Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Chỉnh trang công viên Phong An và xây dựng cổng chào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Chỉnh trang công viên Phong An và xây dựng cổng chào |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vỗn NS xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 10:14:00 đến ngày 2021-09-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,525,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.136.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuât, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp, kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật: hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp, bảo hộ lao động,an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc nhóm 6: Người làm công tác an toàn. vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận. chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 có hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận, bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, đăng kiểm để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan≥ 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Chỉnh trang công viên Phong An và xây dựng cổng chào Chỉnh trang công viên thôn Phong An và xây dựng cổng chào 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vỗn NS xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tây Nam, địa chỉ: Hòa Dõng, xã Cát Tân, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cát Trinh, địa chỉ: Phong An, xã Cát Trinh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, SĐT: 02563850249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÀO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,744 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,944 | m3 |
| 5 | Ốp đá Granit màu đỏ đô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4968 | m2 |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2453 | tấn |
| 7 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,8483 | m2 |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,83 | tấn |
| 9 | Tấm ốp alu ngoài trời làm nền cổng chào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,4218 | m2 |
| 10 | Khẩu hiệu 2 mặt cổng chữ inox màu trắng cao 35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,56 | m2 |
| 11 | Khẩu hiệu 2 mặt cổng vòm trên chữ inox màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Cờ đảng, cờ tổ quốc 2 mặt cổng bằng alu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m2 |
| 13 | Cờ tổ quốc bằng vải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Cờ chuối bằng vải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| B | PHÁ DỠ CÔNG VIÊN CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,2599 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,3964 | m3 |
| 3 | Xúc xà bần bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2366 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2366 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất, máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7488 | 100m3 |
| C | CÔNG VIÊN XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,6936 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4032 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1963 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,8883 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6139 | tấn |
| 6 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,7631 | m2 |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6139 | tấn |
| 8 | Bộ phụ kiện 05 trụ cờ (bộ ròng rọc bi, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 9 | Ốp đá granit màu đen nền cột cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,8 | m2 |
| 10 | Cáp kéo lá cờ phi 6 có bọc nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 11 | Khóa cáp phi 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 12 | Móc dây cáp dưới chân cột cờ (cách mặt bản mã 1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Bộ bu lông phi 16 chôn trong bê tông để liên kết với bản mã bản mã | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 14 | Cờ tổ Quốc và cờ Đảng (bao gồm ống nhựa phi 21 trong lá cờ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | chiếc |
| 15 | Bê tông biểu tượng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4137 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1031 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1554 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 19 | Trát biểu tượng cánh sen, đóa sen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,0862 | m2 |
| 20 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,0862 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,0862 | m2 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,8955 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,5829 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179,8224 | m2 |
| 25 | Trát lót (để trát granito) tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 311,7495 | m2 |
| 26 | Trát granitô bồn hoa dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 311,7495 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 794,587 | m |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,566 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,352 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,2 | m |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180,1744 | m2 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,8796 | m3 |
| 33 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block 300x300 tự chèn dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.529,319 | m2 |
| 34 | Xích phi 8 liên kết các trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,4 | m |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1424 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1424 | m3 |
| 3 | Sản xuất khung bulon móng M24x750 trọn bộ (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | khung |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2204 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công bằng thép CT-CH12-4 chiều cao cột 3,70m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 8 | Lắp đặt đèn cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cửa |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bảng |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt >=2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 (tận dụng đặt đường ống cấp nước tưới cây) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,2308 | m3 |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,2308 | m3 |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112,9 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,07 | 100 m |
| 23 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | đầu cáp |
| 24 | Vật liệu phụ lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| E | HỆ THỐNG CÂY XANH: | |||
| 1 | Đắp đất hữu cơ trồng cây xanh (đắp mỗi vị trí trồng cây bình quân 20cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 169,7036 | m3 |
| 2 | Trồng cây cỏ nhung nhật trồng kín mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 538,17 | m2 |
| 3 | Trồng cây sống đời | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 176,613 | m2 |
| 4 | Trồng cây bông trang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 133,735 | m2 |
| 5 | Trồng cây dương (tận dụng đào cây trong công hiện trạng để trồng lại theo vị trí thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cây |
| 6 | Trồng cây cau cảnh (tận dụng đào cây trong công viên hiện trạng để trồng lại theo vị trí thiết kế mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cây |
| 7 | Trồng cây cau cảnh (mua trồng mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cây |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1709 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2386 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao >50m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,533 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2856 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,95 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,36 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt tấm nắp đậy hố bơm bằng tole, khung thép V: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tấm |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP (lắp đặt giếng hiện trạng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51 | cái |
| F | BỂ CHỨA NƯỚC TƯỚI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở rộng mỗi bên 0.2m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3525 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,794 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,112 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,148 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0201 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6764 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4248 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,112 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,112 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,112 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,92 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,56 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt tấm đậy nắp thăm bể bằng tole, khung thép V: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tấm |
| 19 | Ngâm nước xi măng cho bể (định mức 5kg xi măng/1m3 nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | m3 |
| 20 | Phao cơ chống tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Phao điện chống cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Bơm chìm 1HP đặt trong bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Thang inox lên xuống bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.136.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuât, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp, kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật: hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp, bảo hộ lao động,an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc nhóm 6: Người làm công tác an toàn. vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận. chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 có hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận, bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ≥ 5 tấn | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, đăng kiểm để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Giấy chứng nhận đăng ký xe, kiểm định để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông≥ 250L | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi≥ 1,5kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn≥ 1,0kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn≥ 23kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy khoan≥ 0,62kw | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi