Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851794-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bể bơi, bể vầy
Số hiệu KHLCNT 20210851711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 10:38:00 đến ngày 2021-08-30 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,178,594,948 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 8.600.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình xây dựng dân dụng; cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Số lượng: 01-Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.-Đã tham gia kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.-Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp.Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, với tải trọng tối thiểu 100T.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định còn hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu bánh xích/bánh lốp phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Động cơ Diezel, có tải trọng nâng tối thiểu 6 Tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán+ Giấy kiểm định thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định còn hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Động cơ diêzl, dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa/bê tông
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, dung tích tối thiểu máy trộn bê tông 250L và máy trộn vữa là 150l, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị theo công suất sử dụng trong trường hợp mất điệnTài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: XÂY DỰNG BỂ BƠI - Phần cọc
1Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V200,18m3
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V13,432100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,414tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14,1702tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2024tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,2848tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,2848tấn
8Ép trước cọc BTCT 30x30cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V22,44100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,125100m
10Cọc nối phục vụ ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V192mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,4334m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0411100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9,3611100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V49,2685m3
16Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V70,5883m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm, bê tông chống thấm W8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V256,6634m3
18Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V39,3517m3
19Đổ bê tông, bê tông máng tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9,6049m3
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4716100m2
21Xây gạch không nung, xây tường móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14,548m3
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,0087100m2
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn máng trànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,1168100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,323tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V24,3749tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0374tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,3654tấn
28Gia cố, lắp dựng cốt thép máng tràn, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,4667tấn
29Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V107,849m
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,3614100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,4927100m3
B HOÀN THIỆN ỐP LÁT CHỐNG THẤM BỂ BƠI
1Quét 2 lớp dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) cho đáy và thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V832,9791m2
2Trát tạo phẳng, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V160,8685m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V596,2802m2
4Dán gạch đáy bể, gạch mosaic kính màu xanh blue đậmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V549,0302m2
5Dán gạch đáy bể, gạch mosaic kính màu sáng phân làn bơiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V47,25m2
6Dán gạch thành bể, gạch mosaic kính màu xanh blue đậmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V160,8685m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V32,9698m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V42,8607m2
9V30x2 inox 304 bắt vào tường đỡ ghi nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V203,4944kg
10Lát thành bể đá granit dày 18±2, màu đen, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30,2624m2
11Gia công Lan can Inox ngăn bể thanh niên và bể thiếu nhiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1053tấn
12Lắp đặt Lan can Inox ngăn bể thanh niên và bể thiếu nhiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10,8m2
13Cấp nước sạch ban đầu cho bể bơiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V836,142m3
C LỐI ĐI DẠO QUANH BỂ BƠI
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,6219100m3
2Bê tông - đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V13,232m3
3Lát gạch Ceramic chống trơn, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V311,96m2
D BỂ CÂN BẰNG
E Phần cọc
1Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12,474m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,8361100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2742tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,879tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0132tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,144tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,144tấn
8Ép trước cọc BTCT 30x30cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,398100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,126100m
10Cọc nối phục vụ ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,27m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0027100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,8056100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,2402m3
16Bê tông - đổ bê tông, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,784m3
17Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40, bê tông chống thấm W8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,883m3
18Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,0735m3
19Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40), bê tông chống thấm W8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,216m3
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,198100m2
21Xây gạch làm ván khuôn cho móng bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,2738m3
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,7256100m2
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1836100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,08tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,7798tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0807tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,1334tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3062tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3555tấn
30Băng cản nước đặt vị trí mạch ngừng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V17,2m
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3747100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4733100m3
F HOÀN THIỆN BỂ CÂN BẰNG
1Quét 2 lớp dung dịch chống thấm chuyên dụng Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) cho đáy và thành bể,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V65,2156m2
2Trát trần, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V19,64m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V32,8656m2
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V32,35m2
5Đánh bóng bề mặtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V65,2156m2
6Nắp bể inox 870x870Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
7Thang sắp hộp Inox 30x30x1,5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,9926kg
G HÀO KỸ THUẬT QUANH BỂ BƠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,5628100m3
2Bê tông - đổ bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V23,1924m3
3Bê tông - đổ bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông PCB40 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V19,327m3
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền hàoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2416100m2
5Đổ bê tông, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,1259m3
6Ván khuôn, Ván khuôn giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5001100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2016tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V33,0071m3
9Trát tường hào kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V137,016m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,6913100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,88100m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông Xi măng PCB40 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16,3163m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,5497tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3646100m2
15Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V45cấu kiện
H HẠNG MỤC II: VẬT TƯ BỂ BƠI
I Thu nước đáy bể
1Ống PVC C3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,6100m
2Ống PVC C3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,4100m
3Ống PVC C3 D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,2100m
4Ống PVC C3 D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,08100m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,18100m3
7Ống HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,41100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,6100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,4100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,2100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,08100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,41100m
13Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,6100m
14Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,4100m
15Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,2100m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,08100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,41100m
18Van khóa PVC - D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
19Van khóa HDPE D50 (có rắc co 2 đầu)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
20Van phao PVC DN50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
21Van đồng 1 chiều PVC - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
22Cút PVC C3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V72cái
23Cút PVC C3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28cái
24Cút PVC C3 D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V66cái
25Chếch PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
26Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
27Chếch PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
28Chếch PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
29Chếch HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
30Tê PVC - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
31Tê HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
32Tê thu PVC D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
33Tê thu PVC - D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16cái
34Tê thu PVC - D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V22cái
35Côn thu PVC - D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14cái
36Côn thu PVC - D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
37Côn thu PVC - D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
38Côn thu PVC - D60/42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
39Côn thu HDPE D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
40Măng sông nối ống PVC - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V90cái
41Măng sông nối ống PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30cái
42Măng sông nối ống PVC - D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V36cái
43Măng sông nối thẳng HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
44Măng sông ren trong PVC - D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V29cái
45Măng sông ren trong PVC - D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
46Măng sông ren trong HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
47Măng sông ren trong HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
48Măng sông ren ngoài PVC D60/2"Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
49Măng sông ren ngoài PVC - D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9cái
50Măng sông ren ngoài PVC - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
51Rắc co PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
52Mặt bích D110 (gồm 2MB, bulong, ecu)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6Bộ
53Mặt bích D90 (gồm 2MB, bulong, ecu)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9Bộ
54Mặt bích D60 (gồm 2MB, bulong, ecu)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6Bộ
55Đai ôm ống D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V138cái
56Đai ôm ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V82cái
57Đai ôm ống D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V40cái
58Đai ôm ống D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V25cái
59Đai treo ống D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V135cái
60Đai treo ống D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V135cái
61Vít Nở sắt D8\8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V570bộ
62Vít Nở đạn D8\8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V570bộ
63Ê CuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V270bộ
64Long đenTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V270bộ
65Ty ren treoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V140cái
66Giá đỡ ống bằng INOXTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3hệ
67Đầu bịt PVC - D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
68Đầu bịt PVC - D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V47cái
69Bịt HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
70Bịt D42 PVCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
71Lắp đặt Khớp chống rung (kèm mặt bích) D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
72Thanh trương nởTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2m
73Rọ đồng hút nước D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
74Thanh máng tràn nhựa 1 chấu 300x20mm (chỉ có NC lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V112m
75Bắt góc máng tràn 300x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
J HẠNG MỤC III: ĐIỆN CHO BỂ BƠI
K Tủ điều khiển
1Aptomat MCCB 3P 30A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
2Aptomat MCB 3P 16A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
3Aptomat MCB 3P 10A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
4Aptomat MCB 1P 10A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
5Đèn báo pha (Xanh - Đỏ - Vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3bộ
6Nút dừng khẩnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
7Còi báo sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
8Đồng hồ Vôn Kế 0-500ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
9Đồng hồ AMPE Kế 0-500ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
10Chuyển mạch vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
11Biến dòng 32\5ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3bộ
12Cầu chì 5ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
13Khởi động từ 6ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
14Relay nhiệt 3,4 - 5,4ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
15Nút nhấn ON - OFF (Xanh - Đỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
16Bộ bảo vệ lệch phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
17Cầu đấu dây 4 cực 30ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
18Cầu đấu dây 12 cực 20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
19Cầu đấu dây 10 cực 15ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
20Cầu đấu tiếp địa 10PTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
21Dây dẫn CU\PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10m
22Dây dẫn CU\PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15m
23Dây dẫn CU\PVC 1x1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60m
24Máng gen 45x45mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4m
25Thanh cài AtomatTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2m
26Phụ kiện tủ điện (bulon, dây dẫn, đầu cost, tem báo )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1
27Vỏ tủ tôn sơn 600x800x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
L Hệ thống tiếp địa tủ điện
1Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cọc
2Dây tiếp địa đồng bện D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4m
3Kẹp giữ cáp đồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
4Hộp đo điện trở tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1hộp
M Dây điện, ống luồn dây điện, máng cáp và các thiết bị điện khác
1Kéo rải dây dẫn CXV\DSTA 3X6+1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V100m
2Kéo rải dây dẫn CXV 3x2,5+1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V60m
3Kéo rải dây dẫn CVV 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V50m
4Kéo rải dây dẫn CVV 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V25m
5Kéo rải dây dẫn CV 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V200m
6Kéo rải dây dẫn CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V95m
7Ống HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V100m
8Ống HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16m
9Ống luồn dây đàn hồi D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1.000m
10Kẹp ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20cái
11Máng cáp sơn tĩnh điện KT 100x50x1mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20m
12Co ngang máng cáp KT 100x50x1mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
13Co lên máng cáp KT 100x50x1mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
14Tê ngang máng cáp KT 100x50x1mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
15Vít + nở nhựa D6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20bộ
16Vít + nở nhựa D8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V50bộ
17Phích cắm điện 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
18Phụ kiện nở INOX D8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20bộ
N HẠNG MỤC IV: XÂY DỰNG NHÀ TẮM TRÁNG
O Phần cọc
1Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V58,779m3
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,9381100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,3998tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,132tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0572tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,8736tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,8736tấn
8Ép trước cọc BTCT 30x30cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,577100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,025100m
10Cọc nối phục vụ ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V78mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,305m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0131100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,5164100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,531m3
16Bê tông - đổ bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,8818m3
17Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V23,9505m3
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2598100m2
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,1035100m2
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4305100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3019tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,7154tấn
23Bê tông - đổ bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông xi măng PCB30 mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,7331m3
24Bê tông - đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V13,2891m3
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3334100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1977tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1219tấn
28Bê tông - đổ bê tông, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,681m3
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1238100m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0105tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2604tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,4972m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,2434100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2983100m3
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,7046100m3
36Đổ bê tông, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14,9734m3
37Đổ bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông xi măng PCB30 mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,704m3
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0136100m2
39Đổ bê tông, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông PCB40 mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,56m3
40Gia công lắp đặt thép đáy bể phốt ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0212tấn
41Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,5179m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16,32m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V19,492m2
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V22,638m2
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0368tấn
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0304100m2
47Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,56m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cấu kiện
P PHẦN THÂN NHÀ
1Bê tông - đổ bê tông, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,842m3
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,6595100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1197tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5544tấn
5Bê tông - đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,4175m3
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,9166100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2578tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,5641tấn
9Bê tông - đổ bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V25,2413m3
10Bê tông - đổ bê tông, bê tông tường mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,4472m3
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,861100m2
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,7941100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,2566tấn
14Đổ bê tông, bê tông giằng seno mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,0954m3
15Ván khuôn, Ván khuôn giằng seno máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,168100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1007tấn
Q Lanh tô
1Bê tông - đổ bê tông, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông PCB40 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,311m3
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2046100m2
3Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,7618tấn
4Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0335tấn
R Hoàn thiện
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V39,3732m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20,1535m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V277,817m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V313,4092m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V33,2398m2
6Trát xà dầm, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V75,9521m2
7Đắp, trát gờ chỉ, vữa PCB40 mác 75, kích thước 50x100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V37,68m
8Đắp, trát gờ chỉ, vữa PCB40 mác 75, kích thước 50x200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V79,78m
9Trát gờ chỉ, vữa PCB40 mác 75, gờ móc nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V62,88m
10Trát trần, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V186m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V277,82m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V608,5988m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm màu sáng, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V54,9957m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V102,9878m2
15Lát len cửa đi, đá tự nhiên màu đenTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18,6md
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, gạch men kính, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V158,474m2
17Gạch ốp chân tường cao 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7,916m2
18Ốp đá rối màu nâu đỏ nhạt vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V38,1954m2
19Quét dung dịch chống chuyên dụng Sikatop seal 107 (hoặc tương đương), quét 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V85,38m2
20Ốp đá granite dày 20mm bàn đỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,0824m2
21Khung đỡ bàn đá chậu rửa, khung inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
22Vách kính temper dày 12mm trắng đục, vách ngăn khu tắm tráng, bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20,368m2
23Suốt inox D20x1,5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9,38m
24Rèm nhựa PVC trắng mờTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V17,822m2
25Chân vách inox cao 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16Cái
S Tam cấp
1Bê tông - đổ bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4368m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,741m3
3Lát bậc tam cấp bằng đá tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9,8487m2
T Rãnh thoát nước trong nhà
1Bê tông - đổ bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4074m3
2Xây rãnh bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4013m3
3Láng vữa XM M100 dốc 2% về phía thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,032m2
4V30x2 inox đỡ tấm ghiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,253kg
5Tấm ghi inox đậy rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,26m2
6Cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 12mm, cửa 2 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12m2
7Cửa đ1 cánh, khung nhôm hệ, kính dán dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V21,54m2
8Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ kính dán dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9m2
9Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ kính dán dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,44m2
10Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V43,98m2
11Hoa inox bảo vệ, inox 304 hộp 13x26x1,5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10,44m2
12Mua và lắp đặt khóa cho cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10bộ
13Mua và lắp dựng chốt cho cửa sổ và nhà vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V26bộ
14Mua và lắp đặt bản lề cửa đi và cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V42bộ
U Hoàn thiện mái
1Chống thấm Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) quét 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V239,304m2
2Láng vữa XM M7100 dốc 2% về phía thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V239,304m2
3Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V174,2964m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 06 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,5335100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 03 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,627100m2
V HẠNG MỤC V: ĐIỆN NƯỚC NHÀ TẮM TRÁNG
1Đèn bóng Led ốp trần chống ẩm D200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V40bộ
2Đèn bóng LED ốp trần D250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7bộ
3Đèn TUB LED 36W chống ẩm dài 1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12bộ
4Đèn TUB LED 18W chống ẩm dài 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16bộ
5Công tắc 1 chiều 1 phím 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
6Công tắc 1 chiều 2 phím 16A/250VTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
7Dây dẫn Cu/PVC-1x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V760m
8Dây dẫn Cu/PVC-1x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1.300m
9Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x6mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V200m
10Dây tiếp địa Cu/PVC-1x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V200m
11Dây tiếp địa Cu/PVC-1x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V400m
12Ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V16cái
13Tủ điện âm tường chứa 6 ModulTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1hộp
14Tủ điện âm tường chứa 18 ModulTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1hộp
15Aptomat MCB 3P-40ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
16Aptomat MCB 3P-32ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
17Aptomat MCB 3P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
18Aptomat chống rò RCBO 2P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
19Aptomat MCB 1P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
20Aptomat MCB 1P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5cái
21Ống luồn dây chống cháy PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V950m
22Ống luồn dây chống cháy PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V200m
23Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1máy
24Điều hòa không khí treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
25Ống đồng D6,4 dày 0,71mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1100m
26Ống đồng D12,7 dày 0,81mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1100m
27Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1100m
28Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1100m
29Giá đỡ giàn nóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
30Ống + phụ kiện PVC D21 kèm bảo ôn dày 10 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10m
31Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 nối từ công tơ tổng vào công tơ của hạng mụcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V240m
32Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V240m
33Ống luồn dây xoắn HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V240m
34Aptomat MCB 3P-40A-6kATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
35Công tơ 3 pha + Vỏ tủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
W Thiết bị vệ sinh
1Xí bệt kèm vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4bộ
2LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6bộ
3Gương treo KT 2,17x0,8mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
4Vòi sen cắm tường kèm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10bộ
5Vòi rửa chânTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bộ
6Bồn nước INOX loại 2m3 kèm giá lắpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2bể
7Máy bơm nước sinh hoạt loại 1 KWTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1máy
8Van phao tự động bể nước ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
9Van phao bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
10Đồng hồ lưu lượng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
11Ghi Inox đục lỗ thoát nước 150x800Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,514m2
12Phễu thu nước ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15cái
13Bơm tăng áp điện tử loại 0,5 kWTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2máy
14Hộp đựng giấy vệ sinh (loại tròn to)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
15Vòi rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6bộ
16Phụ kiện nối ống, vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1
17Ống PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,24100m
18Ống PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,16100m
19Ống PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,2100m
20Ống PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2100m
21Ống PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,32100m
22Côn thu PPR D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
23Côn thu PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
24Côn thu PPR D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
25Tê đều PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
26Tê đều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
27Tê đều PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
28Tê thu PPR D50x50x40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
29Tê thu PPR D50x50x32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
30Tê thu PPR D50x50x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
31Tê thu PPR D32x32x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
32Cút PPR D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V12cái
33Cút PPR D40x40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
34Cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20cái
35Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
36Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
37Zacco PPR ren KL ngoài D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
38Zacco PPR ren KL ngoài D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
39Cút PPR ren KL trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V21cái
40Măng xông ren KL ngoài D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
41Phao cơ đồng D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
42Van cửa lõi đồng PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9cái
43Van cửa lõi đồng PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
X Phần thoát nước
1Ống uPVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,32100m
2Ống uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,68100m
3Ống uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2100m
4Cút vuông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28cái
5Cút vuông uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14cái
6Chếch uPVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
7Chếch uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V52cái
8Chếch uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
9Y đều uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28cái
10Côn thu uPVC D110/42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
11Măng sông nối ống uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V26cái
12Quả cầu chắn rác đường kính D >110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
13Keo dán ống loại hộp 1kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4hộp
Y HẠNG MỤC VI: XÂY DỰNG PHÒNG MÁY
1Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V13,554m3
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,9081100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3228tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,9528tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0132tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2016tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2016tấn
8Ép trước cọc BTCT 30x30cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,518100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,006100m
10Cọc nối phục vụ ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
11Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,27m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0027100m3
Z Phần móng, nền nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1418100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,4m3
3Bê tông - đổ bê tông, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 () mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,4112m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,906m3
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0652100m2
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,132100m2
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1252100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0443tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2358tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0972tấn
AA Giằng tường
1Bê tông - đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3982m3
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0362100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0487tấn
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa PCB40 () mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,2743m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1108100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,054100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1399100m3
8Bê tông - đổ bê tông, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 () mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,6905m3
AB PHẦN THÂN NHÀ
1Bê tông - đổ bê tông, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,2923m3
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2264100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0342tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1584tấn
5Bê tông - đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,525m3
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5493100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0486tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2176tấn
9Bê tông - đổ bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,9156m3
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4337100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,7089tấn
12Đổ bê tông, bê tông giằng seno, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5181m3
13Ván khuôn, Ván khuôn xà giằng senoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0795100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0478tấn
15Bê tông - đổ bê tông, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông PCB40 () mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3326m3
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,05100m2
17Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0383tấn
AC Hoàn thiện
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa PCB40 () mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15,4836m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa PCB40 () mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,788m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa PCB40 () mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V120,2018m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V71,92m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6,27m2
6Trát xà dầm, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V20,9883m2
7Đắp, trát gờ chỉ, vữa PCB40 mác 75, kích thước 50x100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V21,2m
8Đắp, trát gờ chỉ, vữa PCB40 mác 75, kích thước 50x200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V38,58m
9Trát gờ chỉ, vữa PCB40 mác 75, gờ móc nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30,08m
10Trát trần, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V43m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V120,2m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V142,18m2
13Xoa nền sika Hardener (hoặc tương đương) màu xámTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V27,6484m2
14Lát nền đá tự nhiên lát len cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,5md
15Ốp đá rối màu nâu đỏ nhạt vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V17,535m2
16Cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ, kính dán dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,5m2
17Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ kính dán dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,5m2
18Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9m2
19Hoa inox bảo vệ, inox 304 hộp 13x26x1,5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,5m2
20Mua và lắp đặt khóa cho cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1bộ
21Mua và lắp dựng chốt cho cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10bộ
22Mua và lắp đặt bản lề cửa đi và cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6bộ
23Chống thấm Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) quét 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V62,184m2
24Láng vữa XM M7100 dốc 2% về phía thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V62,184m2
25Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm, vữa PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V32,9284m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 06 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,6454100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 03 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2765100m2
AD HẠNG MỤC VII: PHẦN NGOÀI NHÀ
AE Điện chiếu sáng ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,6698m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,216m3
3Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,944m3
4Ván khuôn, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,144100m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0095100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,0166100m3
7Bu lông neo M24x875Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V24Bộ
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6bảng
9Timer - auto đóng ngắt cho hệ thống chiếu sáng + MCB 1P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
10Lắp dựng cột đèn bằng máy,Liền cần đơn có chiều cao 8m, làm từ thép chống gỉ theo tiêu chuẩn SS400, JIS G3101. Cột đèn có khả năng chịu lực và chịu nóng tốt; chống han gỉ hiệu quả. Kết cấu chắc chắn, kín khít đảm bảo các tác động như mưa nắng, sấm sét không ảnh hưởng tới hệ thống điện bên trong cột.2cột
11Lắp dựng cột đèn bằng máy,Liền cần đôi có chiều cao 8m, làm từ thép chống gỉ theo tiêu chuẩn SS400, JIS G3101. Cột đèn có khả năng chịu lực và chịu nóng tốt; chống han gỉ hiệu quả. Kết cấu chắc chắn, kín khít đảm bảo các tác động như mưa nắng, sấm sét không ảnh hưởng tới hệ thống điện bên trong cột.4cột
12Lắp đặt đèn cao áp đơn-Công suất 70 W; 220V (loại đèn led)-Hiệu suất phát quang cao 130lm/w, tiết kiệm điện năng tối đa.-Kiểu dáng màu sắc hiện đại, thích hợp với mọi không gian.-Ánh sáng an toàn với sức khỏe con người.-Hoạt động tốt bên ngoài môi trường khắc nghiệt.2bộ
13Lắp đặt đèn cao áp đôi-Công suất 2x70 W; 220V (loại đèn led)-Hiệu suất phát quang cao 130lm/w, tiết kiệm điện năng tối đa.-Kiểu dáng màu sắc hiện đại, thích hợp với mọi không gian.-Ánh sáng an toàn với sức khỏe con người.-Hoạt động tốt bên ngoài môi trường khắc nghiệt.4bộ
14Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2+ Quy cách: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC+ Ruột dẫn: Đồng 99,99%+ Số lõi: 2+ Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn/Tròn có ép nén cấp 2.+ Điện áp danh định: 0,6/1 kV+ Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 900C+ Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây: 2500 CĐạt TCVN 5935-1/IEC 60502-1236m
15Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V224m
16Tủ điện điều khiển chiếu sángCó độ cao 1tủ
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6bộ
18Dây thép tròn d12 mạ kẽm nối các cọc với nhau và nối vào hệ thống tiếp đất chung của dự ánTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V160m
19Mối hàn nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6Mối
AF Phần sân vườn
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V46,0521m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V249m3
3Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V31gốc cây
4Vận chuyển cây xanhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V31cây
5Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,476100m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V295,04m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,3354100m3
8Đầm đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,5707100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng cát từ phá dỡ nềnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4463100m3
10Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V89,267m3
11Lát gạch Tezzaro, vữa XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V892,67m2
12Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,4842m3
13Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15,0814m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V140,5316m2
15Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V62,4932m3
AG Phần hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,3699100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15,2213m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9,6058m3
4Ván khuôn, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2185100m2
5Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 , cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V11,2097m3
6Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15,6887m3
7Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10,7169m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4,4194m3
9Ván khuôn, Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4018100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1238tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,7341tấn
12Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8,2721m3
13Ván khuôn, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,2832100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,3198tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5002tấn
16Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5,4571m3
17Ván khuôn, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,9922100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1025tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5453tấn
20Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V145,902m
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V180,1081m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V54,12m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V234,2281m2
24Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,1338m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V140,616m2
26Sơn sắt thép chống gỉ, màu xanhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V157,9104m2
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,5916100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,9321100m3
AH HẠNG MỤC VIII: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BỂ BƠI
1Lắp đặt bình lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
2Lắp đặt bơm lọc bể bơi (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3cái
3Nhân công thi công cát thạch anh sỏi đỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3.100kg
4Lắp đặt hệ van đa năng cho Bình Lọc (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3bộ
5Lắp đặt đầu trả nước D60 (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28cái
6Lắp đặt Ống nối chống thấm L250mm KN D60 (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28cái
7Lắp đặt hộp thu đáy KN D110 kích thước 300x300mm (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
8Lắp đặt hộp thu nước máng tràn (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V18cái
9Lắp đặt khớp hút vệ sinh bể (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
10Lắp đặt bơm hút vệ sinh 2HP - Q=21m3/h (chỉ có nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
11Vận chuyển thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1trọn gói
AI THIẾT BỊ HỆ THỐNG LỌC TUẦN HOÀN DÙNG CHO LỌC BỂ BƠI 
1Bình lọc cát bể bơiChất liệu bằng composite nhựa tổng hợp liền khối có gia cố sợi thủy tinh. Bình lọc D1000 mm, Q = 36 m3/h3bình
2Van đỉnh 6 chức năngVan điều khiển lượng nước qua bình lọc, 6 chức năng: Lọc, rửa ngược, rửa đường ống, xả thải, tuần hoàn nước,đóng mở van.3bộ
3Kính quan sát độ trongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3bộ
4Máy bơmQ = 39 m3/h, 4,0HP+ Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.+ Động cơ 3 pha, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60 + Máy bơm sử dụng được với nước biển3máy
5Cát thạch anh + sỏi lọcĐK 0,2 - 0,3 mm, Thạch anh 0.6-0,8 mm. Dùng cho bộ lọc và bộ hút vệ sinh3.100kg
6Đầu trả nước bể bơiBằng nhựa ABS , Dùng cho beton (bê tông) hồ bơi, - Kết nối 60 mm Có ren (ren ngoài D60); lưu lượng 5m3/h28chiếc
7Ống nối chống thấm thành bể bơibằng nhựa ABS - thông qua đường ống beton (bê tông),- Kết nối ren 60 vừa với đầu trả nước28chiếc
8Hộp thu nước đáy bểChất liệu: polyester và sợi thủy tinh; Mặt hộp nhựa ABS, kích thước 252 x252 mm4Cái
9Hộp thu nước máng trànD20018chiếc
10Thanh máng tràn bể bơiNhựa ABS 300 x 20, 1 chấu có thể uốn theo hình của bể bơi112m
11Thanh góc máng tràn 300x20Nhựa ABS4Cái
12Khớp hút vệ sinh bểD60mm kết nối ống ren và ống mềm4chiếc
13Van bướmMặt bích 2 chiều D906Cái
14Van bướmMặt bích 2 chiều D606Cái
15Van bướmMặt bích 1 chiều D1103Cái
16Van bướmMặt bích 2 chiều D1103Cái
17Khớp chống dung kèm mặt bích D90Chịu tia cực tím, hóa chất, độ bền cao làm giảm độ dung khi bơm hoạt động với cường độ cao. Lắp ở 2 đầu bơm6Cái
AJ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
1Thang bể bơi-Bằng Inox 304 có chống trơn trượt. Số bậc: 32bộ
2Thang bể bơi-Bằng Inox 304 có chống trơn trượt. Số bậc: 42bộ
3Sào nhômDùng để gắn với các thiết bị vệ sinh khác Loại 2-7m2chiếc
4Vợt vớt rác bể bơiBằng nhựa và lưới cước1chiếc
5Chổi cọ bể bơi bằng nhựaBằng nhựa và sợi cước1chiếc
6Bàn hút nguyên khốibằng hợp kim loại 4 bánh1chiếc
7Ống mềm tự nổi bể bơiLoại 30m, Gân tròn cứng1chiếc
8Máy bơmQ = 21 m3/h, 2,0HP+ Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.+ Động cơ 1 pha, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60 + Máy bơm sử dụng được với nước biển1máy
9Xe đẩy hút vệ sinh bể bơiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1chiếc
10Dây phao phân làn bơiloại dài 33m7cái
11Móc neo phaoINOX 30414Cái
12Tăng đơ phao làn bơiINOX 3047cái
13Bục xuất phátINOX 304, loại cao 400mm6cái
14Đèn bể bơi20w-12v chống thấm nước IP68 , chống bụi và ăn mòn bởi hóa chất bể bơi, Góc chiếu rộng.24cái
15Biến áp đèn 12v-100w-Sản phẩm thiết kế thành một khối, hoàn toàn không thấm nước ngoài trời.- Kết nối với dây cáp linh hoạt- Kích thước nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt tại mọi vị trí.- Phù hợp sử dụng cho các mẫu đèn chiếu sáng khác nhau.8bộ
AK Thiết bị PCCC
1Bình chữa cháy MFTZL35 ABC Việt Nam-Bình chữa cháy có xe đẩy, -Thân bình được đúc nguyên khối an toàn cho người sử dụng.
-Bình được sử dụng đa dạng cho nhiều đám cháy.
Phạm vi phun : 9m
Nhiệt độ hoạt động tốt nhất : 20~55.
Áp suất làm việc (Mpa)1.2
Trọng lượng cả bình : 50kg.
Trọng lượng bột : 35kg.D662
4bình
2Bảng tiêu lệnh phòng cháyBảng tiêu lệnh chữa cháy phải thể hiện được các quy trình chuẩn theo quy định. Chất liệu Tôn , sơn tĩnh điện2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 8.600.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình xây dựng dân dụng; cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Số lượng: 01-Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;-Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị 1 -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.-Đã tham gia kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên trắc địa công trình.Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.-Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học.-Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự32
7 Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:-Bằng tốt nghiệp đại học;Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự53
8 Công nhân 20 công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp.Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc thủy lực Động cơ điện, với tải trọng tối thiểu 100T.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định còn hạn).1
2 Cẩu bánh xích/bánh lốp phục vụ thi công Động cơ Diezel, có tải trọng nâng tối thiểu 6 Tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán+ Giấy kiểm định thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định còn hạn).1
3 Máy đào Động cơ diêzl, dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn).1
4 Đầm bàn Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
5 Máy cắt gạch đá Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).1
6 Máy cắt uốn thép Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).1
7 Máy đầm dùi Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán2
8 Ô tô tải Động cơ diesel/xăng, tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/ giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn).2
9 Máy trộn vữa/bê tông Động cơ điện, dung tích tối thiểu máy trộn bê tông 250L và máy trộn vữa là 150l, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).2
10 Máy phát điện dự phòng theo công suất sử dụng trong trường hợp mất điệnTài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
11 Máy toàn đạc Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
12 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
13 Máy khoan cầm tay Động cơ điện, công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán3
14 Máy đầm đất cầm tay 70kg Động cơ xăng, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).1
15 Máy hàn nhiệt cầm tay Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->