Gói thầu: SXKD2021-PTV16: Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Duyên Hải 13 và giám sát môi trường lao động

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852632-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SXKD2021-PTV16: Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Duyên Hải 13 và giám sát môi trường lao động
Số hiệu KHLCNT 20210742389
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 10:25:00 đến ngày 2021-09-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,214,148,991 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường, giám sát môi trường.-Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.600.000.000 VNĐ.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì (phụ trách chung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Quản lý môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, hoá học, tài nguyên và môi trường, Sinh học.Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 3 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò Chủ trì.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Người trực tiếp phụ trách quan trắc tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách quan trắc hiện trường. Có chứng chỉ quan trắc môi trường lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Người thực hiện quan trắc tại hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu phải có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng với vai trò người thực hiện quan trắc hiện trường và có chứng chỉ quan trắc môi trường lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trưởng phòng phòng thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách phòng thí nghiệm. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Người phụ trách bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng phòng thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách phòng thí nghiệm. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2005 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người thực hiện phân tích tại phòng thí nghiệm.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng phân tích môi trường tương tự gói thầu. Tối thiểu 3/5 người thực hiện có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo tiếng ồn
- Đặc điểm thiết bị Từ 30-130dBHoặc máy có tính năng tương tự
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo khí
- Đặc điểm thiết bị Đo nhanh khí thải:+ O2 : 0 – 25 %;+ CO : 0 – 10,000ppm;+ CO2 : 0-50 %;+ CO: 0-500ppm+ NO: 0-3000ppm+ NO2: 0-500 ppm+ SO2:0-5000pp+ + H2S :0-300ppm;+ HC 0- 4 Vol %Hoặc máy có tính năng tương tự
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lấy mẫu khí
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng 0,005-4 L/phútHoặc máy có tính năng tương tự
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo bụi
- Đặc điểm thiết bị Đo bụi 10µm ở dải nồng độ 0.001-20.0 mg/m3 hoặc 0.01-200 mg/m3Hoặc máy có tính năng tương tự
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lấy mẫu bụi
- Đặc điểm thiết bị Tốc độ dòng lấy mẫu từ 200-800 L/phútHoặc máy có tính năng tương tự
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo nhiệt độ-độ ẩm
- Đặc điểm thiết bị 0-80oC, 0-100%RHHoặc máy có tính năng tương tự
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo pH
- Đặc điểm thiết bị 1-14/0,01Hoặc máy có tính năng tương tự
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SXKD2021-PTV16: Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Duyên Hải 13 và giám sát môi trường lao động
Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 2) các gói thầu vốn Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
12 Tháng
E-CDNT 3 SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02473089789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02473089789


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02473089789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 – địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02473089789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổng công ty Phát điện 1 – địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02473089789
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhiệt độ NT1: Nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải Công Nghiệp.NT2: Nước thải tại bể chứa NT sau hệ thống xử lý NT nhiễm than.NT3: Nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển. Mẫu 12 DH1-Chỉ tiêu nước thải công nghiệp (QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B, Kq = 1, Kf =0,9).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 pH -nt- Mẫu 12 -nt-
3 BOD5 -nt- Mẫu 12 -nt-
4 COD -nt- Mẫu 12 -nt-
5 TSS -nt- Mẫu 12 -nt-
6 Amonia -nt- Mẫu 12 -nt-
7 Tổng Nitơ -nt- Mẫu 12 -nt-
8 Tổng Photpho -nt- Mẫu 12 -nt-
9 Clo dư -nt- Mẫu 12 -nt-
10 Tổng dầu mỡ khoáng -nt- Mẫu 12 -nt-
11 Coliform -nt- Mẫu 12 -nt-
12 Tổng ion sunfit (HSO3- và SO3-) Chỉ áp dụng cho vị trí NT2 -nt- Mẫu 4 -nt-
13 Hg -nt- Mẫu 4 -nt-
14 Pb -nt- Mẫu 4 -nt-
15 As -nt- Mẫu 4 -nt-
16 Cd -nt- Mẫu 4 -nt-
17 Nhiệt độ NT4: Nước thải sau bể sục khí, trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành.M8: Tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành. Mẫu 8 DH1-Chỉ tiêu nước thải công nghiệp (QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B, Kq = 1, Kf =0,9).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 pH -nt- Mẫu 8 -nt-
