Gói thầu: Gói thầu số 7: Vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Đồng Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836891 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 11:18:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,224,887,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,300,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4497449E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48602384E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.557.421.215 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.672.263.645 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Đồng Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Vật tư tiêu hao Mua sắm vật tư y tế năm 2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế. - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiếu 18 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 36 tháng; tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 12 tháng; tối thiểu 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 06 tháng; tối thiểu 1,5 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng 03 tháng (tính từ thời điểm giao hàng) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TÊN: BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC ĐỒNG THÁP MƯỜI
SĐT: 02723.841229
Địa chỉ: Số 65 Nguyễn Tri Phương, khu phố 5, phường 1, thị xã Kiến tường, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông:Chung Văn Kiều - ĐT: 0918371602 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bà: Phạm Thị Phượng Liên - ĐT: 0834693393 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông: Nguyễn Chí Hùng - ĐT:0918756158 |
| E-CDNT 34 |
20 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cuộn 0,09m x 2,5m | G07-001 | 3.000 | Cuộn | Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ | |
| 2 | Băng keo chỉ thị hấp nhiệt ướt 1322-18MM | G07-002 | 56 | Cuộn | Băng keo chỉ thị hấp nhiệt ướt | |
| 3 | Băng thun 3 móc | G07-003 | 2.000 | Cuộn | Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ | |
| 4 | Bao camera nội soi vô khuẩn | G07-004 | 1.000 | Cái | Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | |
| 5 | Bao dây đốt điện | G07-005 | 1.000 | Cái | Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | |
| 6 | Bao giầy phòng mổ, dùng 01 lần | G07-006 | 4.000 | Đôi | Bao giầy phòng mổ, dùng 01 lần | |
| 7 | Bộ điều kinh karman hoặc tương đương | G07-007 | 50 | Bộ | Ống hút thai các loại, các cỡ | |
| 8 | Bộ tiêm chích FAV, vô trùng | G07-008 | 2.000 | Bộ | Bộ tiêm chích FAV, vô trùng | |
| 9 | Bơm tiêm 10ml | G07-009 | 80.000 | Cái | Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ | |
| 10 | Bơm tiêm 1ml | G07-010 | 12.000 | Cái | Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ | |
| 11 | Bơm tiêm 3ml | G07-011 | 2.000 | Cái | Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ | |
| 12 | Bơm cho ăn 50ml | G07-012 | 500 | Cái | Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ | |
| 13 | Bơm tiêm 5ml kim 23-25 | G07-013 | 100.000 | Cái | Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ | |
| 14 | Bơm tiêm nhựa 20ml | G07-014 | 3.000 | Cái | Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ | |
| 15 | Bơm tiêm điện 20ml có khóa dùng cho máy bơm điện | G07-015 | 500 | Cái | Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ | |
| 16 | Bơm tiêm nhựa 50ml dùng cho chạy máy bơm tiêm điện | G07-016 | 500 | Cái | Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ | |
| 17 | Bông lót 10cmx360cm | G07-017 | 2.000 | Cuộn | Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ | |
| 18 | Bông viên 500gr | G07-018 | 500 | Gói | Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ | |
| 19 | Bông y tế hút nước | G07-019 | 1.000 | Gói | Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ | |
| 20 | Dây garo | G07-020 | 1.000 | Sợi | Dây thắt mạch,dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch | |
| 21 | Dây hút phẫu thuật | G07-021 | 2.000 | Sợi | Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | |
| 22 | Dây nối bơm tiêm điện | G07-022 | 1.000 | Cái | Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ | |
| 23 | Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em | G07-023 | 2.000 | Sợi | Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) | |
| 24 | Dây thở Oxy 1 nhánh | G07-024 | 500 | Sợi | Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) | |
| 25 | Dây truyền dịch | G07-025 | 10.000 | Sợi | Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) | |
| 26 | Dây truyền máu | G07-026 | 300 | Sợi | Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ | |
| 27 | Đè lưỡi gỗ, đóng bao từng que | G07-027 | 500 | Hộp | Đè lưỡi (gỗ, inox, sắt) các loại, các cỡ | |
| 28 | Điện cực đo tim | G07-028 | 500 | Cái | Miếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ | |
| 29 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao: 2% Glutaraldehyde, pH=6, kèm test thử | G07-029 | 60 | Can | Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại | |
| 30 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ CIDEZYME | G07-030 | 120 | chai | Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại | |
| 31 | Dung dịch rửa tay thường quy | G07-031 | 500 | Lít | Dung dịch sát khuẩn | |
| 32 | Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa 500ml | G07-032 | 50 | Chai | Dung dịch sát khuẩn | |
| 33 | Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa 5L | G07-033 | 50 | can | Dung dịch sát khuẩn | |
| 34 | Gạc cầu sản khoa 40cm x 40 cm có dây | G07-034 | 5.000 | Viên | Gạc các loại, các cỡ | |
| 35 | Gạc dẫn lưu 2cm x 30cm (6 lớp) | G07-035 | 3.000 | Miếng | Gạc các loại, các cỡ | |
| 36 | Gạc dẫn lưu vô trùng 1cm x 3m | G07-036 | 200 | Cuộn | Gạc các loại, các cỡ | |
| 37 | Gạc phẩu thuật 10 x40 cm | G07-037 | 5.000 | Miếng | Gạc các loại, các cỡ | |
| 38 | Gạc phẫu thuật vô trùng 30x30 | G07-038 | 6.000 | Miếng | Gạc các loại, các cỡ | |
| 39 | Gạc phẫu thuật vô trùng 30x40 | G07-039 | 6.000 | Miếng | Gạc các loại, các cỡ | |
| 40 | Gạc y tế 5 x 7,5 | G07-040 | 500 | Cây | Gạc các loại, các cỡ | |
| 41 | Găng tay khám bệnh các size | G07-041 | 120.000 | Đôi | Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ | |
| 42 | Găng tay tiệt trùng các cỡ (6,5-7-7,5-8) | G07-042 | 36.000 | Đôi | Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | |
| 43 | Gel bôi trơn K.Y hoăc tương đương | G07-043 | 100 | Tube | Gel bôi trơn | |
| 44 | Gel siêu âm, can 5L | G07-044 | 36 | Bình | Gel siêu âm, can 5L | |
| 45 | Giấy đo PH | G07-045 | 50 | Xấp | Giấy đo PH | |
| 46 | Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m | G07-046 | 200 | Cuộn | Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m | |
| 47 | Giấy điện tim 3 cần 80 x 20 | G07-047 | 200 | Cuộn | Giấy điện tim 3 cần 80 x 20 | |
| 48 | Giấy điện tim 6 cần | G07-048 | 1.000 | Tập | Giấy điện tim 6 cần | |
| 49 | Giấy in monitor sản khoa, 152mm x 90 mm | G07-049 | 600 | Tập | Giấy in monitor sản khoa, 152mm x 90 mm | |
| 50 | Giấy siêu âm trắng đen | G07-050 | 1.000 | Cuộn | Giấy siêu âm | |
| 51 | Kẹp rốn nhựa vô trùng | G07-051 | 2.000 | Cái | Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ | |
| 52 | Khăn giấy y tế 40x45 cm | G07-052 | 1.000 | Kg | Khăn giấy y tế | |
| 53 | Khóa 3 nhánh có dây nối dài 25cm | G07-053 | 200 | Cái | Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ | |
| 54 | Kim châm cứu vô khuẩn số 2 (0,3*25mm) | G07-054 | 50.000 | Cây | Kim châm cứu các loại, các cỡ | |
| 55 | Kim châm cứu vô khuẩn số 3 (0,3*40mm) | G07-055 | 30.000 | Cây | Kim châm cứu các loại, các cỡ | |
| 56 | Kim châm cứu Tuệ Tĩnh 11 | G07-056 | 1.000 | Cây | Kim châm cứu các loại, các cỡ | |
| 57 | Kim chọc dò số 25 | G07-057 | 1.000 | Cái | Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ | |
| 58 | Kim khâu tròn, tam giác các cỡ | G07-058 | 1.000 | Cái | Kim khâu các loại, các cỡ | |
| 59 | Kim lấy thuốc (Kim tiêm vô trùng) các số | G07-059 | 60.000 | Cái | Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ | |
| 60 | Kim luồn tĩnh mạch có cánhcó cửa bơm thuốc (các số 18,20,22,24) | G07-060 | 15.000 | cây | Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ | |
| 61 | Lọc đo chức năng hô hấp | G07-061 | 200 | Cái | Phin lọc khí các loại, các cỡ | |
| 62 | Lưỡi dao mổ các cỡ | G07-062 | 6.000 | Cái | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ | |
| 63 | Mask khí dung người lớn, trẻ em | G07-063 | 1.000 | Cái | Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ | |
| 64 | Mask thanh quản dùng 01 lần, có đường đặt sonde dạ dày | G07-064 | 100 | Cái | Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ | |
| 65 | Nút chặn đuôi kim luồn có heparin | G07-065 | 5.000 | Cái | Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ | |
| 66 | Nước cất | G07-066 | 600 | Lít | Nước cất | |
| 67 | Ống chắn lưỡi bằng nhựa đã tiệt trùng | G07-067 | 1.000 | Cái | Ống chắn lưỡi bằng nhựa đã tiệt trùng | |
| 68 | Ống dẫn lưu màng phổi các số | G07-068 | 20 | Cái | Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ | |
| 69 | Ống hút thai tiệt trùng số 4-5-6 | G07-069 | 600 | Cái | Ống hút thai các loại, các cỡ | |
| 70 | Ống nội khí quản cong Mũi có bóng các số 3.0-8.0 | G07-070 | 500 | Cái | Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ | |
| 71 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh các số | G07-071 | 2.000 | Sợi | Thông (sonde) các loại, các cỡ | |
| 72 | Ống thông hậu môn các số | G07-072 | 100 | Cái | Thông (sonde) các loại, các cỡ | |
| 73 | Phin lọc khuẩn máy gây mê | G07-073 | 500 | Cái | Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ | |
| 74 | Presept 2.5g | G07-074 | 1.000 | viên | 50% Troclosene Sodium (NaDCC) | |
| 75 | Săng mỗ không lỗ 40 x 60 cm, tiệt trùng | G07-075 | 3.000 | tấm | Tấm lót hút VAC các loại, các cỡ | |
| 76 | Sonde dạ dày các số | G07-076 | 600 | Cái | Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ | |
| 77 | Sonde hút đờm dãi các số | G07-077 | 2.000 | Cái | Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ | |
| 78 | Sonde tiểu hai nhánh các số (6 đến 26) | G07-078 | 2.000 | Cái | Thông (sonde) các loại, các cỡ | |
| 79 | Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 1243A | G07-079 | 3.000 | Test | Test hóa học kiểm soát tiệt trùng | |
| 80 | Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 1250 | G07-080 | 3.000 | Test | Test hóa học kiểm soát tiệt trùng | |
| 81 | Túi đựng máu sau sinh | G07-081 | 2.000 | Cái | Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ các loại, các cỡ | |
| 82 | Túi ép dẹp tiệt trùng có 1 mặt giấy và 1 mặt nylon kích cỡ 15cm x 200m | G07-082 | 12 | cuộn | Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ | |
| 83 | Túi ép dẹp tiệt trùng có 1 mặt giấy và 1 mặt nylon kích cỡ 20cm x 200m | G07-083 | 36 | cuộn | Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ | |
| 84 | Túi ép dẹp tiệt trùng có 1 mặt giấy và 1 mặt nylon kích cỡ 10cm x 200m | G07-084 | 12 | cuộn | Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ | |
| 85 | Túi ép phồng 200mm x 55mm x 100m | G07-085 | 24 | cuộn | Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ | |
| 86 | Túi nước tiểu | G07-086 | 3.000 | Cái | Túi, lọ, cát-sét (cassette) đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ | |
| 87 | Túi truyền máu đơn 250 ml | G07-087 | 100 | Cái | Túi truyền máu đơn 250 ml | |
| 88 | Vôi soda | G07-088 | 24 | Chai | Vôi soda | |
| 89 | Băng thun gối | G07-089 | 240 | cái | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng | |
| 90 | Nẹp cẳng chân | G07-090 | 50 | Cái | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng | |
| 91 | Nẹp cẳng bàn tay | G07-091 | 50 | Cái | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng | |
| 92 | Nẹp cẳng tay | G07-092 | 100 | Cái | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng | |
| 93 | Nẹp cánh tay | G07-093 | 50 | Cái | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng | |
| 94 | Nẹp cổ cứng | G07-094 | 50 | Cái | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng | |
| 95 | Nẹp cổ mềm | G07-095 | 50 | Cái | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng | |
| 96 | Đai thắt lưng | G07-096 | 100 | Cái | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng | |
| 97 | Nẹp đùi | G07-097 | 50 | Cái | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng | |
| 98 | Nẹp chống xoay ngắn | G07-098 | 50 | Cái | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng | |
| 99 | Nẹp chống xoay dài | G07-099 | 50 | Cái | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng | |
| 100 | Nẹp đùi Zimmer | G07-100 | 100 | Cái | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng | |
| 101 | Đai xương đòn | G07-101 | 600 | Cái | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng | |
| 102 | Nẹp ngón tay 3 chấu | G07-102 | 50 | Cái | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng | |
| 103 | Nẹp nhôm Iselin | G07-103 | 50 | Cái | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng | |
| 104 | Đai Desault trái, phải | G07-104 | 50 | Cái | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng | |
| 105 | Đai treo tay L1 | G07-105 | 100 | Cái | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng | |
| 106 | Nẹp gỗ 6 x 100cm | G07-106 | 100 | Cây | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng | |
| 107 | Nẹp gỗ 6 x 120cm | G07-107 | 100 | Cây | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng | |
| 108 | Nẹp gỗ 6 x 70cm | G07-108 | 100 | Cây | Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4497449E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48602384E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.557.421.215 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.672.263.645 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi