Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 06 phòng học, 21 phòng chức năng, hạng mục phụ và thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853619-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 06 phòng học, 21 phòng chức năng, hạng mục phụ và thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210762176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 11:58:00 đến ngày 2021-08-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,014,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 285,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6328E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.388E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép;- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 13.310.415.000 VND;- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, hạng mục công trình; 7/Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.310.415.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.620.830.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên theo điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng >=13,310 tỷ đồng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng >=13,310 tỷ đồng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công hoặc phụ trách thi công hạng mục điện [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật tài nguyên nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng/ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp-thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán 01 công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm phụ trách nghiệm thu/ thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 10 tấn.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng 01 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 01 tấn.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 250 lítNhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt sắt, cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Công suất thiết bị phù hợp ;Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất phù hợp;Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dàn giáo thép (01 chân và 01 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). - Có tài liệu chứng minh đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÃY 19 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật16,5026100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật13,3932100m3
3Đóng cọc đá tiết diện 120x120cm, dài 1,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật82,9408100m
4Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật49,8356m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật49,1721m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,9517100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật50,3636m3
8Lót nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật8,3333100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật39,7515m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật204,1005m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9,1412m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật52,5314m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật121,842m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 90)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật74,4408m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (dày 80)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật56,9055m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật36,3688m3
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật10,2848m3
18Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,812m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0022tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,5742tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,8002tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,8952tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0114tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1087tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,913tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,8161tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1701tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0279tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,666tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,5715tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,7867tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật10,6335tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,5528tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,287tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,5158tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,1047tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2279tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,2084tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,8122tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0316tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,282tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2006tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9,6529tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6,2385tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,997tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,7317tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật8,6762tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6,979tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,618tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,4479tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,9609tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,1267tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1321tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2143tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,3843tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,7616tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,7902tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0681tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,4773tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0875tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,169tấn
63Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =6mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0922tấn
64Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =8mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2974tấn
65Lắp dựng li tô thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,5103tấn
66Cung cấp thép hộp 40x40x0,8mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2.336,23kg
67Cung cấp thép hộp 40x60x0,8mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật174,03kg
68Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,175100m2
69Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2349100m2
70Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9,7077100m2
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật14,2901100m2
72Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật15,3844100m2
73Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (sơn P)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5,0639100m2
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (không sơn P)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,5759100m2
75Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,1615100m2
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,7248100m2
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật120cái
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6,4197m3
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật20,1238m3
80Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật7,6405m3
81Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,8641m3
82Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật21,9034m3
83Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,1242m3
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật8,926m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật25,944m3
86Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật37,1955m3
87Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật126,5856m3
88Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4,0356m3
89Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (ốp đá chẻ)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật45,405m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.334,7564m2
91Trát tường trong, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.563,27m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật454,5749m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật269,749m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật269,995m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật267,858m2
96Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật275,448m2
97Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật565,44m2
98Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn P)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật544,5485m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật97,495m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật90,966m2
101Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật38,16m2
102Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật501,1m
103Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật355,7352m
104Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật59,66m2
105Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật55,26m2
106Láng granitô nền sànTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật45,462m2
107Ốp chân tường đá chẻTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật45,405m2
108Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT: 600x600)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.333,996m2
109Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT: 400x400)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật15,26m2
110Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (KT: 200x600)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật136,752m2
111Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT: 250x400)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật47,36m2
112Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch đất nung 60x240)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật62,081m2
113Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.563,27m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.103,047m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2.980,4418m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2.666,317m2
117Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật7,3804100m2
118Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật204,228m2
119Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật956,751m
120Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật295,52251m2
121Cung cấp kính trắng dày 4,8lyTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật197,2778m2
122Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật292,1644m2
123Cung cấp cửa đi khung gỗ (NC + VL)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật118,72m2
124Cung cấp cửa sổ khung gỗ (NC + VL)224,64
125Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 blamri (NC + VL)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,2m2
126Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 4,8mm (NC + VL)9,6
127Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8mm (NC + VL)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
128Cung cấp khung kính khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8mm (NC + VL)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật25,92m2
129Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox hộp, trònTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật25,92m2
130Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật244,7252m2
131Cung cấp khung bảo vệ cửa Inox hộp, trònTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật25,92m2
132Cung cấp khung bảo vệ cửa sắt hộp 14x14x1,2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật244,7252m2
133Cung cấp ổ khóa tay gạt cửaTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật32bộ
134Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 30x60x1,4 (TL=1,92kg/m)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,7799tấn
135Gia công lan canTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
136Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật131,833m2
137Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật7,685m2
138Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,3115tấn
139Cung cấp ống STK D60, dày 1,4-2,0mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật305,8kg
140Cung cấp ống STK D34x1,4Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5,7kg
141Cung cấp ống STK D27x1,4Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật14,4496kg
142Cung cấp ống STK D21x1,4Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật13,5116kg
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật244,72521m2
144Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật293,61621m2
145Cung cấp trần nhựa 600x600 khung nhômTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật455,876m2
146Cung cấp vách ngăn Panal dày 50Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật31,36m2
147Cung cấp gạch bông gió 190x190x65Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật60viên
B XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC VÀ 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9,0157100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6,0105100m3
3Đóng Cừ đá TD 120x120x1500, mật độ 9cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật34,8489100m
4Trải NylonTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6,6673100m2
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật28,715m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật29,111m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,2853100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật27,8995m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật112,91m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4,729m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật17,2871m3
12Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,5487m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,93m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kích thước 200x300)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật10,755m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Vì kèo và giằng mái TD 200x300)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9,1213m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Vì kèo và giằng mái TD 200x350)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,5337m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,6997m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x250)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,105m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x300)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật11,571m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x400)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,344m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x500)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,86m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x300)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật13,4166m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x400)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x450)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,448m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,0082m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn lầu 1 dày 90)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật24,5358m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn mài dày 70)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật31,3915m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,7113m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,394m3
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,7405m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,872m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,22m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,166m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật7,5405m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,6272m3
36Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,672m3
37Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,4384100m2
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,2629100m2
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,9065100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,281100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,6234100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,2681100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,8103100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (không trát)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,9239100m2
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,9912100m2
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (không sơn P)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2809100m2
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,414100m2
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,8009100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1344100m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật42cái
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4,8402m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật8,0775m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,0305m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5,5005m3
55Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,9891m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường lan can)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9,177m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,76m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4,124m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật11,208m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật8,856m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật62,9052m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật16,1424m3
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (khối lượng trát đá mài)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật95,14m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật28,08m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật28,08m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (ốp gạch trang trí)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật30,327m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật646,3782m2
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật701,72m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật201,585m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật108,13m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật76,0765m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật106,607m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật85,68m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật195,354m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật41,4m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật333,6624m2
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (dày 60 vật tư x3)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6,87m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật260,7m
79Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật257,3377m
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật18,72m2
81Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật31,67m2
82Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật22,23m2
83Láng granitô nền sànTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật72,91m2
84Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật131,03m
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật20,46m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật532,35m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật40,92m2
88Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm (phần trừ DT trát tường trong)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật85,12m2
89Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 200x600mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật41,84m2
90Ốp chân tường, viền tường 60x240mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật30,327m2
91Ốp đá chẻTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật26,88m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.299,1021m2
93Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật701,72m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật410,091m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.111,811m2
96Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật277,21m
97Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật117,811m2
98Cửa đi thao laoTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật50,96m2
99Cửa đi lamri (NC+VL)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
100Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật8m2
101Cửa sổ thao laoTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật80,64m2
102Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
103Khung vách nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9,48m2
104Kính trắng dày 4,8lyTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật73,8444m2
105Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật91,7168m2
106Lắp dựng hoa sắt inoxTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9,48m2
107Hoa sắt inox đường kính theo bản vẽ thể hiệnTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9,48m2
108Hoa sắt H14Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật91,7168m2
109Ổ khóa gạtTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật14cái
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật91,71681m2
111Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật115,5112m2
112Trần nhựa hoa văn 600x600 khung Vĩnh Tường (NC + LD)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật303,76m2
113Tấm compact dày 18mm (NC + VL) Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật13,19 m2
114Tấm compact dày 12mm (NC + VL)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4,08m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật20,46m2
116Lắp dựng li tô thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,657tấn
117Thép H40x40x0,8mm mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.543,08kg
118Thép H40x60x0,8mm mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật113,91kg
119Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4,8453100m2
120Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,3049tấn
121Gia công lan can ram dốcTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0655tấn
122Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật69,244m2
123Ống STK ram dốcTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật65,5kg
124Thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.304,9kg
125Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1685tấn
126Ông STK D60x2mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật166,127kg
127Ống STK D34x1,4mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,373kg
128Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng STK các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật134,17361m2
129Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật29,44m2
130Lắp dựng cốt thép móng, d=06mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,9866tấn
131Lắp dựng cốt thép móng, d=08mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1254tấn
132Lắp dựng cốt thép móng, d=10mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,651tấn
133Lắp dựng cốt thép móng, d=12mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,8001tấn
134Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1037tấn
135Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,9033tấn
136Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2829tấn
137Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,955tấn
138Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,1909tấn
139Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,2052tấn
140Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,817tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2653tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,7353tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,5681tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0331tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,6202tấn
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,3199tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,0524tấn
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,2233tấn
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2857tấn
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0363tấn
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0782tấn
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1887tấn
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5,5842tấn
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,2279tấn
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,408tấn
156Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=22mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1692tấn
157Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,4679tấn
158Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4,7084tấn
159Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật8,6043tấn
160Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0451tấn
161Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0757tấn
162Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1349tấn
163Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2652tấn
164Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2785tấn
165Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
166Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,8893tấn
167Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1421tấn
168Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,9974tấn
169Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,5746tấn
170Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0615tấn
171Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
C NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4,1849100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,3473100m3
3Đóng cọc đá tiết diện 120x120cm, dài 1,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật22,7448100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,6631100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật21,2752m3
6Lót nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6,7062100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (dày 80)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật34,2512m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (dày 100)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,734m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật63,0025m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,8975m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật12,8545m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật25,417m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 80)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5,9696m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật18,2866m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0177tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,611tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,7495tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,3101tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,6208tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,3835tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1035tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2656tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,4969tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,3516tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,0301tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2726tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0977tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0947tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,5386tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,1763tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,371tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0165tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,0085tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,303tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,4228tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,3026tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,5827tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,4757tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,4318tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,269tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,5344tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,2043tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1121tấn
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật11,2396tấn
45Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,6067tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật11,2396tấn
47Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,6067tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,6538tấn
49Cung cấp thép L70x8mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9.139,88kg
50Cung cấp thép L63x6mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật661,24kg
51Cung cấp thép tấm dày 8->12mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2.045,18kg
52Cung cấp thép hộp 40x80x3mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3.653,78kg
53Cung cấp bulong D14, L=70Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật32bộ
54Cung cấp bulong D16, L=70Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật18bộ
55Cung cấp bulong D18, L=600Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật36bộ
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật535,2651m2
57Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,2447100m2
58Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,2684100m2
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,8743100m2
60Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,7462100m2
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (sơn P)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,4172100m2
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (không sơn P)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,4797100m2
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,9471m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật12,5463m3
65Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5,078m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,8524m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật13,461m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật87,4209m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6,334m3
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (ốp đá chẻ)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật46,851m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn P)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật13,86m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật292,99m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật676,92m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật149,088m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật27,83m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật159,932m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật74,62m2
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn P)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật136,52m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật24,701m2
80Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật74,62m2
81Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật259,93m
82Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật88m
83Láng granitô nền sànTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật8,701m2
84Thi công sơn 7 lớp cao su chống nứt nền nhà đa năng (VL + NC)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật356,04m2
85Ốp chân tường đá chẻTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật46,851m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT: 600x600)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật43,57m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT: 400x400)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật19,06m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT: 250x400)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật44,48m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch đất nung 60x240)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật302,53m2
90Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật676,92m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật27,83m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật813,15m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật704,75m2
94Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5demTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5,052100m2
95Cung cấp tôn úp nóc dày 4,5demTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật36m2
96Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật98,48m2
97Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5ly (NC + VL)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật13,68m2
98Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 4,8mm (NC + VL)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật7,56m2
99Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 blamri (NC + VL)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
100Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5ly (NC + VL)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật26,64m2
101Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly (NC + VL)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
102Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật35,66m2
103Cung cấp khung sắt hộp kính trắng dày 5lyTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật35,66m2
104Cung cấp ổ khóa tay gạt cửaTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật10bộ
105Gia công lan canTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0389tấn
106Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
107Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng STK loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật39,35651m2
108Cung cấp ống STK D60x1,4mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật15,3924kg
109Cung cấp ống STK D34x1,4mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật7,8196kg
110Cung cấp ống STK D21x1,4mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật15,6971kg
111Cung cấp trần nhựa 600x600 khung nhômTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật18,78m2
112Cung cấp vách ngăn Compact HPL dày 18mm (VL+LĐ)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật14m2
113Cung cấp vách ngăn Compact HPL dày 12mm (VL+LĐ)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,12m2
D DÃY 06 PHÒNG HỌC, 21 PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN + NƯỚC
E I. HẦM TỰ HOẠI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,4979100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,166100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,798m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,798m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,616m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M0260)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật151cấu kiện
7Trải NylonTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,4818100m2
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0434100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,055100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0054tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1622tấn
12Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9,0938m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật72,846m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật14,0625m2
F I./ HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt Đèn LED đôi 1,2m chống cháy nổTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt Đèn LED D180mm – 100WTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật15bộ
3Lắp đặt Đèn ốp trần D325mm - 18WTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật7bộ
4Lắp đặt Đèn Led 1.2m, loại đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật107bộ
5Lắp đặt Đèn Led 1.2m, loại đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật90bộ
6Lắp đặt Quạt trần + hộp sốTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật51cái
7Lắp Công tắc đơnTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật96cái
8Lắp Công tắc cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật8cái
9Lắp đặt Ổ cắm 3 hàng có màng che (dây tiếp địa)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật72cái
10Lắp đặt MCB - 2P - 6ATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật19cái
11Lắp đặt MCB - 2P - 10ATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật24cái
12Lắp đặt MCB - 2P - 20ATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt MCB - 2P - 32ATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt MCB - 3P - 16ATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Lắp đặt MCB - 3P - 20ATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5cái
16Lắp đặt MCB - 3P - 25ATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt MCB - 3P - 50ATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Kéo rải Dây điện đơn, loại dây (1x1,5mm2) CVTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4.020m
19Kéo rải Dây điện đơn, loại dây (1x2,5mm2) CVTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2.560m
20Kéo rải Dây điện đơn, loại dây (1x4mm2) CVTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật655m
21Lắp đặt Dây điện đơn, loại dây (1x6mm2) CVTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật420m
22Kéo rải Dây điện đơn, loại dây (1x10mm2) CVTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật300m
23Lắp đặt Ống nhựa d20mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.510m
24Lắp đặt Ống nhựa d25mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật680m
25Lắp đặt Ống vuông nhựa 10x20mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật150m
26Lắp đặt Ống vuông nhựa 18x30mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật30m
27Lắp đặt Hộp âm + CBTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật38hộp
28Lắp đặt Hộp âm, mặt 1 thiết bịTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật21hộp
29Lắp đặt Hộp âm, mặt 2 và 3 thiết bịTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật130hộp
30Lắp đặt Hộp nối 100x100mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật163hộp
31Lắp đặt Hộp nối 200x200mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật31hộp
32Lắp đặt Tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 500x300x200mm có khoáTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3hộp
33Lắp đặt Tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 200x300x150mm có khoáTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3hộp
34Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6cọc
35Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật39m
36Lắp đặt Đèn báoTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,35 đèn
37Lắp đặt Cầu chìTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật33cái
38Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật18cái
39Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật18cái
40Bass treo đènTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật180bộ
41Bas treo quạtTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật51bộ
42Cáp thép 25mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật90m
43Tăng đơ + ốc xiết cápTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6bộ
44Lắp đặt Domino 4P - 60ATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5cái
45Đào đất đặt đường cáp tiếp địa, có mở mái taluy, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật74,00251m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,74100m3
G II./ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt Chậu xí bệt + bộ xảTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật15bộ
2Lắp đặt Lavabo + bộ xảTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật13bộ
3Lắp đặt Vòi xả InoxTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật13bộ
4Lắp đặt Vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật15cái
5Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xảTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật12bộ
6Lắp đặt Phễu thu Inox 150x150Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật21cái
7Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,97100m
8Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,92100m
9Lắp đặt Ống PVC D60x2,5mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,98100m
10Lắp đặt Ống PVC D114x3,2mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
11Lắp đặt Tê KRT PVC D21/27mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật14cái
12Lắp đặt Co KRT PVC D21/27mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật32cái
13Lắp đặt Co PVC D27mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật47cái
14Lắp đặt Tê PVC D27mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật26cái
15Lắp đặt Thập PVC D27mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt Co PVC D42mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật14cái
17Lắp đặt Co 135 giảm PVC D60/42mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật12cái
18Lắp đặt Tê giảm PVC D60/42mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật13cái
19Lắp đặt Tê PVC D60mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật26cái
20Lắp đặt Co PVC D60mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật14cái
21Lắp đặt Co PVC D114mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật15cái
22Lắp đặt Y D114mm (VLP & NC * 1,5)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lắp đặt Tê PVC D114mm (VLP & NC * 1,5)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật8cái
24Lắp đặt Van PVC D27mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Lắp đặt Nút bít PVC D114mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt Van phao tự động D42mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Ống nhựa mềm D42mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật26m
H DÃY 06 PHÒNG HỌC, 21 PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN CHỐNG SÉT + BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
I I/ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt đầu Kim thu sét tiên đạo Rp=105mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét ống STK D60mm L=8,0mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt bu lông D12x50 + LondenTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt bu lông D22x200 + LondenTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Đóng cọc chống sét sắt mạ đồng fi16, L= 3,0mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật10cọc
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1hộp
7Thiết bị điếm sétTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
8Dây dẫn sét cáp đồng trần 70mm²Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật148m
9Bộ chằng neo 3 gócTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
10Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,1100m
11Thép bản dày 7 lyTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5,5kg
12Thép bản dày 10 lyTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,8kg
13Đào đất hố cọc tiếp địa, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9,61m3
14Đắp đất cọc tiếp địa bằng thủ công đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,096100m3
J IV./ HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG:
1Lắp đặt Trung tâm điều khiển báo cháy 4 Zone (bao gồm ắc qui dự phòng, bàn phím và phụ kiện)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật41 trung tâm
2Lắp đặt Đầu báo khóiTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật15,110 đầu
3Lắp đặt Đầu báo khói Beam + gương phản xạTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu
4Lắp đặt Nút ấn khẩn cấpTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,85 chuông
5Lắp đặt còi báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật25 chuông
6Kéo rải Cáp đồng bọc nhựa, loại dây 1,5mm2 CVTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật580m
7Kéo rải Cáp tín hiệu CXV 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.000m
8Kéo rải Cáp đồng bọc nhựa, loại dây 2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật40m
9Lắp đặt MCB-2P-6ATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Lắp đặt Ống nhựa d20mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật600m
11Lắp đặt Ống nhựa vuông 10x20mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật270m
12Lắp đặt Ống nhựa vuông 18x30mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật7m
13Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,45 đèn
14Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,65 đèn
K NHÀ XE HỌC SINH MỚI, DI DỜI NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
L ** NHÀ XE HỌC SINH MỚI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1197100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0798100m3
3Đóng cọc đá TD 100x100, L=1,2m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,983100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1385100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,7296m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,6749m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
8Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0561100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0546100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0123tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, d=10mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0561tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0725tấn
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4,9291m3
14Trải NylonTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,0668100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,9716m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật8,6125m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật89,375m2
18Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1071100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, d=06mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2487tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,7431m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật18,348m2
22Kẻ ron chống nứt 10Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4,12510m
23Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2624tấn
24Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2624tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2303tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2303tấn
27Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0981tấn
28Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0981tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,4143tấn
30Cung cấp thép tấm dày 6mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật77,97kg
31Cung cấp ống STK D76x2,9 mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật315,24kg
32Cung cấp ống STK D60x2 mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật89,69kg
33Cung cấp ống STK D42x2 mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật9,79 kg
34Cung cấp ống STK D34x2 mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật98,05kg
35Cung cấp thép H40x80x2 mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật414,32kg
36Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2demTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,0135100m2
37Cung cấp bulong D16, L = 600Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật56bộ
38Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật27,58241m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,33161m2
M ** DI DỜI NHÀ XE HỌC SINH:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1103100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0735100m3
3Đóng cọc đá TD 100x100, L=1,2m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,792100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0729100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,672m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,5117m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,35m3
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0538100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0455100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0107tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, d=10mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0512tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0604tấn
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,20391m3
14Trải NylonTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,0596100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,9716m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật8,6125m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật89,375m2
18Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1071100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, d=06mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2487tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,7431m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật18,348m2
22Kẻ ron chống nứt 10Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4,12510m
23Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,155tấn
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật101,3513m2
25Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2602tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,3842tấn
27Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0963tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,4143tấn
29Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2demTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,0135100m2
30Cung cấp bulong D16, L = 600Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật40bộ
N ** DI DỜI NHÀ GIÁO VIÊN:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0662100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0442100m3
3Đóng cọc đá TD 100x100, L=1,2m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,4752100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1036100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,4032m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,907m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,21m3
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0323100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0273100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0064tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, d=10mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0307tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0363tấn
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,8891m3
14Trải NylonTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,79100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,5556m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6,4925m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật67,375m2
18Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0863100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, d=06mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1875tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,7431m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật18,348m2
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4,12510m
23Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,9001tấn
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật76,4033m2
25Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,2081tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,3074tấn
27Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0723tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,3123tấn
29Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2demTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,764100m2
30Cung cấp bulong D16, L = 600Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật24bộ
O TƯỜNG CHẮN + HÀNG RÀO LỨOI B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật82,19541m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,54251m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,548100m3
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5,148100m
5Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cm (NC+MTC nhân hệ số ép cọc 1.05)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,176100m
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,925m3
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật32,7998m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,9526100m2
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6,1055m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6,1055m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật33,825m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,7939m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,6405m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kích thước 200x200)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật12,961m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,673100m2
16Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,6138100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,8486100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,4296100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật28,656m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật286,56m2
21Lắp lưới B40 khổ 1,5m cọng 3mm (vận dụng )Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật65,5m
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,0059tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,4578tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,6684tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1085tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,9668tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1225tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1122tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,8725tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,4918tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0771tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,9708tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,2537tấn
P BỂ CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG PCCC
Q 1. BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,0445100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,3482100m3
3Đóng cừ đá tiết diện 100x100x1500 mật độ 12 cây/m² bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (vận dụng định mức)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6,4152100m
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,2848m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật8,32m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,62m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1752m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,784m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1024m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật7,185m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,8187tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1079tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0479tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1636tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0312tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0391tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1066tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0442tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,233tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0051tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0166tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1294tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,574tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0452tấn
26Xà gồ thép 30x60x2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật45,23kg
27Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0645100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,068100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,148100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0853100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0379100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,288100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0051100m2
34Trải NylonTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,3936100m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,002m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật20,02m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật20,02m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,45m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,8m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4,984m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật26,964m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật24,23m2
45Trát thành trong bễ chữa cháy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật68,445m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật31,185m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật98,226m2
48Mái lợp tole sóng vuông dày 4.2dzemTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,1032100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,32m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,62m2
51Cửa đi khung sắt hoa sắt vuôngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,62m2
52Kính trắng dày 5lyTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,99m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,251m2
R ** HỆ THỐNG PCCC:
1Lắp đặt Tủ PCCC 400x600x200mm (gồm 1 van gốc chuyên dùng D50mm, 1 lăng phun, 02 đầu nối phun, 02 vòi tiêu chuẩn D50, L=20m)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật101 tủ
2Lắp đặt Ống STK D90x2,3mm- nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,15100m
3Lắp đặt Ống STK D60x2,3mm nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
4Lắp đặt Co STK D90mm nối bằng p/p hànTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật10cái
5Lắp đặt Tê STK D90/60mm nối bằng p/p hànTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt Tê STK D90mm nối bằng p/p hànTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Lắp đặt Thập STK D60mm nối bằng p/p hànTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt Co STK D90/60mm nối bằng p/p hànTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt Tê STK D60mm nối bằng p/p hànTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5cái
10Lắp đặt Van 1 chiều STK D90mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt Van 2 chiều STK D90mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
13Lắp đặt Co PVC D34mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
14Lắp đặt Lup bê D90mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Ống chống rung D90mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt Van phao tự động D49mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Bass liên kết ốngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật30cái
18Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt Dây dẫn điện đơn 4mm2Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật40m
20Lắp đặt MCB 3P - 20ATheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
S SÂN ĐAN, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ.
T I. RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (trừ đan dày 70)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3,5638100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (trừ đan dày 70)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,4242100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,5699100m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật33,568m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật12,0704m3
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,7136100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,64100m2
8Rải nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5,3216100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật3261cấu kiện
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =6mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,3542tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =8mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,6343tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật113,9842m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật684,4809m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật129,52m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,282100m
U II. SÂN DALE, BỒN HOA:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật2,9441m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,0109100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật17,488100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,024m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật121,52m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật5,5292tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (tận dụng gỗ làm khe sân đan)Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,2152100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật19,2m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật40,32m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1,2152100m3
V SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật11,3714100m3
2Cát san lấpTheo hồ sơ TKBVTC/ Yêu cầu kỹ thuật1.137,1376m3
W THIẾT BỊ TRONG CÔNG TRÌNH (PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY)
X Hệ thống PCCC (lắp đặt)
1Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong) Q = 27-78m3/H, h = 89,5-71,7m2Cái
2Bình chữa cháy MFZ8 (loại 8kg)19Cái
3Bình chữa cháy CO2 - MT5 (loại 5kg)19Cái
Y Hệ thống PCCC (xây dựng)
1Chi phí lắp đặt hệ thống phòng cháy1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6328E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.388E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép;- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 13.310.415.000 VND;- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, hạng mục công trình; 7/Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.310.415.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.620.830.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên theo điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng >=13,310 tỷ đồng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng >=13,310 tỷ đồng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc điện công nghiệp.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chỉ huy trưởng thi công hoặc phụ trách thi công hạng mục điện [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu] 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật tài nguyên nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng/ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp-thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
5 Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
7 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán 01 công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm phụ trách nghiệm thu/ thanh toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. [công trình hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây tính tới thời điểm đóng thầu].Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công; 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc có tên nhân sự; 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, quy mô công trình, 4/ Bằng cấp;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).2
2 Máy ép cọc - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất trong phần tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
3 Xe cẩu - Công suất >= 10 tấn.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
4 Vận thăng 01 tấn - Công suất >= 01 tấn.Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
5 Máy trộn bê tông - Công suất >= 250 lítNhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).3
6 Máy cắt gạch đá - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).3
7 Máy cắt sắt, cốt thép - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).3
8 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).3
9 Máy đầm dùi - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).3
10 Máy hàn điện - Công suất thiết bị phù hợp;Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).3
11 Ô tô tự đổ - Công suất thiết bị phù hợp ;Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).2
12 Xe bơm bê tông - Công suất phù hợp;Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
13 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
14 Máy thủy bình Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
15 Dàn giáo thép (01 chân và 01 chéo) Nhà thầu phải đính kèm bản scan tài liệu chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). - Có tài liệu chứng minh đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng (giấy kiểm định)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->