Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853343-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Krông Bông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210853197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (kinh phí sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 11:42:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,555,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.332696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066539E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 02 (hai) hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng 3 (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 3năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp giám sát ngoài hiện trường: tối thiểu 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ hoàn công và quyết toán công trình: tối thiểu 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề: ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có chứng chỉ sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,3-:-0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 - 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0.8T (tời điện)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (bộ)
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2832tấn
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V88,8m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V24,3m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17,64m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,86m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,88m3
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,08m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,7m3
9Phá dỡ móng các loại, móng đáTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,335m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phế thoảiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,335100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,335100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,335100m3/1km
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,719100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15,432m3
15Lót đá 4x6 vữa XM M50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10,8247m3
16Lót đá 4x6 vữa XM M50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,64m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V37,9525m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,1536100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3157tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,6996tấn
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18,008m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,6504100m3
23Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III - Đào xúc đất lên phương tiện v/cTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,7771100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,7771100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,7771100m3/1km
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V54,212m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,76100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,3293tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,357tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,537tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,034tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16,7904m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,3125100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,396tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,869tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35,555m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,808100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,73tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,124tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,2722m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2327100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1929tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,071tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,962m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,967100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3253tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,464tấn
48Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,286m3
49Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V19,54m3
50Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35,88m3
51Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V33,942m3
52Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V39,91m3
53Gia công xà gồ thép, lam sắt đứngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,919tấn
54Lắp dựng xà gồ thép, lam sắt đứngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,919tấn
55Lợp mái Tôn màu dày 0.4mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,013100m2
56Thi công trần tôn lạnhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V282,5m2
57Chỉ nẹp nhômTiêu chuẩn kỹ thuật chương V304m
58Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30,7m2
59Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép cường lực dày 8 lyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,2m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm cửa đi D2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,43m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính an toàn dày 6,38ly hệ 76Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V83,68m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính an toàn 6,38 ly hệ 76Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V89,11m2
63Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính an toàn 6,38ly hệ 76Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V104,77m2
64Lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp 14x14x1lyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V50,4m2
65Sản xuất, lắp dựng lan can InoxTiêu chuẩn kỹ thuật chương V16,14m2
66Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V304,36m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V184,32m2
68Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V236,18m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22,286m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V264,71m2
71Láng chống thấm nền, sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V153,2m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V153,2m2
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V141,6m
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V560,205m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V841,6m2
76Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungTiêu chuẩn kỹ thuật chương V100m2
77Láng vữa dày 3cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48,99m2
78Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V29,409m3
79Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V38,85m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V410,459m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V37,6m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V500,58m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3m2
84Bả bằng bột bả vào tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.401,8m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.011,856m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V688,845m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.724,81m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V29,3m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,775100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,796100m2
91Lắp đặt Đèn lon Led âm trần D140: 220V-12W:Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12bộ
92Lắp đặt Lắp đặt Máng + đèn ống đơn dài 1,2m: 220V-20W:Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16bộ
93Lắp đặt Máng + đèn ống đôi dài 1,2m: 220V-20W:Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V43bộ
94Lắp đặt Quạt trần đảo: 220V-60W:Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
95Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V14cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
98Lắp đặt công tắc đèn đơn 2 chiều + mặt:Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu: 220V-10A + mặt:Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V41cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35m
101Lắp đặt dây đơn Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V120m
102Lắp đặt dây đơn Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V320m
103Lắp đặt dây đơn Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V950m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V695m
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13hộp
106Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hộp
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTiêu chuẩn kỹ thuật chương V17cái
111Lắp đặt dây cáp mang Cat 6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V200m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V200m
113Lắp đặt jack cắm mạngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V22cái
114Lắp đặt Switch 16 port 10/100/1000 MbpsTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
115Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2máy
116Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (300x300)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
117Đào kênh mương, chiều rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,042100m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,042100m3
119Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
120Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V60m
121Lắp đặt dây đơn Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
122Sơn thái chống gỉ sétTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Hộp
123Hộp kiểm tra tiếp địaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
124Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,4m:Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cọc
125Mối hàn hóa nhiệtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8mối
126Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mái:Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,28100m
127Lắp đặt Cầu chắn rác D90:Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V48cái
129Lắp đặt ống thép thoát tràn D34Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,035100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,045100m
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V35,798m3
132Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, M50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,813m3
133Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,387m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,682m3
135Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,837m3
136Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1009tấn
137Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11cái
138Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,7064m2
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V42,636m2
140xếp đá hộc giếng thấmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,6633m3
141Đắp nền móng công trình K=0,90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12,2257m3
142Lắp đặt chậu xí bệtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11bộ
143Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11cái
144Lắp đặt vòi rửaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11cái
145Lắp đặt Lavabo:Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12bộ
146Lắp đặt Phễu thu nước D90:Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
147Lắp đặt Vòi tắm hương sen:Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bộ
148Lắp đặt chậu tiểu namTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
149Lắp đặt gương soiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11cái
150Lắp đặt kệ kínhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11cái
151Lắp đặt giá treoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11cái
152Lắp đặt hộp đựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11cái
153Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
154Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V44cái
155Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
156Lắp đặt Chóp thông hơi:Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,9100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,7100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,6100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,8100m
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V52cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V72cái
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V42cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V60cái
166Lắp đặt Tê PVC D114 (Tê 135)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
167Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
168Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
169Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V34cái
170Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/60mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
171Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
172Bình ABC 8kgTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
173Bình CO2 5kgTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
174Kệ đôi để bình CCTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
175Nội quy, tiêu lệnh PCCCTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.332696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066539E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 02 (hai) hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người 1 Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng 3 (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 3năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.33
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp giám sát ngoài hiện trường: tối thiểu 01 người. 1 Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.33
3 Cán bộ lập hồ sơ hoàn công và quyết toán công trình: tối thiểu 01 người 1 Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).33
4 Công nhân lành nghề: ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề 10 (có chứng chỉ sơ cấp nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải: ≥ 5 tấn2
2 Máy đào dung tích gầu 0,3-:-0,8m31
3 Máy trộn bê tông dung tích 250l2
4 Máy cắt, uốn thép 5KW1
5 Máy đầm dùi 1,5KW2
6 Máy đầm bàn 1KW1
7 Máy hàn 14 - 23KW2
8 Máy khoan cầm tay 0,5KW2
9 Máy cắt gạch 1,7KW2
10 Máy vận thăng 0.8T (tời điện)1
11 Dàn giáo thép Dàn giáo thép (bộ)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->