19 DO -nt- Mẫu 8 -nt-
20 COD -nt- Mẫu 8 -nt-
21 TSS -nt- Mẫu 8 -nt-
22 Clo dư -nt- Mẫu 8 -nt-
23 Amonia -nt- Mẫu 8 -nt-
24 Sunfua -nt- Mẫu 8 -nt-
25 Phosphat -nt- Mẫu 8 -nt-
26 Florua -nt- Mẫu 8 -nt-
27 Xyanua -nt- Mẫu 8 -nt-
28 Asen -nt- Mẫu 8 -nt-
29 Cadimi -nt- Mẫu 8 -nt-
30 Chì -nt- Mẫu 8 -nt-
31 Crom VI -nt- Mẫu 8 -nt-
32 Tổng Crom -nt- Mẫu 8 -nt-
33 Đồng -nt- Mẫu 8 -nt-
34 Kẽm -nt- Mẫu 8 -nt-
35 Mangan -nt- Mẫu 8 -nt-
36 Sắt -nt- Mẫu 8 -nt-
37 Thủy ngân -nt- Mẫu 8 -nt-
38 Tổng Phenol -nt- Mẫu 8 -nt-
39 Tổng dầu mỡ khoáng -nt- Mẫu 8 -nt-
40 Coliform -nt- Mẫu 8 -nt-
41 Lưu lượng K14: Ống khói tổ máy S1K15: Ống khói tổ máy S2 Mẫu 8 DH1-Chỉ tiêu khí thải ống khói (QCVN 22:2009/BTNMT, cột B, Kv = 1, Kp = 0,7).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Bụi tổng cộng -nt- Mẫu 8 -nt-
43 SO2 -nt- Mẫu 8 -nt-
44 NOx -nt- Mẫu 8 -nt-
45 Hg -nt- Mẫu 8 -nt-
46 Pb -nt- Mẫu 8 -nt-
47 Cd -nt- Mẫu 8 -nt-
48 CO -nt- Mẫu 8 -nt-
49 pH M2: Nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2 Mẫu 4 DH1-Giám sát nước mặt trên kênh 3/2.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Độ mặn -nt- Mẫu 4 -nt-
51 TSS -nt- Mẫu 4 -nt-
52 BOD5 -nt- Mẫu 4 -nt-
53 Amonia -nt- Mẫu 4 -nt-
54 Clorua (Cl-) -nt- Mẫu 4 -nt-
55 NO3- -nt- Mẫu 4 -nt-
56 PO4 3- -nt- Mẫu 4 -nt-
57 Asen -nt- Mẫu 4 -nt-
58 Cadimi -nt- Mẫu 4 -nt-
59 Chì -nt- Mẫu 4 -nt-
60 Crom VI -nt- Mẫu 4 -nt-
61 Chất hoạt động bề mặt -nt- Mẫu 4 -nt-
62 Tổng dầu mỡ -nt- Mẫu 4 -nt-
63 Tổng phenol -nt- Mẫu 4 -nt-
64 Tổng cacbon hữu cơ* -nt- Mẫu 4 -nt-
65 DDTs -nt- Mẫu 4 -nt-
66 Ecoli -nt- Mẫu 4 -nt-
67 Coliform -nt- Mẫu 4 -nt-
68 Bụi tổng cộng K1: Tại điểm trên trục giao thông đi về cổng phụ phía Tây Nhà máy;K2: Tại điểm tại khu nhà điều hành;K3: Tại điểm tại khu vực Boongke than;K4: Tại điểm trên trục giao thông cạnh khu vực xử lý nước cấp lò hơi;K5: Tại điểm tại kho than;K6: Tại điểm tại khu vực silo chứa xỉ;K7: Tại điểm tại ô số 1 trong bãi tro xỉ;K8: Tại điểm tại ô số 2 trong bãi tro xỉ;K9: Tại điểm tại ô số 3 trong bãi tro xỉ;K10: Tại điểm tại ô số 4 trong bãi tro xỉ;K11: Tại điểm tại ô số 5 trong bãi tro xỉ;K12: Tại điểm tại ô số 6 trong bãi tro xỉ;K13: Tại điểm tại khu vực silo chứa tro bay. Mẫu 26 DH1- Môi trường không khí xung quanh khu vực sản xuất (bên trong nhà máy) (QCVN 24:2016/BYT và 3733/2002/QĐ-BYT). Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 SO2 -nt- Mẫu 26 -nt-
70 NO2 -nt- Mẫu 26 -nt-
71 CO -nt- Mẫu 26 -nt-
72 Độ ồn -nt- Mẫu 26 -nt-
73 Tổng bụi lơ lửng K16: Khu tái định cư Mù U cách ranh giới Nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam;K17: Khu dân cư cách ranh giới Nhà máy về hướng Tây Bắc khoảng 200m;K18: Gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy;K19: Ngã ba hương lộ 81 và đường vào khu dân cư Mù U cách bãi xỉ về hướng Bắc khoảng 3km;K20: Cầu Mù U cách ranh giới Nhà máy phía Tây khoảng 3km. Mẫu 10 DH1-Giám sát môi trường không khí xung quanh khu vực nhà máy (bên ngoài nhà máy) (QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT). Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 Bụi PM10 -nt- Mẫu 10 -nt-
75 SO2 -nt- Mẫu 10 -nt-
76 NO2 -nt- Mẫu 10 -nt-
77 CO -nt- Mẫu 10 -nt-
78 Nhiệt độ M1: Khu vực cảng;M2: Vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (cửa xả nước làm mát giáp biển);M3: Cách vị trí (M2) khoảng 200m về phía xa bờ;M4: Cách vị trí (M3) khoảng 500m về phía xa bờ;M5: Cách vị trí (M3) khoảng 500m về phía Bắc;M6: Cách vị trí (M3) khoảng 500m về phía Nam;M7: Tại khu vực lấy nước làm mát. Mẫu 14 DH1-Chỉ tiêu mẫu nước biển ven bờ (QCVN 10-MT:2015/BTNMT). Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79 pH -nt- Mẫu 14 -nt-
80 DO -nt- Mẫu 14 -nt-
81 TSS -nt- Mẫu 14 -nt-
82 Amonia -nt- Mẫu 14 -nt-
83 Phosphat -nt- Mẫu 14 -nt-
84 Tổng dầu mỡ khoáng -nt- Mẫu 14 -nt-
85 Coliform -nt- Mẫu 14 -nt-
86 Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* TS1: Khu vực cảng;TS2: Vị trí xả thải ngầm (cửa xả nước làm mát giáp biển);TS3: Cách vị trí (M2) khoảng 200m về phía xa bờ;TS4: Cách vị trí (M3) khoảng 500m về phía xa bờ;TS5: Cách vị trí (M3) khoảng 500m về phía Bắc;TS6: Cách vị trí (M3) khoảng 500m về phía Nam;TS7: Tại khu vực lấy nước làm mát. Mẫu 14 DH1-Chỉ tiêu thủy sinh .Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87 Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* -nt- Mẫu 14 -nt-
88 Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* -nt- Mẫu 14 -nt-
89 pH N1: Gần mép ranh giới phía Bắc nhà máy;N2: Khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển;N3: Khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam;N4: Tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ Mẫu 8 DH1- Chỉ tiêu nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT) .Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90 TDS -nt- Mẫu 8 -nt-
91 COD -nt- Mẫu 8 -nt-
92 Amonia -nt- Mẫu 8 -nt-
93 Cl- -nt- Mẫu 8 -nt-
94 NO2- -nt- Mẫu 8 -nt-
95 NO3- -nt- Mẫu 8 -nt-
96 Pb -nt- Mẫu 8 -nt-
97 Cd -nt- Mẫu 8 -nt-
98 Hg -nt- Mẫu 8 -nt-
99 As -nt- Mẫu 8 -nt-
100 Fe -nt- Mẫu 8 -nt-
101 SO42- -nt- Mẫu 8 -nt-
102 Coliform -nt- Mẫu 8 -nt-
103 Bụi tổng cộng DH1- Kiểm soát chất lượng khí thải Mẫu 4 DH1- Kiểm soát chất lượng khí thải. Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104 SO2 -nt- Mẫu 4 -nt-
105 NOx -nt- Mẫu 4 -nt-
106 CO -nt- Mẫu 4 -nt-
107 Hg -nt- Mẫu 4 -nt-
108 Pb -nt- Mẫu 4 -nt-
109 Cd -nt- Mẫu 4 -nt-
110 Tổng bụi lơ lửng DH1-Kiểm soát chất lượng không khí. Mẫu 2 DH1-Kiểm soát chất lượng không khí. Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111 Bụi PM10 -nt- Mẫu 2 -nt-
112 NO2 -nt- Mẫu 2 -nt-
113 BOD5 DH1-Kiểm soát chất lượng nước thải. Mẫu 4 DH1-Kiểm soát chất lượng nước thải.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114 COD -nt- Mẫu 4 -nt-
115 TSS -nt- Mẫu 4 -nt-
116 Amonia -nt- Mẫu 4 -nt-
117 Tổng Nitơ -nt- Mẫu 4 -nt-
118 Tổng Photpho -nt- Mẫu 4 -nt-
119 Clo dư -nt- Mẫu 4 -nt-
120 Tổng dầu mỡ khoáng -nt- Mẫu 4 -nt-
121 Coliform -nt- Mẫu 4 -nt-
122 Tổng sunfit (HSO3- và SO3-) -nt- Mẫu 4 -nt-
123 Sunfua -nt- Mẫu 4 -nt-
124 Phosphat -nt- Mẫu 4 -nt-
125 Florua -nt- Mẫu 4 -nt-
126 Xyanua -nt- Mẫu 4 -nt-
127 Asen -nt- Mẫu 4 -nt-
128 Cadimi -nt- Mẫu 4 -nt-
129 Chì -nt- Mẫu 4 -nt-
130 Crom VI -nt- Mẫu 4 -nt-
131 Tổng Crom -nt- Mẫu 4 -nt-
132 Đồng -nt- Mẫu 4 -nt-
133 Kẽm -nt- Mẫu 4 -nt-
134 Mangan -nt- Mẫu 4 -nt-
135 Sắt -nt- Mẫu 4 -nt-
136 Thủy ngân -nt- Mẫu 4 -nt-
137 Tổng Phenol -nt- Mẫu 4 -nt-
138 TDS DH1- Kiểm soát chất lượng nước dưới đất Mẫu 2 DH1- Kiểm soát chất lượng nước dưới đất.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139 COD -nt- Mẫu 2 -nt-
140 Amonia -nt- Mẫu 2 -nt-
141 Cl- -nt- Mẫu 2 -nt-
142 NO2- -nt- Mẫu 2 -nt-
143 NO3- -nt- Mẫu 2 -nt-
144 Pb -nt- Mẫu 2 -nt-
145 Cd -nt- Mẫu 2 -nt-
146 Hg -nt- Mẫu 2 -nt-
147 As -nt- Mẫu 2 -nt-
148 Fe -nt- Mẫu 2 -nt-
149 SO42- -nt- Mẫu 2 -nt-
150 Coliform -nt- Mẫu 2 -nt-
151 Báo cáo giám sát môi trường 5 quyển báo cáo/đợt đợt 5 -nt-
152 Nhiệt độ M1: Nước thải tại bể chứa nước sau hệ thống xử lý nước thải công nghiệpM2: Tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển. Mẫu 8 DH3-Chỉ tiêu nước thải công nghiệp (QCVN 40:2011/BTNMT, Cột A, Kq = 1, Kf =0,9).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153 pH -nt- Mẫu 8 -nt-
154 BOD5 -nt- Mẫu 8 -nt-
155 COD -nt- Mẫu 8 -nt-
156 TSS -nt- Mẫu 8 -nt-
157 Amonia -nt- Mẫu 8 -nt-
158 Tổng Nitơ -nt- Mẫu 8 -nt-
159 Tổng Photpho -nt- Mẫu 8 -nt-
160 Clo dư -nt- Mẫu 8 -nt-
161 Tổng dầu mở khoáng -nt- Mẫu 8 -nt-
162 Cd -nt- Mẫu 8 -nt-
163 Pb -nt- Mẫu 8 -nt-
164 Fe -nt- Mẫu 8 -nt-
165 As -nt- Mẫu 8 -nt-
166 Coliform -nt- Mẫu 8 -nt-
167 Tổng ion Sunfit -nt- Mẫu 8 -nt-
168 Hg -nt- Mẫu 4 -nt-
169 Nhiệt độ M3: Sau bể sục khí, trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành. Mẫu 4 DH3-Chỉ tiêu nước thải công nghiệp (QCVN 40:2011/BTNMT, Cột A, Kq = ..., Kv =...).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
170 pH -nt- Mẫu 4 -nt-
171 DO -nt- Mẫu 4 -nt-
172 COD -nt- Mẫu 4 -nt-
173 TSS -nt- Mẫu 4 -nt-
174 Clo dư -nt- Mẫu 4 -nt-
175 Amonia -nt- Mẫu 4 -nt-
176 Sunfua -nt- Mẫu 4 -nt-
177 Phosphat -nt- Mẫu 4 -nt-
178 Florua -nt- Mẫu 4 -nt-
179 Xyanua -nt- Mẫu 4 -nt-
180 Asen -nt- Mẫu 4 -nt-
181 Cadimi -nt- Mẫu 4 -nt-
182 Chì -nt- Mẫu 4 -nt-
183 Crom VI -nt- Mẫu 4 -nt-
184 Tổng Crom -nt- Mẫu 4 -nt-
185 Đồng -nt- Mẫu 4 -nt-
186 Kẽm -nt- Mẫu 4 -nt-
187 Mangan -nt- Mẫu 4 -nt-
188 Sắt -nt- Mẫu 4 -nt-
189 Thủy ngân -nt- Mẫu 4 -nt-
190 Tổng Phenol -nt- Mẫu 4 -nt-
191 Tổng dầu mỡ khoáng -nt- Mẫu 4 -nt-
192 Coliform -nt- Mẫu 4 -nt-
193 Lưu lượng K1: Ống khói tổ máy S1K2: Ống khói tổ máy S2 Mẫu 8 DH3- Chỉ tiêu khí thải ống khói (QCVN 22:2009/BTNMT cột B, Kv = 1, Kp = 0,7).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
194 Bụi tổng cộng -nt- Mẫu 8 -nt-
195 SO2 -nt- Mẫu 8 -nt-
196 NOx -nt- Mẫu 8 -nt-
197 Hg -nt- Mẫu 8 -nt-
198 Pb -nt- Mẫu 8 -nt-
199 Cd -nt- Mẫu 8 -nt-
200 CO -nt- Mẫu 8 -nt-
201 Bụi tổng cộng K3: Tại kho than;K4: Tại ô số 1 trong bãi tro, xỉ (khi bãi xỉ hoạt động);K5: Tại ô số 2 trong bãi tro, xỉ (khi bãi xỉ hoạt động);K6: Tại ô số 3 trong bãi tro, xỉ (khi bãi xỉ hoạt động);K7: Tại ô số 4 trong bãi tro, xỉ (khi bãi xỉ hoạt động);K8: Tại ô số 5 trong bãi tro, xỉ (khi bãi xỉ hoạt động);K9: Tại ô số 6 trong bãi tro, xỉ (khi bãi xỉ hoạt động);K10: Tại khu vực silo chứa xỉ;K11: Tại khu vực silo chứa tro bay;K12: Tại khu nhà điều hành. Mẫu 20 DH3- Môi trường không khí khu vực sản xuất (QCVN 24:2016/BYT, 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
202 SO2 -nt- Mẫu 20 -nt-
203 NO2 -nt- Mẫu 20 -nt-
204 CO -nt- Mẫu 20 -nt-
205 Độ ồn -nt- Mẫu 20 -nt-
206 Nhiệt độ M7: Vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển;M8: Cách vị trí M7 khoảng 200m về phía xa bờ;M9: Cách vị trí M8 khoảng 500m về phía xa bờ;M10: Cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Bắc;M11: Cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Nam;M12: Khu vực lấy nước làm mát. Mẫu 12 DH3- Chỉ tiêu môi trường nước biển ven bờ (QCVN 10-MT:2015/BTNMT).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
207 pH -nt- Mẫu 12 -nt-
208 DO -nt- Mẫu 12 -nt-
209 TSS -nt- Mẫu 12 -nt-
210 Amonia -nt- Mẫu 12 -nt-
211 Phosphat -nt- Mẫu 12 -nt-
212 Tổng dầu mở khoáng -nt- Mẫu 12 -nt-
213 Coliform -nt- Mẫu 12 -nt-
214 pH NN1 và NN2: Tại khu dân cư gần Nhà máy;NN3: tại vị trí gần bãi chứa tro, xỉ khi hoạt động Mẫu 6 DH3- Chỉ tiêu môi trường nước ngầm (QCVN 09-MT:2015/BTNMT).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
215 TDS -nt- Mẫu 6 -nt-
216 Pemanganat (COD) -nt- Mẫu 6 -nt-
217 Amonia -nt- Mẫu 6 -nt-
218 NO2- -nt- Mẫu 6 -nt-
219 NO3- -nt- Mẫu 6 -nt-
220 Fe -nt- Mẫu 6 -nt-
221 Pb -nt- Mẫu 6 -nt-
222 Cd -nt- Mẫu 6 -nt-
223 Hg -nt- Mẫu 6 -nt-
224 As -nt- Mẫu 6 -nt-
225 Cl- -nt- Mẫu 6 -nt-
226 SO42- -nt- Mẫu 6 -nt-
227 Coliform -nt- Mẫu 6 -nt-
228 Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* TS1: Vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển;TS2: Cách vị trí TS1 khoảng 200m về phía xa bờ;TS3: Cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía xa bờ;TS4: Cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía Bắc;TS5: Cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía Nam;TS6: Khu vực lấy nước làm mát. Mẫu 12 DH3- Môi trường thủy sinh.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
229 Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* -nt- Mẫu 12 -nt-
230 Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* -nt- Mẫu 12 -nt-
231 Bụi tổng cộng DH3-Kiểm soát chất lượng khí thải Mẫu 4 DH3-Kiểm soát chất lượng khí thải.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
232 SO2 -nt- Mẫu 4 -nt-
233 NOx -nt- Mẫu 4 -nt-
234 CO -nt- Mẫu 4 -nt-
235 Hg -nt- Mẫu 4 -nt-
236 Pb -nt- Mẫu 4 -nt-
237 Cd -nt- Mẫu 4 -nt-
238 Tổng bụi lơ lửng DH3- Kiểm soát chất lượng không khí Mẫu 2 DH3- Kiểm soát chất lượng không khí.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
239 Bụi PM10 -nt- Mẫu 2 -nt-
240 NO2 -nt- Mẫu 2 -nt-
241 BOD5 DH3- Kiểm soát chất lượng nước thải Mẫu 4 DH3- Kiểm soát chất lượng nước thải.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
242 COD -nt- Mẫu 4 -nt-
243 TSS -nt- Mẫu 4 -nt-
244 Amonia -nt- Mẫu 4 -nt-
245 Tổng Nitơ -nt- Mẫu 4 -nt-
246 Tổng Photpho -nt- Mẫu 4 -nt-
247 Clo dư -nt- Mẫu 4 -nt-
248 Tổng dầu mỡ khoáng -nt- Mẫu 4 -nt-
249 Coliform -nt- Mẫu 4 -nt-
250 Tổng sunfit (HSO3- và SO3-) -nt- Mẫu 4 -nt-
251 Sunfua -nt- Mẫu 4 -nt-
252 Phosphat -nt- Mẫu 4 -nt-
253 Florua -nt- Mẫu 4 -nt-
254 Xyanua -nt- Mẫu 4 -nt-
255 Asen -nt- Mẫu 4 -nt-
256 Cadimi -nt- Mẫu 4 -nt-
257 Chì -nt- Mẫu 4 -nt-
258 Crom VI -nt- Mẫu 4 -nt-
259 Tổng Crom -nt- Mẫu 4 -nt-
260 Đồng -nt- Mẫu 4 -nt-
261 Kẽm -nt- Mẫu 4 -nt-
262 Mangan -nt- Mẫu 4 -nt-
263 Sắt -nt- Mẫu 4 -nt-
264 Thủy ngân -nt- Mẫu 4 -nt-
265 Tổng Phenol -nt- Mẫu 4 -nt-
266 TDS DH3- Kiểm soát chất lượng nước ngầm Mẫu 2 DH3- Kiểm soát chất lượng nước ngầm.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
267 Pemanganat (COD) -nt- Mẫu 2 -nt-
268 Amonia -nt- Mẫu 2 -nt-
269 NO2- -nt- Mẫu 2 -nt-
270 NO3- -nt- Mẫu 2 -nt-
271 Fe -nt- Mẫu 2 -nt-
272 Pb -nt- Mẫu 2 -nt-
273 Cd -nt- Mẫu 2 -nt-
274 Hg -nt- Mẫu 2 -nt-
275 As -nt- Mẫu 2 -nt-
276 Cl- -nt- Mẫu 2 -nt-
277 SO42- -nt- Mẫu 2 -nt-
278 Coliform -nt- Mẫu 2 -nt-
279 Báo cáo giám sát môi trường 5 quyển báo cáo/đợt đợt 5
280 Tổng bụi lơ lửng - 01 điểm đường vào Trung tâm- 01 điểm trong Khu QLVH- 01 điểm trong Khu điều hành- 01 điểm ngoài khu dân cư phía Đông Bắc của Khu QLVH Mẫu 8 KQLVH- Chỉ tiêu giám sát không khí (QCVN 05:2013) 6 tháng/ 1 lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
281 SO2 -nt- Mẫu 8 -nt-
282 NO2 -nt- Mẫu 8 -nt-
283 CO -nt- Mẫu 8 -nt-
284 pH - 01 Sau trạm XLNT sinh hoạt Khu QLVH trước khi xả ra môi trường- 01 điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành Mẫu 8 KQLVH- Chỉ tiêu nước thải (QCVN 14:2008/BTNMT, cột B) 03 tháng/1 lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
285 BOD5 -nt- Mẫu 8 -nt-
286 TSS -nt- Mẫu 8 -nt-
287 TDS -nt- Mẫu 8 -nt-
288 Sunfua -nt- Mẫu 8 -nt-
289 Amonia -nt- Mẫu 8 -nt-
290 Nitrat -nt- Mẫu 8 -nt-
291 Dầu mỡ động thực vật -nt- Mẫu 8 -nt-
292 Tổng các chất hoạt động bề mặt -nt- Mẫu 8 -nt-
293 Phosphat -nt- Mẫu 8 -nt-
294 Tổng Coliforms -nt- Mẫu 8 -nt-
295 Tổng bụi lơ lửng KQLVH- Kiểm soát chất lượng khí Mẫu 2 KQLVH- Kiểm soát chất lượng khí.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
296 SO2 -nt- Mẫu 2 -nt-
297 NO2 -nt- Mẫu 2 -nt-
298 CO -nt- Mẫu 2 -nt-
299 BOD5 KQLVH- Kiểm soát chất lượng nước Mẫu 4 KQLVH- Kiểm soát chất lượng nước.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
300 TSS -nt- Mẫu 4 -nt-
301 TDS -nt- Mẫu 4 -nt-
302 Sunfua -nt- Mẫu 4 -nt-
303 Amonia -nt- Mẫu 4 -nt-
304 Nitrat -nt- Mẫu 4 -nt-
305 Dầu mỡ động thực vật -nt- Mẫu 4 -nt-
306 Tổng các chất hoạt động bề mặt -nt- Mẫu 4 -nt-
307 Phosphat -nt- Mẫu 4 -nt-
308 Tổng Coliforms -nt- Mẫu 4 -nt-
309 Báo cáo giám sát môi trường 5 quyển báo cáo/đợt đợt 4
310 pH N1: Tại vị trí thượng nguồn của Cảng (03 mẫu ở 03 độ sâu khác nhau);N2: Tại vị trí hạ nguồn của Cảng (03 mẫu ở 03 độ sâu khác nhau);N3: Tại vị trí khu vực Cảng (03 mẫu ở 03 độ sâu khác nhau). Mẫu 18 CẢNG- Giám sát chất lượng nước biển (QCVN 10-MT:2015/BTNMT).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
311 DO -nt- Mẫu 18 -nt-
312 COD -nt- Mẫu 18 -nt-
313 BOD5 -nt- Mẫu 18 -nt-
314 SS -nt- Mẫu 18 -nt-
315 Tổng Nitơ -nt- Mẫu 18 -nt-
316 Tổng phospho -nt- Mẫu 18 -nt-
317 Dầu mỡ -nt- Mẫu 18 -nt-
318 Vi sinh -nt- Mẫu 18 -nt-
319 - Asen (As) (Kim loại nặng) -nt- Mẫu 18 -nt-
320 - Cadimi (Cd) (Kim loại nặng) -nt- Mẫu 18 -nt-
321 - Chì (Pb) (Kim loại nặng) -nt- Mẫu 18 -nt-
322 - Tổng Crom (Kim loại nặng) -nt- Mẫu 18 -nt-
323 - Đồng (Cu) (Kim loại nặng) -nt- Mẫu 18 -nt-
324 - Kẽm (Zn) (Kim loại nặng) -nt- Mẫu 18 -nt-
325 - Mangan (Mn) (Kim loại nặng) -nt- Mẫu 18 -nt-
326 - Sắt (Fe) (Kim loại nặng) -nt- Mẫu 18 -nt-
327 - Thủy ngân (Hg) (Kim loại nặng) -nt- Mẫu 18 -nt-
328 Dầu mỡ BĐ1: Tại vị trí thượng nguồn của Cảng;BĐ2: Tại vị trí hạ nguồn của Cảng;BĐ3: Tại vị trí khu vực Cảng. Mẫu 6 CẢNG- Giám sát chất lượng bùn đáy (QCVN 43:2012/BTNMT).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
