối thiểu 6 Tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán+ Giấy kiểm định thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định còn hạn). | 1 |
| 3 | Máy đào | Động cơ diêzl, dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán | 2 |
| 8 | Ô tô tải | Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa/bê tông | Động cơ điện, dung tích tối thiểu máy trộn bê tông 250L và máy trộn vữa là 150l, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | theo công suất sử dụng trong trường hợp mất điệnTài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 12 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán | 3 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi