Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên ( nếu có ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 10:32:00 đến ngày 2021-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,645,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, có hạng mục tương tự thi công cống bê tông đúc sẵn, hố ga (hoặc hào kỹ thuật), mặt đường bê tông nhựa, điện chiếu sáng, vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.400.000.000 VNĐ (Năm tỷ, bốn trăm triệu đồng)/ 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu đường ( giao thông)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao tương tự(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường ( giao thông)+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥ 0,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E- HSMT | 73,2283 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 62,7175 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 1,5925 | 100m3 |
| 4 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 13,151 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,4857 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E- HSMT | 4,4256 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E- HSMT | 5,7962 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 74,8008 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 74,8008 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 74,8008 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E- HSMT | 7,9696 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E- HSMT | 3,9848 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E- HSMT | 2,3909 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E- HSMT | 14,5322 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E- HSMT | 14,532 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E- HSMT | 14,532 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E- HSMT | 14,532 | 100m2 |
| 18 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 1.954,76 | m2 |
| 19 | Rải nilong chống mất nước | Chương V E- HSMT | 19,5476 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 195,48 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,938 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 14,54 | m3 |
| 23 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 | Chương V E- HSMT | 413 | m |
| 24 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm, PCB30 | Chương V E- HSMT | 56 | m |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,2345 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 7,04 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,7504 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan rãnh biên, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 7,04 | m3 |
| 29 | Lát tấm đan rãnh biên, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 140,7 | m2 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,48 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 9,55 | m3 |
| 33 | Mua đất màu trồng cây | Chương V E- HSMT | 30,4 | m3 |
| 34 | Mua cây sao đen, ĐK 10-12, H>=2.5m | Chương V E- HSMT | 38 | cây |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E- HSMT | 24 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E- HSMT | 52,4828 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,7648 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,7648 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V E- HSMT | 0,7648 | 100m3/1km |
| 40 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,2683 | 100m3 |
| 41 | Lát đá trắng suối lau khuôn viên | Chương V E- HSMT | 479,93 | m2 |
| 42 | Rải nilong chống mất nước | Chương V E- HSMT | 4,7993 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 47,99 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,2024 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,16 | m3 |
| 46 | Bó vỉa thẳng hè, đường KT 18x26x100cm | Chương V E- HSMT | 42 | m |
| 47 | Bó vỉa thẳng hè, đường KT 26x30x100cm | Chương V E- HSMT | 60 | m |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,53 | m3 |
| 50 | Lát tấm rãnh biên bằng đá trắng Suối Lau, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 30,6 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E- HSMT | 0,1759 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V E- HSMT | 289 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, TTA | Chương V E- HSMT | 77,2 | đoạn ống |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, TTC | Chương V E- HSMT | 19,2 | đoạn ống |
| 55 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V E- HSMT | 97 | mối nối |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 0,0688 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E- HSMT | 3,0104 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E- HSMT | 0,1079 | tấn |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 3,67 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,1488 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 5,77 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E- HSMT | 1,6275 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 16,27 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,1548 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,69 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E- HSMT | 0,0167 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E- HSMT | 0,0133 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E- HSMT | 0,4556 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 12 | cấu kiện |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,2631 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E- HSMT | 0,0632 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,13 | m3 |
| 74 | Lắp đặt bản chống hôi | Chương V E- HSMT | 12 | cấu kiện |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm D1 D6mm | Chương V E- HSMT | 0,0084 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,28 | m3 |
| 78 | Lắp đặt dầm D1 | Chương V E- HSMT | 12 | cấu kiện |
| 79 | Nắp hố thu nước composite KT860x430 | Chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 80 | Khung, tấm nắp hố ga composite KT900x900 | Chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 81 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E- HSMT | 2,045 | 100m3 |
| 82 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 116,875 | 100m |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V E- HSMT | 18,7 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E- HSMT | 201,03 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E- HSMT | 238 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 6,8 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E- HSMT | 0,34 | 100m |
| 89 | Vải địa kỹ thuật | Chương V E- HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 90 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V E- HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 91 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E- HSMT | 42,4 | m2 |
| 92 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V E- HSMT | 170 | m2 |
| 93 | Mua thép mạ kẽm | Chương V E- HSMT | 708,953 | kg |
| 94 | Gia công lan can | Chương V E- HSMT | 0,6925 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 61,0526 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E- HSMT | 76,5 | m2 |
| 97 | Mua bu lông M10 | Chương V E- HSMT | 376 | bộ |
| 98 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,5164 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E- HSMT | 0,2484 | 100m3 |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,621 | 100m2 |
| 101 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 37,26 | m3 |
| 102 | Hào kỹ thuật 800x800mm, TTC | Chương V E- HSMT | 24 | m |
| 103 | Hào kỹ thuật 800x800mm, TTA | Chương V E- HSMT | 183 | m |
| 104 | Lắp đặt Hào kỹ thuật 800x800mm | Chương V E- HSMT | 82,8 | 1 đoạn cống |
| 105 | Nối hào kỹ thuật, quy cách 800x800mm | Chương V E- HSMT | 136 | mối nối |
| 106 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E- HSMT | 0,3172 | 100m3 |
| 107 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E- HSMT | 0,8442 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E- HSMT | 0,0398 | 100m3 |
| 109 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,1166 | 100m2 |
| 110 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E- HSMT | 5,99 | m3 |
| 111 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 15,73 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 69,67 | m2 |
| 113 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 18,72 | m2 |
| 114 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,2694 | 100m2 |
| 115 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 2,38 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E- HSMT | 0,0907 | tấn |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E- HSMT | 0,14 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,1028 | 100m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1,95 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E- HSMT | 0,0564 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 36 | cấu kiện |
| 122 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E- HSMT | 0,2435 | 100m3 |
| 123 | Băng báo hiệu khổ 0,5m | Chương V E- HSMT | 4 | m |
| 124 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V E- HSMT | 0,065 | 100m |
| 125 | Lắp đặt chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 150mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V E- HSMT | 0,0975 | 100m |
| 127 | Lắp đặt chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 200mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 128 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V E- HSMT | 37,31 | m2 |
| 129 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V E- HSMT | 17,5 | m2 |
| 130 | Mua cột biển báo D90 | Chương V E- HSMT | 9 | m |
| 131 | Mua biển báo hình tam giác A70 | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 133 | Mua biển báo hình vuông 60x60 | Chương V E- HSMT | 0,72 | m2 |
| 134 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| B | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN XD | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E- HSMT | 0,1192 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V E- HSMT | 0,4753 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 9,298 | m3 |
| 4 | Khung móng cột M24x300x300 | Chương V E- HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Khung móng tủ M16x200x500x500 | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V E- HSMT | 117,6 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m | Chương V E- HSMT | 490 | m |
| 8 | Mua Gạch chỉ | Chương V E- HSMT | 4.410 | viên |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 1,176 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E- HSMT | 9,888 | m3 |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0989 | 100m3 |
| 12 | Mốc báo cáp | Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V E- HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Chương V E- HSMT | 14 | 1 cột |
| 3 | Đèn công suất 120W-DIM | Chương V E- HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 | Chương V E- HSMT | 1 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Chương V E- HSMT | 4,6 | 100m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V E- HSMT | 1,26 | 100m |
| 7 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E- HSMT | 4,6 | 100m |
| 8 | Làm tiếp địa đơn cho cột điện | Chương V E- HSMT | 12 | 1 bộ |
| 9 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 3 | 1 bộ |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E- HSMT | 4,41 | 1000v |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V E- HSMT | 1,47 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65/50mm | Chương V E- HSMT | 5,46 | 100m |
| 13 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 140 | 1 đầu cáp |
| 14 | Làm đầu cáp khô M16 | Chương V E- HSMT | 8 | đầu cáp |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E- HSMT | 28 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E- HSMT | 14 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, có hạng mục tương tự thi công cống bê tông đúc sẵn, hố ga (hoặc hào kỹ thuật), mặt đường bê tông nhựa, điện chiếu sáng, vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.400.000.000 VNĐ (Năm tỷ, bốn trăm triệu đồng)/ 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư cầu đường ( giao thông)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao tương tự(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường ( giao thông)+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 6 | Máy cắt cốt thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 9 | Máy lu rung ≥ 3T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 10 | Máy lu rung ≥ 10T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,25m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 16 | Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi