Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853595-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210853558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 11:31:00 đến ngày 2021-08-31 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,897,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,450,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,5 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,5 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 9 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, Cầu, cống; cống thủy lợi, kè ta luy( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 9
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Giám sát ỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách an toàn lao động: 01 người.- Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥350lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc )
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi 1,1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc )
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc )
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc )
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc )
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc )
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc )
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc )
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc )
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô chở nước tưới 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô ben có trọng tải >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy đào có công suất 205,9/2000KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm rung tự hành 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy san 110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô trộn bê tông chuyên dùng có dung tích thùng >=8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đào 107/1950KW (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,22100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7724100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,054100m3
4Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2152100m3
5Lu lèn khuôn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1273100m2
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2483100m3
7Vật liệu đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5.791,0579m3
8Vận chuyển đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5.791,0579m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7004100m3
10Vật liệu đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.661,1452m3
11Vận chuyển đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.661,1452m3
12Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V89,09m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm Loại I chiều dày 18 cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V9,1498100m3
14Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,0435100m2
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3316100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V70,6059100m2
17Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 chiều dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.673,16m3
18Thi công cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V1.529m
19Thi công cắt khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V148,5m
20Thi công cắt khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.208,83m
21Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,44tấn
22Sản xuất thanh truyền lực khe dọc, thép D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03tấn
23Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,318100m2
24Ván khuôn lề đường gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,4977100m2
25Bê tông lề đường M300, đá 1x2 chiều dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,77m3
26Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0834tấn
29Lắp đặt cấu kiện cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái taluy, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V142,4m3
31Ván khuôn mái mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,926100m2
32Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,1849100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay taluy, bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V118,26m3
34Ván khuôn chân khay taluyMô tả kỹ thuật theo chương V5,256100m2
35Thi công lớp đá đệm móng chân khay, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,14m3
36Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,898100m3
37Đắp đất hai bên chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6643100m3
38Thi công lớp đá đệm móng ống cống, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,05m3
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK=400mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V138đoạn ống
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
41Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân hố ga, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
43Ván khuôn mái thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tống tấm đan hố ga, bê tôngM250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
45Ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
46Đào móng cống dọc và hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m3
47Đắp đất hai bên mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
48Vận chuyển đất đổ đi bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3149100m3
49Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V36mối nối
50Lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221tấn
51Lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
52Thi công lớp đá đệm móng cống ngang qua đường, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
54Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
55Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
56Ván khuôn thép, thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
57Bê tông tấm đan chịu lực, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
58Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
59Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
60Lắp dựng cốt thép xà mũ và tấm đan chịu lực, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
61Lắp dựng cốt thép xà mũ và tấm đan chịu lực, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4386tấn
62Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4085100m3
63Đắp đất hai bên cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3149100m3
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=600mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
65Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,43m3
67Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,2074100m2
68Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, thân tường đầu, tường cánh, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,15m3
69Ván khuôn thép, tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1784100m2
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1114100m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0769100m3
73Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=400mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
74Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,43m3
76Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,2074100m2
77Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân tường đầu, tường cánh, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,15m3
78Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1532100m2
79Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
80Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0826100m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0694100m3
82Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=600mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
83Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, móng tường đầu, tường cánh, chân khay, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m3
85Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,5186100m2
86Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, thân tường cánh, tường đầu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m3
87Ván khuôn thép, thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2244100m2
88Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
89Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0769100m3
91Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=600mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
92Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m3
94Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,5186100m2
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, thân tường đầu, tường cánh, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m3
96Ván khuôn thép, thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2244100m2
97Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302100m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0878100m3
100Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=800mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
101Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, móng tường đầu, tường cánh, chân khay, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m3
103Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,5186100m2
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, thân tường đầu, tường cánh, chân khay, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m3
105Ván khuôn thép, thân tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,2244100m2
106Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
107Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1854100m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1106100m3
109Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=800mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
110Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, móng tường đầu, tường cánh, chân khay, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m3
112Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,4638100m2
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, thân tường đầu, tường cánh, chân khay, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m3
114Ván khuôn thép, thân tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,2244100m2
115Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1854100m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1106100m3
118Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống hộp, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,41m3
119Ván khuôn thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,606100m2
120Lắp dựng cốt thép thân cống hộp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6906tấn
121Lắp dựng cốt thép thân cống hộp, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1086tấn
122Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V94,17m2
123Bê tông lót móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,75m3
124Ván khuôn móng cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564100m2
125Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, thân tường cánh, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,96m3
126Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4047100m2
127Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu (thành chắn xe), bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
128Ván khuôn thân tường đầu (thành chắn xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2195100m2
129Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, móng tường đầu, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
130Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
131Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
132Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,22m3
133Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
134Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, sân cống gia cố hạ lưu, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,02m3
135Ván khuôn móng sân cống gia cố hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2603100m2
136Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
137Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V14,96m3
138Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản giảm tải, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
139Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
140Phá dỡ kết cấu bê tông cống bản cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
141Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9735100m3
142Đóng cọc tre, bằng thủ công- chiều dài cọc >2.5m vào bùnMô tả kỹ thuật theo chương V15,33100m
143Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7301100m3
144Đắp đất hai bên mang cống hộp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4868100m3
145Móng trụ bê tông ly tâm 8.5m: MT-1-8.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
146Móng trụ bê tông ly tâm 8.5m: MTĐ-1-8.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
147Tiếp địa hạ áp RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
148Phá dỡ móng trụ đơn: PDM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
149Cột bê tông ly tâm: PC.I-8.5-160-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
150Cột bê tông ly tâm: PC.I-8.5-160-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
151Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GTMô tả kỹ thuật theo chương V2ht
152Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
153Giá móc cáp: GM-LTMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
154Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
155Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
156Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/95Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
157Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
158Thu hồi Cột bê tông ly tâm: H7.5(t/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
159Di dời Cột bê tông ly tâm: LT-8.4d/dMô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
160Di dời hộp 1 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
161Di dời hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
162Tháo lắp lại dây dẫn : ABC(4x70)(sdl)Mô tả kỹ thuật theo chương V731Mét
163Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1CT
164Chi phí bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,5 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,5 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 9 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, Cầu, cống; cống thủy lợi, kè ta luy( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)99
2 Kỹ thuật thi công hiện trường 2 - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)88
3 Giám sát ỹ thuật thi công hiện trường 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)88
4 Quản lý hồ sơ chất lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)55
5 Phụ trách an toàn lao động 1 Phụ trách an toàn lao động: 01 người.- Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động..55
6 Công nhân kỹ thuật 25 -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo)44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥350lít Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc )3
2 Máy đầm dùi 1,1KW Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc )3
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc )1
4 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc )1
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc )1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc )2
7 Máy phát điện 5KVA Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc )1
8 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc )1
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc )1
10 Ô tô chở nước tưới 5m3 Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
11 Ô tô ben có trọng tải >=7 tấn Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)6
12 Máy đào có công suất 205,9/2000KW Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)2
13 Đầm rung tự hành 25 tấn Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
14 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
15 Máy lu 10T Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
16 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
17 Máy san 110cv Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
18 Ô tô trộn bê tông chuyên dùng có dung tích thùng >=8 m3 Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
19 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)1
20 Máy đào 107/1950KW (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->