Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849014-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210693566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế khác năm 2021 và các nguồn vốn khác do huyện bố bí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 10:20:00 đến ngày 2021-08-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,426,411,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.127E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập số lượng hợp đồng là 2 (Trong đó hợp đồng có hạng mục thi công đường cấp IV)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm (Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 4,5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dù
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 8,5T-:-9T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,6875100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V215,5088100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V137,9727100m3
4Đào đá cấp 4 bằng máy công tác san mặt bằng, nền đường làm mới. Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,865100m3
5Đào rãnh dọc, máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3179100m3
6Đào rãnh dọc, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9399100m3
7Đào rãnh dọc, máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5558100m3
8Đào rãnh đá cấp 4 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8679100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,306100m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4716100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,2102100m3
12Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6131100m3
13Đào khuôn đá cấp 4 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6638100m3
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V405,4729100m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2203100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3782100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4561100m3
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
C RÃNH GIA CỐ
1Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V210,75m3
2Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo Chương V128,979100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,696100m2
4Đổ bê tông rãn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.348,8m3
D RÃNH CHỊU LỰC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0721100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5325100m3
3Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,55m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,633100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4957tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9485tấn
7Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,235m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V142cấu kiện
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6646100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6101tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0476m3
E CỐNG TRÒN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,044100m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0298100m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7659100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9945100m3
5Đệm cát sạn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1776m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7104100m2
7Đổ bê tông tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,5032m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V149đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V124mối nối
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2933100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,4907m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4982tấn
13Đệm cát sạn móng thượng, hạ lưu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,125m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9569100m2
15Đổ bê tông tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,834m3
16Ván khuôn thép, tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5341100m2
17Đổ bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,5845m3
18Ván khuôn thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6865100m2
19Đổ bê tông móng cống.., đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,475m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7337100m3
F NẠO VÉT CỐNG CŨ
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo Chương V24,0517m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.127E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập số lượng hợp đồng là 2 (Trong đó hợp đồng có hạng mục thi công đường cấp IV)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm (Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 4,5T2
2 Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 10T3
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
4 Máy đào dung tích ≥ 1,25m31
5 Máy đào dung tích ≥ 0,8m31
6 Máy đầm dù công suất ≥ 1,5kw1
7 Máy lu trọng lượng ≥ 8,5T-:-9T2
8 Máy ủi công suất ≥ 110CV1
9 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kw2
10 Máy hàn ≥ 23 kw2
11 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->