Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Krông Bông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (kinh phí sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 11:42:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,555,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.332696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066539E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 02 (hai) hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng 3 (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 3năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp giám sát ngoài hiện trường: tối thiểu 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công và quyết toán công trình: tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề: ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (có chứng chỉ sơ cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,3-:-0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 - 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8T (tời điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2832 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 88,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,64 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,86 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,88 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,335 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phế thoải | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,335 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,335 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,335 | 100m3/1km |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,719 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15,432 | m3 |
| 15 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,8247 | m3 |
| 16 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,64 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 37,9525 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,1536 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3157 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,6996 | tấn |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18,008 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,6504 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III - Đào xúc đất lên phương tiện v/c | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,7771 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,7771 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,7771 | 100m3/1km |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 54,212 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,76 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,3293 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,357 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,537 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,034 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,7904 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,3125 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,396 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,869 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35,555 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,808 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,73 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,124 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,2722 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2327 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1929 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,962 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,967 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3253 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,464 | tấn |
| 48 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,286 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,54 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35,88 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33,942 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 39,91 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép, lam sắt đứng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,919 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép, lam sắt đứng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,919 | tấn |
| 55 | Lợp mái Tôn màu dày 0.4mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,013 | 100m2 |
| 56 | Thi công trần tôn lạnh | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 282,5 | m2 |
| 57 | Chỉ nẹp nhôm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 304 | m |
| 58 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30,7 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép cường lực dày 8 ly | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,2 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm cửa đi D2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,43 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính an toàn dày 6,38ly hệ 76 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 83,68 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính an toàn 6,38 ly hệ 76 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 89,11 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính an toàn 6,38ly hệ 76 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 104,77 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp 14x14x1ly | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50,4 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,14 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 304,36 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 184,32 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 236,18 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22,286 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 264,71 | m2 |
| 71 | Láng chống thấm nền, sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 153,2 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 153,2 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 141,6 | m |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 560,205 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 841,6 | m2 |
| 76 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m2 |
| 77 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48,99 | m2 |
| 78 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29,409 | m3 |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 38,85 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 410,459 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 37,6 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 500,58 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.401,8 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.011,856 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 688,845 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.724,81 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29,3 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,775 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,796 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt Đèn lon Led âm trần D140: 220V-12W: | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Lắp đặt Máng + đèn ống đơn dài 1,2m: 220V-20W: | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Máng + đèn ống đôi dài 1,2m: 220V-20W: | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 43 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Quạt trần đảo: 220V-60W: | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đèn đơn 2 chiều + mặt: | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu: 220V-10A + mặt: | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 950 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 695 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây cáp mang Cat 6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 113 | Lắp đặt jack cắm mạng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 114 | Lắp đặt Switch 16 port 10/100/1000 Mbps | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (300x300) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 117 | Đào kênh mương, chiều rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m3 |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 120 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 122 | Sơn thái chống gỉ sét | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 123 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 124 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2,4m: | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 125 | Mối hàn hóa nhiệt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | mối |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước mái: | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,28 | 100m |
| 127 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90: | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống thép thoát tràn D34 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35,798 | m3 |
| 132 | Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, M50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,813 | m3 |
| 133 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,387 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,682 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,837 | m3 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1009 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 138 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,7064 | m2 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 42,636 | m2 |
| 140 | xếp đá hộc giếng thấm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6633 | m3 |
| 141 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,2257 | m3 |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 145 | Lắp đặt Lavabo: | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Phễu thu nước D90: | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen: | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 150 | Lắp đặt kệ kính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 151 | Lắp đặt giá treo | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 153 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 155 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt Chóp thông hơi: | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê PVC D114 (Tê 135) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 167 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/60mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 172 | Bình ABC 8kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 173 | Bình CO2 5kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 174 | Kệ đôi để bình CC | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 175 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.332696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066539E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 02 (hai) hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người | 1 | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng 3 (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 3năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp giám sát ngoài hiện trường: tối thiểu 01 người. | 1 | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công và quyết toán công trình: tối thiểu 01 người | 1 | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lành nghề: ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề | 10 | (có chứng chỉ sơ cấp nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải: ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu 0,3-:-0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích 250l | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | 5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 7 | Máy hàn | 14 - 23KW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | 0,5KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | 1,7KW | 2 |
| 10 | Máy vận thăng | 0.8T (tời điện) | 1 |
| 11 | Dàn giáo thép | Dàn giáo thép (bộ) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi