Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853595-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 11:31:00 đến ngày 2021-08-31 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,897,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,450,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,5 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,5 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 9 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, Cầu, cống; cống thủy lợi, kè ta luy( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Giám sát ỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách an toàn lao động: 01 người.- Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥350lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi 1,1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô chở nước tưới 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô ben có trọng tải >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy đào có công suất 205,9/2000KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm rung tự hành 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy san 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô trộn bê tông chuyên dùng có dung tích thùng >=8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đào 107/1950KW (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7724 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,054 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2152 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn khuôn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1273 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2483 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.791,0579 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.791,0579 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7004 | 100m3 |
| 10 | Vật liệu đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.661,1452 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.661,1452 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,09 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm Loại I chiều dày 18 cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1498 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0435 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3316 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6059 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 chiều dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.673,16 | m3 |
| 18 | Thi công cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.529 | m |
| 19 | Thi công cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5 | m |
| 20 | Thi công cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208,83 | m |
| 21 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | tấn |
| 22 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc, thép D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | tấn |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,318 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lề đường gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4977 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lề đường M300, đá 1x2 chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,77 | m3 |
| 26 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái taluy, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,4 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mái mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | 100m2 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1849 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay taluy, bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,26 | m3 |
| 34 | Ván khuôn chân khay taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | 100m2 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m3 |
| 36 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất hai bên chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6643 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng ống cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,05 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK=400mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | đoạn ống |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 43 | Ván khuôn mái thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tống tấm đan hố ga, bê tôngM250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 46 | Đào móng cống dọc và hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất hai bên mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đổ đi bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | 100m3 |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mối nối |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng cống ngang qua đường, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan chịu lực, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà mũ và tấm đan chịu lực, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà mũ và tấm đan chịu lực, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4386 | tấn |
| 62 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4085 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất hai bên cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=600mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 65 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | 100m2 |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, thân tường đầu, tường cánh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | 100m2 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=400mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 74 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | 100m2 |
| 77 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân tường đầu, tường cánh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | 100m2 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m3 |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=600mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 83 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, móng tường đầu, tường cánh, chân khay, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5186 | 100m2 |
| 86 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, thân tường cánh, tường đầu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=600mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 92 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5186 | 100m2 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, thân tường đầu, tường cánh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép, thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=800mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 101 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, móng tường đầu, tường cánh, chân khay, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5186 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, thân tường đầu, tường cánh, chân khay, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép, thân tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 106 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=800mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 110 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, móng tường đầu, tường cánh, chân khay, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4638 | 100m2 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, thân tường đầu, tường cánh, chân khay, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép, thân tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 115 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | 100m3 |
| 118 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống hộp, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,41 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép thân cống hộp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6906 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép thân cống hộp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1086 | tấn |
| 122 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,17 | m2 |
| 123 | Bê tông lót móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 125 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, thân tường cánh, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4047 | 100m2 |
| 127 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu (thành chắn xe), bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thân tường đầu (thành chắn xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2195 | 100m2 |
| 129 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, móng tường đầu, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 131 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 132 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,22 | m3 |
| 133 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 134 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, sân cống gia cố hạ lưu, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,02 | m3 |
| 135 | Ván khuôn móng sân cống gia cố hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | 100m2 |
| 136 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 137 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m3 |
| 138 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản giảm tải, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 139 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 140 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống bản cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m3 |
| 141 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9735 | 100m3 |
| 142 | Đóng cọc tre, bằng thủ công- chiều dài cọc >2.5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | 100m |
| 143 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7301 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất hai bên mang cống hộp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4868 | 100m3 |
| 145 | Móng trụ bê tông ly tâm 8.5m: MT-1-8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 146 | Móng trụ bê tông ly tâm 8.5m: MTĐ-1-8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 147 | Tiếp địa hạ áp RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 148 | Phá dỡ móng trụ đơn: PDM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 149 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-8.5-160-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 150 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-8.5-160-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 151 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ht |
| 152 | Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 153 | Giá móc cáp: GM-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 154 | Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 155 | Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 156 | Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 157 | Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 158 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm: H7.5(t/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 159 | Di dời Cột bê tông ly tâm: LT-8.4d/d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 160 | Di dời hộp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 161 | Di dời hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 162 | Tháo lắp lại dây dẫn : ABC(4x70)(sdl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731 | Mét |
| 163 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 164 | Chi phí bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,5 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,5 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 9 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, Cầu, cống; cống thủy lợi, kè ta luy( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 9 | 9 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 2 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) | 8 | 8 |
| 3 | Giám sát ỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) | 8 | 8 |
| 4 | Quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Phụ trách an toàn lao động: 01 người.- Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng theo quy định thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.. | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 25 | -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo) | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥350lít | Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc ) | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,1KW | Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc ) | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc ) | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc ) | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc ) | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc ) | 2 |
| 7 | Máy phát điện 5KVA | Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc ) | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc ) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt ( có scan hóa đơn bản gốc ) | 1 |
| 10 | Ô tô chở nước tưới 5m3 | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 11 | Ô tô ben có trọng tải >=7 tấn | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 6 |
| 12 | Máy đào có công suất 205,9/2000KW | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 2 |
| 13 | Đầm rung tự hành 25 tấn | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 14 | Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 15 | Máy lu 10T | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 16 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 17 | Máy san 110cv | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 18 | Ô tô trộn bê tông chuyên dùng có dung tích thùng >=8 m3 | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
| 20 | Máy đào 107/1950KW (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi