Gói thầu: Gói thầu. Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210834146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu. Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 11:30:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 526,361,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình dân dụng: văn phòng, trụ sở làm việc, các công trình dịch vụ công cộng ....; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau:+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng ATVSLĐ- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau:+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng ATVSLĐ- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng /An toàn lao động;- Có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau:+ Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc, bàn ghế các loại xuống tòa nhà An Bình bên cạnh | 10 | công | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh) | 6 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị chiếu sáng bị hư hỏng | 2 | công | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,54 | m2 | |
| 8 | Cắt sàn gạch bằng máy | 288,28 | m | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | 8,648 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | 58,513 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao | 113,866 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 147,746 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài, cột, trụ | 147,016 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 | 520,688 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà tầng 2 | 124,061 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà tầng 3 | 107,133 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 439,341 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ đá bậc tam cấp | 2,7 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 6,3 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ trên ban QLDA tại kho An Lạc để chuyển về lắp đặt tại trụ sở mới | 13 | cái | |
| 21 | Vận chuyển điều hòa từ kho An Lạc để chuyển về lắp đặt tại trụ sở mới | 1 | ca | |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đến nơi qui định | 1 | t.bộ | |
| B | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây bậc tam cấp bằng gạch (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,113 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 147,746 | m2 | |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 113,866 | m2 | |
| 4 | Đắp phào chỉ trần thạch cao | 40,72 | m | |
| 5 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | 52,591 | m2 | |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 664,356 | m2 | |
| 7 | Sơn trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.558,017 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 147,016 | m2 | |
| 9 | Sản xuất + lắp dựng vách trang trí bằng tấm Aluminium giả gỗ dày 3mm | 11,6 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng lại cửa tận dụng | 12,74 | m2 | |
| 11 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 2,7 | m2 | |
| 12 | Ốp gạch bậc tam cấp 500x500 , vữa XM M75 | 0,825 | m2 | |
| 13 | Thi công hộp thạch cao | 5,42 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,3 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 48,872 | m2 | |
| 16 | Sơn PU cửa gỗ | 48,872 | m2 | |
| 17 | Sửa chữa cửa sổ gỗ kính S2 phần gỗ bị mục mọt | 2 | bộ | |
| 18 | Chỉnh sửa lại cửa kính cường lực D11 bị sệ cánh | 1 | công | |
| 19 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm | 5,2 | m2 | |
| 20 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh cửa kính cường lực (khóa cửa, tay cầm, bản lề thủy lực, ....) | 1 | trọn bộ | |
| 21 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) | 3,6 | m2 | |
| 22 | Vệ sinh toàn bộ hệ thống kính cửa kính, vách kính | 2 | công | |
| 23 | Gia công + lắp dựng hệ thống khung tấm Alumex dày 4mm trang trí mặt tiền tầng 1 | 46,408 | m2 | |
| 24 | Dán đề can mờ vách kính phòng kỹ thuật, phòng TCHC | 49,793 | m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng biển tên Văn phòng ban QLDA lưới điện TP HP, kích thước 55x45 cm bằng đồng | 1 | biển | |
| 26 | Cạo tẩy lớp keo dán thảm cầu thang 3 tầng | 3 | công | |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa ( bao gồm cả phụ kiện) | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( bao gồm cả van xả tiểu + phụ kiện) | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,2 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,24 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | 0,12 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-25mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25-20mm | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20mm | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường KT 250x250 | 4 | cái | |
| 44 | Vệ sinh, bảo dưỡng + Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 22000BTU | 8 | máy | |
| 45 | Vệ sinh, bảo dưỡng + Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU | 5 | máy | |
| 46 | Lắp đặt nẹp nhựa 60x80mm che ống điều hòa | 20 | m | |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần D110 - 12W - 220V | 105 | bộ | |
| 49 | Thay bóng đèn tuýt led 18W cho các hộp đèn led đơn, hộp đèn led đôi, hộp đèn máng 3 bóng | 120 | bóng | |
| 50 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 - 48W - 220V | 15 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt đèn tròn led âm trần D400 - 18W - 220V | 3 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt đèn led ốp trần D250 - 18W - 220V | 6 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt đèn led trang trí cầu thang - 12W - 220V | 2 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt bóng đèn led đui xoáy 40W - 220V | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt bóng đèn led đui xoáy D90 - 220V | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC- 2x4mm2 | 100 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC- 2x1,5mm2 | 400 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC- 2x0,75mm2 | 400 | m | |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm 3 ổ cắm 3 chấu Lioa ( không dây ) | 15 | cái | |
| 60 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x60mm âm sàn | 144,14 | m | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,633 | 100m2 | |
| 62 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | 10 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình dân dụng: văn phòng, trụ sở làm việc, các công trình dịch vụ công cộng ....; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau:+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng ATVSLĐ- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau:+ Chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng ATVSLĐ- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng /An toàn lao động;- Có các chứng chỉ còn hiệu lực phù hợp với gói thầu như sau:+ Chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7kW | 2 |
| 4 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi