Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Chỉnh trang công viên Phong An và xây dựng cổng chào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852596-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Chỉnh trang công viên Phong An và xây dựng cổng chào
Số hiệu KHLCNT 20210850999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vỗn NS xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 10:14:00 đến ngày 2021-09-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,525,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.136.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuât, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp, kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật: hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp, bảo hộ lao động,an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc nhóm 6: Người làm công tác an toàn. vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận. chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 có hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận, bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, đăng kiểm để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan≥ 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Chỉnh trang công viên Phong An và xây dựng cổng chào
Chỉnh trang công viên thôn Phong An và xây dựng cổng chào
90 Ngày
E-CDNT 3 Vỗn NS xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam, địa chỉ: Hòa Dõng, xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Bình Yên, địa chỉ: Bình Đức, xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định - Tư vấn lập HSMT và đánh giá E-HSDT gói thầu thi công: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam, địa chỉ: Hòa Dõng, xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam , địa chỉ: Thôn Hòa Dõng, xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam, địa chỉ: Hòa Dõng, xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam, địa chỉ: Hòa Dõng, xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cát Trinh, địa chỉ: Phong An, xã Cát Trinh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, SĐT: 02563850249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÀO:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7441m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,192100m2
4Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,944m3
5Ốp đá Granit màu đỏ đôTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4968m2
6Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2453tấn
7Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,8483m2
8Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,83tấn
9Tấm ốp alu ngoài trời làm nền cổng chàoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,4218m2
10Khẩu hiệu 2 mặt cổng chữ inox màu trắng cao 35cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,56m2
11Khẩu hiệu 2 mặt cổng vòm trên chữ inox màu vàngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
12Cờ đảng, cờ tổ quốc 2 mặt cổng bằng aluTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6m2
13Cờ tổ quốc bằng vảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Cờ chuối bằng vảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
B PHÁ DỠ CÔNG VIÊN CŨ:
1Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V88,2599m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,3964m3
3Xúc xà bần bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2366100m3
4Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2366100m3
5Đào san đất, máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,7488100m3
C CÔNG VIÊN XÂY MỚI:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80,69361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,40321m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1963100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,8883m3
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6139tấn
6Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,7631m2
7Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6139tấn
8Bộ phụ kiện 05 trụ cờ (bộ ròng rọc bi, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
9Ốp đá granit màu đen nền cột cờTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,8m2
10Cáp kéo lá cờ phi 6 có bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V75m
11Khóa cáp phi 6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
12Móc dây cáp dưới chân cột cờ (cách mặt bản mã 1m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
13Bộ bu lông phi 16 chôn trong bê tông để liên kết với bản mã bản mãTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
14Cờ tổ Quốc và cờ Đảng (bao gồm ống nhựa phi 21 trong lá cờ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5chiếc
15Bê tông biểu tượng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4137m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1031tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1554100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
19Trát biểu tượng cánh sen, đóa sen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,0862m2
20Bả matít vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,0862m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,0862m2
22Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,8955m3
23Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V98,5829m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V179,8224m2
25Trát lót (để trát granito) tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V311,7495m2
26Trát granitô bồn hoa dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V311,7495m2
27Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V794,587m
28Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,566m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,352m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,2m
31Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V180,1744m2
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,8796m3
33Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block 300x300 tự chèn dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.529,319m2
34Xích phi 8 liên kết các trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,4m
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,14241m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1424m3
3Sản xuất khung bulon móng M24x750 trọn bộ (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5khung
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,744m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2204100m2
7Lắp dựng cột đèn bằng thủ công bằng thép CT-CH12-4 chiều cao cột 3,70mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cột
8Lắp đặt đèn cầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
9Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
12Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cửa
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bảng
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt >=2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
15Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 (tận dụng đặt đường ống cấp nước tưới cây)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,2308m3
16Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,2308m3
17Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cọc
18Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V112,9m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,07100 m
23Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20đầu cáp
24Vật liệu phụ lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hệ
E HỆ THỐNG CÂY XANH:
1Đắp đất hữu cơ trồng cây xanh (đắp mỗi vị trí trồng cây bình quân 20cm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V169,7036m3
2Trồng cây cỏ nhung nhật trồng kín mặtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V538,17m2
3Trồng cây sống đờiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V176,613m2
4Trồng cây bông trangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V133,735m2
5Trồng cây dương (tận dụng đào cây trong công hiện trạng để trồng lại theo vị trí thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cây
6Trồng cây cau cảnh (tận dụng đào cây trong công viên hiện trạng để trồng lại theo vị trí thiết kế mới)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cây
7Trồng cây cau cảnh (mua trồng mới)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cây
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,17091m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0217100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2386m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0065100m2
12Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao >50m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,533m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,2856m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,95m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,36m2
16Sản xuất và lắp đặt tấm nắp đậy hố bơm bằng tole, khung thép V:Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tấm
17Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP (lắp đặt giếng hiện trạng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
24Lắp đặt van ren, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
25Lắp đặt van ren, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V51cái
F BỂ CHỨA NƯỚC TƯỚI:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở rộng mỗi bên 0.2m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3525100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0216100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,794m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0272100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,112m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,148m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0201tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6764tấn
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4248100m2
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,112m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1204100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0827100m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,112m2
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,112m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,92m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,56m2
18Sản xuất và lắp đặt tấm đậy nắp thăm bể bằng tole, khung thép V:Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tấm
19Ngâm nước xi măng cho bể (định mức 5kg xi măng/1m3 nước)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14m3
20Phao cơ chống trànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
21Phao điện chống cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
22Bơm chìm 1HP đặt trong bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
23Thang inox lên xuống bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.136.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuât, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán 1 - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp, kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật: hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp, bảo hộ lao động,an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc nhóm 6: Người làm công tác an toàn. vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận. chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 có hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh)33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận, bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ≥ 5 tấn Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, đăng kiểm để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
2 Máy đào ≥ 0,4m3 Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
3 Máy trộn bê tông≥ 250L Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
4 Máy đầm dùi≥ 1,5kw Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
5 Máy đầm bàn≥ 1,0kw Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
6 Máy hàn≥ 23kw Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
7 Máy khoan≥ 0,62kw Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->