Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846920-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210846889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 10:19:00 đến ngày 2021-08-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,049,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥4.234.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.234.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau: + Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình giao thông (có chứng minh vị trí tương tự). + Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Giao thông, Thủy lợi, xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình + Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) + Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Giao thông, Thủy lợi, xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô vận chuyển ≤ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trắc đạc (Máy toàn đạc, máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1Đào bùn - Cấp đất I Theo HSTK được phê duyệt6,2986100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt50,1748100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt47,6661100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IIITheo HSTK được phê duyệt20,3263100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được phê duyệt20,3263100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt44,9706100m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt3,1507100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt5,6594100m3
9Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK được phê duyệt20,3263100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt6,2986100m3
B HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt10,193100m3
2Rải nilonTheo HSTK được phê duyệt102,8899100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.835,97m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt10,3666100m2
5Ma tít nhựaTheo HSTK được phê duyệt0,99m3
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo HSTK được phê duyệt20,895100m
C HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt4,7088100m3
2Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IIITheo HSTK được phê duyệt0,0783100m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được phê duyệt0,0783100m3
4Tháo dỡ cống cũTheo HSTK được phê duyệt191 đoạn ống
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được phê duyệt6,6m3
6Đắp cấp phối đá dăm loại II công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt0,1086100m3
7Xây cống, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt339,97m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,35m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,5173tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt1,1713100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,51m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt1,5693tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt1,0316tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được phê duyệt0,9141100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được phê duyệt1161cấu kiện
16Bê tông mối nối - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,82m3
17Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0345tấn
18Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0625tấn
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo HSTK được phê duyệt231 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmTheo HSTK được phê duyệt91 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmTheo HSTK được phê duyệt91 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmTheo HSTK được phê duyệt161 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmTheo HSTK được phê duyệt101 đoạn ống
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK được phê duyệt57,0972m2
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt2,5197100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,8615100m3
27Vận chuyển đá, trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK được phê duyệt0,0783100m3
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK được phê duyệt0,066100m3
29Vận chuyển ống cống từ nơi cung ứng đến công trườngTheo HSTK được phê duyệt2ca
D HẠNG MỤC TRÀN LIÊN HỢP
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt2,7961100m3
2Đào bùn - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,4741100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt2,0156100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt0,382100m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt68,76m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,2453100m2
7Ma tít nhựaTheo HSTK được phê duyệt0,13m3
8Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo HSTK được phê duyệt1,5206100m
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,39m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,52m3
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt23,76m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,51m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,58m3
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo HSTK được phê duyệt2cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo HSTK được phê duyệt2cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x60cmTheo HSTK được phê duyệt2cái
17Biển trònTheo HSTK được phê duyệt2bộ
18Biển tam giácTheo HSTK được phê duyệt2bộ
19biển phụ 60*30Theo HSTK được phê duyệt2bộ
20Cột biển báoTheo HSTK được phê duyệt4m
21Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt2,5966100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,8655100m3
23Đắp cấp phối sỏi sạn công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,5079100m3
24Bê tông chân khay thượng, hạ lưu, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt33,99m3
25Bê tông lòng cầu tràn, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt21,66m3
26Ống nhựa PVC D7.5cm làm lỗ giảm ápTheo HSTK được phê duyệt4,5m
27Bê tông móng, thân tường cánh, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt34,88m3
28Bê tông thanh chống, móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt26,7m3
29Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,91m3
30Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,38m3
31Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,67m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt2,5391100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cộtTheo HSTK được phê duyệt0,1104100m2
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1403100m2
35Ván khuôn tường cánhTheo HSTK được phê duyệt1,0788100m2
36Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,2318100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,174tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,5026tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0171tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0776tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1887tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,4923tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0429tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0119tấn
45Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,31m3
46Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,28m3
47Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt48,5m3
48Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,35m2
49Sơn nút, đảoTheo HSTK được phê duyệt9,28m2
50Đắp vây ngăn nước kết hợp với đường tránh thi côngTheo HSTK được phê duyệt1,75100m3
51Phá vây ngăn nước, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt1,75100m3
52Phên nứaTheo HSTK được phê duyệt140m2
53Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,1100m
54Máy bơm nước 8cvTheo HSTK được phê duyệt15ca
55Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,75100m3
E HẠNG MỤC RÃNH DỌC LẮP GHÉP
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt3,969100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt44,11m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt4,41100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt8,1823100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt107,17m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt34,58m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được phê duyệt6.202cái
8Đắp cấp phối đá dăm loại II công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,9917100m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt164,01m3
10Vữa xi măng mác 100Theo HSTK được phê duyệt2,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥4.234.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.234.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau: + Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình giao thông (có chứng minh vị trí tương tự). + Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Giao thông, Thủy lợi, xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình + Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) + Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Giao thông, Thủy lợi, xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: + Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
2 Ô tô vận chuyển ≤ 10 Tấn Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy cắt uốn sắt 5KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
7 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
8 Máy trộn vữa ≥80L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy bơm nước Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy lu ≥ 8,5T Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy ủi ≤ 110CV Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy trắc đạc (Máy toàn đạc, máy kinh vĩ) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->