329 - Asen (As) (Kim loại nặng) -nt- Mẫu 6 -nt-
330 - Cadimi (Cd) (Kim loại nặng) -nt- Mẫu 6 -nt-
331 - Chì (Pb) (Kim loại nặng) -nt- Mẫu 6 -nt-
332 - Kẽm (Zn) (Kim loại nặng) -nt- Mẫu 6 -nt-
333 - Thủy ngân (Hg) (Kim loại nặng) -nt- Mẫu 6 -nt-
334 - Tổng Crom (Kim loại nặng) -nt- Mẫu 6 -nt-
335 - Đồng (Cu) (Kim loại nặng) -nt- Mẫu 6 -nt-
336 Hóa chất BVTV clo hữu cơ** -nt- Mẫu 6 -nt-
337 Hóa chất BVTV photpho hữu cơ** -nt- Mẫu 6 -nt-
338 Bụi K1: Tại vị trí giữa cầu Cảng số 2;K4: Tại vị trí cuối cầu Cảng số 2;K5: Tại vị trí giữa cầu Cảng số 1. Mẫu 6 CẢNG-Giám sát chất lượng không khí.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
339 SO2 -nt- Mẫu 6 -nt-
340 NO2 -nt- Mẫu 6 -nt-
341 CO -nt- Mẫu 6 -nt-
342 THC -nt- Mẫu 6 -nt-
343 Tiếng ồn -nt- Mẫu 6 -nt-
344 Độ rung -nt- Mẫu 6 -nt-
345 Độ sâu mực nước biển khu vực dự án XM1: Tại vị trí thượng nguồn của Cảng;XM2: Tại vị trí hạ nguồn của Cảng;XM3: Tại vị trí khu vực giữa Cảng. Mẫu 3 CẢNG- Giám sát xói mòn, trượt, sụt lún, lún đất.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
346 Độ sâu mực nước biển khoảng cách giữa mép bến và luồng -nt- Mẫu 3 -nt-
347 Độ sâu vị trí đường bờ BX1: Tại vị trí thượng nguồn của Cảng;BX2: Tại vị trí hạ nguồn của Cảng;BX3: Tại vị trí khu vực giữa Cảng. Mẫu 3 CẢNG- Giám sát bồi xói.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
348 Bụi K6: Sau bộ lọc túi vải Mẫu 4 CẢNG- Giám sát khu vực xuất tro bay.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
349 Lưu lượng khí thải -nt- Mẫu 4 -nt-
350 Báo cáo giám sát môi trường 5 quyển báo cáo/đợt đợt 4 -nt-
351 pH DH3MR- Chỉ tiêu nước thải nhiễm than Mẫu 4 DH3MR- Chỉ tiêu nước thải nhiễm than (QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B, Kq = 1, Kf =0,9): 03 tháng/01 lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
352 BOD5 -nt- Mẫu 4 -nt-
353 COD -nt- Mẫu 4 -nt-
354 TSS -nt- Mẫu 4 -nt-
355 Amonia -nt- Mẫu 4 -nt-
356 Tổng Nitơ -nt- Mẫu 4 -nt-
357 Tổng Photpho -nt- Mẫu 4 -nt-
358 Tổng dầu mở khoáng -nt- Mẫu 4 -nt-
359 Coliform -nt- Mẫu 4 -nt-
360 Asen -nt- Mẫu 4 -nt-
361 Thủy ngân -nt- Mẫu 4 -nt-
362 Chì -nt- Mẫu 4 -nt-
363 Cadimi -nt- Mẫu 4 -nt-
364 Crom (VI) -nt- Mẫu 4 -nt-
365 Sắt -nt- Mẫu 4 -nt-
366 Nhiệt độ - M1: Tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành;- M2: Sau bể sục khí, trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành.- M3: Sau bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển Mẫu 8 DH3MR- Chỉ tiêu chất lượng nước biển (QCVN 10:2015/BTNMT, Vùng khác, Kq = ..., Kv =...): 03 tháng/01 lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
367 pH -nt- Mẫu 8 -nt-
368 DO -nt- Mẫu 8 -nt-
369 Clo dư -nt- Mẫu 8 -nt-
370 Amonia -nt- Mẫu 8 -nt-
371 Sunfua -nt- Mẫu 8 -nt-
372 Phosphat -nt- Mẫu 8 -nt-
373 Florua -nt- Mẫu 8 -nt-
374 Xyanua -nt- Mẫu 8 -nt-
375 Crom VI -nt- Mẫu 8 -nt-
376 Tổng Crom -nt- Mẫu 8 -nt-
377 Đồng -nt- Mẫu 8 -nt-
378 Kẽm -nt- Mẫu 8 -nt-
379 Mangan -nt- Mẫu 8 -nt-
380 Sắt -nt- Mẫu 8 -nt-
381 Tổng Phenol -nt- Mẫu 8 -nt-
382 Tổng dầu mỡ khoáng -nt- Mẫu 8 -nt-
383 Coliform -nt- Mẫu 8 -nt-
384 COD -nt- Mẫu 12 -nt-
385 TSS -nt- Mẫu 12 -nt-
386 Asen -nt- Mẫu 12 -nt-
387 Cadimi -nt- Mẫu 12 -nt-
388 Chì -nt- Mẫu 12 -nt-
389 Thủy ngân -nt- Mẫu 12 -nt-
390 Tổng Nitơ -nt- Mẫu 4 -nt-
391 Bụi tổng Ống khói khí thải lò hơi Mẫu 4 DH3MR- Quan trắc khí thải: Ống khói khỉ thải lò hơi (QCVN 22:2009/BTNMT cột B, Kp = 0,85 và Kv = 1,0 và QCVN 19:2009/BTNMT cột B, Kp = 0,8 và Kv =1,0 đối với bụi và các chất vô cơ): 03 tháng/01 lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
392 SO2 -nt- Mẫu 4 -nt-
393 NOx -nt- Mẫu 4 -nt-
394 CO -nt- Mẫu 4 -nt-
395 Pd -nt- Mẫu 4 -nt-
396 Cd -nt- Mẫu 4 -nt-
397 Lưu lượng -nt- Mẫu 4 -nt-
398 Nhiệt độ -nt- Mẫu 4 -nt-
399 Sb Silo chứa tro bay Mẫu 1 DH3MR- Chất thải rắn (Tro bay) (QCVN 07:2009/BTNMT): 01 năm/01 lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
400 As -nt- Mẫu 1 -nt-
401 Ba -nt- Mẫu 1 -nt-
402 Ag -nt- Mẫu 1 -nt-
403 Be -nt- Mẫu 1 -nt-
404 Cd -nt- Mẫu 1 -nt-
405 Pd -nt- Mẫu 1 -nt-
406 Co -nt- Mẫu 1 -nt-
407 Zn -nt- Mẫu 1 -nt-
408 Mo -nt- Mẫu 1 -nt-
409 Ni -nt- Mẫu 1 -nt-
410 Se -nt- Mẫu 1 -nt-
411 Ta -nt- Mẫu 1 -nt-
412 Hg -nt- Mẫu 1 -nt-
413 Cr -nt- Mẫu 1 -nt-
414 Va -nt- Mẫu 1 -nt-
415 CO KK1: Kho chứa DO;KK2: Khu vực nồi hơi;KK3: Khu vực chân ống khói;KK4: Khu vực Boongker than;KK5: Khu vực silo chứa xỉ Mẫu 10 DH3MR- Môi trường không khí nhà máy: 06 tháng/01 lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
416 SO2 -nt- Mẫu 10 -nt-
417 NO2 -nt- Mẫu 10 -nt-
418 Bụi tổng -nt- Mẫu 10 -nt-
419 VOC -nt- Mẫu 10 -nt-
420 Nhiệt độ -nt- Mẫu 10 -nt-
421 Độ ẩm -nt- Mẫu 10 -nt-
422 Tiếng ồn -nt- Mẫu 10 -nt-
423 TSP KK6: Khu vực bãi xỉ (tọa độ 611.897-1.059.727);KK7: Khu vực kho than (tọa độ 611.773-1.059.571)KK8: Cầu Mu U cách ranh Nhà máy về hướng Tây khoảng 1000m.KK9: Đê biển cắt rạch Láng Cháo.KK10: Khu tái định cư Mù U Mẫu 10 DH3MR- Môi trường không khí xung quanh: 06 tháng/01 lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
424 SO2 -nt- Mẫu 10 -nt-
425 NO2 -nt- Mẫu 10 -nt-
426 CO -nt- Mẫu 10 -nt-
427 Tiếng ồn -nt- Mẫu 10 -nt-
428 pH NM1: Rạch xẻo Chồn (tọa độ 611799 - 1059748)NM2: Rạch Chi Bộ (tọa độ 611701 - 1059874)NM3: Rạch Láng Cháo (tọa độ 611657 - 1059574) Mẫu 6 DH3MR- Môi trường nước mặt.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
429 TSS -nt- Mẫu 6 -nt-
430 DO -nt- Mẫu 6 -nt-
431 COD -nt- Mẫu 6 -nt-
432 BOD5 -nt- Mẫu 6 -nt-
433 N-NH4 -nt- Mẫu 6 -nt-
434 N-NO3- -nt- Mẫu 6 -nt-
435 Dầu mở -nt- Mẫu 6 -nt-
436 Coliforms -nt- Mẫu 6 -nt-
437 pH NN1: Nước ngầm nhà dân xung quanh khu vực nhà máy với tọa độ 611.799 - 1.059.743NN2: Nước ngầm nhà dân xung quanh khu vực nhà máy với tọa độ 611.589 - 1.059.813NM3: Xung quanh bãi chứa xỉ than tọa độ: 611.792 - 1.059.526 Mẫu 6 DH3MR- Môi trường nước ngầm.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
438 TSS -nt- Mẫu 6 -nt-
439 Fe -nt- Mẫu 6 -nt-
440 As -nt- Mẫu 6 -nt-
441 Amonia -nt- Mẫu 6 -nt-
442 NO3- -nt- Mẫu 6 -nt-
443 SO42- -nt- Mẫu 6 -nt-
444 Coliforms -nt- Mẫu 6 -nt-
445 Nhiệt độ NB1: Vị trí gần bãi thải xỉ tọa độ 611.788 - 1.059.513NB2: Vị trí cửa lấy nước làm mát tọa độ 611.724 - 1.059.268NB3: Vị trí cách của xả sau kênh thoát nước làm mát 100m tọa độ 611.865 - 1.059.432NB4: Vị trí nuôi trồng thủy sản tọa độ 611.945 - 1.060.352 Mẫu 8 DH3MR- Môi trường nước biển.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
446 pH -nt- Mẫu 8 -nt-
447 TSS -nt- Mẫu 8 -nt-
448 COD -nt- Mẫu 8 -nt-
449 Amonia -nt- Mẫu 8 -nt-
450 Dầu mở -nt- Mẫu 8 -nt-
451 Coliforms -nt- Mẫu 8 -nt-
452 As -nt- Mẫu 8 -nt-
453 Cd -nt- Mẫu 8 -nt-
454 Pb -nt- Mẫu 8 -nt-
455 Fe -nt- Mẫu 8 -nt-
456 Clo tự do -nt- Mẫu 8 -nt-
457 Asen Vị trí gần bãi thải xỉ tọa độ 611.782 - 1.059.743 Mẫu 2 DH3MR- Môi trường đất.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
458 Cadimi -nt- Mẫu 2 -nt-
459 Đồng -nt- Mẫu 2 -nt-
460 Chì -nt- Mẫu 2 -nt-
461 Kẽm -nt- Mẫu 2 -nt-
462 Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* TS1: Cách 200m-600m về phía Đông Bắc của cửa xả nước làm mát Mẫu 1 DH3MR- Môi trường thủy sinh.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
463 Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* -nt- Mẫu 1 -nt-
464 Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* -nt- Mẫu 1 -nt-
465 Báo cáo giám sát môi trường 5 quyển báo cáo/đợt đợt 5 -nt-
466 O2 A1: Phòng kiểm soát trung tầm,PXVH1A2: Khu vực giữa 2 gian máy Tuabine hơi, PXVH1A3: Khu vực giữa 2 gian máy cos 0, PXVH1A4: Khu vực xử lí nước khử khoáng, KV Hóa nghiệmA5: Khu vực CSU, PXNL1A6: Phòng trực trung tâm cảng, PXNL1A7: Khu vực kho than , PXNL1A8:Máy đánh phá đống, PXNL1A9:Kho chính, kho vật tưA10: Khu nhà xưởng PXSCCNA11: Tầng trệt- Hành lang nhà AdminA12:Tầng 1 - Văn phòng, hành lang nhà AdminA13: Tầng 2 – Phòng P.Giám đốc,nhà adminA14: Tầng 3- Phòng Giám đốc,nhà adminA15:Nhà trực bảo vệ cổng chính,nhà trực bảo vệA16: Khu vực MBT T1&MTB T2A17:Khu vực bãi xỉA18:Trạm bơm nước thôA19: Tầng trệt- phòng y tếA20: Khu vực phòng trực FGDA21: Khu vực phòng trực ESP Mẫu 42 F. CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG NMNĐ DUYÊN HẢI 1.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
467 NO2 -nt- Mẫu 42 -nt-
468 SO2 -nt- Mẫu 42 -nt-
469 CO -nt- Mẫu 42 -nt-
470 CO2 -nt- Mẫu 42 -nt-
471 Từ trường (Lấy mẫu các vị trí A1, A2, A3, A16) -nt- Mẫu 8 -nt-
472 Điện trường (Lấy mẫu các vị trí A1, A2, A3, A16) -nt- Mẫu 8 -nt-
473 Độ rung (Lấy mẫu các vị trí A2, A3, A5, A8, A16, A18) -nt- Mẫu 12 -nt-
474 Bụi amiăng -nt- Mẫu 42 -nt-
475 Bụi silic -nt- Mẫu 42 -nt-
476 Bụi không chứa silic -nt- Mẫu 42 -nt-
477 Bụi than -nt- Mẫu 42 -nt-
478 Tiếng ồn -nt- Mẫu 42 -nt-
479 Ánh sáng -nt- Mẫu 42 -nt-
480 Bức xạ nhiệt (Lấy mẫu các vị trí A2, A3, A10, A17, A18) -nt- Mẫu 10 -nt-
481 Tốc độ gió -nt- Mẫu 42 -nt-
482 Độ ẩm -nt- Mẫu 42 -nt-
483 Nhiệt độ -nt- Mẫu 42 -nt-
484 Báo cáo giám sát môi trường 4 quyển báo cáo/đợt đợt 2 -nt-
485 O2 B1: Phòng kiểm soát trung tâmB2: Khu vực giữa 2 gian máy Tuabine hơiB3: Khu vực giữa 2 gian máyB4: Khu vực xử lý nước thải công nghiệp, KV Hóa nghiệmB5: Khu vực làm việc VH2B6: Phòng trực trung tâm nhiên liệuB7: Kho chính,kho vật tưB8: Khu nhà xưởng:PXĐTĐB9: Cổng chính, nhà trực bảo vệB10: Khu vực giữa MBT T1 và MBT T2B11: Khu vực silo bãi xỉ DH3B12: Khu vực phòng trực FGD,ESPB13: Kho thanB14: Máy đánh phá đốngB15: Khu vực GSU PXNL2 Mẫu 30 G. CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG NMNĐ DUYÊN HẢI 3.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
486 NO2 -nt- Mẫu 30 -nt-
487 SO2 -nt- Mẫu 30 -nt-
488 CO -nt- Mẫu 30 -nt-
489 CO2 -nt- Mẫu 30 -nt-
490 Từ trường (Lấy mẫu các vị trí B1, B2, B3, B10) -nt- Mẫu 8 -nt-
491 Điện trường (Lấy mẫu các vị trí B1, B2, B3, B10) -nt- Mẫu 8 -nt-
492 Độ rung (Lấy mẫu các vị trí B2, B3, B10, B14) -nt- Mẫu 8 -nt-
493 Bụi amiăng -nt- Mẫu 30 -nt-
494 Bụi silic -nt- Mẫu 30 -nt-
495 Bụi không chứa silic -nt- Mẫu 30 -nt-
496 Bụi than -nt- Mẫu 30 -nt-
497 Tiếng ồn -nt- Mẫu 30 -nt-
498 Ánh sáng -nt- Mẫu 30 -nt-
499 Bức xạ nhiệt (Lấy mẫu các vị trí B2, B3, B9, B11, B13) -nt- Mẫu 10 -nt-
500 Tốc độ gió -nt- Mẫu 30 -nt-
501 Độ ẩm -nt- Mẫu 30 -nt-
502 Nhiệt độ -nt- Mẫu 30 -nt-
503 Báo cáo giám sát môi trường 4 quyển báo cáo/đợt đợt 2 -nt-
504 O2 B1: Phòng kiểm soát trung tâmB2: Khu vực giữa 2 gian máy Tuabine hơiB3: Khu vực giữa 2 gian máyB4: Cổng chính, nhà trực bảo vệB5: Khu vực MBT T3B6: Khu vực phòng trực FGD, ESPB7: Kho thanB8: Máy đánh phá đốngB9: Khu vực xử lý nước thải Mẫu 18 H. CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG NMNĐ DUYÊN HẢI 3 MỞ RỘNG.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
505 NO2 -nt- Mẫu 18 -nt-
506 SO2 -nt- Mẫu 18 -nt-
507 CO -nt- Mẫu 18 -nt-
508 CO2 -nt- Mẫu 18 -nt-
509 Từ trường (Lấy mẫu các vị trí B1, B2, B3, B5) -nt- Mẫu 8 -nt-
510 Điện trường (Lấy mẫu các vị trí B1, B2, B3, B5) -nt- Mẫu 8 -nt-
511 Độ rung (Lấy mẫu các vị trí B2, B3, B8) -nt- Mẫu 6 -nt-
512 Bụi amiăng -nt- Mẫu 18 -nt-
513 Bụi silic -nt- Mẫu 18 -nt-
514 Bụi không chứa silic -nt- Mẫu 18 -nt-
515 Bụi than -nt- Mẫu 18 -nt-
516 Tiếng ồn -nt- Mẫu 18 -nt-
517 Ánh sáng -nt- Mẫu 18 -nt-
518 Bức xạ nhiệt (Lấy mẫu các vị trí B2, B3, B4,B7) -nt- Mẫu 8 -nt-
519 Tốc độ gió -nt- Mẫu 18 -nt-
520 Độ ẩm -nt- Mẫu 18 -nt-
521 Nhiệt độ -nt- Mẫu 18 -nt-
522 Báo cáo giám sát môi trường 4 quyển báo cáo/đợt đợt 2
523 Dầu hydrocacbon - Tro bay NMNĐ DH1 lúc khởi động- Xỉ đáy NMNĐ DH1 lúc khởi động Mẫu 18 DH1- Giám sát thành phần CTNH trong tro, xỉ thải theo quy chuẩn QCVN07:2009/BTNMT.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
524 Dầu hydrocacbon C10 - C16 -nt- Mẫu 18 -nt-
525 Dầu hydrocacbon C17 - C34 -nt- Mẫu 18 -nt-
526 Dầu hydrocacbon ≥ C35 -nt- Mẫu 18 -nt-
527 Tổng dầu -nt- Mẫu 18 -nt-
528 Antimon (Antimony), (Sb) - Bọt tại hồ xả nước làm mát DH1;- Bùn thải từ máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1. Mẫu 18 DH1- Giám sát mẫu bùn khu xử lý nước thải, mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát định kỳ 1 năm/lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
529 Asen (Arsenic), (As) -nt- Mẫu 18 -nt-
530 Bari (Barium) trừ bari sunphat, (Ba) -nt- Mẫu 18 -nt-
531 Bạc (Silver), (Ag) -nt- Mẫu 18 -nt-
532 Beryn (Beryllium), (Be) -nt- Mẫu 18 -nt-
533 Cadmi (Cadmium), (Cd) -nt- Mẫu 18 -nt-
534 Chì (Lead), (Pb) -nt- Mẫu 18 -nt-
535 Coban (Cobalt), (Co) -nt- Mẫu 18 -nt-
536 Kẽm (Zinc) , (Zn) -nt- Mẫu 18 -nt-
537 Molybden (Molybdenum) trừ molybden disunphua (molybdenum disulfide), (Mo) -nt- Mẫu 18 -nt-
538 Nicken (Nickel), (Ni) -nt- Mẫu 18 -nt-
539 Selen (Selenium), (Se) -nt- Mẫu 18 -nt-
540 Tali (Thallium), (Ta) -nt- Mẫu 18 -nt-
541 Thủy ngân (Mercury), (Hg) -nt- Mẫu 18 -nt-
542 Crom VI (Chromium VI) , (Cr) -nt- Mẫu 18 -nt-
543 Vanadi (Vanadium), (Va) -nt- Mẫu 18 -nt-
544 Muối florua (Fluoride) trừ canxi florua (calcium floride), (F-) -nt- Mẫu 18 -nt-
545 Xyanua hoạt động (Cyanides amenable), (CN-) -nt- Mẫu 18 -nt-
546 Tổng Xyanua (Total cyanides), (CN-) -nt- Mẫu 18 -nt-
547 Phenol (Phenol), (C6H5OH) -nt- Mẫu 18 -nt-
548 Benzen ( Benzene), (C6H6) -nt- Mẫu 18 -nt-
549 Naptalen (Naphthalene), (C10H8) -nt- Mẫu 18 -nt-
550 Hàm lượng cacbon (%), (C) - Silo tro bay NMNĐ DH1;- Silo xỉ đáy lò NMNĐ DH1. Mẫu 2 DH1- Thông số phân tích thành phần của tro, xỉ NMNĐ.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
551 Hàm lượng anhydric sunfuric (%), (SO3) -nt- Mẫu 2 -nt-
552 Hàm lượng oxyt nhôm (%), (Al2O3) -nt- Mẫu 2 -nt-
553 Hàm lượng oxyt sắt (%), (Fe2O3) -nt- Mẫu 2 -nt-
554 Hàm lượng oxyt silic (%), (SiO2) -nt- Mẫu 2 -nt-
555 Hàm lượng oxyt magie (%), (MgO) -nt- Mẫu 2 -nt-
556 Hàm lượng oxyt canxi (%), (CaO) -nt- Mẫu 2 -nt-
557 Hàm lượng oxyt natri (%), (Na2O) -nt- Mẫu 2 -nt-
558 Hàm lượng oxyt kali (%), (K2O) -nt- Mẫu 2 -nt-
559 Hàm lượng oxyt titan (%), (TiO2) -nt- Mẫu 2 -nt-
560 Hàm lượng oxyt phospho (%), (P2O5) -nt- Mẫu 2 -nt-
561 Hàm lượng oxyt mangan (%), (Mn3O4) -nt- Mẫu 2 -nt-
562 Dầu hydrocacbon - Tro bay NMNĐ DH1 lúc khởi động- Xỉ đáy NMNĐ DH1 lúc khởi động Mẫu 18 DH3- Giám sát thành phần CTNH trong tro, xỉ thải theo quy chuẩn QCVN07:2009/BTNMT.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
563 Dầu hydrocacbon C10 - C16 -nt- Mẫu 18 -nt-
564 Dầu hydrocacbon C17 - C34 -nt- Mẫu 18 -nt-
565 Dầu hydrocacbon ≥ C35 -nt- Mẫu 18 -nt-
566 Tổng dầu -nt- Mẫu 18 -nt-
567 Antimon (Antimony), (Sb) - Bọt tại hồ xả nước làm mát DH3;- Bùn thải từ máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3. Mẫu 18 DH3- Giám sát mẫu bùn khu xử lý nước thải, mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát định kỳ 1 năm/lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
568 Asen (Arsenic), (As) -nt- Mẫu 18 -nt-
569 Bari (Barium) trừ bari sunphat, (Ba) -nt- Mẫu 18 -nt-
570 Bạc (Silver), (Ag) -nt- Mẫu 18 -nt-
571 Beryn (Beryllium), (Be) -nt- Mẫu 18 -nt-
572 Cadmi (Cadmium), (Cd) -nt- Mẫu 18 -nt-
573 Chì (Lead), (Pb) -nt- Mẫu 18 -nt-
574 Coban (Cobalt), (Co) -nt- Mẫu 18 -nt-
575 Kẽm (Zinc) , (Zn) -nt- Mẫu 18 -nt-
576 Molybden (Molybdenum) trừ molybden disunphua (molybdenum disulfide), (Mo) -nt- Mẫu 18 -nt-
577 Nicken (Nickel), (Ni) -nt- Mẫu 18 -nt-
578 Selen (Selenium), (Se) -nt- Mẫu 18 -nt-
579 Tali (Thallium), (Ta) -nt- Mẫu 18 -nt-
580 Thủy ngân (Mercury), (Hg) -nt- Mẫu 18 -nt-
581 Crom VI (Chromium VI) , (Cr) -nt- Mẫu 18 -nt-
582 Vanadi (Vanadium), (Va) -nt- Mẫu 18 -nt-
583 Muối florua (Fluoride) trừ canxi florua (calcium floride), (F-) -nt- Mẫu 18 -nt-
584 Xyanua hoạt động (Cyanides amenable), (CN-) -nt- Mẫu 18 -nt-
585 Tổng Xyanua (Total cyanides), (CN-) -nt- Mẫu 18 -nt-
586 Phenol (Phenol), (C6H5OH) -nt- Mẫu 18 -nt-
587 Benzen ( Benzene), (C6H6) -nt- Mẫu 18 -nt-
588 Naptalen (Naphthalene), (C10H8) -nt- Mẫu 18 -nt-
589 Hàm lượng cacbon (%), (C) - Silo tro bay NMNĐ DH3;- Silo xỉ đáy lò NMNĐ DH3. Mẫu 2 DH3- Thông số phân tích thành phần của tro, xỉ NMNĐ.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
590 Hàm lượng anhydric sunfuric (%), (SO3) -nt- Mẫu 2 -nt-
591 Hàm lượng oxyt nhôm (%), (Al2O3) -nt- Mẫu 2 -nt-
592 Hàm lượng oxyt sắt (%), (Fe2O3) -nt- Mẫu 2 -nt-
593 Hàm lượng oxyt silic (%), (SiO2) -nt- Mẫu 2 -nt-
594 Hàm lượng oxyt magie (%), (MgO) -nt- Mẫu 2 -nt-
595 Hàm lượng oxyt canxi (%), (CaO) -nt- Mẫu 2 -nt-
596 Hàm lượng oxyt natri (%), (Na2O) -nt- Mẫu 2 -nt-
597 Hàm lượng oxyt kali (%), (K2O) -nt- Mẫu 2 -nt-
598 Hàm lượng oxyt titan (%), (TiO2) -nt- Mẫu 2 -nt-
599 Hàm lượng oxyt phospho (%), (P2O5) -nt- Mẫu 2 -nt-
600 Hàm lượng oxyt mangan (%), (Mn3O4) -nt- Mẫu 2 -nt-
601 Dầu hydrocacbon - Tro bay NMNĐ DH3MR lúc khởi động- Xỉ đáy NMNĐ DH3MR lúc khởi động Mẫu 18 DH3MR- Giám sát thành phần CTNH trong tro, xỉ thải theo quy chuẩn QCVN07:2009/BTNMT.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
602 Dầu hydrocacbon C10 - C16 -nt- Mẫu 18 -nt-
603 Dầu hydrocacbon C17 - C34 -nt- Mẫu 18 -nt-
604 Dầu hydrocacbon ≥ C35 -nt- Mẫu 18 -nt-
605 Tổng dầu -nt- Mẫu 18 -nt-
606 Antimon (Antimony), (Sb) - Bọt tại hồ xả nước làm mát DH3MR;- Bùn thải từ máy ép bùn xử lý nước DH3MR. Mẫu 18 DH3MR- Giám sát mẫu bùn khu xử lý nước, mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát định kỳ 1 năm/lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
607 Asen (Arsenic), (As) -nt- Mẫu 18 -nt-
608 Bari (Barium) trừ bari sunphat, (Ba) -nt- Mẫu 18 -nt-
609 Bạc (Silver), (Ag) -nt- Mẫu 18 -nt-
610 Beryn (Beryllium), (Be) -nt- Mẫu 18 -nt-
611 Cadmi (Cadmium), (Cd) -nt- Mẫu 18 -nt-
612 Chì (Lead), (Pb) -nt- Mẫu 18 -nt-
613 Coban (Cobalt), (Co) -nt- Mẫu 18 -nt-
614 Kẽm (Zinc) , (Zn) -nt- Mẫu 18 -nt-
615 Molybden (Molybdenum) trừ molybden disunphua (molybdenum disulfide), (Mo) -nt- Mẫu 18 -nt-
616 Nicken (Nickel), (Ni) -nt- Mẫu 18 -nt-
617 Selen (Selenium), (Se) -nt- Mẫu 18 -nt-
618 Tali (Thallium), (Ta) -nt- Mẫu 18 -nt-
619 Thủy ngân (Mercury), (Hg) -nt- Mẫu 18 -nt-
620 Crom VI (Chromium VI) , (Cr) -nt- Mẫu 18 -nt-
621 Vanadi (Vanadium), (Va) -nt- Mẫu 18 -nt-
622 Muối florua (Fluoride) trừ canxi florua (calcium floride), (F-) -nt- Mẫu 18 -nt-
623 Xyanua hoạt động (Cyanides amenable), (CN-) -nt- Mẫu 18 -nt-
624 Tổng Xyanua (Total cyanides), (CN-) -nt- Mẫu 18 -nt-
625 Phenol (Phenol), (C6H5OH) -nt- Mẫu 18 -nt-
626 Benzen ( Benzene), (C6H6) -nt- Mẫu 18 -nt-
627 Naptalen (Naphthalene), (C10H8) -nt- Mẫu 18 -nt-
628 Hàm lượng cacbon (%), (C) - Silo tro bay NMNĐ DH3MR;- Silo xỉ đáy lò NMNĐ DH3MR. Mẫu 2 DH3MR- Thông số phân tích thành phần của tro, xỉ NMNĐ.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
629 Hàm lượng anhydric sunfuric (%), (SO3) -nt- Mẫu 2 -nt-
630 Hàm lượng oxyt nhôm (%), (Al2O3) -nt- Mẫu 2 -nt-
631 Hàm lượng oxyt sắt (%), (Fe2O3) -nt- Mẫu 2 -nt-
632 Hàm lượng oxyt silic (%), (SiO2) -nt- Mẫu 2 -nt-
633 Hàm lượng oxyt magie (%), (MgO) -nt- Mẫu 2 -nt-
634 Hàm lượng oxyt canxi (%), (CaO) -nt- Mẫu 2 -nt-
635 Hàm lượng oxyt natri (%), (Na2O) -nt- Mẫu 2 -nt-
636 Hàm lượng oxyt kali (%), (K2O) -nt- Mẫu 2 -nt-
637 Hàm lượng oxyt titan (%), (TiO2) -nt- Mẫu 2 -nt-
638 Hàm lượng oxyt phospho (%), (P2O5) -nt- Mẫu 2 -nt-
639 Hàm lượng oxyt mangan (%), (Mn3O4) -nt- Mẫu 2 -nt-
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường, giám sát môi trường.-Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.600.000.000 VNĐ.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì (phụ trách chung) 1 Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Quản lý môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, hoá học, tài nguyên và môi trường, Sinh học.Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 3 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò Chủ trì.77
2 Người trực tiếp phụ trách quan trắc tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách quan trắc hiện trường. Có chứng chỉ quan trắc môi trường lao động.55
3 Người thực hiện quan trắc tại hiện trường 5 Tối thiểu phải có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng với vai trò người thực hiện quan trắc hiện trường và có chứng chỉ quan trắc môi trường lao động.33
4 Trưởng phòng phòng thí nghiệm 1 Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách phòng thí nghiệm. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017.55
5 Người phụ trách bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng phòng thí nghiệm 1 Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách phòng thí nghiệm. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2005 trở lên.33
6 Người thực hiện phân tích tại phòng thí nghiệm. 5 Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng phân tích môi trường tương tự gói thầu. Tối thiểu 3/5 người thực hiện có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo tiếng ồn Từ 30-130dBHoặc máy có tính năng tương tự1
2 Máy đo khí Đo nhanh khí thải:+ O2 : 0 – 25 %;+ CO : 0 – 10,000ppm;+ CO2 : 0-50 %;+ CO: 0-500ppm+ NO: 0-3000ppm+ NO2: 0-500 ppm+ SO2:0-5000pp+ + H2S :0-300ppm;+ HC 0- 4 Vol %Hoặc máy có tính năng tương tự1
3 Máy lấy mẫu khí Lưu lượng 0,005-4 L/phútHoặc máy có tính năng tương tự1
4 Máy đo bụi Đo bụi 10µm ở dải nồng độ 0.001-20.0 mg/m3 hoặc 0.01-200 mg/m3Hoặc máy có tính năng tương tự1
5 Máy lấy mẫu bụi Tốc độ dòng lấy mẫu từ 200-800 L/phútHoặc máy có tính năng tương tự1
6 Máy đo nhiệt độ-độ ẩm 0-80oC, 0-100%RHHoặc máy có tính năng tương tự1
7 Máy đo pH 1-14/0,01Hoặc máy có tính năng tương tự1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->