Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852957-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210710712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên ( nếu có )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 10:32:00 đến ngày 2021-08-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,645,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, có hạng mục tương tự thi công cống bê tông đúc sẵn, hố ga (hoặc hào kỹ thuật), mặt đường bê tông nhựa, điện chiếu sáng, vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.400.000.000 VNĐ (Năm tỷ, bốn trăm triệu đồng)/ 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường ( giao thông)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao tương tự(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường ( giao thông)+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥ 0,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E- HSMT73,2283100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IChương V E- HSMT62,7175100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIChương V E- HSMT1,5925100m3
4Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT13,151100m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,4857100m3
6Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E- HSMT4,4256100m3
7Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E- HSMT5,7962100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E- HSMT74,8008100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E- HSMT74,8008100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E- HSMT74,8008100m3/1km
11Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E- HSMT7,9696100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E- HSMT3,9848100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E- HSMT2,3909100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E- HSMT14,5322100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E- HSMT14,532100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V E- HSMT14,532100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E- HSMT14,532100m2
18Lát gạch xi măng, XM PCB30Chương V E- HSMT1.954,76m2
19Rải nilong chống mất nướcChương V E- HSMT19,5476100m2
20Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT195,48m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,938100m2
22Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT14,54m3
23Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30Chương V E- HSMT413m
24Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm, PCB30Chương V E- HSMT56m
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,2345100m2
26Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT7,04m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,7504100m2
28Đổ bê tông tấm đan rãnh biên, đá 1x2, mác 200Chương V E- HSMT7,04m3
29Lát tấm đan rãnh biên, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT140,7m2
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,155100m2
31Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT2,48m3
32Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT9,55m3
33Mua đất màu trồng câyChương V E- HSMT30,4m3
34Mua cây sao đen, ĐK 10-12, H>=2.5mChương V E- HSMT38cây
35Phá dỡ kết cấu gạchChương V E- HSMT24m3
36Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E- HSMT52,4828m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,7648100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,7648100m3
39Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V E- HSMT0,7648100m3/1km
40Đào nền đường - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,2683100m3
41Lát đá trắng suối lau khuôn viênChương V E- HSMT479,93m2
42Rải nilong chống mất nướcChương V E- HSMT4,7993100m2
43Bê tông móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT47,99m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,2024100m2
45Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT3,16m3
46Bó vỉa thẳng hè, đường KT 18x26x100cmChương V E- HSMT42m
47Bó vỉa thẳng hè, đường KT 26x30x100cmChương V E- HSMT60m
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,051100m2
49Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,53m3
50Lát tấm rãnh biên bằng đá trắng Suối Lau, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT30,6m2
51Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E- HSMT0,1759100m3
52Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V E- HSMT289cái
53Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, TTAChương V E- HSMT77,2đoạn ống
54Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, TTCChương V E- HSMT19,2đoạn ống
55Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmChương V E- HSMT97mối nối
56Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT0,0688tấn
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E- HSMT3,0104tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E- HSMT0,1079tấn
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,064100m2
60Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT3,67m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,1488100m2
62Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT5,77m3
63Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E- HSMT1,6275100m2
64Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT16,27m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,1548100m2
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT2,69m3
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E- HSMT0,0167tấn
68Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E- HSMT0,0133tấn
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E- HSMT0,4556tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E- HSMT12cấu kiện
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,2631100m2
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E- HSMT0,0632tấn
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT2,13m3
74Lắp đặt bản chống hôiChương V E- HSMT12cấu kiện
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,023100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm D1 D6mmChương V E- HSMT0,0084tấn
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,28m3
78Lắp đặt dầm D1Chương V E- HSMT12cấu kiện
79Nắp hố thu nước composite KT860x430Chương V E- HSMT12bộ
80Khung, tấm nắp hố ga composite KT900x900Chương V E- HSMT12bộ
81Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E- HSMT2,045100m3
82Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E- HSMT116,875100m
83Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V E- HSMT18,7m3
84Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E- HSMT201,03m3
85Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Chương V E- HSMT238m3
86Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E- HSMT0,34100m2
87Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT6,8m3
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V E- HSMT0,34100m
89Vải địa kỹ thuậtChương V E- HSMT0,306100m2
90Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V E- HSMT0,034100m3
91Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E- HSMT42,4m2
92Miết mạch tường đá loại lồiChương V E- HSMT170m2
93Mua thép mạ kẽmChương V E- HSMT708,953kg
94Gia công lan canChương V E- HSMT0,6925tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E- HSMT61,0526m2
96Lắp dựng lan can sắtChương V E- HSMT76,5m2
97Mua bu lông M10Chương V E- HSMT376bộ
98Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,5164100m3
99Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E- HSMT0,2484100m3
100Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,621100m2
101Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT37,26m3
102Hào kỹ thuật 800x800mm, TTCChương V E- HSMT24m
103Hào kỹ thuật 800x800mm, TTAChương V E- HSMT183m
104Lắp đặt Hào kỹ thuật 800x800mmChương V E- HSMT82,81 đoạn cống
105Nối hào kỹ thuật, quy cách 800x800mmChương V E- HSMT136mối nối
106Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E- HSMT0,3172100m3
107Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E- HSMT0,8442100m3
108Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E- HSMT0,0398100m3
109Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,1166100m2
110Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E- HSMT5,99m3
111Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT15,73m3
112Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT69,67m2
113Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT18,72m2
114Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,2694100m2
115Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT2,38m3
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E- HSMT0,0907tấn
117Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E- HSMT0,14m3
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,1028100m2
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT1,95m3
120Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E- HSMT0,0564tấn
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E- HSMT36cấu kiện
122Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E- HSMT0,2435100m3
123Băng báo hiệu khổ 0,5mChương V E- HSMT4m
124Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V E- HSMT0,065100m
125Lắp đặt chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 150mmChương V E- HSMT4cái
126Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V E- HSMT0,0975100m
127Lắp đặt chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 200mmChương V E- HSMT6cái
128Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V E- HSMT37,31m2
129Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V E- HSMT17,5m2
130Mua cột biển báo D90Chương V E- HSMT9m
131Mua biển báo hình tam giác A70Chương V E- HSMT1cái
132Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V E- HSMT1cái
133Mua biển báo hình vuông 60x60Chương V E- HSMT0,72m2
134Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmChương V E- HSMT2cái
B HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN XD
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E- HSMT0,1192100m3
2Ván khuôn móng cộtChương V E- HSMT0,4753100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT9,298m3
4Khung móng cột M24x300x300Chương V E- HSMT14bộ
5Khung móng tủ M16x200x500x500Chương V E- HSMT1bộ
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V E- HSMT117,6m3
7Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3mChương V E- HSMT490m
8Mua Gạch chỉChương V E- HSMT4.410viên
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E- HSMT1,176100m3
10Đào đất móng băng, rộng Chương V E- HSMT9,888m3
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,0989100m3
12Mốc báo cápChương V E- HSMT20cái
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V E- HSMT1tủ
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8mChương V E- HSMT141 cột
3Đèn công suất 120W-DIMChương V E- HSMT14bộ
4Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2Chương V E- HSMT1100m
5Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2Chương V E- HSMT4,6100m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V E- HSMT1,26100m
7Rải dây đồng trần M10Chương V E- HSMT4,6100m
8Làm tiếp địa đơn cho cột điệnChương V E- HSMT121 bộ
9Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V E- HSMT31 bộ
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V E- HSMT4,411000v
11Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongChương V E- HSMT1,47100m2
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65/50mmChương V E- HSMT5,46100m
13Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT1401 đầu cáp
14Làm đầu cáp khô M16Chương V E- HSMT8đầu cáp
15Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E- HSMT281 đầu cáp
16Lắp bảng điện cửa cộtChương V E- HSMT14bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, có hạng mục tương tự thi công cống bê tông đúc sẵn, hố ga (hoặc hào kỹ thuật), mặt đường bê tông nhựa, điện chiếu sáng, vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.400.000.000 VNĐ (Năm tỷ, bốn trăm triệu đồng)/ 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư cầu đường ( giao thông)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao tương tự(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường ( giao thông)+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự(tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)33
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy cắt cốt thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
9 Máy lu rung ≥ 3T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
10 Máy lu rung ≥ 10T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
12 Máy rải bê tông nhựa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
13 Máy đào ≥ 0,25m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
14 Máy nén khí Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
15 Cần trục ô tô Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
16 Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->