Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851640-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nền mặt đường và các công trình trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20210851548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 11:27:00 đến ngày 2021-08-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,464,085,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.696127718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.939225543E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục chính là đường bê tông nhựa.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.524.859.602 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường- Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,874100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V16,606100m3
3Giá đất đắp K95 đến HTXLMô tả KT theo chương V2.251,748m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V16,253100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V16,253100m3
6Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,501100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,501100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IMô tả KT theo chương V7,433100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất IMô tả KT theo chương V7,433100m3
B MẶT ĐƯỜNG BTN
C TUYẾN 1 VÀ TUYẾN 4
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả KT theo chương V8,444100m3
2Giá đất đắp K98 đến HTXLMô tả KT theo chương V1.116,632m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V13,84100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V7,037100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V79,063100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V79,063100m2
7Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnMô tả KT theo chương V13,14100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V13,14100tấn
D TUYẾN 2
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả KT theo chương V2,005100m3
2Giá đất đắp K98 đến HTXLMô tả KT theo chương V265,153m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V2,839100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V1,671100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V17,686100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả KT theo chương V17,686100m2
7Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnMô tả KT theo chương V2,099100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V2,099100tấn
E Ô TRỒNG CÂY, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, CỬA THU NƯỚC
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,88m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V1,44m3
3Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V15,36m2
4Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V40,147m3
5Lắp đặt bó vỉa trên hè thẳngMô tả KT theo chương V672,8m
6Lắp đặt bó vỉa trên hè congMô tả KT theo chương V181,4m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V29,897m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả KT theo chương V3,368100m2
9Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V18,428m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V48,327m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V405,405m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V1,966100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả KT theo chương V2.457cái
14Bê tông đan rãnh (phần đổ tại chỗ) M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V14,34m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V0,115100m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,54m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V0,66m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,191100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,136tấn
20Tấm gang chắn rácMô tả KT theo chương V22cái
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V18,574m3
22Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V0,902100m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V23cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả KT theo chương V69,75m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn dày 6mmMô tả KT theo chương V43,884m2
G MƯƠNG DỌC B=0.5M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V51,4291m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V9,771100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,416100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V4,31100m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V315,15m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V84,8m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V105,99m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V8,067tấn
9Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả KT theo chương V204,2m
10Ván khuôn thép rãnh thoát nướcMô tả KT theo chương V28,241100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V4,134100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V1.0601cấu kiện
H HỐ GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,4921m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,044100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,863100m3
4Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V17,264m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V2,157m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V3,38m3
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,969tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,2tấn
9Ván khuôn thép hố gaMô tả KT theo chương V1,83100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,137100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V401cấu kiện
I CỐNG HỘP BXH=(0,75X0,75)M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,691m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,701100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,542100m3
4Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V4,578m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V4,896m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,084m3
7Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,76m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V3,001m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V2,851m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,293tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,685tấn
12Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,075tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,498tấn
14Chèn mối nối, dày 1cm, vữa XM cát mịn M100Mô tả KT theo chương V3,684m2
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V24,48m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả KT theo chương V0,789100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,208100m2
18Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,094100m2
19Ván khuôn thép hố nốiMô tả KT theo chương V0,745100m2
20Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả KT theo chương V141 đoạn cống
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V321cấu kiện
J NỐI CỐNG BẢN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,068100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,04100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V0,987m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,95m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,575m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V1,859m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V0,814m3
8Gia công cốt thép lắp đặt tấm đanMô tả KT theo chương V0,06tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,009tấn
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V0,086100m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,036100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,037100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V51cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V1,073m3
K THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,708m3
2Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,09tấn
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V5,706m3
4Ván khuôn thép hố gaMô tả KT theo chương V0,258100m2
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmMô tả KT theo chương V191 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả KT theo chương V18mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả KT theo chương V38cái
8Tấm gang chắn rácMô tả KT theo chương V6cái
9Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,096100m3
L BỔ SUNG TẤM NẮP RÃNH MƯƠNG CŨ
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V2,08m3
2Gia công cốt thép lắp đặt tấm đanMô tả KT theo chương V0,198tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,101100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V261cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.696127718E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.939225543E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục chính là đường bê tông nhựa.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.524.859.602 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường- Có bản sao CMND hoặc CCCD có công chứng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)74
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)53
4 Cán bộ trắc địa 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)53
5 Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)53
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Cần cẩu bánh hơi ≥6T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Máy ủi ≥110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
10 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
11 Máy rải cấp phối đá dăm Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
12 Thiết bị tưới nhựa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
13 Xe ô tô tưới nước Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->