Gói thầu: SXKD2021-PTV16: Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Duyên Hải 13 và giám sát môi trường lao động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-PTV16: Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Duyên Hải 13 và giám sát môi trường lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742389 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 10:25:00 đến ngày 2021-09-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,214,148,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường, giám sát môi trường.-Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.600.000.000 VNĐ.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì (phụ trách chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Quản lý môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, hoá học, tài nguyên và môi trường, Sinh học.Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 3 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò Chủ trì. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Người trực tiếp phụ trách quan trắc tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách quan trắc hiện trường. Có chứng chỉ quan trắc môi trường lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Người thực hiện quan trắc tại hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng với vai trò người thực hiện quan trắc hiện trường và có chứng chỉ quan trắc môi trường lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng phòng phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách phòng thí nghiệm. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách phòng thí nghiệm. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2005 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người thực hiện phân tích tại phòng thí nghiệm. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng phân tích môi trường tương tự gói thầu. Tối thiểu 3/5 người thực hiện có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo tiếng ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 30-130dBHoặc máy có tính năng tương tự |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo nhanh khí thải:+ O2 : 0 – 25 %;+ CO : 0 – 10,000ppm;+ CO2 : 0-50 %;+ CO: 0-500ppm+ NO: 0-3000ppm+ NO2: 0-500 ppm+ SO2:0-5000pp+ + H2S :0-300ppm;+ HC 0- 4 Vol %Hoặc máy có tính năng tương tự |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lấy mẫu khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng 0,005-4 L/phútHoặc máy có tính năng tương tự |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo bụi 10µm ở dải nồng độ 0.001-20.0 mg/m3 hoặc 0.01-200 mg/m3Hoặc máy có tính năng tương tự |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lấy mẫu bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốc độ dòng lấy mẫu từ 200-800 L/phútHoặc máy có tính năng tương tự |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo nhiệt độ-độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0-80oC, 0-100%RHHoặc máy có tính năng tương tự |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo pH | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1-14/0,01Hoặc máy có tính năng tương tự |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-PTV16: Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Duyên Hải 13 và giám sát môi trường lao động Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 2) các gói thầu vốn Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02473089789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 – địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02473089789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổng công ty Phát điện 1 – địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02473089789 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhiệt độ | NT1: Nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải Công Nghiệp.NT2: Nước thải tại bể chứa NT sau hệ thống xử lý NT nhiễm than.NT3: Nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển. | Mẫu | 12 | DH1-Chỉ tiêu nước thải công nghiệp (QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B, Kq = 1, Kf =0,9).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 2 | pH | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 3 | BOD5 | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 4 | COD | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 5 | TSS | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 6 | Amonia | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 7 | Tổng Nitơ | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 8 | Tổng Photpho | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 9 | Clo dư | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 10 | Tổng dầu mỡ khoáng | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 11 | Coliform | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 12 | Tổng ion sunfit (HSO3- và SO3-) Chỉ áp dụng cho vị trí NT2 | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 13 | Hg | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 14 | Pb | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 15 | As | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 16 | Cd | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 17 | Nhiệt độ | NT4: Nước thải sau bể sục khí, trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành.M8: Tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành. | Mẫu | 8 | DH1-Chỉ tiêu nước thải công nghiệp (QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B, Kq = 1, Kf =0,9).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 18 | pH | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 19 | DO | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 20 | COD | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 21 | TSS | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 22 | Clo dư | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 23 | Amonia | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 24 | Sunfua | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 25 | Phosphat | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 26 | Florua | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 27 | Xyanua | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 28 | Asen | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 29 | Cadimi | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 30 | Chì | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 31 | Crom VI | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 32 | Tổng Crom | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 33 | Đồng | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 34 | Kẽm | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 35 | Mangan | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 36 | Sắt | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 37 | Thủy ngân | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 38 | Tổng Phenol | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 39 | Tổng dầu mỡ khoáng | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 40 | Coliform | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 41 | Lưu lượng | K14: Ống khói tổ máy S1K15: Ống khói tổ máy S2 | Mẫu | 8 | DH1-Chỉ tiêu khí thải ống khói (QCVN 22:2009/BTNMT, cột B, Kv = 1, Kp = 0,7).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 42 | Bụi tổng cộng | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 43 | SO2 | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 44 | NOx | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 45 | Hg | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 46 | Pb | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 47 | Cd | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 48 | CO | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 49 | pH | M2: Nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2 | Mẫu | 4 | DH1-Giám sát nước mặt trên kênh 3/2.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 50 | Độ mặn | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 51 | TSS | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 52 | BOD5 | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 53 | Amonia | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 54 | Clorua (Cl-) | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 55 | NO3- | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 56 | PO4 3- | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 57 | Asen | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 58 | Cadimi | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 59 | Chì | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 60 | Crom VI | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 61 | Chất hoạt động bề mặt | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 62 | Tổng dầu mỡ | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 63 | Tổng phenol | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 64 | Tổng cacbon hữu cơ* | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 65 | DDTs | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 66 | Ecoli | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 67 | Coliform | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 68 | Bụi tổng cộng | K1: Tại điểm trên trục giao thông đi về cổng phụ phía Tây Nhà máy;K2: Tại điểm tại khu nhà điều hành;K3: Tại điểm tại khu vực Boongke than;K4: Tại điểm trên trục giao thông cạnh khu vực xử lý nước cấp lò hơi;K5: Tại điểm tại kho than;K6: Tại điểm tại khu vực silo chứa xỉ;K7: Tại điểm tại ô số 1 trong bãi tro xỉ;K8: Tại điểm tại ô số 2 trong bãi tro xỉ;K9: Tại điểm tại ô số 3 trong bãi tro xỉ;K10: Tại điểm tại ô số 4 trong bãi tro xỉ;K11: Tại điểm tại ô số 5 trong bãi tro xỉ;K12: Tại điểm tại ô số 6 trong bãi tro xỉ;K13: Tại điểm tại khu vực silo chứa tro bay. | Mẫu | 26 | DH1- Môi trường không khí xung quanh khu vực sản xuất (bên trong nhà máy) (QCVN 24:2016/BYT và 3733/2002/QĐ-BYT). Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 69 | SO2 | -nt- | Mẫu | 26 | -nt- |
| 70 | NO2 | -nt- | Mẫu | 26 | -nt- |
| 71 | CO | -nt- | Mẫu | 26 | -nt- |
| 72 | Độ ồn | -nt- | Mẫu | 26 | -nt- |
| 73 | Tổng bụi lơ lửng | K16: Khu tái định cư Mù U cách ranh giới Nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam;K17: Khu dân cư cách ranh giới Nhà máy về hướng Tây Bắc khoảng 200m;K18: Gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy;K19: Ngã ba hương lộ 81 và đường vào khu dân cư Mù U cách bãi xỉ về hướng Bắc khoảng 3km;K20: Cầu Mù U cách ranh giới Nhà máy phía Tây khoảng 3km. | Mẫu | 10 | DH1-Giám sát môi trường không khí xung quanh khu vực nhà máy (bên ngoài nhà máy) (QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT). Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 74 | Bụi PM10 | -nt- | Mẫu | 10 | -nt- |
| 75 | SO2 | -nt- | Mẫu | 10 | -nt- |
| 76 | NO2 | -nt- | Mẫu | 10 | -nt- |
| 77 | CO | -nt- | Mẫu | 10 | -nt- |
| 78 | Nhiệt độ | M1: Khu vực cảng;M2: Vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (cửa xả nước làm mát giáp biển);M3: Cách vị trí (M2) khoảng 200m về phía xa bờ;M4: Cách vị trí (M3) khoảng 500m về phía xa bờ;M5: Cách vị trí (M3) khoảng 500m về phía Bắc;M6: Cách vị trí (M3) khoảng 500m về phía Nam;M7: Tại khu vực lấy nước làm mát. | Mẫu | 14 | DH1-Chỉ tiêu mẫu nước biển ven bờ (QCVN 10-MT:2015/BTNMT). Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 79 | pH | -nt- | Mẫu | 14 | -nt- |
| 80 | DO | -nt- | Mẫu | 14 | -nt- |
| 81 | TSS | -nt- | Mẫu | 14 | -nt- |
| 82 | Amonia | -nt- | Mẫu | 14 | -nt- |
| 83 | Phosphat | -nt- | Mẫu | 14 | -nt- |
| 84 | Tổng dầu mỡ khoáng | -nt- | Mẫu | 14 | -nt- |
| 85 | Coliform | -nt- | Mẫu | 14 | -nt- |
| 86 | Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | TS1: Khu vực cảng;TS2: Vị trí xả thải ngầm (cửa xả nước làm mát giáp biển);TS3: Cách vị trí (M2) khoảng 200m về phía xa bờ;TS4: Cách vị trí (M3) khoảng 500m về phía xa bờ;TS5: Cách vị trí (M3) khoảng 500m về phía Bắc;TS6: Cách vị trí (M3) khoảng 500m về phía Nam;TS7: Tại khu vực lấy nước làm mát. | Mẫu | 14 | DH1-Chỉ tiêu thủy sinh .Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 87 | Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | -nt- | Mẫu | 14 | -nt- |
| 88 | Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | -nt- | Mẫu | 14 | -nt- |
| 89 | pH | N1: Gần mép ranh giới phía Bắc nhà máy;N2: Khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển;N3: Khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam;N4: Tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ | Mẫu | 8 | DH1- Chỉ tiêu nước dưới đất (QCVN 09-MT:2015/BTNMT) .Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 90 | TDS | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 91 | COD | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 92 | Amonia | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 93 | Cl- | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 94 | NO2- | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 95 | NO3- | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 96 | Pb | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 97 | Cd | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 98 | Hg | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 99 | As | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 100 | Fe | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 101 | SO42- | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 102 | Coliform | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 103 | Bụi tổng cộng | DH1- Kiểm soát chất lượng khí thải | Mẫu | 4 | DH1- Kiểm soát chất lượng khí thải. Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 104 | SO2 | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 105 | NOx | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 106 | CO | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 107 | Hg | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 108 | Pb | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 109 | Cd | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 110 | Tổng bụi lơ lửng | DH1-Kiểm soát chất lượng không khí. | Mẫu | 2 | DH1-Kiểm soát chất lượng không khí. Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 111 | Bụi PM10 | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 112 | NO2 | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 113 | BOD5 | DH1-Kiểm soát chất lượng nước thải. | Mẫu | 4 | DH1-Kiểm soát chất lượng nước thải.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 114 | COD | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 115 | TSS | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 116 | Amonia | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 117 | Tổng Nitơ | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 118 | Tổng Photpho | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 119 | Clo dư | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 120 | Tổng dầu mỡ khoáng | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 121 | Coliform | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 122 | Tổng sunfit (HSO3- và SO3-) | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 123 | Sunfua | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 124 | Phosphat | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 125 | Florua | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 126 | Xyanua | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 127 | Asen | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 128 | Cadimi | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 129 | Chì | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 130 | Crom VI | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 131 | Tổng Crom | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 132 | Đồng | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 133 | Kẽm | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 134 | Mangan | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 135 | Sắt | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 136 | Thủy ngân | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 137 | Tổng Phenol | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 138 | TDS | DH1- Kiểm soát chất lượng nước dưới đất | Mẫu | 2 | DH1- Kiểm soát chất lượng nước dưới đất.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 139 | COD | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 140 | Amonia | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 141 | Cl- | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 142 | NO2- | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 143 | NO3- | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 144 | Pb | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 145 | Cd | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 146 | Hg | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 147 | As | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 148 | Fe | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 149 | SO42- | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 150 | Coliform | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 151 | Báo cáo giám sát môi trường | 5 quyển báo cáo/đợt | đợt | 5 | -nt- |
| 152 | Nhiệt độ | M1: Nước thải tại bể chứa nước sau hệ thống xử lý nước thải công nghiệpM2: Tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển. | Mẫu | 8 | DH3-Chỉ tiêu nước thải công nghiệp (QCVN 40:2011/BTNMT, Cột A, Kq = 1, Kf =0,9).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 153 | pH | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 154 | BOD5 | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 155 | COD | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 156 | TSS | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 157 | Amonia | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 158 | Tổng Nitơ | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 159 | Tổng Photpho | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 160 | Clo dư | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 161 | Tổng dầu mở khoáng | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 162 | Cd | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 163 | Pb | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 164 | Fe | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 165 | As | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 166 | Coliform | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 167 | Tổng ion Sunfit | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 168 | Hg | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 169 | Nhiệt độ | M3: Sau bể sục khí, trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành. | Mẫu | 4 | DH3-Chỉ tiêu nước thải công nghiệp (QCVN 40:2011/BTNMT, Cột A, Kq = ..., Kv =...).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 170 | pH | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 171 | DO | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 172 | COD | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 173 | TSS | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 174 | Clo dư | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 175 | Amonia | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 176 | Sunfua | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 177 | Phosphat | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 178 | Florua | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 179 | Xyanua | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 180 | Asen | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 181 | Cadimi | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 182 | Chì | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 183 | Crom VI | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 184 | Tổng Crom | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 185 | Đồng | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 186 | Kẽm | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 187 | Mangan | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 188 | Sắt | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 189 | Thủy ngân | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 190 | Tổng Phenol | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 191 | Tổng dầu mỡ khoáng | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 192 | Coliform | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 193 | Lưu lượng | K1: Ống khói tổ máy S1K2: Ống khói tổ máy S2 | Mẫu | 8 | DH3- Chỉ tiêu khí thải ống khói (QCVN 22:2009/BTNMT cột B, Kv = 1, Kp = 0,7).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 194 | Bụi tổng cộng | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 195 | SO2 | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 196 | NOx | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 197 | Hg | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 198 | Pb | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 199 | Cd | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 200 | CO | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 201 | Bụi tổng cộng | K3: Tại kho than;K4: Tại ô số 1 trong bãi tro, xỉ (khi bãi xỉ hoạt động);K5: Tại ô số 2 trong bãi tro, xỉ (khi bãi xỉ hoạt động);K6: Tại ô số 3 trong bãi tro, xỉ (khi bãi xỉ hoạt động);K7: Tại ô số 4 trong bãi tro, xỉ (khi bãi xỉ hoạt động);K8: Tại ô số 5 trong bãi tro, xỉ (khi bãi xỉ hoạt động);K9: Tại ô số 6 trong bãi tro, xỉ (khi bãi xỉ hoạt động);K10: Tại khu vực silo chứa xỉ;K11: Tại khu vực silo chứa tro bay;K12: Tại khu nhà điều hành. | Mẫu | 20 | DH3- Môi trường không khí khu vực sản xuất (QCVN 24:2016/BYT, 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 202 | SO2 | -nt- | Mẫu | 20 | -nt- |
| 203 | NO2 | -nt- | Mẫu | 20 | -nt- |
| 204 | CO | -nt- | Mẫu | 20 | -nt- |
| 205 | Độ ồn | -nt- | Mẫu | 20 | -nt- |
| 206 | Nhiệt độ | M7: Vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển;M8: Cách vị trí M7 khoảng 200m về phía xa bờ;M9: Cách vị trí M8 khoảng 500m về phía xa bờ;M10: Cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Bắc;M11: Cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Nam;M12: Khu vực lấy nước làm mát. | Mẫu | 12 | DH3- Chỉ tiêu môi trường nước biển ven bờ (QCVN 10-MT:2015/BTNMT).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 207 | pH | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 208 | DO | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 209 | TSS | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 210 | Amonia | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 211 | Phosphat | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 212 | Tổng dầu mở khoáng | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 213 | Coliform | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 214 | pH | NN1 và NN2: Tại khu dân cư gần Nhà máy;NN3: tại vị trí gần bãi chứa tro, xỉ khi hoạt động | Mẫu | 6 | DH3- Chỉ tiêu môi trường nước ngầm (QCVN 09-MT:2015/BTNMT).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 215 | TDS | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 216 | Pemanganat (COD) | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 217 | Amonia | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 218 | NO2- | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 219 | NO3- | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 220 | Fe | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 221 | Pb | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 222 | Cd | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 223 | Hg | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 224 | As | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 225 | Cl- | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 226 | SO42- | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 227 | Coliform | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 228 | Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | TS1: Vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển;TS2: Cách vị trí TS1 khoảng 200m về phía xa bờ;TS3: Cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía xa bờ;TS4: Cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía Bắc;TS5: Cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía Nam;TS6: Khu vực lấy nước làm mát. | Mẫu | 12 | DH3- Môi trường thủy sinh.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 229 | Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 230 | Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 231 | Bụi tổng cộng | DH3-Kiểm soát chất lượng khí thải | Mẫu | 4 | DH3-Kiểm soát chất lượng khí thải.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 232 | SO2 | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 233 | NOx | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 234 | CO | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 235 | Hg | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 236 | Pb | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 237 | Cd | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 238 | Tổng bụi lơ lửng | DH3- Kiểm soát chất lượng không khí | Mẫu | 2 | DH3- Kiểm soát chất lượng không khí.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 239 | Bụi PM10 | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 240 | NO2 | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 241 | BOD5 | DH3- Kiểm soát chất lượng nước thải | Mẫu | 4 | DH3- Kiểm soát chất lượng nước thải.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 242 | COD | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 243 | TSS | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 244 | Amonia | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 245 | Tổng Nitơ | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 246 | Tổng Photpho | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 247 | Clo dư | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 248 | Tổng dầu mỡ khoáng | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 249 | Coliform | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 250 | Tổng sunfit (HSO3- và SO3-) | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 251 | Sunfua | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 252 | Phosphat | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 253 | Florua | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 254 | Xyanua | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 255 | Asen | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 256 | Cadimi | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 257 | Chì | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 258 | Crom VI | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 259 | Tổng Crom | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 260 | Đồng | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 261 | Kẽm | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 262 | Mangan | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 263 | Sắt | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 264 | Thủy ngân | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 265 | Tổng Phenol | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 266 | TDS | DH3- Kiểm soát chất lượng nước ngầm | Mẫu | 2 | DH3- Kiểm soát chất lượng nước ngầm.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 267 | Pemanganat (COD) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 268 | Amonia | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 269 | NO2- | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 270 | NO3- | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 271 | Fe | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 272 | Pb | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 273 | Cd | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 274 | Hg | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 275 | As | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 276 | Cl- | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 277 | SO42- | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 278 | Coliform | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 279 | Báo cáo giám sát môi trường | 5 quyển báo cáo/đợt | đợt | 5 | |
| 280 | Tổng bụi lơ lửng | - 01 điểm đường vào Trung tâm- 01 điểm trong Khu QLVH- 01 điểm trong Khu điều hành- 01 điểm ngoài khu dân cư phía Đông Bắc của Khu QLVH | Mẫu | 8 | KQLVH- Chỉ tiêu giám sát không khí (QCVN 05:2013) 6 tháng/ 1 lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 281 | SO2 | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 282 | NO2 | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 283 | CO | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 284 | pH | - 01 Sau trạm XLNT sinh hoạt Khu QLVH trước khi xả ra môi trường- 01 điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành | Mẫu | 8 | KQLVH- Chỉ tiêu nước thải (QCVN 14:2008/BTNMT, cột B) 03 tháng/1 lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 285 | BOD5 | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 286 | TSS | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 287 | TDS | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 288 | Sunfua | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 289 | Amonia | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 290 | Nitrat | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 291 | Dầu mỡ động thực vật | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 292 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 293 | Phosphat | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 294 | Tổng Coliforms | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 295 | Tổng bụi lơ lửng | KQLVH- Kiểm soát chất lượng khí | Mẫu | 2 | KQLVH- Kiểm soát chất lượng khí.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 296 | SO2 | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 297 | NO2 | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 298 | CO | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 299 | BOD5 | KQLVH- Kiểm soát chất lượng nước | Mẫu | 4 | KQLVH- Kiểm soát chất lượng nước.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 300 | TSS | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 301 | TDS | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 302 | Sunfua | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 303 | Amonia | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 304 | Nitrat | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 305 | Dầu mỡ động thực vật | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 306 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 307 | Phosphat | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 308 | Tổng Coliforms | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 309 | Báo cáo giám sát môi trường | 5 quyển báo cáo/đợt | đợt | 4 | |
| 310 | pH | N1: Tại vị trí thượng nguồn của Cảng (03 mẫu ở 03 độ sâu khác nhau);N2: Tại vị trí hạ nguồn của Cảng (03 mẫu ở 03 độ sâu khác nhau);N3: Tại vị trí khu vực Cảng (03 mẫu ở 03 độ sâu khác nhau). | Mẫu | 18 | CẢNG- Giám sát chất lượng nước biển (QCVN 10-MT:2015/BTNMT).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 311 | DO | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 312 | COD | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 313 | BOD5 | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 314 | SS | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 315 | Tổng Nitơ | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 316 | Tổng phospho | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 317 | Dầu mỡ | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 318 | Vi sinh | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 319 | - Asen (As) (Kim loại nặng) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 320 | - Cadimi (Cd) (Kim loại nặng) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 321 | - Chì (Pb) (Kim loại nặng) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 322 | - Tổng Crom (Kim loại nặng) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 323 | - Đồng (Cu) (Kim loại nặng) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 324 | - Kẽm (Zn) (Kim loại nặng) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 325 | - Mangan (Mn) (Kim loại nặng) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 326 | - Sắt (Fe) (Kim loại nặng) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 327 | - Thủy ngân (Hg) (Kim loại nặng) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 328 | Dầu mỡ | BĐ1: Tại vị trí thượng nguồn của Cảng;BĐ2: Tại vị trí hạ nguồn của Cảng;BĐ3: Tại vị trí khu vực Cảng. | Mẫu | 6 | CẢNG- Giám sát chất lượng bùn đáy (QCVN 43:2012/BTNMT).Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 329 | - Asen (As) (Kim loại nặng) | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 330 | - Cadimi (Cd) (Kim loại nặng) | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 331 | - Chì (Pb) (Kim loại nặng) | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 332 | - Kẽm (Zn) (Kim loại nặng) | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 333 | - Thủy ngân (Hg) (Kim loại nặng) | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 334 | - Tổng Crom (Kim loại nặng) | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 335 | - Đồng (Cu) (Kim loại nặng) | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 336 | Hóa chất BVTV clo hữu cơ** | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 337 | Hóa chất BVTV photpho hữu cơ** | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 338 | Bụi | K1: Tại vị trí giữa cầu Cảng số 2;K4: Tại vị trí cuối cầu Cảng số 2;K5: Tại vị trí giữa cầu Cảng số 1. | Mẫu | 6 | CẢNG-Giám sát chất lượng không khí.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 339 | SO2 | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 340 | NO2 | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 341 | CO | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 342 | THC | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 343 | Tiếng ồn | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 344 | Độ rung | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 345 | Độ sâu mực nước biển khu vực dự án | XM1: Tại vị trí thượng nguồn của Cảng;XM2: Tại vị trí hạ nguồn của Cảng;XM3: Tại vị trí khu vực giữa Cảng. | Mẫu | 3 | CẢNG- Giám sát xói mòn, trượt, sụt lún, lún đất.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 346 | Độ sâu mực nước biển khoảng cách giữa mép bến và luồng | -nt- | Mẫu | 3 | -nt- |
| 347 | Độ sâu vị trí đường bờ | BX1: Tại vị trí thượng nguồn của Cảng;BX2: Tại vị trí hạ nguồn của Cảng;BX3: Tại vị trí khu vực giữa Cảng. | Mẫu | 3 | CẢNG- Giám sát bồi xói.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 348 | Bụi | K6: Sau bộ lọc túi vải | Mẫu | 4 | CẢNG- Giám sát khu vực xuất tro bay.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 349 | Lưu lượng khí thải | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 350 | Báo cáo giám sát môi trường | 5 quyển báo cáo/đợt | đợt | 4 | -nt- |
| 351 | pH | DH3MR- Chỉ tiêu nước thải nhiễm than | Mẫu | 4 | DH3MR- Chỉ tiêu nước thải nhiễm than (QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B, Kq = 1, Kf =0,9): 03 tháng/01 lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 352 | BOD5 | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 353 | COD | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 354 | TSS | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 355 | Amonia | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 356 | Tổng Nitơ | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 357 | Tổng Photpho | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 358 | Tổng dầu mở khoáng | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 359 | Coliform | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 360 | Asen | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 361 | Thủy ngân | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 362 | Chì | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 363 | Cadimi | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 364 | Crom (VI) | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 365 | Sắt | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 366 | Nhiệt độ | - M1: Tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành;- M2: Sau bể sục khí, trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành.- M3: Sau bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển | Mẫu | 8 | DH3MR- Chỉ tiêu chất lượng nước biển (QCVN 10:2015/BTNMT, Vùng khác, Kq = ..., Kv =...): 03 tháng/01 lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 367 | pH | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 368 | DO | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 369 | Clo dư | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 370 | Amonia | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 371 | Sunfua | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 372 | Phosphat | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 373 | Florua | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 374 | Xyanua | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 375 | Crom VI | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 376 | Tổng Crom | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 377 | Đồng | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 378 | Kẽm | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 379 | Mangan | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 380 | Sắt | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 381 | Tổng Phenol | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 382 | Tổng dầu mỡ khoáng | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 383 | Coliform | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 384 | COD | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 385 | TSS | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 386 | Asen | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 387 | Cadimi | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 388 | Chì | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 389 | Thủy ngân | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 390 | Tổng Nitơ | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 391 | Bụi tổng | Ống khói khí thải lò hơi | Mẫu | 4 | DH3MR- Quan trắc khí thải: Ống khói khỉ thải lò hơi (QCVN 22:2009/BTNMT cột B, Kp = 0,85 và Kv = 1,0 và QCVN 19:2009/BTNMT cột B, Kp = 0,8 và Kv =1,0 đối với bụi và các chất vô cơ): 03 tháng/01 lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 392 | SO2 | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 393 | NOx | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 394 | CO | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 395 | Pd | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 396 | Cd | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 397 | Lưu lượng | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 398 | Nhiệt độ | -nt- | Mẫu | 4 | -nt- |
| 399 | Sb | Silo chứa tro bay | Mẫu | 1 | DH3MR- Chất thải rắn (Tro bay) (QCVN 07:2009/BTNMT): 01 năm/01 lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 400 | As | -nt- | Mẫu | 1 | -nt- |
| 401 | Ba | -nt- | Mẫu | 1 | -nt- |
| 402 | Ag | -nt- | Mẫu | 1 | -nt- |
| 403 | Be | -nt- | Mẫu | 1 | -nt- |
| 404 | Cd | -nt- | Mẫu | 1 | -nt- |
| 405 | Pd | -nt- | Mẫu | 1 | -nt- |
| 406 | Co | -nt- | Mẫu | 1 | -nt- |
| 407 | Zn | -nt- | Mẫu | 1 | -nt- |
| 408 | Mo | -nt- | Mẫu | 1 | -nt- |
| 409 | Ni | -nt- | Mẫu | 1 | -nt- |
| 410 | Se | -nt- | Mẫu | 1 | -nt- |
| 411 | Ta | -nt- | Mẫu | 1 | -nt- |
| 412 | Hg | -nt- | Mẫu | 1 | -nt- |
| 413 | Cr | -nt- | Mẫu | 1 | -nt- |
| 414 | Va | -nt- | Mẫu | 1 | -nt- |
| 415 | CO | KK1: Kho chứa DO;KK2: Khu vực nồi hơi;KK3: Khu vực chân ống khói;KK4: Khu vực Boongker than;KK5: Khu vực silo chứa xỉ | Mẫu | 10 | DH3MR- Môi trường không khí nhà máy: 06 tháng/01 lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 416 | SO2 | -nt- | Mẫu | 10 | -nt- |
| 417 | NO2 | -nt- | Mẫu | 10 | -nt- |
| 418 | Bụi tổng | -nt- | Mẫu | 10 | -nt- |
| 419 | VOC | -nt- | Mẫu | 10 | -nt- |
| 420 | Nhiệt độ | -nt- | Mẫu | 10 | -nt- |
| 421 | Độ ẩm | -nt- | Mẫu | 10 | -nt- |
| 422 | Tiếng ồn | -nt- | Mẫu | 10 | -nt- |
| 423 | TSP | KK6: Khu vực bãi xỉ (tọa độ 611.897-1.059.727);KK7: Khu vực kho than (tọa độ 611.773-1.059.571)KK8: Cầu Mu U cách ranh Nhà máy về hướng Tây khoảng 1000m.KK9: Đê biển cắt rạch Láng Cháo.KK10: Khu tái định cư Mù U | Mẫu | 10 | DH3MR- Môi trường không khí xung quanh: 06 tháng/01 lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 424 | SO2 | -nt- | Mẫu | 10 | -nt- |
| 425 | NO2 | -nt- | Mẫu | 10 | -nt- |
| 426 | CO | -nt- | Mẫu | 10 | -nt- |
| 427 | Tiếng ồn | -nt- | Mẫu | 10 | -nt- |
| 428 | pH | NM1: Rạch xẻo Chồn (tọa độ 611799 - 1059748)NM2: Rạch Chi Bộ (tọa độ 611701 - 1059874)NM3: Rạch Láng Cháo (tọa độ 611657 - 1059574) | Mẫu | 6 | DH3MR- Môi trường nước mặt.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 429 | TSS | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 430 | DO | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 431 | COD | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 432 | BOD5 | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 433 | N-NH4 | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 434 | N-NO3- | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 435 | Dầu mở | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 436 | Coliforms | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 437 | pH | NN1: Nước ngầm nhà dân xung quanh khu vực nhà máy với tọa độ 611.799 - 1.059.743NN2: Nước ngầm nhà dân xung quanh khu vực nhà máy với tọa độ 611.589 - 1.059.813NM3: Xung quanh bãi chứa xỉ than tọa độ: 611.792 - 1.059.526 | Mẫu | 6 | DH3MR- Môi trường nước ngầm.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 438 | TSS | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 439 | Fe | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 440 | As | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 441 | Amonia | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 442 | NO3- | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 443 | SO42- | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 444 | Coliforms | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 445 | Nhiệt độ | NB1: Vị trí gần bãi thải xỉ tọa độ 611.788 - 1.059.513NB2: Vị trí cửa lấy nước làm mát tọa độ 611.724 - 1.059.268NB3: Vị trí cách của xả sau kênh thoát nước làm mát 100m tọa độ 611.865 - 1.059.432NB4: Vị trí nuôi trồng thủy sản tọa độ 611.945 - 1.060.352 | Mẫu | 8 | DH3MR- Môi trường nước biển.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 446 | pH | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 447 | TSS | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 448 | COD | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 449 | Amonia | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 450 | Dầu mở | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 451 | Coliforms | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 452 | As | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 453 | Cd | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 454 | Pb | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 455 | Fe | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 456 | Clo tự do | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 457 | Asen | Vị trí gần bãi thải xỉ tọa độ 611.782 - 1.059.743 | Mẫu | 2 | DH3MR- Môi trường đất.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 458 | Cadimi | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 459 | Đồng | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 460 | Chì | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 461 | Kẽm | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 462 | Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | TS1: Cách 200m-600m về phía Đông Bắc của cửa xả nước làm mát | Mẫu | 1 | DH3MR- Môi trường thủy sinh.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 463 | Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | -nt- | Mẫu | 1 | -nt- |
| 464 | Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | -nt- | Mẫu | 1 | -nt- |
| 465 | Báo cáo giám sát môi trường | 5 quyển báo cáo/đợt | đợt | 5 | -nt- |
| 466 | O2 | A1: Phòng kiểm soát trung tầm,PXVH1A2: Khu vực giữa 2 gian máy Tuabine hơi, PXVH1A3: Khu vực giữa 2 gian máy cos 0, PXVH1A4: Khu vực xử lí nước khử khoáng, KV Hóa nghiệmA5: Khu vực CSU, PXNL1A6: Phòng trực trung tâm cảng, PXNL1A7: Khu vực kho than , PXNL1A8:Máy đánh phá đống, PXNL1A9:Kho chính, kho vật tưA10: Khu nhà xưởng PXSCCNA11: Tầng trệt- Hành lang nhà AdminA12:Tầng 1 - Văn phòng, hành lang nhà AdminA13: Tầng 2 – Phòng P.Giám đốc,nhà adminA14: Tầng 3- Phòng Giám đốc,nhà adminA15:Nhà trực bảo vệ cổng chính,nhà trực bảo vệA16: Khu vực MBT T1&MTB T2A17:Khu vực bãi xỉA18:Trạm bơm nước thôA19: Tầng trệt- phòng y tếA20: Khu vực phòng trực FGDA21: Khu vực phòng trực ESP | Mẫu | 42 | F. CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG NMNĐ DUYÊN HẢI 1.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 467 | NO2 | -nt- | Mẫu | 42 | -nt- |
| 468 | SO2 | -nt- | Mẫu | 42 | -nt- |
| 469 | CO | -nt- | Mẫu | 42 | -nt- |
| 470 | CO2 | -nt- | Mẫu | 42 | -nt- |
| 471 | Từ trường (Lấy mẫu các vị trí A1, A2, A3, A16) | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 472 | Điện trường (Lấy mẫu các vị trí A1, A2, A3, A16) | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 473 | Độ rung (Lấy mẫu các vị trí A2, A3, A5, A8, A16, A18) | -nt- | Mẫu | 12 | -nt- |
| 474 | Bụi amiăng | -nt- | Mẫu | 42 | -nt- |
| 475 | Bụi silic | -nt- | Mẫu | 42 | -nt- |
| 476 | Bụi không chứa silic | -nt- | Mẫu | 42 | -nt- |
| 477 | Bụi than | -nt- | Mẫu | 42 | -nt- |
| 478 | Tiếng ồn | -nt- | Mẫu | 42 | -nt- |
| 479 | Ánh sáng | -nt- | Mẫu | 42 | -nt- |
| 480 | Bức xạ nhiệt (Lấy mẫu các vị trí A2, A3, A10, A17, A18) | -nt- | Mẫu | 10 | -nt- |
| 481 | Tốc độ gió | -nt- | Mẫu | 42 | -nt- |
| 482 | Độ ẩm | -nt- | Mẫu | 42 | -nt- |
| 483 | Nhiệt độ | -nt- | Mẫu | 42 | -nt- |
| 484 | Báo cáo giám sát môi trường | 4 quyển báo cáo/đợt | đợt | 2 | -nt- |
| 485 | O2 | B1: Phòng kiểm soát trung tâmB2: Khu vực giữa 2 gian máy Tuabine hơiB3: Khu vực giữa 2 gian máyB4: Khu vực xử lý nước thải công nghiệp, KV Hóa nghiệmB5: Khu vực làm việc VH2B6: Phòng trực trung tâm nhiên liệuB7: Kho chính,kho vật tưB8: Khu nhà xưởng:PXĐTĐB9: Cổng chính, nhà trực bảo vệB10: Khu vực giữa MBT T1 và MBT T2B11: Khu vực silo bãi xỉ DH3B12: Khu vực phòng trực FGD,ESPB13: Kho thanB14: Máy đánh phá đốngB15: Khu vực GSU PXNL2 | Mẫu | 30 | G. CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG NMNĐ DUYÊN HẢI 3.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 486 | NO2 | -nt- | Mẫu | 30 | -nt- |
| 487 | SO2 | -nt- | Mẫu | 30 | -nt- |
| 488 | CO | -nt- | Mẫu | 30 | -nt- |
| 489 | CO2 | -nt- | Mẫu | 30 | -nt- |
| 490 | Từ trường (Lấy mẫu các vị trí B1, B2, B3, B10) | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 491 | Điện trường (Lấy mẫu các vị trí B1, B2, B3, B10) | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 492 | Độ rung (Lấy mẫu các vị trí B2, B3, B10, B14) | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 493 | Bụi amiăng | -nt- | Mẫu | 30 | -nt- |
| 494 | Bụi silic | -nt- | Mẫu | 30 | -nt- |
| 495 | Bụi không chứa silic | -nt- | Mẫu | 30 | -nt- |
| 496 | Bụi than | -nt- | Mẫu | 30 | -nt- |
| 497 | Tiếng ồn | -nt- | Mẫu | 30 | -nt- |
| 498 | Ánh sáng | -nt- | Mẫu | 30 | -nt- |
| 499 | Bức xạ nhiệt (Lấy mẫu các vị trí B2, B3, B9, B11, B13) | -nt- | Mẫu | 10 | -nt- |
| 500 | Tốc độ gió | -nt- | Mẫu | 30 | -nt- |
| 501 | Độ ẩm | -nt- | Mẫu | 30 | -nt- |
| 502 | Nhiệt độ | -nt- | Mẫu | 30 | -nt- |
| 503 | Báo cáo giám sát môi trường | 4 quyển báo cáo/đợt | đợt | 2 | -nt- |
| 504 | O2 | B1: Phòng kiểm soát trung tâmB2: Khu vực giữa 2 gian máy Tuabine hơiB3: Khu vực giữa 2 gian máyB4: Cổng chính, nhà trực bảo vệB5: Khu vực MBT T3B6: Khu vực phòng trực FGD, ESPB7: Kho thanB8: Máy đánh phá đốngB9: Khu vực xử lý nước thải | Mẫu | 18 | H. CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG LAO ĐỘNG NMNĐ DUYÊN HẢI 3 MỞ RỘNG.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 505 | NO2 | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 506 | SO2 | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 507 | CO | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 508 | CO2 | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 509 | Từ trường (Lấy mẫu các vị trí B1, B2, B3, B5) | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 510 | Điện trường (Lấy mẫu các vị trí B1, B2, B3, B5) | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 511 | Độ rung (Lấy mẫu các vị trí B2, B3, B8) | -nt- | Mẫu | 6 | -nt- |
| 512 | Bụi amiăng | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 513 | Bụi silic | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 514 | Bụi không chứa silic | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 515 | Bụi than | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 516 | Tiếng ồn | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 517 | Ánh sáng | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 518 | Bức xạ nhiệt (Lấy mẫu các vị trí B2, B3, B4,B7) | -nt- | Mẫu | 8 | -nt- |
| 519 | Tốc độ gió | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 520 | Độ ẩm | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 521 | Nhiệt độ | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 522 | Báo cáo giám sát môi trường | 4 quyển báo cáo/đợt | đợt | 2 | |
| 523 | Dầu hydrocacbon | - Tro bay NMNĐ DH1 lúc khởi động- Xỉ đáy NMNĐ DH1 lúc khởi động | Mẫu | 18 | DH1- Giám sát thành phần CTNH trong tro, xỉ thải theo quy chuẩn QCVN07:2009/BTNMT.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 524 | Dầu hydrocacbon C10 - C16 | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 525 | Dầu hydrocacbon C17 - C34 | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 526 | Dầu hydrocacbon ≥ C35 | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 527 | Tổng dầu | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 528 | Antimon (Antimony), (Sb) | - Bọt tại hồ xả nước làm mát DH1;- Bùn thải từ máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1. | Mẫu | 18 | DH1- Giám sát mẫu bùn khu xử lý nước thải, mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát định kỳ 1 năm/lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 529 | Asen (Arsenic), (As) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 530 | Bari (Barium) trừ bari sunphat, (Ba) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 531 | Bạc (Silver), (Ag) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 532 | Beryn (Beryllium), (Be) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 533 | Cadmi (Cadmium), (Cd) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 534 | Chì (Lead), (Pb) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 535 | Coban (Cobalt), (Co) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 536 | Kẽm (Zinc) , (Zn) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 537 | Molybden (Molybdenum) trừ molybden disunphua (molybdenum disulfide), (Mo) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 538 | Nicken (Nickel), (Ni) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 539 | Selen (Selenium), (Se) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 540 | Tali (Thallium), (Ta) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 541 | Thủy ngân (Mercury), (Hg) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 542 | Crom VI (Chromium VI) , (Cr) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 543 | Vanadi (Vanadium), (Va) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 544 | Muối florua (Fluoride) trừ canxi florua (calcium floride), (F-) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 545 | Xyanua hoạt động (Cyanides amenable), (CN-) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 546 | Tổng Xyanua (Total cyanides), (CN-) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 547 | Phenol (Phenol), (C6H5OH) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 548 | Benzen ( Benzene), (C6H6) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 549 | Naptalen (Naphthalene), (C10H8) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 550 | Hàm lượng cacbon (%), (C) | - Silo tro bay NMNĐ DH1;- Silo xỉ đáy lò NMNĐ DH1. | Mẫu | 2 | DH1- Thông số phân tích thành phần của tro, xỉ NMNĐ.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 551 | Hàm lượng anhydric sunfuric (%), (SO3) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 552 | Hàm lượng oxyt nhôm (%), (Al2O3) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 553 | Hàm lượng oxyt sắt (%), (Fe2O3) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 554 | Hàm lượng oxyt silic (%), (SiO2) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 555 | Hàm lượng oxyt magie (%), (MgO) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 556 | Hàm lượng oxyt canxi (%), (CaO) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 557 | Hàm lượng oxyt natri (%), (Na2O) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 558 | Hàm lượng oxyt kali (%), (K2O) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 559 | Hàm lượng oxyt titan (%), (TiO2) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 560 | Hàm lượng oxyt phospho (%), (P2O5) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 561 | Hàm lượng oxyt mangan (%), (Mn3O4) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 562 | Dầu hydrocacbon | - Tro bay NMNĐ DH1 lúc khởi động- Xỉ đáy NMNĐ DH1 lúc khởi động | Mẫu | 18 | DH3- Giám sát thành phần CTNH trong tro, xỉ thải theo quy chuẩn QCVN07:2009/BTNMT.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 563 | Dầu hydrocacbon C10 - C16 | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 564 | Dầu hydrocacbon C17 - C34 | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 565 | Dầu hydrocacbon ≥ C35 | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 566 | Tổng dầu | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 567 | Antimon (Antimony), (Sb) | - Bọt tại hồ xả nước làm mát DH3;- Bùn thải từ máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3. | Mẫu | 18 | DH3- Giám sát mẫu bùn khu xử lý nước thải, mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát định kỳ 1 năm/lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 568 | Asen (Arsenic), (As) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 569 | Bari (Barium) trừ bari sunphat, (Ba) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 570 | Bạc (Silver), (Ag) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 571 | Beryn (Beryllium), (Be) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 572 | Cadmi (Cadmium), (Cd) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 573 | Chì (Lead), (Pb) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 574 | Coban (Cobalt), (Co) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 575 | Kẽm (Zinc) , (Zn) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 576 | Molybden (Molybdenum) trừ molybden disunphua (molybdenum disulfide), (Mo) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 577 | Nicken (Nickel), (Ni) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 578 | Selen (Selenium), (Se) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 579 | Tali (Thallium), (Ta) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 580 | Thủy ngân (Mercury), (Hg) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 581 | Crom VI (Chromium VI) , (Cr) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 582 | Vanadi (Vanadium), (Va) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 583 | Muối florua (Fluoride) trừ canxi florua (calcium floride), (F-) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 584 | Xyanua hoạt động (Cyanides amenable), (CN-) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 585 | Tổng Xyanua (Total cyanides), (CN-) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 586 | Phenol (Phenol), (C6H5OH) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 587 | Benzen ( Benzene), (C6H6) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 588 | Naptalen (Naphthalene), (C10H8) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 589 | Hàm lượng cacbon (%), (C) | - Silo tro bay NMNĐ DH3;- Silo xỉ đáy lò NMNĐ DH3. | Mẫu | 2 | DH3- Thông số phân tích thành phần của tro, xỉ NMNĐ.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 590 | Hàm lượng anhydric sunfuric (%), (SO3) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 591 | Hàm lượng oxyt nhôm (%), (Al2O3) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 592 | Hàm lượng oxyt sắt (%), (Fe2O3) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 593 | Hàm lượng oxyt silic (%), (SiO2) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 594 | Hàm lượng oxyt magie (%), (MgO) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 595 | Hàm lượng oxyt canxi (%), (CaO) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 596 | Hàm lượng oxyt natri (%), (Na2O) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 597 | Hàm lượng oxyt kali (%), (K2O) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 598 | Hàm lượng oxyt titan (%), (TiO2) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 599 | Hàm lượng oxyt phospho (%), (P2O5) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 600 | Hàm lượng oxyt mangan (%), (Mn3O4) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 601 | Dầu hydrocacbon | - Tro bay NMNĐ DH3MR lúc khởi động- Xỉ đáy NMNĐ DH3MR lúc khởi động | Mẫu | 18 | DH3MR- Giám sát thành phần CTNH trong tro, xỉ thải theo quy chuẩn QCVN07:2009/BTNMT.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 602 | Dầu hydrocacbon C10 - C16 | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 603 | Dầu hydrocacbon C17 - C34 | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 604 | Dầu hydrocacbon ≥ C35 | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 605 | Tổng dầu | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 606 | Antimon (Antimony), (Sb) | - Bọt tại hồ xả nước làm mát DH3MR;- Bùn thải từ máy ép bùn xử lý nước DH3MR. | Mẫu | 18 | DH3MR- Giám sát mẫu bùn khu xử lý nước, mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát định kỳ 1 năm/lần.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 607 | Asen (Arsenic), (As) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 608 | Bari (Barium) trừ bari sunphat, (Ba) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 609 | Bạc (Silver), (Ag) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 610 | Beryn (Beryllium), (Be) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 611 | Cadmi (Cadmium), (Cd) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 612 | Chì (Lead), (Pb) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 613 | Coban (Cobalt), (Co) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 614 | Kẽm (Zinc) , (Zn) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 615 | Molybden (Molybdenum) trừ molybden disunphua (molybdenum disulfide), (Mo) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 616 | Nicken (Nickel), (Ni) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 617 | Selen (Selenium), (Se) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 618 | Tali (Thallium), (Ta) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 619 | Thủy ngân (Mercury), (Hg) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 620 | Crom VI (Chromium VI) , (Cr) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 621 | Vanadi (Vanadium), (Va) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 622 | Muối florua (Fluoride) trừ canxi florua (calcium floride), (F-) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 623 | Xyanua hoạt động (Cyanides amenable), (CN-) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 624 | Tổng Xyanua (Total cyanides), (CN-) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 625 | Phenol (Phenol), (C6H5OH) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 626 | Benzen ( Benzene), (C6H6) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 627 | Naptalen (Naphthalene), (C10H8) | -nt- | Mẫu | 18 | -nt- |
| 628 | Hàm lượng cacbon (%), (C) | - Silo tro bay NMNĐ DH3MR;- Silo xỉ đáy lò NMNĐ DH3MR. | Mẫu | 2 | DH3MR- Thông số phân tích thành phần của tro, xỉ NMNĐ.Thực hiện công tác quan trắc như nội dung quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 629 | Hàm lượng anhydric sunfuric (%), (SO3) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 630 | Hàm lượng oxyt nhôm (%), (Al2O3) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 631 | Hàm lượng oxyt sắt (%), (Fe2O3) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 632 | Hàm lượng oxyt silic (%), (SiO2) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 633 | Hàm lượng oxyt magie (%), (MgO) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 634 | Hàm lượng oxyt canxi (%), (CaO) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 635 | Hàm lượng oxyt natri (%), (Na2O) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 636 | Hàm lượng oxyt kali (%), (K2O) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 637 | Hàm lượng oxyt titan (%), (TiO2) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 638 | Hàm lượng oxyt phospho (%), (P2O5) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
| 639 | Hàm lượng oxyt mangan (%), (Mn3O4) | -nt- | Mẫu | 2 | -nt- |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường, giám sát môi trường.-Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.600.000.000 VNĐ.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì (phụ trách chung) | 1 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Quản lý môi trường, kỹ thuật môi trường, khoa học môi trường, hoá học, tài nguyên và môi trường, Sinh học.Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 3 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò Chủ trì. | 7 | 7 |
| 2 | Người trực tiếp phụ trách quan trắc tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách quan trắc hiện trường. Có chứng chỉ quan trắc môi trường lao động. | 5 | 5 |
| 3 | Người thực hiện quan trắc tại hiện trường | 5 | Tối thiểu phải có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng với vai trò người thực hiện quan trắc hiện trường và có chứng chỉ quan trắc môi trường lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Trưởng phòng phòng thí nghiệm | 1 | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách phòng thí nghiệm. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017. | 5 | 5 |
| 5 | Người phụ trách bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng phòng thí nghiệm | 1 | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 2 hợp đồng phân tích môi trường với vai trò phụ trách phòng thí nghiệm. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2005 trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Người thực hiện phân tích tại phòng thí nghiệm. | 5 | Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 1 hợp đồng phân tích môi trường tương tự gói thầu. Tối thiểu 3/5 người thực hiện có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo tiếng ồn | Từ 30-130dBHoặc máy có tính năng tương tự | 1 |
| 2 | Máy đo khí | Đo nhanh khí thải:+ O2 : 0 – 25 %;+ CO : 0 – 10,000ppm;+ CO2 : 0-50 %;+ CO: 0-500ppm+ NO: 0-3000ppm+ NO2: 0-500 ppm+ SO2:0-5000pp+ + H2S :0-300ppm;+ HC 0- 4 Vol %Hoặc máy có tính năng tương tự | 1 |
| 3 | Máy lấy mẫu khí | Lưu lượng 0,005-4 L/phútHoặc máy có tính năng tương tự | 1 |
| 4 | Máy đo bụi | Đo bụi 10µm ở dải nồng độ 0.001-20.0 mg/m3 hoặc 0.01-200 mg/m3Hoặc máy có tính năng tương tự | 1 |
| 5 | Máy lấy mẫu bụi | Tốc độ dòng lấy mẫu từ 200-800 L/phútHoặc máy có tính năng tương tự | 1 |
| 6 | Máy đo nhiệt độ-độ ẩm | 0-80oC, 0-100%RHHoặc máy có tính năng tương tự | 1 |
| 7 | Máy đo pH | 1-14/0,01Hoặc máy có tính năng tương tự | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi