Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, trang thiết bị phục vụ đề tài mã số 01.2021M003

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850811-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu, trang thiết bị phục vụ đề tài mã số 01.2021M003
Số hiệu KHLCNT 20210843874
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 10:49:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 751,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,275,170 VNĐ ((Mười một triệu hai trăm bảy mươi lăm nghìn một trăm bảy mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1275305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.255034E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 526.174.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.578.523.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành tại chỗ các trang thiết bị trong thời gian quy định.- Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn hướng dẫn sử dụng cho các hạng mục hàng hóa trong E-HSMT sau khi bàn giao.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aceton công nghiệp48LítHàm lượng ≥ 99,5%, nước
2Acetonitril HPLC (chai 2,5 l)29ChaiCTHH: CH₃CN, Điểm sôi 81,6 ° C (1013 hPa), Tỉ trọng 0,78 g / cm3 (20 ° C), Nhiệt độ bốc cháy 524 ° C, Độ nóng chảy -45,7 ° C, Áp suất hơi 98,64 hPa (20 ° C), Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,8%, Bốc hơi cặn ≤ 4,0 mg / l, Nước ≤ 0,05%, Tính axit ≤ 0,0005 meq / g, Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g
3Acid Acetic HPLC (chai 1000 ml)2lítCTHH: CH₃COOH, Điểm sôi 116 - 118 ° C (1013 hPa), Tỉ trọng 1,04 g / cm3 (25 ° C), giá trị pH 2,5 (50 g / l, H₂O, 20 ° C), Áp suất hơi 20,79 hPa (25 ° C), Động học độ nhớt 1,17 mm2 / s (20 ° C), Độ hòa tan 602,9 g / l hòa tan, Thử nghiệm (đo kiềm) ≥ 99,8%, Acetaldehyde ≤ 2 ppm, Anhydrit axetic ≤ 100 ppm, Sulfate (SO₄) ≤ 0,4 ppm, Ag (Bạc) ≤ 0,005 ppm, Al (nhôm) ≤ 0,020 ppm, As (Asen) ≤ 0,010 ppm, Au (Vàng) ≤ 0,010 pp
4Chất chuẩn acid asiatic200mgCTHH: C30H48O5, cấp: analytical standard, độ tinh khiết : ≥95.0% (HPLC)
5Chất chuẩn acid madecassic200mgCTHH: C30H48O6, Cấp: primary reference standard, độ tinh khiết : ≥90.0% (HPLC)
6Chất chuẩn asiaticoside200mgCTHH: C48H78O19, cấp: analytical standard, độ tinh khiết: ≥98.5% (HPLC),
7Cồn thực phẩm công nghiệp 96%400KgCTHH: C2H5OH, nồng độ 96%
8Dianion (HP20)2KgTrạng thái: rắn, kích thước hạt : 250-850 μm, kích thước lỗ~ 1,30 mL / g thể tích lỗ , Kích thước lỗ chân lông trung bình 260 Å, diện tích bề mặt ~ 500 m2 / g, tỉ trọng1,01 g / mL ở 25 ° C
9Ethanol HPLC6lítCTHH: C2H2OH, Điểm sôi 78,3 ° C (1013 h), Độ nóng chảy-114,5 ° C, giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C), Áp suất hơi 57,26 Pa (19,6 ° C), Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9%, Bốc hơi cặn ≤ 2,0 mg / l, Nước ≤ 0,1%, Tính axit ≤ 0,0002 meq / g, Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g,
10Ethanol PA10lítCTHH: CH₃OH, Tỉ trọng 0,792 g / cm3 (20 ° C), Độ nóng chảy-97,8 ° CÁp suất hơi 128 hPa (20 ° C), Động học độ nhớt 0,54 - 0,59 mm2 / s (20 ° C), Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9%, Tính axit ≤ 0,0002 meq / g, Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g, Benzen (tạp chất A) (GC)≤ 2 ppm, Ethanol (GC) ≤ 0,05%, Axeton ≤ 0,001%, Acetaldehyde ≤ 0,001, Fomanđehit ≤ 0,001%.
11Ethyl acetate công nghiệp30LítHàm lượng ≥ 99,5%, nước
12Ethyl acetate PA11lítCTHH: C₂H₅OH, Độ nóng chảy -114,5 ° C, giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C), Áp suất hơi 57,26 Pa (19,6 ° C), Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9%, Axeton (GC) ≤ 0,001%, Ethylmethylketone (GC) ≤ 0,02%, Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0,05%, 2-Propanol (GC) ≤ 0,01%
13Isopropanol HPLC ( chai 2,5 L)3ChaiCTHH: CH₃CH (OH) CH₃, Tỉ trọng 0,78 g / cm3 (20 ° C), Nhiệt độ bốc cháy 425 ° CĐộ nóng chảy -89,5 ° C, Áp suất hơi 43 hPa (20 ° C), Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,8%, Tính axit ≤ 0,0001 meq / g, Độ kiềm ≤ 0,0001 meq / g, Mật độ (d 20 ° C / 20 ° C) 0,784 - 0,787, Điểm sôi 81 - 83 ° C, Clorua (Cl) ≤ 300 ppb
14Macropous resin D10125KgCrosslinked Polystyrene, không phân cực, hạt hình cầu màu trắng kích thước 0,3-1,25 mm; tỷ trong thực 1-1.007, diện ctish bề mặt 500-550 m2/g. Đường kính lỗ 9-10 mm, độ xopps 50-60%
15Macropous resin HPD10025KgCrosslinked Polystyrene, không phân cực, hạt hình cầu màu trắng kích thước 0,3-1,2 mm; tỷ trong thực 1-1.007, diện tích bề mặt 650-700 m2/g. Đường kính lỗ 85-90 A, độ xopps 50-60%
16Methanol công nghiệp30LítHàm lượng ≥ 99,8%, nước
17Methanol HPLC34lítCTHH: CH₃OH, Tỉ trọng: 0,792 g / cm3 (20 ° C), Độ nóng chảy: -97,8 ° C, Áp suất hơi 128 hPa (20 ° C)Động học độ nhớt: 0,54 - 0,59 mm2 / s (20 ° C), Độ tinh khiết (GC): ≥ 99,9%, Mật độ (d 20 ° C / 20 ° C): 0,791 - 0,793 ; Điểm sôi : 64-65 ° CTính axit≤ 0,0002 meq / g, Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g
18Methanol PA5lítCTHH: CH₃OH, Tỉ trọng 0,792 g / cm3 (20 ° C), Độ nóng chảy-97,8 ° CÁp suất hơi 128 hPa (20 ° C), Động học độ nhớt 0,54 - 0,59 mm2 / s (20 ° C), Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9%, Tính axit ≤ 0,0002 meq / g, Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g, Benzen (tạp chất A) (GC)≤ 2 ppm, Ethanol (GC) ≤ 0,05%, Axeton ≤ 0,001%, Acetaldehyde ≤ 0,001, Fomanđehit ≤ 0,001%.
19Methylen chloride công nghiệp30LítHàm lượng ≥ 99,5%, nước
20n-Buthanol công nghiệp35LítHàm lượng ≥ 99.0%, nước
21n-Hexane công nghiệp20LítHàm lượng ≥ 95%, nước
22Silica gel bản mỏng pha đảo, hộp 25 bản (20 cm × 20 cm)3HộpSilica C18 60 matrix; độ dày 250 µm; kích thước hạt 10.0-12.0 μm; lỗ hạt 60 Ao
23Silica gel bản mỏng pha thường, hộp 25 bản (20 cm × 20 cm)3HộpF254s, độ dày 250 µm; kích thước hạt 8.0 12.0 μm; lỗ hạt 60 Ao
24Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 2000 ml)1CáiChất liệu: Thủy tinh, Dung tích (mL): 2000ml, Đường kính đoạn thắt: 13mm, Chiều cao: 430mm, B49242946308Tiêu chuẩn nút: 6NS
25Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 1000 ml)1CáiChất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, thể tích 1000ml, khóa nhựa
26Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 500 ml)1CáiChất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, thể tích 500ml, khóa nhựa
27Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 250 ml)1CáiChất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, thể tích 250ml, khóa nhựa
28Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 100 ml)1CáiChất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, thể tích 100ml, khóa nhựa
29Phễu chiết thủy tinh, nút và khóa làm teflon ( 50 ml)1CáiChất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, thể tích 50ml, khóa nhựa
30Pipette pasteur ( 25cm)5hộpChất liệu: Thủy tinh Chiều dài: 250 mm Quy cách: 250 cái/hộp
31Pipette pasteur ( 15cm)5hộpChất liệu: Thủy tinhChiều dài: 150 mmQuy cách: 250 cái/hộp
32Cốc thủy tinh 2,5 L2CáiChất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 132mm, Chiều cao 185mm
33Cốc thủy tinh 1 L5CáiChất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 105mm, Chiều cao 145mm
34Cốc thủy tinh 500 ml5CáiChất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 90mm, Chiều cao 125mm
35Cốc thủy tinh 250 ml5CáiChất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 70mm, Chiều cao 95mm
36Cốc thủy tinh 50 ml5CáiChất liệu thủy tinh Borosilicate 3.3, đường kính 42mm, Chiều cao 60mm
37Găng tay y tế5HộpGăng tay có bôt, chất liệu cao su, hộp 50 đôi
38Micro pitette ( 100 µL)1CáiDung tích: 100-1000ulSai số: ≤ ± 0,6 %, CV ≤ 0,2%, Hệ số biến thiên ≤2ul
39Micro pitette ( 1000 µL)1CáiDung tích: 100-1000ulSai số: ≤ ± 0,6 %, độ chính xác 6 ul, CV ≤ 0,2%, Hệ số biến thiên ≤2ul, Độ chính xác 30ul
40Micro pitette ( 500 µL)1CáiDung tích: 500-5000ulSai số: ≤ ± 0,6 %, CV ≤ 0,2%, Hệ số biến thiên ≤2ul, Độ chính xác 60ul
41Bình cầu 2000ml, cổ nhám 291CáiChất liệu : Thủy tinh borosilicate , cổ nhám 29/32, đường kính: 166mm, dung tích: 2000ml, Chiều cao (mm) 240,
42Bình cầu 1000ml,cổ nhám 291CáiChất liệu : Thủy tinh borosilicate , cổ nhám 29/32, đường kính: 131mm, dung tích: 1000ml, Chiều cao (mm) 200,
43Bình cầu 500ml, cổ nhám 291CáiChất liệu : Thủy tinh borosilicate , cổ nhám 29/32, đường kính: 105mm, dung tích: 500ml, Chiều cao (mm) 163,
44Bình cầu 250ml, cổ nhám 292CáiChất liệu : Thủy tinh borosilicate , cổ nhám 29/32, đường kính: 131mm, dung tích: 1000ml, Chiều cao (mm) 200,
45Bình cô quay 2000, cổ nhám 291CáiChất liệu thủy tinh borosilicate,, thê tích 2000ml, cổ nhám 14,5/19
46Bình cô quay 1000 ml, cổ nhám 291CáiChất liệu thủy tinh borosilicate,, thê tích 1000ml, cổ nhám 14,5/20
47Bình cô quay 500 ml, cổ nhám 291CáiChất liệu thủy tinh borosilicate,, thê tích 500ml, cổ nhám 14,5/21
48Bình cô quay 250 ml, cổ nhám 242CáiChất liệu thủy tinh borosilicate,, thê tích 250ml, cổ nhám 14,5/22
49Bình cô quay 100 ml, cổ nhám 242CáiChất liệu thủy tinh borosilicate,, thê tích 50ml, cổ nhám 14,5/23
50Bình cô quay 50 ml, cổ nhám 14,52CáiChất liệu thủy tinh borosilicate,, thê tích 50ml, cổ nhám 14,5/19
51Bình cô quay 25 ml, cổ nhám 14,53CáiChất liệu thủy tinh borosilicate,, thê tích 25ml, cổ nhám 14,5/19
52Cổ nối chống sốc cô quay nhám trong 29/32 , nhám ngoài 29/32, thể tích 100ml1CáiChất liệu Thủy tinh borosilicate, nhám trong 29/32, nhám ngoài 29/32, thể tích 100ml
53Cổ nối chống sốc cô quay nhám trong 29/32 , nhám ngoài 14/20, thể tích 100ml1CáiChất liệu thủy tinh borosilicate,nhám trong 29/32, nhám ngoài 14/20, tehẻ
54Lọ đựng mẫu 10 ml1Hộp 100 cáiThủy tinh Borosilicate, thể tích 10ml
55Lọ đựng mẫu 20 ml1Hộp 100 cáiThủy tinh Borosilicate, thể tích 20ml
56Lọ đựng mẫu 50 ml1Hộp 100 cáiThủy tinh Borosilicate, thể tích 50ml
57Lọ đựng mẫu 100 ml1Hộp 50 cáiThủy tinh Borosilicate, thể tích 100ml
58Xilanh 3ml2Hộp 100 cáiThủy tinh, thể tích 3ml
59Ống đong thủy tinh 1000 mL1CáiChất liệu: Thủy tinh borosilcate 3,3, thể tích 1000ml, đường kính 65mm, chiều cao: 460mm, Khoảng chia: 10ml, dung sai: +- 5ml
60Ống đong thủy tinh 500 mL1CáiChất liệu: Thủy tinh borosilcate 3,3, thể tích 500ml, đường kính 53mm, chiều cao: 360mm, Khoảng chia: 5ml, dung sai: +- 2,5ml
61Ống đong thủy tinh 250 mL1CáiChất liệu: Thủy tinh borosilcate 3,3, thể tích 250ml, đường kính 39mm, chiều cao: 331mm, Khoảng chia: 2ml, dung sai: +- 1ml
62Hộp ống nghiệm 27 mL1Hộp 100 cáiThủy tinh borosilcate 3,3; Thể tích 27ml
63Hộp ống nghiệm 15 mL1Hộp 100 cáiThủy tinh borosilcate 3,3; Thể tích 15ml
64Giá ống nghiệm đường kính 25 mm3CáiInox, đường kính lỗ 25mm
65Giá ống nghiệm đường kính 15 mm3CáiInox, đường kính lỗ 15mm
66Bình tam giác cổ nhám 25010CáiChất liệu Thủy tinh Borosilicate 3,3 , thể tích 250ml, Nhám 29/32
67Bình đình mức 25 mL5CáiChất liệu Thủy tinh Borosilicate 3,3, thể tích 100ml, NS 12/21
68Bình đình mức 100 mL5CáiChất liệu Thủy tinh Borosilicate 3,3, thể tích 100ml, NS 14/23
69Bình đình mức 1000 mL2CáiChất liệu Thủy tinh Borosilicate 3,3, thể tích 1000ml, NS 29/32
70Hạt từ khuấy dạng thanh bọc teflon5HạtHạt từ, bọc nhựa teflon
71Hạt từ khuấy bình cầu dạng hạt xoàn bọc teflon10HạtHat từ, hình cầu, bọc teflon
72Ống Teflon ( PTFE ø 0,5mm x 1 mm)50MChất liệu Teflon, ø 0,5mm x 1 mm
73Ống Teflon ( PTFE ø 1,75mm x 4 mm)50Mø 1,75mm x 4 mm
74Ống silicon mềm dày 2mm (ø 6mm x 10 mm)50M(ø 6mm x 10 mm
75Ống silicon mềm dày 2mm (ø 10mm x 14mm)50Mø 10mm x 14mm
76Ống silicon mềm dày 2mm (ø 12mm x16mm)50Mø 12mm x16mm
77Lọ vial HPLC 2 ml + nắp3Hộp 100 lọChất liệu Thủy tinh borosilicate, 2ml
78Hộp đầu lọc bảo vệ (tiền cột HPLC )1HộpPore size 300Å; Cấp chất lượng 100; 147 bar pressure ; 4-60 °C
79Màng lọc nilong (xilanh)3hộpĐầu lọc Syring lọc chất liệu Nylon , đường kính 15-25mm, kích thước lỗ lọc 0.2-0.45mm
80Màng lọc teflon (xilanh)3hộp- Syring lọc chất liệu teflon , đường kính 15-25mm, kích thước lỗ lọc 0.2-0.45mm
81Cột sắc ký phân tích HPLC-C18 (250× 4,6mm; 5 µm)2cáiHPLC Column C18, 100Å, 5 µm, 250 x 4.6 mm; >100 °C ; PS-DVB particle platform;
82Tiền cột HPLC1CáiLoại C18; dài x đường kính: 1 cm x 4.6 µm, pore size 300Å; Cấp chất lượng 100; 147 bar pressure ; 4-60 °C
83Hệ sắc ký cột cỡ lớn DN3001HệHệ bao gồm:Drain valve-40DN,full bore: 1Reducer-300DNx40DN: 1PTFE Perforated plate-300DN: 1Column section-300DN,1500mm long with inbuilt packing support plate: 1Borosilicate Raschig ring- 25mm: 45Column adaptor,300x40x40DN: 1PTFE line bellow, Glass to metal 40DN,one end with undrilled flange Epoxy Coated with SS-304 Nut Bolts.: 2Complete coupling - 300DN, Epoxy Coated with SS-304 Nut Bolts : 2Complete coupling - 40DN, Epoxy Coated with SS-304 Nut Bolts: 3PTFE 'O'ring with collar-300DN: 2PTFE 'O'ring with collar-40DN: 1SS-304 Tubular Mirror Finished Polished Pipes And Structure & Support Parts are Epoxy Coated: 1
84Bơm định lượng OBL M 23PPSV1CáiLưu lượng tối đa ( lít/giờ ) 100Áp lực bơm ( bar ) 10Loại dòng điện 3 phaCông suất ( KW ) 0,25 Vật liệu SS316 PP PP+PTFEKích thước cổng kết nối ( inch ) 3/8 1/2
85Máy khuấy cơ1Cái- Thể tích khuấy tối đa : 20 lít (H2O)'- Động cơ DC không chổi than hoạt động lâu bền'- Tốc độ khuấy : 50 - 2200 rpm'- Độ chính xác hiển thị tốc độ : ± 3rpm'- Màn hình hiển thị tốc độ khuấy : LCD'- Màn hình bảo vệ quá tải : đèn LCD'- Lực mô men xoắn tối đa : 40 Ncm'- Độ nhớt tối đa : 10000 mPas'- Tự động dừng khi quá tải'- Điều khiển tốc độ bằng bộ vi xử lý'- Đường kính chốt giữ đũa khuấy : 0.5 - 10 mm'- Môi trường : 5 - 40°C , 80% RH'- Kích thước (W x H x D) : 83 x 220 x 186 mm'- Trọng lượng : 2.8 kg
86Máy Khuấy từ gia nhiệt kèm sensor Hei - Plate + sensor1CáiTốc độ khuấy: 30 - 1400 vòng/phút - Độ chính xác: ±2% - Hiển thị analog - Nhiệt độ đĩa: 20 - 300°C, nhiệt độ dung dịch: 250°C - Độ chính xác nhiệt: ±5°C - Điều khiển nhiệt độ: Micro controller - Bảo vệ quá nhiệt: 25 °C over hotplate temperature - Thể tích khuấy cực đại (H2O): 20L - Tải trọng cực đại: 25kg - Điện năng tiêu thụ: 820W - Nhiệt độ môi trường khi vận hành: 0 - 40°C - Độ ẩm tương đối cho phép: ≤80% - Khả năng hoạt động tối đa: 100% - Đường kính đĩa gia nhiệt: 145mm - Vật liệu đĩa: Kera-Disk® (Silumin with ceramic coating) - Khối lượng: 2.9 kg - Kích thước mm: 173 x 277 x 94 - Lớp bảo vệ (DIN EN 60529): IP 32 - Nguồn điện: 230V/50Hz
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1275305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.255034E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 526.174.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.578.523.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành tại chỗ các trang thiết bị trong thời gian quy định.- Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn hướng dẫn sử dụng cho các hạng mục hàng hóa trong E-HSMT sau khi bàn giao.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->