Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hàng năm giao cho Sở Giáo dục và Ðào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 11:24:00 đến ngày 2021-09-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,242,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vân thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 550W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Giàn giáo thép, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cốp pha thép, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất và các hạng mục phụ trợ các Trường PTDTNT THCSTHPT Kim Bôi vàTrường PTDTNT THCSTHPT Cao Phong 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hàng năm giao cho Sở Giáo dục và Ðào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 183.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588.
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ THCS&THPT HUYỆN KIM BÔI | |||
| B | NHÀ KÍ TÚC XÁ 4 PHÒNG NÂNG CẤP MỞ RỘNG THÀNH 15 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ | Chương V | 1 | |
| 2 | Phá dỡ phần nhà kí túc xá học sinh bằng máy gầu 0,8m3 | Chương V | 2 | ca |
| 3 | Vận chuyển đổ thải | Chương V | 1 | xe |
| 4 | Cải tạo | Chương V | 1 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,7563 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,6138 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9375 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê lót móng, chiều rộng | Chương V | 22,3519 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,1034 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 1,8109 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 1,0599 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,288 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 38,3347 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2818 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2838 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Chương V | 2,126 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,2566 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,823 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 24,3556 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 43,255 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,7581 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,0827 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 26,3525 | m3 |
| 24 | Bể phốt (2 bể). | Chương V | 1 | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2464 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0829 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6243 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0962 | tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 5,6361 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5779 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0508 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (2 lớp) | Chương V | 80,5562 | m2 |
| 37 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 40,2781 | m2 |
| 38 | Cút sành D90mm | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Đắp đất hoàn trả | Chương V | 13,5691 | m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,9756 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền | Chương V | 0,3252 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3049 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,5334 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9075 | m3 |
| 45 | Lát gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,0752 | m2 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,3804 | m3 |
| 47 | Gia công lan can inox 304 đường trượt (Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Chương V | 52,99 | kg |
| 48 | Phần thân. | Chương V | 1 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5112 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9077 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,0809 | tấn |
| 52 | Bản mã dày 10mm làm thép liên kết đầu cột | Chương V | 83,6 | kg |
| 53 | Bu lông M20 (L=400) | Chương V | 88 | cái |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,5256 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 12,7476 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 9,7015 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1634 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,6313 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,093 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3796 | tấn |
| 61 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) | Chương V | 0,845 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 3 + Tầng Tum) | Chương V | 0,4624 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,7278 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1+ Tầng 2) | Chương V | 4,467 | m3 |
| 65 | Đổ bê lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3+ Tầng Tum) | Chương V | 2,8981 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,5685 | m3 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,5874 | m3 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,7694 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8698 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,8216 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,6462 | tấn |
| 72 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,6399 | 100m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm cos +3,6m) | Chương V | 11,8835 | m3 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng 3 cos +7,2m; Dầm tầng mái cos 10,8m; Dầm tầng Tum cos + 14,4m) | Chương V | 24,9976 | m3 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 13,5287 | m3 |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 22,3172 | m3 |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 6,6362 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 8,2638 | tấn |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 8,3597 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Sàn Cos +3,6m) | Chương V | 28,1364 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Sà tầng 3 cos+7,2m ; Sàn tầng mái cos+10,8m; Sàn tầng Tum cos +14,4m) | Chương V | 65,9208 | m3 |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 35,6763 | m3 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 58,8524 | m3 |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 17,5003 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4917 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,41 | tấn |
| 87 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,1231 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,587 | m3 |
| 89 | Phần xây. | Chương V | 1 | |
| 90 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 125,1385 | m3 |
| 91 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 79,2065 | m3 |
| 92 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 25,3067 | m3 |
| 93 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 27,6852 | m3 |
| 94 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây Bậc cầu thang, chiều cao | Chương V | 0,9356 | m3 |
| 95 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây Bậc cầu thang, chiều cao | Chương V | 1,8711 | m3 |
| 96 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 9,4162 | m3 |
| 97 | Phần mái + hoàn thiện. | Chương V | 1 | |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,6915 | tấn |
| 99 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,6915 | tấn |
| 100 | Bu lông M16, L=250 | Chương V | 8 | cái |
| 101 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Chương V | 1,5683 | tấn |
| 102 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V | 0,135 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép + bán kèo + liên kết xà gồ | Chương V | 1,7033 | tấn |
| 104 | Bu lông M12 | Chương V | 180 | cái |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,2598 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 243,0923 | m2 |
| 107 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Chương V | 3,0278 | 100m2 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,0278 | 100m2 |
| 109 | Máng thu nước tôn rộng 0,6m dày 0,4mm | Chương V | 52,04 | m |
| 110 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,5536 | m2 |
| 111 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Sê nô mái T3+Mái Tum) | Chương V | 358,3722 | m2 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 14,4621 | m3 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,2395 | tấn |
| 114 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V | 408,9358 | m2 |
| 115 | Thi công trần thả thạch cao chống ẩm 600x600 (cả khung xương + lắp dựng hoàn thiện) | Chương V | 86,5152 | m2 |
| 116 | Lát gạch Hạ Long, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 263,2122 | m2 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 7,5608 | m3 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,4663 | tấn |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 26,5844 | 10m2 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Chương V | 452,2244 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Chương V | 204,9622 | m2 |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,8875 | m3 |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,8857 | tấn |
| 124 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 20,7012 | 10m2 |
| 125 | Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (Tầng 2) | Chương V | 112,8156 | m2 |
| 126 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 71,678 | m2 |
| 127 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3) | Chương V | 43,0068 | m2 |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,2354 | m3 |
| 129 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,4047 | tấn |
| 130 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,3437 | 10m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tâng 1+2) | Chương V | 222,81 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tâng 3) | Chương V | 133,686 | m2 |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,943 | m3 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,7988 | tấn |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 13,5023 | 10m2 |
| 136 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 30,8715 | m2 |
| 137 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 84,609 | m2 |
| 138 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm COS +3,6m:) | Chương V | 68,5976 | m2 |
| 139 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm tầng 3 cos +7,2m-; Dầm tầng mái cos+10.8m; Dầm tầng Tum cos + 14,4m) | Chương V | 99,5124 | m2 |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,9886 | m3 |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,6848 | tấn |
| 142 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Cos 3,6m) | Chương V | 208,5512 | m2 |
| 143 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Cos 7,2m+ Cos 10,8m + Cos 14,4m) | Chương V | 548,9452 | m2 |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 11,047 | m3 |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,8042 | tấn |
| 146 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,698 | m2 |
| 147 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,1594 | m2 |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,6673 | m3 |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,2298 | tấn |
| 150 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Chương V | 94,446 | m2 |
| 151 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Chương V | 88,352 | m2 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,778 | m3 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,6123 | tấn |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 459,5186 | m2 |
| 155 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3+ tầng Tum) | Chương V | 548,7886 | m2 |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 10,7195 | m3 |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,1533 | tấn |
| 158 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 117,66 | m |
| 159 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 117,66 | m |
| 160 | Chỉ lõm kẻ tường rộng 30 sâu 15 | Chương V | 165,96 | m |
| 161 | Vét lòng mo kích thước 100x50 | Chương V | 74,4 | m |
| 162 | Ống PVC D42 thông dầm, L=400mm | Chương V | 2 | cái |
| 163 | Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mm | Chương V | 24 | cái |
| 164 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 ( Tầng 1+ Tầng 2) | Chương V | 1.226,662 | m2 |
| 165 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 ( Tầng 3 + Tầng Tum) | Chương V | 719,5608 | m2 |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 14,0552 | m3 |
| 167 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,1346 | tấn |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.971,6866 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.191,1052 | m2 |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,9848 | 100m2 |
| 171 | # Phần cửa + lan can: | Chương V | 1 | |
| 172 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 144,795 | m2 |
| 173 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 63,3 | m2 |
| 174 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12 | Chương V | 2,6331 | tấn |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 111,3061 | m2 |
| 176 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 191,94 | m2 |
| 177 | Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x4mm mạ kẽm | Chương V | 2,0045 | tấn |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Chương V | 88,4832 | m2 |
| 179 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V | 72,3888 | m2 |
| 180 | Gia công lan can inox cầu thang 304 ( Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 189,13 | kg |
| 181 | Quả cầu inox 304, D150mm | Chương V | 1 | quả |
| 182 | Phần điện | Chương V | 1 | |
| 183 | Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Chương V | 47 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w | Chương V | 50 | bộ |
| 185 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chương V | 32 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V | 38 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V | 17 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ | Chương V | 119 | cái |
| 191 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P- 150A | Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 150A | Chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 125A | Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 40A | Chương V | 16 | cái |
| 195 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 25A | Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16A | Chương V | 16 | cái |
| 197 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A | Chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 16 | cái |
| 199 | Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/DSTA/PVC 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 200 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 250 | m |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 520 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 860 | m |
| 204 | Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm | Chương V | 1 | cái |
| 205 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Chương V | 18 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 800 | m |
| 207 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 500 | m |
| 208 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V | 250 | m |
| 209 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 60 | hộp |
| 210 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V | 10 | m |
| 211 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V | 3 | bình |
| 212 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V | 6 | bình |
| 213 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 3 | cái |
| 214 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 3 | cái |
| 215 | Phần chống sét. | Chương V | 1 | |
| 216 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Chương V | 14 | m3 |
| 217 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 14 | m3 |
| 218 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 10 | cọc |
| 219 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 7 | cái |
| 220 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 150 | m |
| 221 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | Chương V | 35 | m |
| 222 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Chương V | 7,04 | kg |
| 223 | Hồ lô xứ | Chương V | 7 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Chương V | 0,775 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm | Chương V | 0,055 | 100m |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Chương V | 16 | cái |
| 227 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm | Chương V | 11 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mm | Chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D60mm | Chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Chương V | 11 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D32mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40mm, | Chương V | 1,2 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm, | Chương V | 0,3 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm, | Chương V | 3,2 | 100m |
| 235 | Lắp đặt van PPR, D40mm | Chương V | 7 | cái |
| 236 | Lắp đặt van 1 chiều, D40mm | Chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt van PPR, D25mm | Chương V | 32 | cái |
| 238 | Lắp đặt van 1 chiều, D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR , D40mm | Chương V | 20 | cái |
| 240 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR, D25mm, | Chương V | 80 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D40mm | Chương V | 10 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mm | Chương V | 250 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25-1/2mm | Chương V | 200 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40mm | Chương V | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25mm | Chương V | 80 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40x25mm | Chương V | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32x25mm | Chương V | 5 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x32mm | Chương V | 5 | cái |
| 249 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, D32mm | Chương V | 5 | cái |
| 251 | Lắp đặt van phao, đường kính 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 252 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á ngang, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 3 | bể |
| 253 | Máy Bơm Tăng Áp Điện Tử Chịu Nhiệt Wilo PB-201EA (Model :PB-201EA) | Chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V | 16 | bộ |
| 255 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V | 16 | cái |
| 256 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 16 | cái |
| 257 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V | 32 | bộ |
| 258 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V | 32 | bộ |
| 259 | Xiphong | Chương V | 32 | bộ |
| 260 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 32 | cái |
| 261 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 32 | cái |
| 262 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V | 16 | bộ |
| 263 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V | 16 | bộ |
| 264 | Lắp đặt van gạt đồng, D25mm | Chương V | 34 | cái |
| 265 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Chương V | 48 | cái |
| 266 | Mũ thông hơi | Chương V | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D125mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | Chương V | 1,3 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Chương V | 1 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 273 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D110mm | Chương V | 10 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Chương V | 10 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mm | Chương V | 10 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D42mm | Chương V | 52 | cái |
| 277 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110mm | Chương V | 60 | cái |
| 278 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm | Chương V | 35 | cái |
| 279 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D75mm | Chương V | 65 | cái |
| 280 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D60mm | Chương V | 15 | cái |
| 281 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D42mm | Chương V | 64 | cái |
| 282 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D110mm | Chương V | 64 | cái |
| 283 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D90mm | Chương V | 48 | cái |
| 284 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D75mm | Chương V | 16 | cái |
| 285 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D60mm | Chương V | 5 | cái |
| 286 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D42mm | Chương V | 16 | cái |
| 287 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D125/110mm | Chương V | 5 | cái |
| 288 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D90/75mm | Chương V | 16 | cái |
| 289 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, D110x60mm | Chương V | 5 | cái |
| 290 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, D90x60mm | Chương V | 5 | cái |
| 291 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, D75x42mm | Chương V | 16 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC, D110mm | Chương V | 16 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC, D90mm | Chương V | 16 | cái |
| 294 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, D125mm | Chương V | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, D110mm | Chương V | 16 | cái |
| 296 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, D90mm | Chương V | 40 | cái |
| 297 | Lắp đặt siphông D75mm | Chương V | 48 | cái |
| 298 | Đai giữ ống | Chương V | 65 | cái |
| 299 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,0672 | m3 |
| 300 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0672 | m3 |
| 301 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 0,1738 | m3 |
| 302 | Láng đáy hố bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,36 | m2 |
| 303 | Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 3,356 | m2 |
| 304 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0043 | tấn |
| 305 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 306 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0471 | m3 |
| 307 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 308 | Bể nước cứu hỏa | Chương V | 1 | |
| 309 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,4642 | 100m3 |
| 310 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,5898 | 100m3 |
| 311 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,8744 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,8744 | 100m3 |
| 313 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7,0578 | m3 |
| 314 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 24,2063 | m3 |
| 315 | Đổ bê tông tường, chiều cao | Chương V | 55,19 | m3 |
| 316 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,187 | m3 |
| 317 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,9778 | m3 |
| 318 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,044 | tấn |
| 319 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6799 | tấn |
| 320 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0772 | tấn |
| 321 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 3,9844 | tấn |
| 322 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0129 | tấn |
| 323 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0313 | tấn |
| 324 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9711 | tấn |
| 325 | Ván khuôn Đáy bể, Thành bể, dầm bể | Chương V | 2,211 | 100m2 |
| 326 | Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,5253 | 100m2 |
| 327 | Trát nắp bể, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,2575 | m2 |
| 328 | Trát Thành bể, lớp thứ nhất chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,6 | m2 |
| 329 | Trát Thành bể, lớp thứ hai chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,6 | m2 |
| 330 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 97,6 | m2 |
| 331 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 64,2459 | m2 |
| 332 | Lát nền gạch Ceramic 300x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,5938 | m2 |
| 333 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,3 | m2 |
| 334 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 1,683 | m3 |
| 335 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 17,3922 | m2 |
| 336 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 14,904 | m2 |
| 337 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,904 | m2 |
| 338 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,3922 | m2 |
| 339 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Chương V | 0,079 | tấn |
| 340 | Gia công cột bằng thép U100 | Chương V | 0,1571 | tấn |
| 341 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V | 0,8833 | tấn |
| 342 | Gia công hệ khung đỡ tường bao | Chương V | 0,4586 | tấn |
| 343 | Gia công thang tay inox 304 | Chương V | 20,93 | kg |
| 344 | Gia công cửa sắt, nắp bể | Chương V | 0,0937 | tấn |
| 345 | Bản lề thép | Chương V | 2 | bộ |
| 346 | Khóa nắp bể | Chương V | 1 | bộ |
| 347 | Bản lề thép D16 | Chương V | 4 | bộ |
| 348 | Khóa + chốt cài | Chương V | 1 | bộ |
| 349 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,76 | m2 |
| 350 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V | 4,08 | m2 |
| 351 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,079 | tấn |
| 352 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1571 | tấn |
| 353 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V | 0,8833 | tấn |
| 354 | Lợp mái che bằng tôn USTNAM dày 0.45mm | Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 355 | Lưới thép B40 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 25,64 | m2 |
| 356 | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | Chương V | 1 | |
| 357 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q >= 54 m3/h, H>=32,52 m.c.n, P =11kw | Chương V | 1 | máy |
| 358 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy diezel Q >= 54 m3/h, H>=32,52 m.c.n, P =11kw | Chương V | 1 | máy |
| 359 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Pentax Q =5 m3/h, P =3kw | Chương V | 1 | máy |
| 360 | Bình duy trì áp lực - PRESSURE TANK 200L | Chương V | 1 | cái |
| 361 | Tủ chữa cháy trong nhà trọn bộ lăng vòi | Chương V | 9 | cái |
| 362 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Chương V | 18 | cái |
| 363 | Bình bột chữa cháy ABC | Chương V | 36 | bình |
| 364 | Bình khí CO2 chữa cháy | Chương V | 18 | bình |
| 365 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 366 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 367 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 368 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Chương V | 0,2 | 100m |
| 369 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 370 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Chương V | 3 | cái |
| 371 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm | Chương V | 1 | cái |
| 372 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 373 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 374 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Chương V | 3 | cái |
| 375 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V | 3 | cái |
| 376 | Lắp đặt Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 27 | cái |
| 377 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 378 | Lắp đặt van chặn D100mm | Chương V | 3 | cái |
| 379 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Chương V | 2 | cái |
| 380 | Lắp đặt van chặn D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 381 | Lắp đặt van 1 chiều D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 382 | Lắp đặt van chặn D25mm | Chương V | 3 | cái |
| 383 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Chương V | 2 | cái |
| 384 | Lắp đặt van xả D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 385 | Lắp đặt van xả khí D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 386 | Lắp đặt Rắc Co D25 | Chương V | 3 | cái |
| 387 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Chương V | 2 | cái |
| 388 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D100 | Chương V | 2 | cái |
| 389 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D50 | Chương V | 1 | cái |
| 390 | Lắp đặt Trụ cứu hoả 2XDN65 | Chương V | 2 | cái |
| 391 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 392 | Lắp đặt van cổng chặn tuyến D65mm | Chương V | 3 | cái |
| 393 | Lắp đặt Cụm van báo động chữa cháy (Alam valve) | Chương V | 1 | cái |
| 394 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 395 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Chương V | 1 | trung tâm |
| 396 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế | Chương V | 42 | bộ |
| 397 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 3 | bộ |
| 398 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 3 | bộ |
| 399 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Chương V | 3 | bộ |
| 400 | Lắp đặt đèn thoát hiểm tự sạc | Chương V | 6 | bộ |
| 401 | Lắp đặt đèn sự cố tự sạc | Chương V | 18 | bộ |
| 402 | Lắp đặt dây tín hiệu CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 350 | m |
| 403 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 350 | m |
| 404 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 24 | hộp |
| 405 | Cấp nước ngoại tuyến | Chương V | 1 | |
| 406 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 407 | Đắp đất hoàn trả | Chương V | 3,6 | m3 |
| 408 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 409 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 410 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25mm | Chương V | 6 | cái |
| 411 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=25mm | Chương V | 2 | cái |
| 412 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=110mm | Chương V | 3 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ + KÝ TÚC XÁ 12 PHÒNG KHU B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10%KL) | Chương V | 11,4794 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (90% KL) | Chương V | 103,3146 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%) | Chương V | 2,8693 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần( 90%KL ) | Chương V | 25,8237 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch khu WC | Chương V | 7,2716 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Chương V | 11,124 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Chương V | 2 | công |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,1519 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 0,9189 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T | Chương V | 0,9189 | m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấn | Chương V | 0,9189 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 11,4794 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2,8693 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 143,487 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V | 9,2196 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V | 3,038 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 7,2716 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 11,121 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=40mm | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm | Chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25x20mm | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40x20mm | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt Racco, d=20mm | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép, d=20mm | Chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính d=40x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van phao điện D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều, D20mm | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=76mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=42mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mm | Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=76mm | Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=76x42mm | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mm | Chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=76mm | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=76x42mm | Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PVC, d=110x76mm | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PVC, d=76x42mm | Chương V | 2 | cái |
| D | TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ THCS&THPT HUYỆN CAO PHONG | |||
| E | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ | Chương V | 1 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V | 22,1135 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 428,1498 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát, cột, trụ | Chương V | 2,6136 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Chương V | 49,6584 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 34,6386 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 658,1334 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, chắn nắng | Chương V | 5,2209 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, chắn nắng | Chương V | 99,1971 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 20,2973 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, trần | Chương V | 385,6487 | m2 |
| 12 | Phá dỡ Granito bậc tam cấp + Bậc Cầu thang | Chương V | 38,2167 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 44,88 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch khu WC | Chương V | 36,0272 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Chương V | 89,88 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,3696 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 92,4996 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 136,012 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V | 3 | công |
| 24 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ+hệ thống thiết bị nhà vệ sinh (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V | 5 | công |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 5,1378 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 5,1378 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 5,1378 | m3 |
| 28 | Cải tạo | Chương V | 1 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 22,1135 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2,6136 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 34,6386 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 5,2209 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 20,2973 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 502,5353 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.203,136 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 16,9973 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 21,2194 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 44,88 | m2 |
| 39 | Quét sika chống thấm mái | Chương V | 64,68 | m2 |
| 40 | Quét sika chống thấm nền khu WC Tầng 2 | Chương V | 23,0576 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 126,392 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 36,0272 | m2 |
| 43 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm Composite (Gồm cả phụ kiện+ Lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 10,08 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 92,4996 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 136,012 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,9358 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp) | Chương V | 24 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14W | Chương V | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha | Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 pha | Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt Ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A, có màn che bảo vệ | Chương V | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực, 2P- 80A | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực, 2P- 20A | Chương V | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 6A | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Kéo rải dây dẫn 2x10mm2 (CV-Cu/PVC) | Chương V | 30 | m |
| 57 | Kéo rải dây dẫn 2x6mm2 (CV-Cu/PVC) | Chương V | 20 | m |
| 58 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (CV-Cu/PVC) | Chương V | 190 | m |
| 59 | Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (CV-Cu/PVC) | Chương V | 260 | m |
| 60 | Lắp đặt Tủ điện Tầng 500x400x200 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Chương V | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 250 | m |
| 63 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V | 2 | bình |
| 64 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 65 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=40mm | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm | Chương V | 40 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25x20mm | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40x20mm | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt Racco, d=20mm | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt kép, d=20mm | Chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính d=40x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van phao điện D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van 1 chiều, D20mm | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 92 | Máy bơm nước + Phụ kiện | Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gạt, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Chương V | 12 | cái |
| 95 | Phần thoát nước. | Chương V | 1 | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=76mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=42mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mm | Chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=76mm | Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=76x42mm | Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mm | Chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=76mm | Chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=76x42mm | Chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PVC, d=110x76mm | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PVC, d=76x42mm | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=110mm | Chương V | 0,47 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=110mm | Chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=110mm | Chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 5 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ | Chương V | 1 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 75,8512 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 682,6608 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 18,9816 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Chương V | 170,8344 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 98,1604 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 883,4436 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, chắn nắng | Chương V | 28,3119 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, chắn nắng | Chương V | 254,8071 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 77,6234 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần nhà | Chương V | 698,6106 | m2 |
| 12 | Phá dỡ Granito bậc tam cấp + Bậc Cầu thang | Chương V | 59,6292 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 194,4 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 516 | m |
| 15 | Tháo dỡ hoa săt cửa | Chương V | 129,6 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 63,5644 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 54,0176 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch hoa bê tông | Chương V | 1,452 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V | 1 | công |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 17,9309 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 17,8585 | m3 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấn | Chương V | 17,8585 | m3 |
| 23 | Cải tạo | Chương V | 1 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 75,8512 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 18,9816 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 98,1604 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 28,3119 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 77,6234 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 948,328 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.040,957 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 32,092 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 27,5372 | m2 |
| 33 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 64,8 | m2 |
| 34 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 142,8 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Chương V | 2,9137 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 169,5164 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 129,6 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 54,0176 | m2 |
| 39 | Quét sika chống thấm mái | Chương V | 88,9136 | m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chèn khuôn cửa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 0,594 | m3 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,121 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=110mm | Chương V | 0,47 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=110mm | Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=110mm | Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 5 | cái |
| 47 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V | 2 | bình |
| 48 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 49 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| G | CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC XÁ 20 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ | Chương V | 1 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (10%KL) | Chương V | 81,7206 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (90% KL) | Chương V | 735,4854 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10%KL) | Chương V | 254,847 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (90% KL) | Chương V | 2.293,623 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%) | Chương V | 87,3279 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần( 90%KL ) | Chương V | 785,9511 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 6,3584 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T | Chương V | 6,3584 | m3 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấn | Chương V | 6,3584 | m3 |
| 11 | Cải tạo | Chương V | 1 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 81,7206 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 254,847 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 87,3279 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 817,206 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.421,749 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,9778 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 158,5 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 398,4 | m |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 416,6 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 416,6 | m2 |
| 22 | Cửa đi gỗ chớp, gồm cả sơn, phụ kiện (Gia cố, sửa lại 15%) | Chương V | 23,775 | m2 |
| 23 | Cửa sổ gỗ chớp, gồm cả sơn, phụ kiện (Gia cố, sửa lại 15%) | Chương V | 0,99 | m2 |
| 24 | Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn, bao gồm cả sơn, phụ kiện (Gia cố, sửa lại 15%) | Chương V | 59,76 | m |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 398,4 | m cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 158,5 | m2 cấu kiện |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 73,388 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,388 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 21,2194 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 19,3804 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 4,018 | m3 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 141,252 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 20 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 20 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 221,04 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Chương V | 3 | công |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V | 92,196 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V | 4,018 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 141,252 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 221,04 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Chương V | 1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=40mm | Chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm | Chương V | 200 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25x20mm | Chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40mm | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40x20mm | Chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm | Chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Chương V | 50 | cái |
| 52 | Lắp đặt Racco, d=20mm | Chương V | 40 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép, d=20mm | Chương V | 200 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính d=40x25mm | Chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt Van phao điện D25mm | Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều, D20mm | Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 20 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Chương V | 20 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 20 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Chương V | 40 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Chương V | 1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=76mm | Chương V | 2,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=42mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mm | Chương V | 100 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Chương V | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=76mm | Chương V | 60 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=76x42mm | Chương V | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mm | Chương V | 120 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=76mm | Chương V | 60 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=76x42mm | Chương V | 160 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PVC, d=110x76mm | Chương V | 40 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa PVC, d=76x42mm | Chương V | 20 | cái |
| 78 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Chương V | 2 | bình |
| 79 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 80 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| H | CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC XÁ 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ | Chương V | 1 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (10%KL) | Chương V | 44,551 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (90% KL) | Chương V | 400,959 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10%KL) | Chương V | 90,6816 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (90% KL) | Chương V | 816,1344 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%) | Chương V | 41,8628 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần( 90%KL ) | Chương V | 376,7652 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 2,6564 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T | Chương V | 2,6564 | m3 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấn | Chương V | 2,6564 | m3 |
| 11 | Cải tạo | Chương V | 1 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 44,551 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 90,6816 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 41,8628 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 445,51 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.325,444 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,7954 | 100m2 |
| I | CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ BẾP + PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ | Chương V | 1 | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,512 | 100m2 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 21,7 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 2,8694 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 16,104 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 25,7992 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 97,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 38,3 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 120,7521 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 59,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa săt cửa | Chương V | 15,84 | m2 |
| 12 | Phá dỡ Granito bậc tam cấp | Chương V | 21,666 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 50,0239 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 200,0956 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V | 7,0514 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột | Chương V | 28,2056 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 83,1956 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 401,7744 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm chắn nắng | Chương V | 17,743 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V | 70,972 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 68,7476 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V | 274,9904 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch | Chương V | 261,9579 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Chương V | 56,964 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 31,2194 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 31,2194 | m3 |
| 31 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1km bằng ô tô 5 tấn | Chương V | 31,2194 | m3 |
| 32 | Cải tạo | Chương V | 1 | |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,592 | 100m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,1916 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2013 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,1463 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0475 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,9137 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,3292 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,9629 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1284 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4906 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,859 | tấn |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5132 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,8498 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,1004 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1,008 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,2206 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7,2144 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0501 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,534 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4108 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,607 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2498 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3008 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,6237 | tấn |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,7621 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,5419 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0374 | tấn |
| 60 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,9957 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,9224 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0412 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0593 | tấn |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1384 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,91 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 36,3057 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,0+ liên kết xà gồ | Chương V | 1,1337 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,1337 | tấn |
| 69 | Bu lông M12 | Chương V | 137 | cái |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 124,349 | m2 |
| 71 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Chương V | 2,2739 | 100m2 |
| 72 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,2136 | m2 |
| 73 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V | 63,6296 | m2 |
| 74 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,6 | m2 |
| 75 | Thi công dán màng khò Polyeste chống thấm mái | Chương V | 6,6 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 26,35 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,9749 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 56,964 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 66,276 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 338,343 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 345,5482 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 12,6624 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 19,434 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 68,62 | m |
| 85 | Trát gờ móc nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 68,62 | m |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 93,8956 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 163,7438 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 46,4246 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.051,8008 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 412,9835 | m2 |
| 91 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 120,7521 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 59,4 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,2065 | 100m2 |
| 94 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 5,94 | m2 |
| 95 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 15,84 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Chương V | 0,3511 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,768 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 15,84 | m2 |
| 99 | Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp) | Chương V | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/10A có màn che bảo vệ | Chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại MCB 1P- 80A | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 20A | Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 180 | m |
| 109 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 300x200x150mm | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 180 | m |
| 111 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 20 | hộp |
| 112 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V | 10 | m |
| 113 | Bình bột chữa cháy MFZ-4 | Chương V | 2 | bình |
| 114 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Chương V | 4 | bình |
| 115 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 2 | cái |
| 116 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=110mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=110mm | Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=110mm | Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt Rọ chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6 | m3 |
| 123 | Lấp đất hào | Chương V | 6 | m3 |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 7 | cọc |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 4 | cái |
| 126 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 70 | m |
| 127 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4 | Chương V | 17,5 | m |
| 128 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Chương V | 2,5 | kg |
| 129 | Hồ lô xứ | Chương V | 4 | cái |
| J | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ | Chương V | 1 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (10%KL) | Chương V | 63,7632 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (90%KL) | Chương V | 573,8688 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (10%KL) | Chương V | 7,15 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ( 90%KL ) | Chương V | 64,35 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10%KL) | Chương V | 41,728 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà ( 90%KL ) | Chương V | 375,552 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (10% KL) | Chương V | 21,999 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm ( 90%KL ) | Chương V | 197,991 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần (10% KL) | Chương V | 18,5056 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần( 90%KL ) | Chương V | 166,5504 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 2,2972 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,2972 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấn | Chương V | 2,2972 | m3 |
| 15 | Cải tạo | Chương V | 1 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 63,7632 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 7,15 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 41,728 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 21,999 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 18,5056 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 709,132 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 822,326 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 4,5216 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V | 4,5216 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,5216 | 100m2 |
| K | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ | Chương V | 1 | |
| 2 | Phá dỡ cổng tường rào đã bị nứt và xuống cấp bằng máy gầu 0,8m3 | Chương V | 1 | ca |
| 3 | Vận chuyển đổ thải | Chương V | 1 | xe |
| 4 | Cổng | Chương V | 1 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,0288 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,36 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,7834 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0022 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0606 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 12 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,7496 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,0118 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,0723 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 0,5082 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V | 7,6778 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 2,0662 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0135 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0778 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6002 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V | 0,2415 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,1012 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 43,3414 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,034 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,6714 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,3 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 80,0054 | m2 |
| 31 | Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp tráng kẽm 50x50x1,5 nan bằng sắt hộp 30x30x1,2 | Chương V | 0,2919 | tấn |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0618 | tấn |
| 33 | Gia công cổng bằng thép tấm bịt cổng | Chương V | 0,2509 | tấn |
| 34 | Gia công cổng bằng thép hình | Chương V | 0,0575 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,3464 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 11,424 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 5,94 | m2 |
| 38 | Chữ composit màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20 cao 90 (cả lắp đặt) | Chương V | 73 | cái |
| 39 | Bánh xe cổng | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Bản lề | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Chốt cổng | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp khóa cổng Việt Tiệp | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Tường rào | Chương V | 1 | |
| 44 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 3,3117 | m3 |
| 45 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V | 1,1039 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,399 | m3 |
| 49 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7571 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính | Chương V | 0,0038 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính | Chương V | 0,0214 | tấn |
| 53 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2772 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V | 0,5415 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,9652 | m2 |
| 56 | Quét vôi ve ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước màu | Chương V | 14,9652 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,124 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,508 | m2 |
| 59 | Lắp dựng tường rào hoa sắt | Chương V | 7,209 | m2 |
| L | SÂN LÁT GẠCH TERAZO | |||
| 1 | Lát nền gạch Terazo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.422 | m2 |
| M | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý hào chống mối bên ngoài công trình | Chương V | 25 | m3 |
| N | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng công trình | Chương V | 3,1418 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và thẻ an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy vân thăng | ≥ 1 tấn | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 120 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 8 | Máy uốn, cắt thép | 5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥ 2,1 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | 1,7kW | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 550W | 2 |
| 13 | Giàn giáo thép, gỗ | 500 m2 | 1 |
| 14 | Cốp pha thép, gỗ | 500 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi