Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, trang thiết bị phục vụ đề tài mã số 01.2021M003
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850811-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, trang thiết bị phục vụ đề tài mã số 01.2021M003 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843874 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 10:49:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 751,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,275,170 VNĐ ((Mười một triệu hai trăm bảy mươi lăm nghìn một trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1275305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.255034E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 526.174.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.578.523.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tại chỗ các trang thiết bị trong thời gian quy định.- Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn hướng dẫn sử dụng cho các hạng mục hàng hóa trong E-HSMT sau khi bàn giao. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aceton công nghiệp | 48 | Lít | Hàm lượng ≥ 99,5%, nước | ||
| 2 | Acetonitril HPLC (chai 2,5 l) | 29 | Chai | CTHH: CH₃CN, Điểm sôi 81,6 ° C (1013 hPa), Tỉ trọng 0,78 g / cm3 (20 ° C), Nhiệt độ bốc cháy 524 ° C, Độ nóng chảy -45,7 ° C, Áp suất hơi 98,64 hPa (20 ° C), Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,8%, Bốc hơi cặn ≤ 4,0 mg / l, Nước ≤ 0,05%, Tính axit ≤ 0,0005 meq / g, Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g | ||
| 3 | Acid Acetic HPLC (chai 1000 ml) | 2 | lít | CTHH: CH₃COOH, Điểm sôi 116 - 118 ° C (1013 hPa), Tỉ trọng 1,04 g / cm3 (25 ° C), giá trị pH 2,5 (50 g / l, H₂O, 20 ° C), Áp suất hơi 20,79 hPa (25 ° C), Động học độ nhớt 1,17 mm2 / s (20 ° C), Độ hòa tan 602,9 g / l hòa tan, Thử nghiệm (đo kiềm) ≥ 99,8%, Acetaldehyde ≤ 2 ppm, Anhydrit axetic ≤ 100 ppm, Sulfate (SO₄) ≤ 0,4 ppm, Ag (Bạc) ≤ 0,005 ppm, Al (nhôm) ≤ 0,020 ppm, As (Asen) ≤ 0,010 ppm, Au (Vàng) ≤ 0,010 pp | ||
| 4 | Chất chuẩn acid asiatic | 200 | mg | CTHH: C30H48O5, cấp: analytical standard, độ tinh khiết : ≥95.0% (HPLC) | ||
| 5 | Chất chuẩn acid madecassic | 200 | mg | CTHH: C30H48O6, Cấp: primary reference standard, độ tinh khiết : ≥90.0% (HPLC) | ||
| 6 | Chất chuẩn asiaticoside | 200 | mg | CTHH: C48H78O19, cấp: analytical standard, độ tinh khiết: ≥98.5% (HPLC), | ||
| 7 | Cồn thực phẩm công nghiệp 96% | 400 | Kg | CTHH: C2H5OH, nồng độ 96% | ||
| 8 | Dianion (HP20) | 2 | Kg | Trạng thái: rắn, kích thước hạt : 250-850 μm, kích thước lỗ~ 1,30 mL / g thể tích lỗ , Kích thước lỗ chân lông trung bình 260 Å, diện tích bề mặt ~ 500 m2 / g, tỉ trọng1,01 g / mL ở 25 ° C | ||
| 9 | Ethanol HPLC | 6 | lít | CTHH: C2H2OH, Điểm sôi 78,3 ° C (1013 h), Độ nóng chảy-114,5 ° C, giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C), Áp suất hơi 57,26 Pa (19,6 ° C), Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9%, Bốc hơi cặn ≤ 2,0 mg / l, Nước ≤ 0,1%, Tính axit ≤ 0,0002 meq / g, Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g, | ||
| 10 | Ethanol PA | 10 | lít | CTHH: CH₃OH, Tỉ trọng 0,792 g / cm3 (20 ° C), Độ nóng chảy-97,8 ° CÁp suất hơi 128 hPa (20 ° C), Động học độ nhớt 0,54 - 0,59 mm2 / s (20 ° C), Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9%, Tính axit ≤ 0,0002 meq / g, Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g, Benzen (tạp chất A) (GC)≤ 2 ppm, Ethanol (GC) ≤ 0,05%, Axeton ≤ 0,001%, Acetaldehyde ≤ 0,001, Fomanđehit ≤ 0,001%. | ||
| 11 | Ethyl acetate công nghiệp | 30 | Lít | Hàm lượng ≥ 99,5%, nước | ||
| 12 | Ethyl acetate PA | 11 | lít | CTHH: C₂H₅OH, Độ nóng chảy -114,5 ° C, giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C), Áp suất hơi 57,26 Pa (19,6 ° C), Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9%, Axeton (GC) ≤ 0,001%, Ethylmethylketone (GC) ≤ 0,02%, Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0,05%, 2-Propanol (GC) ≤ 0,01% | ||
| 13 | Isopropanol HPLC ( chai 2,5 L) | 3 | Chai | CTHH: CH₃CH (OH) CH₃, Tỉ trọng 0,78 g / cm3 (20 ° C), Nhiệt độ bốc cháy 425 ° CĐộ nóng chảy -89,5 ° C, Áp suất hơi 43 hPa (20 ° C), Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,8%, Tính axit ≤ 0,0001 meq / g, Độ kiềm ≤ 0,0001 meq / g, Mật độ (d 20 ° C / 20 ° C) 0,784 - 0,787, Điểm sôi 81 - 83 ° C, Clorua (Cl) ≤ 300 ppb | ||
| 14 | Macropous resin D101 | 25 | Kg | Crosslinked Polystyrene, không phân cực, hạt hình cầu màu trắng kích thước 0,3-1,25 mm; tỷ trong thực 1-1.007, diện ctish bề mặt 500-550 m2/g. Đường kính lỗ 9-10 mm, độ xopps 50-60% | ||
| 15 | Macropous resin HPD100 | 25 | Kg | Crosslinked Polystyrene, không phân cực, hạt hình cầu màu trắng kích thước 0,3-1,2 mm; tỷ trong thực 1-1.007, diện tích bề mặt 650-700 m2/g. Đường kính lỗ 85-90 A, độ xopps 50-60% | ||
| 16 | Methanol công nghiệp | 30 | Lít | Hàm lượng ≥ 99,8%, nước | ||
| 17 | Methanol HPLC | 34 | lít | CTHH: CH₃OH, Tỉ trọng: 0,792 g / cm3 (20 ° C), Độ nóng chảy: -97,8 ° C, Áp suất hơi 128 hPa (20 ° C)Động học độ nhớt: 0,54 - 0,59 mm2 / s (20 ° C), Độ tinh khiết (GC): ≥ 99,9%, Mật độ (d 20 ° C / 20 ° C): 0,791 - 0,793 ; Điểm sôi : 64-65 ° CTính axit≤ 0,0002 meq / g, Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g | ||
| 18 | Methanol PA | 5 | lít | CTHH: CH₃OH, Tỉ trọng 0,792 g / cm3 (20 ° C), Độ nóng chảy-97,8 ° CÁp suất hơi 128 hPa (20 ° C), Động học độ nhớt 0,54 - 0,59 mm2 / s (20 ° C), Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9%, Tính axit ≤ 0,0002 meq / g, Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g, Benzen (tạp chất A) (GC)≤ 2 ppm, Ethanol (GC) ≤ 0,05%, Axeton ≤ 0,001%, Acetaldehyde ≤ 0,001, Fomanđehit ≤ 0,001%. | ||
| 19 | Methylen chloride công nghiệp | 30 | Lít | Hàm lượng ≥ 99,5%, nước | ||
| 20 | n-Buthanol công nghiệp | 35 | Lít | Hàm lượng ≥ 99.0%, nước | ||
| 21 | n-Hexane công nghiệp | 20 | Lít | Hàm lượng ≥ 95%, nước | ||
| 22 | Silica gel bản mỏng pha đảo, hộp 25 bản (20 cm × 20 cm) | 3 | Hộp | Silica C18 60 matrix; độ dày 250 µm; kích thước hạt 10.0-12.0 μm; lỗ hạt 60 Ao | ||
| 23 | Silica gel bản mỏng pha thường, hộp 25 bản (20 cm × 20 cm) | 3 | Hộp | F254s, độ dày 250 µm; kích thước hạt 8.0 12.0 μm; lỗ hạt 60 Ao | ||
| 24 | Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 2000 ml) | 1 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, Dung tích (mL): 2000ml, Đường kính đoạn thắt: 13mm, Chiều cao: 430mm, B49242946308Tiêu chuẩn nút: 6NS | ||
| 25 | Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 1000 ml) | 1 | Cái | Chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, thể tích 1000ml, khóa nhựa | ||
| 26 | Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 500 ml) | 1 | Cái | Chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, thể tích 500ml, khóa nhựa | ||
| 27 | Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 250 ml) | 1 | Cái | Chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, thể tích 250ml, khóa nhựa | ||
| 28 | Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 100 ml) | 1 | Cái | Chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, thể tích 100ml, khóa nhựa | ||
| 29 | Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 50 ml) | 1 | Cái | Chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, thể tích 50ml, khóa nhựa | ||
| 30 | Pipette pasteur ( 25cm) | 5 | hộp | Chất liệu: Thủy tinh Chiều dài: 250 mm Quy cách: 250 cái/hộp | ||
| 31 | Pipette pasteur ( 15cm) | 5 | hộp | Chất liệu: Thủy tinhChiều dài: 150 mmQuy cách: 250 cái/hộp | ||
| 32 | Cốc thủy tinh 2,5 L | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 132mm, Chiều cao 185mm | ||
| 33 | Cốc thủy tinh 1 L | 5 | Cái | Chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 105mm, Chiều cao 145mm | ||
| 34 | Cốc thủy tinh 500 ml | 5 | Cái | Chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 90mm, Chiều cao 125mm | ||
| 35 | Cốc thủy tinh 250 ml | 5 | Cái | Chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 70mm, Chiều cao 95mm | ||
| 36 | Cốc thủy tinh 50 ml | 5 | Cái | Chất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 42mm, Chiều cao 60mm | ||
| 37 | Găng tay y tế | 5 | Hộp | Găng tay có bôt, chất liệu cao su, hộp 50 đôi | ||
| 38 | Micro pitette ( 100 µL) | 1 | Cái | Dung tích: 100-1000ulSai số: ≤ ± 0,6 %, CV ≤ 0,2%, Hệ số biến thiên ≤2ul | ||
| 39 | Micro pitette ( 1000 µL) | 1 | Cái | Dung tích: 100-1000ulSai số: ≤ ± 0,6 %, độ chính xác 6 ul, CV ≤ 0,2%, Hệ số biến thiên ≤2ul, Độ chính xác 30ul | ||
| 40 | Micro pitette ( 500 µL) | 1 | Cái | Dung tích: 500-5000ulSai số: ≤ ± 0,6 %, CV ≤ 0,2%, Hệ số biến thiên ≤2ul, Độ chính xác 60ul | ||
| 41 | Bình cầu 2000ml, cổ nhám 29 | 1 | Cái | Chất liệu : Thủy tinh borosilicate , cổ nhám 29/32, đường kính: 166mm, dung tích: 2000ml, Chiều cao (mm) 240, | ||
| 42 | Bình cầu 1000ml,cổ nhám 29 | 1 | Cái | Chất liệu : Thủy tinh borosilicate , cổ nhám 29/32, đường kính: 131mm, dung tích: 1000ml, Chiều cao (mm) 200, | ||
| 43 | Bình cầu 500ml, cổ nhám 29 | 1 | Cái | Chất liệu : Thủy tinh borosilicate , cổ nhám 29/32, đường kính: 105mm, dung tích: 500ml, Chiều cao (mm) 163, | ||
| 44 | Bình cầu 250ml, cổ nhám 29 | 2 | Cái | Chất liệu : Thủy tinh borosilicate , cổ nhám 29/32, đường kính: 131mm, dung tích: 1000ml, Chiều cao (mm) 200, | ||
| 45 | Bình cô quay 2000, cổ nhám 29 | 1 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate,, thê tích 2000ml, cổ nhám 14,5/19 | ||
| 46 | Bình cô quay 1000 ml, cổ nhám 29 | 1 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate,, thê tích 1000ml, cổ nhám 14,5/20 | ||
| 47 | Bình cô quay 500 ml, cổ nhám 29 | 1 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate,, thê tích 500ml, cổ nhám 14,5/21 | ||
| 48 | Bình cô quay 250 ml, cổ nhám 24 | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate,, thê tích 250ml, cổ nhám 14,5/22 | ||
| 49 | Bình cô quay 100 ml, cổ nhám 24 | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate,, thê tích 50ml, cổ nhám 14,5/23 | ||
| 50 | Bình cô quay 50 ml, cổ nhám 14,5 | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate,, thê tích 50ml, cổ nhám 14,5/19 | ||
| 51 | Bình cô quay 25 ml, cổ nhám 14,5 | 3 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate,, thê tích 25ml, cổ nhám 14,5/19 | ||
| 52 | Cổ nối chống sốc cô quay nhám trong 29/32 , nhám ngoài 29/32, thể tích 100ml | 1 | Cái | Chất liệu Thủy tinh borosilicate, nhám trong 29/32, nhám ngoài 29/32, thể tích 100ml | ||
| 53 | Cổ nối chống sốc cô quay nhám trong 29/32 , nhám ngoài 14/20, thể tích 100ml | 1 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate,nhám trong 29/32, nhám ngoài 14/20, tehẻ | ||
| 54 | Lọ đựng mẫu 10 ml | 1 | Hộp 100 cái | Thủy tinh Borosilicate, thể tích 10ml | ||
| 55 | Lọ đựng mẫu 20 ml | 1 | Hộp 100 cái | Thủy tinh Borosilicate, thể tích 20ml | ||
| 56 | Lọ đựng mẫu 50 ml | 1 | Hộp 100 cái | Thủy tinh Borosilicate, thể tích 50ml | ||
| 57 | Lọ đựng mẫu 100 ml | 1 | Hộp 50 cái | Thủy tinh Borosilicate, thể tích 100ml | ||
| 58 | Xilanh 3ml | 2 | Hộp 100 cái | Thủy tinh, thể tích 3ml | ||
| 59 | Ống đong thủy tinh 1000 mL | 1 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh borosilcate 3,3, thể tích 1000ml, đường kính 65mm, chiều cao: 460mm, Khoảng chia: 10ml, dung sai: +- 5ml | ||
| 60 | Ống đong thủy tinh 500 mL | 1 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh borosilcate 3,3, thể tích 500ml, đường kính 53mm, chiều cao: 360mm, Khoảng chia: 5ml, dung sai: +- 2,5ml | ||
| 61 | Ống đong thủy tinh 250 mL | 1 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh borosilcate 3,3, thể tích 250ml, đường kính 39mm, chiều cao: 331mm, Khoảng chia: 2ml, dung sai: +- 1ml | ||
| 62 | Hộp ống nghiệm 27 mL | 1 | Hộp 100 cái | Thủy tinh borosilcate 3,3; Thể tích 27ml | ||
| 63 | Hộp ống nghiệm 15 mL | 1 | Hộp 100 cái | Thủy tinh borosilcate 3,3; Thể tích 15ml | ||
| 64 | Giá ống nghiệm đường kính 25 mm | 3 | Cái | Inox, đường kính lỗ 25mm | ||
| 65 | Giá ống nghiệm đường kính 15 mm | 3 | Cái | Inox, đường kính lỗ 15mm | ||
| 66 | Bình tam giác cổ nhám 250 | 10 | Cái | Chất liệu Thủy tinh Borosilicate 3,3 , thể tích 250ml, Nhám 29/32 | ||
| 67 | Bình đình mức 25 mL | 5 | Cái | Chất liệu Thủy tinh Borosilicate 3,3, thể tích 100ml, NS 12/21 | ||
| 68 | Bình đình mức 100 mL | 5 | Cái | Chất liệu Thủy tinh Borosilicate 3,3, thể tích 100ml, NS 14/23 | ||
| 69 | Bình đình mức 1000 mL | 2 | Cái | Chất liệu Thủy tinh Borosilicate 3,3, thể tích 1000ml, NS 29/32 | ||
| 70 | Hạt từ khuấy dạng thanh bọc teflon | 5 | Hạt | Hạt từ, bọc nhựa teflon | ||
| 71 | Hạt từ khuấy bình cầu dạng hạt xoàn bọc teflon | 10 | Hạt | Hat từ, hình cầu, bọc teflon | ||
| 72 | Ống Teflon ( PTFE ø 0,5mm x 1 mm) | 50 | M | Chất liệu Teflon, ø 0,5mm x 1 mm | ||
| 73 | Ống Teflon ( PTFE ø 1,75mm x 4 mm) | 50 | M | ø 1,75mm x 4 mm | ||
| 74 | Ống silicon mềm dày 2mm (ø 6mm x 10 mm) | 50 | M | (ø 6mm x 10 mm | ||
| 75 | Ống silicon mềm dày 2mm (ø 10mm x 14mm) | 50 | M | ø 10mm x 14mm | ||
| 76 | Ống silicon mềm dày 2mm (ø 12mm x16mm) | 50 | M | ø 12mm x16mm | ||
| 77 | Lọ vial HPLC 2 ml + nắp | 3 | Hộp 100 lọ | Chất liệu Thủy tinh borosilicate, 2ml | ||
| 78 | Hộp đầu lọc bảo vệ (tiền cột HPLC ) | 1 | Hộp | Pore size 300Å; Cấp chất lượng 100; 147 bar pressure ; 4-60 °C | ||
| 79 | Màng lọc nilong (xilanh) | 3 | hộp | Đầu lọc Syring lọc chất liệu Nylon , đường kính 15-25mm, kích thước lỗ lọc 0.2-0.45mm | ||
| 80 | Màng lọc teflon (xilanh) | 3 | hộp | - Syring lọc chất liệu teflon , đường kính 15-25mm, kích thước lỗ lọc 0.2-0.45mm | ||
| 81 | Cột sắc ký phân tích HPLC-C18 (250× 4,6mm; 5 µm) | 2 | cái | HPLC Column C18, 100Å, 5 µm, 250 x 4.6 mm; >100 °C ; PS-DVB particle platform; | ||
| 82 | Tiền cột HPLC | 1 | Cái | Loại C18; dài x đường kính: 1 cm x 4.6 µm, pore size 300Å; Cấp chất lượng 100; 147 bar pressure ; 4-60 °C | ||
| 83 | Hệ sắc ký cột cỡ lớn DN300 | 1 | Hệ | Hệ bao gồm:Drain valve-40DN,full bore: 1Reducer-300DNx40DN: 1PTFE Perforated plate-300DN: 1Column section-300DN,1500mm long with inbuilt packing support plate: 1Borosilicate Raschig ring- 25mm: 45Column adaptor,300x40x40DN: 1PTFE line bellow, Glass to metal 40DN,one end with undrilled flange Epoxy Coated with SS-304 Nut Bolts.: 2Complete coupling - 300DN, Epoxy Coated with SS-304 Nut Bolts : 2Complete coupling - 40DN, Epoxy Coated with SS-304 Nut Bolts: 3PTFE 'O'ring with collar-300DN: 2PTFE 'O'ring with collar-40DN: 1SS-304 Tubular Mirror Finished Polished Pipes And Structure & Support Parts are Epoxy Coated: 1 | ||
| 84 | Bơm định lượng OBL M 23PPSV | 1 | Cái | Lưu lượng tối đa ( lít/giờ ) 100Áp lực bơm ( bar ) 10Loại dòng điện 3 phaCông suất ( KW ) 0,25 Vật liệu SS316 PP PP+PTFEKích thước cổng kết nối ( inch ) 3/8 1/2 | ||
| 85 | Máy khuấy cơ | 1 | Cái | - Thể tích khuấy tối đa : 20 lít (H2O)'- Động cơ DC không chổi than hoạt động lâu bền'- Tốc độ khuấy : 50 - 2200 rpm'- Độ chính xác hiển thị tốc độ : ± 3rpm'- Màn hình hiển thị tốc độ khuấy : LCD'- Màn hình bảo vệ quá tải : đèn LCD'- Lực mô men xoắn tối đa : 40 Ncm'- Độ nhớt tối đa : 10000 mPas'- Tự động dừng khi quá tải'- Điều khiển tốc độ bằng bộ vi xử lý'- Đường kính chốt giữ đũa khuấy : 0.5 - 10 mm'- Môi trường : 5 - 40°C , 80% RH'- Kích thước (W x H x D) : 83 x 220 x 186 mm'- Trọng lượng : 2.8 kg | ||
| 86 | Máy Khuấy từ gia nhiệt kèm sensor Hei - Plate + sensor | 1 | Cái | Tốc độ khuấy: 30 - 1400 vòng/phút - Độ chính xác: ±2% - Hiển thị analog - Nhiệt độ đĩa: 20 - 300°C, nhiệt độ dung dịch: 250°C - Độ chính xác nhiệt: ±5°C - Điều khiển nhiệt độ: Micro controller - Bảo vệ quá nhiệt: 25 °C over hotplate temperature - Thể tích khuấy cực đại (H2O): 20L - Tải trọng cực đại: 25kg - Điện năng tiêu thụ: 820W - Nhiệt độ môi trường khi vận hành: 0 - 40°C - Độ ẩm tương đối cho phép: ≤80% - Khả năng hoạt động tối đa: 100% - Đường kính đĩa gia nhiệt: 145mm - Vật liệu đĩa: Kera-Disk® (Silumin with ceramic coating) - Khối lượng: 2.9 kg - Kích thước mm: 173 x 277 x 94 - Lớp bảo vệ (DIN EN 60529): IP 32 - Nguồn điện: 230V/50Hz |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1275305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.255034E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 526.174.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.578.523.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tại chỗ các trang thiết bị trong thời gian quy định.- Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn hướng dẫn sử dụng cho các hạng mục hàng hóa trong E-HSMT sau khi bàn giao. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi