Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 06 phòng học, 21 phòng chức năng, hạng mục phụ và thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 06 phòng học, 21 phòng chức năng, hạng mục phụ và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 11:58:00 đến ngày 2021-08-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,014,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 285,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6328E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.388E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép;- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 13.310.415.000 VND;- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, hạng mục công trình; 7/Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.310.415.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.620.830.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên theo điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng >=13,310 tỷ đồng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng >=13,310 tỷ đồng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công hoặc phụ trách thi công hạng mục điện [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật tài nguyên nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng/ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp-thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán 01 công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm phụ trách nghiệm thu/ thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 10 tấn.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng 01 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 01 tấn.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 250 lítNhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt sắt, cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất thiết bị phù hợp ;Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất phù hợp;Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Dàn giáo thép (01 chân và 01 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). - Có tài liệu chứng minh đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÃY 19 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,5026 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,3932 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá tiết diện 120x120cm, dài 1,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 82,9408 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 49,8356 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 49,1721 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,9517 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 50,3636 | m3 |
| 8 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,3333 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 39,7515 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 204,1005 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,1412 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 52,5314 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 121,842 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 90) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 74,4408 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (dày 80) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 56,9055 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 36,3688 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,2848 | m3 |
| 18 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,812 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,5742 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,8002 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,8952 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1087 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,913 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,8161 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1701 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,666 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,5715 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7867 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,6335 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5528 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5158 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,1047 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2279 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,2084 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8122 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2006 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,6529 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,2385 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,997 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,7317 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,6762 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,979 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4479 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9609 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1267 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1321 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2143 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3843 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7616 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7902 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0681 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,4773 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0875 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 63 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =6mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0922 | tấn |
| 64 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =8mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2974 | tấn |
| 65 | Lắp dựng li tô thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,5103 | tấn |
| 66 | Cung cấp thép hộp 40x40x0,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.336,23 | kg |
| 67 | Cung cấp thép hộp 40x60x0,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 174,03 | kg |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,175 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2349 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,7077 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,2901 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,3844 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (sơn P) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,0639 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (không sơn P) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,5759 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1615 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7248 | 100m2 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,4197 | m3 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 20,1238 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,6405 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8641 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 21,9034 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,1242 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,926 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 25,944 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 37,1955 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 126,5856 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,0356 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (ốp đá chẻ) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 45,405 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.334,7564 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.563,27 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 454,5749 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 269,749 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 269,995 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 267,858 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 275,448 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 565,44 | m2 |
| 98 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 544,5485 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 97,495 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 90,966 | m2 |
| 101 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 38,16 | m2 |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 501,1 | m |
| 103 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 355,7352 | m |
| 104 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 59,66 | m2 |
| 105 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 55,26 | m2 |
| 106 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 45,462 | m2 |
| 107 | Ốp chân tường đá chẻ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 45,405 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT: 600x600) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.333,996 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT: 400x400) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,26 | m2 |
| 110 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (KT: 200x600) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 136,752 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT: 250x400) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 47,36 | m2 |
| 112 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch đất nung 60x240) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 62,081 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.563,27 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.103,047 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.980,4418 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.666,317 | m2 |
| 117 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,3804 | 100m2 |
| 118 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 204,228 | m2 |
| 119 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 956,75 | 1m |
| 120 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 295,5225 | 1m2 |
| 121 | Cung cấp kính trắng dày 4,8ly | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 197,2778 | m2 |
| 122 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 292,1644 | m2 |
| 123 | Cung cấp cửa đi khung gỗ (NC + VL) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 118,72 | m2 |
| 124 | Cung cấp cửa sổ khung gỗ (NC + VL) | 224,64 | ||
| 125 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 blamri (NC + VL) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 126 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 4,8mm (NC + VL) | 9,6 | ||
| 127 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8mm (NC + VL) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 128 | Cung cấp khung kính khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8mm (NC + VL) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 129 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox hộp, tròn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 244,7252 | m2 |
| 131 | Cung cấp khung bảo vệ cửa Inox hộp, tròn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 132 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sắt hộp 14x14x1,2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 244,7252 | m2 |
| 133 | Cung cấp ổ khóa tay gạt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 134 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 30x60x1,4 (TL=1,92kg/m) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,7799 | tấn |
| 135 | Gia công lan can | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 131,833 | m2 |
| 137 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,685 | m2 |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3115 | tấn |
| 139 | Cung cấp ống STK D60, dày 1,4-2,0mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 305,8 | kg |
| 140 | Cung cấp ống STK D34x1,4 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | kg |
| 141 | Cung cấp ống STK D27x1,4 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,4496 | kg |
| 142 | Cung cấp ống STK D21x1,4 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,5116 | kg |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 244,7252 | 1m2 |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 293,6162 | 1m2 |
| 145 | Cung cấp trần nhựa 600x600 khung nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 455,876 | m2 |
| 146 | Cung cấp vách ngăn Panal dày 50 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 31,36 | m2 |
| 147 | Cung cấp gạch bông gió 190x190x65 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 60 | viên |
| B | XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC VÀ 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,0157 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,0105 | 100m3 |
| 3 | Đóng Cừ đá TD 120x120x1500, mật độ 9cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 34,8489 | 100m |
| 4 | Trải Nylon | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,6673 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 28,715 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 29,111 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2853 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 27,8995 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 112,91 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,729 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,2871 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,5487 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,93 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kích thước 200x300) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,755 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Vì kèo và giằng mái TD 200x300) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,1213 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Vì kèo và giằng mái TD 200x350) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,5337 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6997 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x250) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x300) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,571 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x400) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x500) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x300) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,4166 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x400) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x450) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0082 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn lầu 1 dày 90) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 24,5358 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn mài dày 70) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 31,3915 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,7113 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,394 | m3 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,7405 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,872 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,166 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,5405 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6272 | m3 |
| 36 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4384 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2629 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,9065 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,281 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6234 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,2681 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,8103 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (không trát) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,9239 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9912 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (không sơn P) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2809 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,8009 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,8402 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,0775 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0305 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,5005 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9891 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường lan can) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,177 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,124 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,208 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,856 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 62,9052 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,1424 | m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (khối lượng trát đá mài) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 95,14 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (ốp gạch trang trí) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 30,327 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 646,3782 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 701,72 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 201,585 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 108,13 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 76,0765 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 106,607 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 85,68 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 195,354 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 41,4 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 333,6624 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (dày 60 vật tư x3) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,87 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 260,7 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 257,3377 | m |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 81 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 31,67 | m2 |
| 82 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 22,23 | m2 |
| 83 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 72,91 | m2 |
| 84 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 131,03 | m |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 20,46 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 532,35 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 40,92 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm (phần trừ DT trát tường trong) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 85,12 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 200x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 41,84 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường 60x240mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 30,327 | m2 |
| 91 | Ốp đá chẻ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.299,1021 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 701,72 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 410,091 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.111,811 | m2 |
| 96 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 277,2 | 1m |
| 97 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 117,81 | 1m2 |
| 98 | Cửa đi thao lao | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 50,96 | m2 |
| 99 | Cửa đi lamri (NC+VL) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 100 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 101 | Cửa sổ thao lao | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 102 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 103 | Khung vách nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,48 | m2 |
| 104 | Kính trắng dày 4,8ly | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 73,8444 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 91,7168 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt inox | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,48 | m2 |
| 107 | Hoa sắt inox đường kính theo bản vẽ thể hiện | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,48 | m2 |
| 108 | Hoa sắt H14 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 91,7168 | m2 |
| 109 | Ổ khóa gạt | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 91,7168 | 1m2 |
| 111 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 115,5112 | m2 |
| 112 | Trần nhựa hoa văn 600x600 khung Vĩnh Tường (NC + LD) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 303,76 | m2 |
| 113 | Tấm compact dày 18mm (NC + VL) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,19 | m2 |
| 114 | Tấm compact dày 12mm (NC + VL) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 20,46 | m2 |
| 116 | Lắp dựng li tô thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,657 | tấn |
| 117 | Thép H40x40x0,8mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.543,08 | kg |
| 118 | Thép H40x60x0,8mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 113,91 | kg |
| 119 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,8453 | 100m2 |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,3049 | tấn |
| 121 | Gia công lan can ram dốc | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0655 | tấn |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 69,244 | m2 |
| 123 | Ống STK ram dốc | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 65,5 | kg |
| 124 | Thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.304,9 | kg |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1685 | tấn |
| 126 | Ông STK D60x2mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 166,127 | kg |
| 127 | Ống STK D34x1,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,373 | kg |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng STK các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 134,1736 | 1m2 |
| 129 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, d=06mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9866 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, d=08mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1254 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,651 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8001 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1037 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9033 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2829 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,955 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1909 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2052 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,817 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2653 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7353 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5681 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6202 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,3199 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0524 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2233 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2857 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0782 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1887 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,5842 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,2279 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=22mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1692 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4679 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,7084 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,6043 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0451 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0757 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1349 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2652 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2785 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8893 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1421 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9974 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5746 | tấn |
| 170 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0615 | tấn |
| 171 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| C | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,1849 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,3473 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá tiết diện 120x120cm, dài 1,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 22,7448 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6631 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 21,2752 | m3 |
| 6 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,7062 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (dày 80) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 34,2512 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (dày 100) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,734 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 63,0025 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8975 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,8545 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 25,417 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 80) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,9696 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 18,2866 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,611 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,7495 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3101 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6208 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3835 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1035 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2656 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4969 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3516 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,0301 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2726 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0977 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0947 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5386 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1763 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,0085 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4228 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3026 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5827 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4757 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4318 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5344 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2043 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1121 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,2396 | tấn |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6067 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,2396 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6067 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,6538 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép L70x8mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9.139,88 | kg |
| 50 | Cung cấp thép L63x6mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 661,24 | kg |
| 51 | Cung cấp thép tấm dày 8->12mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.045,18 | kg |
| 52 | Cung cấp thép hộp 40x80x3mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3.653,78 | kg |
| 53 | Cung cấp bulong D14, L=70 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 54 | Cung cấp bulong D16, L=70 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 55 | Cung cấp bulong D18, L=600 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 535,265 | 1m2 |
| 57 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2447 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,2684 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,8743 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7462 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (sơn P) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4172 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (không sơn P) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4797 | 100m2 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9471 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,5463 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,078 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8524 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,461 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 87,4209 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,334 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (ốp đá chẻ) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 46,851 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn P) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 292,99 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 676,92 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 149,088 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 27,83 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 159,932 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 74,62 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 136,52 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 24,701 | m2 |
| 80 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 74,62 | m2 |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 259,93 | m |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 83 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,701 | m2 |
| 84 | Thi công sơn 7 lớp cao su chống nứt nền nhà đa năng (VL + NC) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 356,04 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường đá chẻ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 46,851 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT: 600x600) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 43,57 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT: 400x400) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 19,06 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT: 250x400) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 44,48 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch đất nung 60x240) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 302,53 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 676,92 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 27,83 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 813,15 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 704,75 | m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,052 | 100m2 |
| 95 | Cung cấp tôn úp nóc dày 4,5dem | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 96 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 98,48 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5ly (NC + VL) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 98 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 4,8mm (NC + VL) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 99 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 blamri (NC + VL) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 100 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5ly (NC + VL) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 101 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly (NC + VL) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 35,66 | m2 |
| 103 | Cung cấp khung sắt hộp kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 35,66 | m2 |
| 104 | Cung cấp ổ khóa tay gạt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 105 | Gia công lan can | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng STK loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 39,3565 | 1m2 |
| 108 | Cung cấp ống STK D60x1,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,3924 | kg |
| 109 | Cung cấp ống STK D34x1,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,8196 | kg |
| 110 | Cung cấp ống STK D21x1,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,6971 | kg |
| 111 | Cung cấp trần nhựa 600x600 khung nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 18,78 | m2 |
| 112 | Cung cấp vách ngăn Compact HPL dày 18mm (VL+LĐ) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 113 | Cung cấp vách ngăn Compact HPL dày 12mm (VL+LĐ) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| D | DÃY 06 PHÒNG HỌC, 21 PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN + NƯỚC | |||
| E | I. HẦM TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4979 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,616 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M0260) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1cấu kiện |
| 7 | Trải Nylon | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4818 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0434 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1622 | tấn |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,0938 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 72,846 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,0625 | m2 |
| F | I./ HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn LED đôi 1,2m chống cháy nổ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED D180mm – 100W | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn ốp trần D325mm - 18W | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led 1.2m, loại đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 107 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led 1.2m, loại đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 90 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần + hộp số | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 7 | Lắp Công tắc đơn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 8 | Lắp Công tắc cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm 3 hàng có màng che (dây tiếp địa) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB - 2P - 6A | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB - 2P - 10A | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB - 2P - 20A | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB - 2P - 32A | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB - 3P - 16A | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB - 3P - 20A | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB - 3P - 25A | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB - 3P - 50A | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Kéo rải Dây điện đơn, loại dây (1x1,5mm2) CV | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4.020 | m |
| 19 | Kéo rải Dây điện đơn, loại dây (1x2,5mm2) CV | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.560 | m |
| 20 | Kéo rải Dây điện đơn, loại dây (1x4mm2) CV | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 655 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây điện đơn, loại dây (1x6mm2) CV | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 22 | Kéo rải Dây điện đơn, loại dây (1x10mm2) CV | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống nhựa d20mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.510 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa d25mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 680 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống vuông nhựa 10x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống vuông nhựa 18x30mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt Hộp âm + CB | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 38 | hộp |
| 28 | Lắp đặt Hộp âm, mặt 1 thiết bị | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 21 | hộp |
| 29 | Lắp đặt Hộp âm, mặt 2 và 3 thiết bị | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 130 | hộp |
| 30 | Lắp đặt Hộp nối 100x100mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 163 | hộp |
| 31 | Lắp đặt Hộp nối 200x200mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 31 | hộp |
| 32 | Lắp đặt Tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 500x300x200mm có khoá | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 33 | Lắp đặt Tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 200x300x150mm có khoá | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 34 | Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 35 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 36 | Lắp đặt Đèn báo | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt Cầu chì | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 40 | Bass treo đèn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 180 | bộ |
| 41 | Bas treo quạt | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 51 | bộ |
| 42 | Cáp thép 25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 43 | Tăng đơ + ốc xiết cáp | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Domino 4P - 60A | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Đào đất đặt đường cáp tiếp địa, có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 74,0025 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m3 |
| G | II./ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu xí bệt + bộ xả | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Vòi xả Inox | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Phễu thu Inox 150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống PVC D114x3,2mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Tê KRT PVC D21/27mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co KRT PVC D21/27mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co PVC D27mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PVC D27mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt Thập PVC D27mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co PVC D42mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co 135 giảm PVC D60/42mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê giảm PVC D60/42mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PVC D60mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co PVC D60mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co PVC D114mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y D114mm (VLP & NC * 1,5) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PVC D114mm (VLP & NC * 1,5) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van PVC D27mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Nút bít PVC D114mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van phao tự động D42mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Ống nhựa mềm D42mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| H | DÃY 06 PHÒNG HỌC, 21 PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN CHỐNG SÉT + BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| I | I/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt đầu Kim thu sét tiên đạo Rp=105m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét ống STK D60mm L=8,0m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bu lông D12x50 + Londen | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bu lông D22x200 + Londen | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Đóng cọc chống sét sắt mạ đồng fi16, L= 3,0m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Thiết bị điếm sét | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Dây dẫn sét cáp đồng trần 70mm² | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 148 | m |
| 9 | Bộ chằng neo 3 góc | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 11 | Thép bản dày 7 ly | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | kg |
| 12 | Thép bản dày 10 ly | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | kg |
| 13 | Đào đất hố cọc tiếp địa, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất cọc tiếp địa bằng thủ công đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| J | IV./ HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm điều khiển báo cháy 4 Zone (bao gồm ắc qui dự phòng, bàn phím và phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo khói | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo khói Beam + gương phản xạ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Nút ấn khẩn cấp | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 chuông |
| 6 | Kéo rải Cáp đồng bọc nhựa, loại dây 1,5mm2 CV | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 580 | m |
| 7 | Kéo rải Cáp tín hiệu CXV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 8 | Kéo rải Cáp đồng bọc nhựa, loại dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt MCB-2P-6A | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa d20mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa vuông 10x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa vuông 18x30mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 13 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| K | NHÀ XE HỌC SINH MỚI, DI DỜI NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH | |||
| L | ** NHÀ XE HỌC SINH MỚI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1197 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0798 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá TD 100x100, L=1,2m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,983 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1385 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7296 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6749 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0561 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0546 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0725 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,929 | 1m3 |
| 14 | Trải Nylon | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0668 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,9716 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,6125 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 89,375 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1071 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, d=06mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2487 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,7431 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 18,348 | m2 |
| 22 | Kẻ ron chống nứt 10 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,125 | 10m |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2624 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2624 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2303 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2303 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0981 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0981 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4143 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 77,97 | kg |
| 31 | Cung cấp ống STK D76x2,9 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 315,24 | kg |
| 32 | Cung cấp ống STK D60x2 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 89,69 | kg |
| 33 | Cung cấp ống STK D42x2 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,79 | kg |
| 34 | Cung cấp ống STK D34x2 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 98,05 | kg |
| 35 | Cung cấp thép H40x80x2 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 414,32 | kg |
| 36 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0135 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp bulong D16, L = 600 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 27,5824 | 1m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,3316 | 1m2 |
| M | ** DI DỜI NHÀ XE HỌC SINH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1103 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0735 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá TD 100x100, L=1,2m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0729 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,5117 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0538 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0455 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0604 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,2039 | 1m3 |
| 14 | Trải Nylon | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0596 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,9716 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,6125 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 89,375 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1071 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, d=06mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2487 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,7431 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 18,348 | m2 |
| 22 | Kẻ ron chống nứt 10 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,125 | 10m |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,155 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 101,3513 | m2 |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2602 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3842 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0963 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4143 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0135 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp bulong D16, L = 600 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| N | ** DI DỜI NHÀ GIÁO VIÊN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0662 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá TD 100x100, L=1,2m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4752 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1036 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4032 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,907 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0323 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,889 | 1m3 |
| 14 | Trải Nylon | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,5556 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,4925 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 67,375 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0863 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, d=06mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1875 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,7431 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 18,348 | m2 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,125 | 10m |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9001 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 76,4033 | m2 |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2081 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3074 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0723 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3123 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,764 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp bulong D16, L = 600 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| O | TƯỜNG CHẮN + HÀNG RÀO LỨOI B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 82,1954 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,5425 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,548 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,148 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cm (NC+MTC nhân hệ số ép cọc 1.05) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,925 | m3 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 32,7998 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,9526 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,1055 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,1055 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 33,825 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,7939 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,6405 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kích thước 200x200) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,961 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,673 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6138 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8486 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,4296 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 28,656 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 286,56 | m2 |
| 21 | Lắp lưới B40 khổ 1,5m cọng 3mm (vận dụng ) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 65,5 | m |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0059 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4578 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6684 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1085 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,9668 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1225 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1122 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8725 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4918 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0771 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,9708 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2537 | tấn |
| P | BỂ CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG PCCC | |||
| Q | 1. BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,0445 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3482 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100x1500 mật độ 12 cây/m² bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (vận dụng định mức) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,4152 | 100m |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,2848 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1752 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,784 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1024 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,185 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8187 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1079 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1636 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0391 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1066 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0051 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1294 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,574 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0452 | tấn |
| 26 | Xà gồ thép 30x60x2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 45,23 | kg |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0645 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,068 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0853 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0051 | 100m2 |
| 34 | Trải Nylon | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3936 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,002 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 20,02 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 20,02 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,984 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 26,964 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 24,23 | m2 |
| 45 | Trát thành trong bễ chữa cháy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 68,445 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 31,185 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 98,226 | m2 |
| 48 | Mái lợp tole sóng vuông dày 4.2dzem | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1032 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 51 | Cửa đi khung sắt hoa sắt vuông | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 52 | Kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 1m2 |
| R | ** HỆ THỐNG PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ PCCC 400x600x200mm (gồm 1 van gốc chuyên dùng D50mm, 1 lăng phun, 02 đầu nối phun, 02 vòi tiêu chuẩn D50, L=20m) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Ống STK D90x2,3mm- nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống STK D60x2,3mm nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co STK D90mm nối bằng p/p hàn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê STK D90/60mm nối bằng p/p hàn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê STK D90mm nối bằng p/p hàn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Thập STK D60mm nối bằng p/p hàn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co STK D90/60mm nối bằng p/p hàn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê STK D60mm nối bằng p/p hàn | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van 1 chiều STK D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van 2 chiều STK D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Co PVC D34mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Lup bê D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Ống chống rung D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van phao tự động D49mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Bass liên kết ống | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Dây dẫn điện đơn 4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P - 20A | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| S | SÂN ĐAN, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ. | |||
| T | I. RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (trừ đan dày 70) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,5638 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (trừ đan dày 70) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4242 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,5699 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 33,568 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,0704 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7136 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 8 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,3216 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 326 | 1cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =6mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3542 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =8mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6343 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 113,9842 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 684,4809 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 129,52 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100m |
| U | II. SÂN DALE, BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,944 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,488 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 121,52 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,5292 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (tận dụng gỗ làm khe sân đan) | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2152 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2152 | 100m3 |
| V | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,3714 | 100m3 |
| 2 | Cát san lấp | Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.137,1376 | m3 |
| W | THIẾT BỊ TRONG CÔNG TRÌNH (PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY) | |||
| X | Hệ thống PCCC (lắp đặt) | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong) Q = 27-78m3/H, h = 89,5-71,7m | 2 | Cái | |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ8 (loại 8kg) | 19 | Cái | |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 (loại 5kg) | 19 | Cái | |
| Y | Hệ thống PCCC (xây dựng) | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt hệ thống phòng cháy | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6328E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.388E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép;- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 13.310.415.000 VND;- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, hạng mục công trình; 7/Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.310.415.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.620.830.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên theo điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng >=13,310 tỷ đồng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng >=13,310 tỷ đồng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công hoặc phụ trách thi công hạng mục điện [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật tài nguyên nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng/ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp-thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán 01 công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm phụ trách nghiệm thu/ thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Máy ép cọc | - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Xe cẩu | - Công suất >= 10 tấn.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Vận thăng 01 tấn | - Công suất >= 01 tấn.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Công suất >= 250 lítNhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 3 |
| 7 | Máy cắt sắt, cốt thép | - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 3 |
| 10 | Máy hàn điện | - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ | - Công suất thiết bị phù hợp ;Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Xe bơm bê tông | - Công suất phù hợp;Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Dàn giáo thép (01 chân và 01 chéo) | Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). - Có tài liệu chứng minh đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi