Gói thầu: Gói thầu số 20 21 PCNTL-XL “Chỉnh trang cáp viễn thông trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2021 (Cầu Diễn, Mễ Trì, Mỹ Đình 2, Phú Đô)”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851184-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 20 21 PCNTL-XL “Chỉnh trang cáp viễn thông trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2021 (Cầu Diễn, Mễ Trì, Mỹ Đình 2, Phú Đô)”
Số hiệu KHLCNT 20210850364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cho thuê cột điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 11:22:00 đến ngày 2021-08-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,583,556,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thanh thải, chỉnh trang bó gọn cáp viễn thông trên cột điện lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí, viễn thông).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư viễn thông hoặc xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật: tối thiểu 15 người.Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 3 tấn có gắn gầu (nâng hạ người làm việc trên cao)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 3 tấn có gắn gầu (nâng hạ người làm việc trên cao)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kìm cộng lực
- Đặc điểm thiết bị Kìm cộng lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Kích căng dây
- Số lượng tối thiểu 3
6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư thiết bị B cấp
1Gông đỡ cáp viễn thông G200:
Thép U50x32x4.4 mạ kẽm nhúng nóng; 7,41kg/bộ
Theo mô tả kỹ thuật chương V217bộ
2Thanh bắt gông T2:Thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng; 1,62kg/bộTheo mô tả kỹ thuật chương V390bộ
3Thanh bắt gông T3:Thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng; 2,34kg/bộTheo mô tả kỹ thuật chương V44bộ
4Cổ dề cột bê tông ly tâm đơn:Thép dẹt 50x5 uốn thành hình bán nguyệt, mạ kẽm nhúng nóng; 1,71 kg/bộTheo mô tả kỹ thuật chương V310bộ
5Cổ dề cột bê tông ly tâm kép:Thép dẹt 50x5 uốn thành hình bán nguyệt, mạ kẽm nhúng nóng; 2,37 kg/bộTheo mô tả kỹ thuật chương V24bộ
6Thanh kèm cột đơn K1:Thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng; 1,13kg/bộTheo mô tả kỹ thuật chương V56bộ
7Thanh kèm cột đơn K2:Thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng; 1,89kg/bộTheo mô tả kỹ thuật chương V44bộ
8Xà đỡ cáp thép và cáp lụa bọc nhựa 6 X2D:Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 9,17kg/bộTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
9Xà đỡ cáp thép và cáp lụa bọc nhựa 6 X2E:Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 7,79kg/bộTheo mô tả kỹ thuật chương V22bộ
10Xà đỡ cáp thép và cáp lụa bọc nhựa 6 X2F:Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 4,49kg/bộTheo mô tả kỹ thuật chương V183bộ
11Xà nánh kép 1,2m cột đôi dọc:Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 35,95 kg/bộTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
12Xà nánh kép 1,2m cột đơn:Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 32,27kg/bộTheo mô tả kỹ thuật chương V13bộ
13Đai bó cáp D150Theo mô tả kỹ thuật chương V2.605bộ
14Cáp thép TK50 bọc nhựaTheo mô tả kỹ thuật chương V5.219m
15Kẹp siết cáp lụa D10 bọc nhựaTheo mô tả kỹ thuật chương V434bộ
16Cáp lụa bọc nhựa 6Theo mô tả kỹ thuật chương V5.219m
17Kẹp siết cáp lụa 6Theo mô tả kỹ thuật chương V434bộ
18Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5.219m
19Đai xiết inox (3m/1 cột)Theo mô tả kỹ thuật chương V654bộ
20Khóa đaiTheo mô tả kỹ thuật chương V654bộ
21Cọc tiếp địa. Gồm: Cọc tiếp địa TL63x63x6-2500 mạ kẽm nhúng nóng: 13,5kg/bộTấm nối đất 0.062kgDây nối đất thép D10: 3.085kgỐng nhựa Ống nhựa HDPE32/25: 4mTheo mô tả kỹ thuật chương V21bộ
B Phần nhân công B thực hiện
1Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V24,441 km cáp
2Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V39,8481 km cáp
3Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợiTheo mô tả kỹ thuật chương V20,871 km cáp
4Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V62,5571 km cáp
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn: Lắp đặt xà đỡ, xà nánh, cổ dề, thanh kèm cột, lắp đặt gông treo sợi cáp lụa 10 cho cột ly tâm (Gồm thanh bắt gông T2, T3; Đai xiết inox, khóa đai)Theo mô tả kỹ thuật chương V768bộ gông
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn: Lắp đặt xà đỡ, xà nánh, cổ dề, thanh kèm cột, lắp đặt gông treo sợi cáp lụa 10 cho cột vuông (Gồm thanh bắt gông T2, T3; Đai xiết inox, khóa đai)Theo mô tả kỹ thuật chương V114bộ gông
7Lắp đặt đai bó cápTheo mô tả kỹ thuật chương V2.605bộ
8Ra, kéo, căng hãm sợi cáp TK50 (để treo đai bó cáp căng cáp) ( Gồm kẹp siết cáp)Theo mô tả kỹ thuật chương V5,219km cáp
9Cáp đồng Theo mô tả kỹ thuật chương V44,014km cáp
10Cáp quang Theo mô tả kỹ thuật chương V18,351km cáp
11Cáp quang Theo mô tả kỹ thuật chương V31,122km cáp
12Cáp quang >= 48 sợiTheo mô tả kỹ thuật chương V15,621km cáp
13Kéo rải cáp lụa bọc nhựa F6 ( Gồm kẹp siết cáp lụa 6)Theo mô tả kỹ thuật chương V5,219km cáp
14Đi cáp treo trên dây thép, loại cáp 1kg/m (Bó dây sau công tơ )Theo mô tả kỹ thuật chương V51,17100m
15Nhân công bó cáp (bó cáp thông tin)Theo mô tả kỹ thuật chương V5,219km cáp
16Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo mô tả kỹ thuật chương V21Bộ
17Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trườngTheo mô tả kỹ thuật chương V16,147tấn
18Dịch vụ môi trường tiêu hủy cáp (Tạm tính 8.000.000đ/tấn)Theo mô tả kỹ thuật chương V16,147tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thanh thải, chỉnh trang bó gọn cáp viễn thông trên cột điện lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí, viễn thông).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 1 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư viễn thông hoặc xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật: tối thiểu 15 người.Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 3 tấn có gắn gầu (nâng hạ người làm việc trên cao) Cần cẩu > 3 tấn có gắn gầu (nâng hạ người làm việc trên cao)1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Tời kéo Tời kéo3
4 Kìm cộng lực Kìm cộng lực3
5 Kích căng dây Kích căng dây3
6 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->