Gói thầu: Cải tạo cây xanh tượng đài các AHLS, tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836733-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Cải tạo cây xanh tượng đài các AHLS, tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722498 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự phòng ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 16:44:00 đến ngày 2021-08-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,672,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,089,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu tám mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.672.653.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.101.795.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.570.857.100 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành về nông nghiệp hoặc khoa học cây trồng hoặc nông nghiệp; lâm nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, an toàn lao động.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chính trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp; nông học.- Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo, phù hợp với tiến độ thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạng mục 1: Cải tạo trồng cây xanh đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ phường Bạch Đằng: Đào, đánh thảm cỏ lá tre, thảm cây bụi già cỗi, chết ra khổi bồn trồng cây | tại chương V | 100m2 | 1,112 | |
| 2 | Hạng mục 1: Cải tạo trồng cây xanh đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ phường Bạch Đằng: Đào bóc lớp đất cũ, đất cấp II | tại chương V | m3 | 44,48 | |
| 3 | Hạng mục 1: Cải tạo trồng cây xanh đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ phường Bạch Đằng: Đổ đất màu vào bồn và chậu trồng cây | tại chương V | m3 | 46,82 | |
| 4 | Hạng mục 1: Cải tạo trồng cây xanh đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ phường Bạch Đằng: Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | tại chương V | 100m3 | 0,51 | |
| 5 | Hạng mục 1: Cải tạo trồng cây xanh đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ phường Bạch Đằng: Trồng cây Tùng tháp (H=2,5 m) vào chậu | chương V | chậu cây | 60 | |
| 6 | Hạng mục 1: Cải tạo trồng cây xanh đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ phường Bạch Đằng: Trồng bờ viền mẫu đơn, (H>=0,4 m) | chương V | m2 | 39 | |
| 7 | Hạng mục 1: Cải tạo trồng cây xanh đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ phường Bạch Đằng: Trồng thảm cây mẫu đơn miền nam, (H =0,4-0,6m) | chuong V | m2 | 38,2 | |
| 8 | Hạng mục 1: Cải tạo trồng cây xanh đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ phường Bạch Đằng: Trồng thảm cây bông bụt thái, (H =0,25-0,35m) | chuong V | m2 | 38,2 | |
| 9 | Hạng mục 1: Cải tạo trồng cây xanh đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ phường Bạch Đằng: Trồng thảm cây ngâu, (H=0,8 m) | chuong V | m2 | 4,8 | |
| 10 | Hạng mục 1: Cải tạo trồng cây xanh đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ phường Bạch Đằng: Trồng thảm cây ngâu Nguyệt quế, (H=0,8 m) | chuong V | m2 | 30 | |
| 11 | Hạng mục 1: Cải tạo trồng cây xanh đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ phường Bạch Đằng: Chậu gốm vuông đất đỏ hoa văn nổi, cao 49cm, 50x50cm | chương V | chậu | 10 | |
| 12 | Hạng mục 1: Cải tạo trồng cây xanh đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ phường Bạch Đằng: Chậu gốm tròn đất đỏ hoa văn nổi, cao 39cm, miệng 57cm | chuong V | chậu | 12 | |
| 13 | Hạng mục 1: Cải tạo trồng cây xanh đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ phường Bạch Đằng: Chậu gốm trụ tròn đất đỏ hoa văn nổi, cao 41cm, miệng 47cm | chuong V | chậu | 10 | |
| 14 | Hạng mục 1: Cải tạo trồng cây xanh đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ phường Bạch Đằng: Chậu gốm trụ tròn đất đỏ hoa văn nổi, cao 40cm, miệng 55cm | chuong V | chậu | 8 | |
| 15 | Hạng mục 1: Cải tạo trồng cây xanh đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ phường Bạch Đằng: Chậu gốm trụ tròn đất đỏ hoa văn nổi, cao 45cm, miệng 57cm | chuong V | chậu | 20 | |
| 16 | Hạng mục 1: Cải tạo trồng cây xanh đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ phường Bạch Đằng: Bảo dưỡng cây xanh sau trồng 90 ngày | chuong V | 1cây/90 ngày | 60 | |
| 17 | Hạng mục 1: Cải tạo trồng cây xanh đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ phường Bạch Đằng: Bảo dưỡng thảm màu, thảm hoa, thảm cỏ và bờ viền sau trồng 1 tháng | chuong V | 100m2/tháng | 1,502 | |
| 18 | Hang mục 2: Cải tạo trồng cây xanh tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng: Đào, đánh gốc cây Tùng xùm H >3m ra khỏi bồn cây | chuong V | gốc cây | 6 | |
| 19 | Hang mục 2: Cải tạo trồng cây xanh tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng: Đào đánh thảm cỏ lá tre, thảm cây bụi già cỗi ra khỏi bồn cây | chuong V | 100m2 | 20,7371 | |
| 20 | Hang mục 2: Cải tạo trồng cây xanh tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng: Đào xúc đất, đất cấp II | chuong V | 100m3 | 1,7476 | |
| 21 | Hang mục 2: Cải tạo trồng cây xanh tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng: Đào xúc đất, đất cấp II | Chuong V | m3 | 898,124 | |
| 22 | Hang mục 2: Cải tạo trồng cây xanh tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng: Đào hố trồng cây Tùng tháp và thiên tuế, rộng | chuong V | m3 | 37,744 | |
| 23 | Hang mục 2: Cải tạo trồng cây xanh tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng: Đổ đất màu vào bồn trồng cây | chuong V | m3 | 867,932 | |
| 24 | Hang mục 2: Cải tạo trồng cây xanh tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng: Đổ đất màu vào bồn trồng cây | chuong V | 100m3 | 1,7476 | |
| 25 | Hang mục 2: Cải tạo trồng cây xanh tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng: Vận chuyển đất đi đổ | Chương V | 100m3 | 11,1062 | |
| 26 | Hang mục 2: Cải tạo trồng cây xanh tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng: Trồng cây tùng tháp, h = 1,5-2m | Chương V | cây | 61 | |
| 27 | Hang mục 2: Cải tạo trồng cây xanh tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng: Trồng cây tùng tháp, h = 3m | chương V | cây | 63 | |
| 28 | Hang mục 2: Cải tạo trồng cây xanh tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng: Trồng cây thiên tuế, h = 3m | chương V | cây | 8 | |
| 29 | Hang mục 2: Cải tạo trồng cây xanh tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng: Trồng cây thiên tuế, h = 3,5 - 4m | Chương V | cây | 2 | |
| 30 | Hang mục 2: Cải tạo trồng cây xanh tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng: Trồng bờ viền mẫu đơn, h >= 0,4m | Chương V | m2 | 83,1 | |
| 31 | Hang mục 2: Cải tạo trồng cây xanh tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng: Trồng bờ viền chuỗi ngọc, h >=0,15m | Chương V | m2 | 6 | |
| 32 | Hang mục 2: Cải tạo trồng cây xanh tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng: Trồng thảm mẫu đơn, h >= 0,4m | Chương V | m2 | 18,6 | |
| 33 | Hang mục 2: Cải tạo trồng cây xanh tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng: Trồng thảm mẫu đơn miền nam, h= 0,4-0,6m | chương V | m2 | 55,7 | |
| 34 | Hang mục 2: Cải tạo trồng cây xanh tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng: Trồng thảm bông bụt thái, h=0,25-0,35m | Chương V | m2 | 226 | |
| 35 | Hang mục 2: Cải tạo trồng cây xanh tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng: Trồng cỏ nhung nhật | Chương V | m2 | 2.121,2 | |
| 36 | Hang mục 2: Cải tạo trồng cây xanh tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng: Bảo dưỡng cây xanh sau trồng 90 ngày | Chương V | 1 cây/90 ngày | 134 | |
| 37 | Hang mục 2: Cải tạo trồng cây xanh tượng đài Vũ Văn Hiếu, phường Bạch Đằng: Bảo dưỡng thảm màu, thảm hoa, thảm cỏ và bờ viền sau trồng 1 tháng | chương V | 100m2/tháng | 25,106 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.672653E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.101.795.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.672.653.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.101.795.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.570.857.100 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư hoặc cử nhân chuyên ngành về nông nghiệp hoặc khoa học cây trồng hoặc nông nghiệp; lâm nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, an toàn lao động.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chính trực tiếp hiện trường | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp; nông học.- Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu | 15 | Có danh sách kèm theo, phù hợp với tiến độ thi công. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 2 | xe ô tô tải | ≥ 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | 1,25m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi