Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hàng năm giao cho Sở Giáo dục và Ðào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 11:22:00 đến ngày 2021-09-03 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,652,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.489E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vân thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 550W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nâng cấp cơ sở vật chất và các hạng mục phụ trợ Trường trung học phổ thông Mường Bi và Cải tạo, sửa chữa nâng cấp cơ sở vật chất và các hạng mục phụ trợ Trường trung học phổ thông 19/5 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hàng năm giao cho Sở Giáo dục và Ðào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 189.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NÂNG CẤP CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRƯỜNG THPT MƯỜNG BI | |||
| B | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CÁC PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Phần phá dỡ | Chương V | 1 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 372,144 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 593,88 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V | 45,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 143,829 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,6632 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 29,4631 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 29,4631 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 29,4631 | m3 |
| 10 | Phần cải tạo | Chương V | 1 | |
| 11 | Xây bổ sung lan can bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V | 1,9325 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 6,9892 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 134,421 | m2 |
| 14 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V | 1,692 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V | 143,37 | m2 |
| 16 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 71,8416 | m2 |
| 17 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 98,2035 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 179,9291 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sổ trượt khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 28,9926 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,9892 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 402,537 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phần tháo dỡ | Chương V | 1 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 287,8792 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ | Chương V | 214,472 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 989,3359 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 770,3586 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Chương V | 185,2882 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V | 496,412 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ ống thoát nước mái, mái tôn để thi công chống thấm mái | Chương V | 10 | Công |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 8,6135 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 8,6135 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 8,6135 | m3 |
| 12 | Phần cải tạo | Chương V | 1 | |
| 13 | Láng nền sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 287,8792 | m2 |
| 14 | Quét master seal 555 chống thấm mái, sê nô | Chương V | 287,8792 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.452,0588 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.203,8079 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=90mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương V | 24 | cái |
| 20 | Rọ chắn rác mái | Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,3715 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 7,6852 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 11,4471 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO, NÂNG CẤP VÀ MỞ RỘNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG THÀNH KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP 3 TẦNG | |||
| 1 | Phần phá dỡ | Chương V | 1 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 202,5164 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,1316 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 55,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sen hoa sắt cửa sổ, lan can sắt hành lang, lan can cầu thang | Chương V | 93,0223 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 87,5619 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 112,1794 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường nhà | Chương V | 33,689 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 4,5148 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 204,2561 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 204,2561 | m3 |
| 12 | Phần bể phốt | Chương V | 1 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7702 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7702 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0586 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bể | Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,3639 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5328 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Chương V | 0,0563 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 23 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 4,6058 | m2 |
| 24 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 19,5955 | m2 |
| 25 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 19,5955 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=110mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=110mm | Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=42mm | Chương V | 0,13 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=42mm | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Đắp đất chân móng bể phốt | Chương V | 0,7717 | m3 |
| 31 | Phần móng | Chương V | 1 | |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,8063 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,8249 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đến cốt -0,4m, chiều rộng | Chương V | 32,7984 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng từ cốt -0,4m đến cốt +-0,00m, chiều rộng | Chương V | 1,391 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0841 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3546 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,9851 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,0422 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 13,0316 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng đến cốt -0,4m, chiều dày | Chương V | 14,7444 | m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,2115 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,422 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,7163 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,261 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,3471 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 1,0652 | 100m2 |
| 48 | Xây móng bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Chương V | 2,3073 | m3 |
| 49 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,073 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4776 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 26,3543 | m3 |
| 52 | Phần kết cấu | Chương V | 1 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 17,1798 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4075 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9725 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,8844 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,6139 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 45,7641 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5705 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,3436 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,0547 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 5,0995 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V | 0,1686 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,0571 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7216 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2156 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,5505 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,95 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2175 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,4471 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V | 1,0753 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan cửa đầu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,144 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Chương V | 0,0119 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan bê tông đầu hồi | Chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8 | cái |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 92,5243 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 8,7012 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 8,7224 | 100m2 |
| 79 | Phần kiến trúc | Chương V | 1 | |
| 80 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 167,4499 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 6,7977 | m3 |
| 82 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V | 1,7325 | m3 |
| 83 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 1,7989 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 1,7989 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 168,96 | m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm | Chương V | 3,0932 | 100m2 |
| 87 | Nắp tôn trên mái + khóa mái | Chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Đắp cát tôn nền khu vệ sinh tầng 2 bằng thủ công | Chương V | 4,1205 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn vệ sinh tầng 2, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,2722 | m3 |
| 90 | Ống nhựa PVC thoát nước chân lan can d=32mm, dài 0,25m | Chương V | 28 | cái |
| 91 | Phần lan can + cửa | Chương V | 1 | |
| 92 | Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang Inox | Chương V | 0,7927 | tấn |
| 93 | Bịt đầu lan can | Chương V | 214 | cái |
| 94 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang | Chương V | 91,9672 | m2 |
| 95 | Gia công hoa cửa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V | 1,3933 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V | 95,04 | m2 |
| 97 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,1725 | m2 |
| 98 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 47,835 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 24,3 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sổ mở quay, mở hất, vách ngăn khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 88,422 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, chân Inox | Chương V | 47,066 | m2 |
| 102 | Phần hoàn thiện | Chương V | 1 | |
| 103 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 63,9426 | m2 |
| 104 | Quét master seal 555 chống thấm sê nô mái | Chương V | 90,2542 | m2 |
| 105 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 7,9581 | m2 |
| 106 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 54,7624 | m2 |
| 107 | Lát đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 7,5428 | m2 |
| 108 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 42,0672 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch men kính 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 133,0796 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 702,5212 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 198,0998 | m2 |
| 112 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 55,05 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 681,1857 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.004,0072 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 356,2131 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 872,24 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ trang trí toàn nhà, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 149,842 | m |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.287,5103 | m2 |
| 119 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 879,2855 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,8488 | 100m2 |
| 121 | Hè quanh nhà | Chương V | 1 | |
| 122 | Đắp cát lót hè bằng thủ công | Chương V | 1,7225 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè quanh nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,445 | m3 |
| 124 | Phần điện | Chương V | 1 | |
| 125 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x450x200 loại lắp âm | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 450x300x150 loại lắp âm | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 300x200x150 loại lắp âm | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 80A-ICU=10KA | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A-ICU=10KA | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A-ICU=6KA | Chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A-ICU=4,5KA | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KA | Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KA | Chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul | Chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KA | Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Chương V | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 19 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 41 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Chương V | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt trần 80w | Chương V | 32 | cái |
| 145 | Lắp đặt đèn LED ốp trần Điện Quang LCDCL08 10765 | Chương V | 17 | bộ |
| 146 | Lắp đặt máng + đèn LED tube 2 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765 | Chương V | 44 | bộ |
| 147 | Lắp đặt máng + đèn LED tube 1 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765 | Chương V | 8 | bộ |
| 148 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 4x16mm2 | Chương V | 80 | m |
| 149 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 150 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 | Chương V | 67 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 | Chương V | 6 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 | Chương V | 232 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 276 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 790 | m |
| 155 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Chương V | 1.230 | m |
| 156 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 19 | hộp |
| 157 | Phần chống sét | Chương V | 1 | |
| 158 | Đào đất đặt dây tản sét bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 21,645 | m3 |
| 159 | Đắp đất đặt dây tản sét | Chương V | 21,645 | m3 |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 7 | cái |
| 161 | Đóng cọc chống sét V63x63x6; L=2,5m | Chương V | 8 | cọc |
| 162 | Kéo dải dây thu sét thép d=10mm | Chương V | 190 | m |
| 163 | Kéo dải dây tản sét thép d=40x4 | Chương V | 37 | m |
| 164 | Mũ chống dột | Chương V | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=110mm C1 | Chương V | 1 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=110mm | Chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát d=110mm | Chương V | 16 | cái |
| 168 | Rọ chắn rác mái | Chương V | 8 | cái |
| 169 | Phần nước | Chương V | 1 | |
| 170 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại ngang | Chương V | 1 | bể |
| 171 | Lắp đặt van phao d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt van gạt đồng d=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt zac co PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt van gạt đồng d=20mm | Chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt zacco PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt van gạt đồng d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mm | Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mm | Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,44 | 100m |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 34 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 18 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 18 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Chương V | 0,17 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Chương V | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Chương V | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75-60mm | Chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương V | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương V | 0,33 | 100m |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương V | 19 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương V | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi d=60mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa thông hơi d=60mm | Chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa xiên thông hơi d=60mm | Chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa thông hơi d=110-60mm | Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 4 | bộ |
| 213 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Chương V | 1 | |
| 214 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,0932 | 100m2 |
| 215 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,6613 | tấn |
| 216 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,4199 | tấn |
| 217 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 23,6618 | 10m2 |
| 218 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,3519 | 10m2 |
| 219 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 29,4451 | m3 |
| 220 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 9,3179 | tấn |
| 221 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1 | tấn |
| 222 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,5 | tấn |
| E | HẠNG MỤC 4: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sân lát gạch | Chương V | 1 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 14,6 | m3 |
| 3 | Lát sân trường bằng gạch terazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 146 | m2 |
| 4 | Nước ngoại tuyến | Chương V | 1 | |
| 5 | 1. Phá dỡ | Chương V | 1 | |
| 6 | Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 4,832 | m3 |
| 7 | Phá dỡ thành giếng xây gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,9319 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ tấn đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 23 | cấu kiện |
| 9 | Tháo dỡ tấn đan giếng bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 6,8896 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 6,8896 | m3 |
| 12 | Đắp cát lấp rãnh bằng thủ công | Chương V | 4,7105 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4223 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Chương V | 0,0345 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 17 | 2. Rãnh thoát nước | Chương V | 1 | |
| 18 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,7036 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất chân móng công trình | Chương V | 23,4533 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,7723 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 16,3408 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,5344 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Chương V | 0,2792 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,2651 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 109 | cấu kiện |
| 26 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 148,5528 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù nền sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4144 | m3 |
| 28 | 3. Hố ga | Chương V | 1 | |
| 29 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 30 | Đắp chân móng công trình | Chương V | 0,8967 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,269 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung (10,6x6x22)cm, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 0,6963 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1659 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Chương V | 0,0162 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 37 | Trát thànhhố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 4,886 | m2 |
| 38 | 4. Hệ thống cấp nước tự động | Chương V | 1 | |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chìm 0,75-3Kw | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ điều khiển mực nước 61F-G1 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực 16A-ICU=4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt contactor 3 pha 12A | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Relay nhiệt bảo vệ động cơ 15A | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt 01 bộ giữ điện cực PS-3S-AP + 03 điện cực F03-60-SUS304-1M + 01 sứ tách điện cực + 01 kẹp đàn hồi F03-12 | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt 03 bộ giữ điện cực BS-1 + 03 điện cực F03-60-SUS304-1M + 01 sứ tách điện cực | Chương V | 1 | cái |
| 46 | 5. Vật liệu nước tổng thể | Chương V | 1 | |
| 47 | Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn Q=10m3/h | Chương V | 1 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1mm2 | Chương V | 459 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn d=32/25mm | Chương V | 119 | m |
| 51 | Lắp đặt ống gel đàn hồi d=20mm | Chương V | 19 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1,51 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=25mm | Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=25mm | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Đào đường ống cấp nước bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 9,567 | m3 |
| 58 | Đắp cát lót móng đường ống cấp nước | Chương V | 3,189 | m3 |
| 59 | Đắp đất lấp mương cấp nước | Chương V | 6,378 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù nền sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,648 | m3 |
| 61 | Lát hoàn trả sân gạch lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 13,26 | m2 |
| 62 | Cân đối đất đào đắp toàn nhà | Chương V | 1 | |
| 63 | Vận chuyển đất đào thừa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,4132 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,4132 | 100m3/1km |
| F | HẠNG MỤC 5: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bể cứu hỏa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,9536 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,0069 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,3246 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3701 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bể | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 8,0481 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5959 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0844 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2166 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bể | Chương V | 0,0967 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,0589 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 0,512 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,2417 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1345 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V | 0,0088 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể | Chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 42,3224 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 50,292 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong lớp thứ hai, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 50,292 | m2 |
| 21 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 50,292 | m2 |
| 22 | Đắp đất sét lèn chặt xung quanh ngoài bể | Chương V | 20,967 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2249 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q>=9m3/h; H>=23; P=11Kw | Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm diezel chữa cháy Q>=9m3/h; H>=23; P=11Kw | Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy, vỏ tủ sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1200x600x200 | Chương V | 3 | hộp |
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 3 | Cuộn |
| 7 | Van góc chữa cháy D50 | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Khớp nối đầu vòi | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lăng phun D50/13 | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V | 3 | bình |
| 12 | Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg | Chương V | 3 | bình |
| 13 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=80mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=65mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=50mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van bướm nối bích DN80 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van bướm nối bích DN65 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van bướm nối bích DN50 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều nối bích DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cổng nối bích DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y lọc nối bích d=65mm | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc nối bích d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bầu lọc rác - Crephin D80 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=80mm | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=65/50mm | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính d=80mm | Chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính d=65mm | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính d=50mm | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=80x65mm | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=80x50mm | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=65x50mm | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=50x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép ren DN65 | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép ren DN50 | Chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp bích thép DN80mm | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van an toàn d=65mm | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 44 | Đào đường ống nước bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 0,657 | m3 |
| 45 | Đắp đất lấp mương cấp nước | Chương V | 0,657 | m3 |
| H | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NÂNG CẤP CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRƯỜNG THPT 19/5 | |||
| I | HẠNG MỤC 1: CẢO TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | 1/Phần tháo dỡ | Chương V | 1 | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 4,3887 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 248,41 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 111,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V | 34,844 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 352,4 | m |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 67,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 4,0237 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,8063 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V | 16,5 | m |
| 11 | Phá dỡ lan can sắt | Chương V | 11,55 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 592,4542 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bậc ốp tấm granito | Chương V | 47,2303 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 92,8552 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 714,0397 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát cột | Chương V | 190,9337 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 1.262,55 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 651,5804 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần ngoài | Chương V | 88,686 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V | 115,459 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Chương V | 30,4552 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện,chống sét, thoát nước mái | Chương V | 6 | công |
| 23 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | bể |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 117,7767 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 117,7767 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 117,7767 | m3 |
| 27 | 2/Phần cải tạo | Chương V | 1 | |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,8976 | m3 |
| 29 | Đắp đất chân móng | Chương V | 1,9659 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3709 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông (10.5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1,4123 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông (10.5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,4219 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6533 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V | 0,0271 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,2071 | tấn |
| 36 | Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,1974 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch bê tông (10.5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,5916 | m3 |
| 38 | Con tiện bê tông lan can (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 151 | cái |
| 39 | Quét Master Seal 555chống thấm mái | Chương V | 92,8552 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 92,8552 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 248,41 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Chương V | 4,3887 | 100m2 |
| 43 | Đầm lại nền bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2 | ca |
| 44 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 30,7673 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 | Chương V | 589,911 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 24,6732 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 22,5571 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 714,0397 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 39,3896 | m2 |
| 50 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 18,7658 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 69,688 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.336,734 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 199,8817 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 740,2664 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 114,1874 | m2 |
| 56 | Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 30,4552 | m2 |
| 57 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V | 460,24 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 415,554 | m |
| 59 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 1.406,422 | m2 |
| 60 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V | 797,4946 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.203,9166 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.071,3153 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,851 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 5,9245 | 100m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,0497 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 72,02 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 44,5862 | m2 |
| 68 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500 (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 48,99 | m2 |
| 69 | Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600 (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 60,32 | m2 |
| 70 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400 (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 4,32 | m2 |
| 71 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 11,7 | m2 |
| 72 | Gia công lan can bằng inox | Chương V | 0,2161 | tấn |
| 73 | Trụ can can bằng inoc D100 | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 21 | m2 |
| 75 | Phần điện sinh hoạt | Chương V | 1 | |
| 76 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 600x450x200 loại lắp âm | Chương V | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực MCCB 2 POLE 200A - ICU=30KA | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực MCCB 2 POLE 100A - ICU=10KA | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 40A - ICU=6KA | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4.5KA | Chương V | 19 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KA | Chương V | 19 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KA | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2 Module | Chương V | 40 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Chương V | 19 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 27 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 77 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt trần 80W + hộp số | Chương V | 36 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Chương V | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bộ đèn Led bán nguyệt Mica Điện quang ĐQ LEDMF02 36756 (bóng đơn 1.2m 36W) | Chương V | 63 | bộ |
| 92 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V | 110 | m |
| 93 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 255 | m |
| 94 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 130 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 90 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V | 670 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V | 1.000 | m |
| 98 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 1.020 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 39 | hộp |
| 100 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2.5m | Chương V | 1 | cọc |
| 101 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 103 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V | 2 | bình |
| 104 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Phần điện điều hòa | Chương V | 1 | |
| 106 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt máy điều hoà 9000BTU (lắp lại điều hòa đã có) | Chương V | 16 | máy |
| 108 | Điều hoà 12000BTU | Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU | Chương V | 3 | máy |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V | 10,5 | m |
| 111 | Lắp đặt ống đồng và ống bảo ôn điều hòa nối bằng phương pháp hàn (ống đồng D22,2mm và D9.5mm + bảo ôn) | Chương V | 0,105 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống thoát mềm D16 | Chương V | 6 | m |
| 113 | Thay thiết bị nhà vệ sinh | Chương V | 1 | |
| 114 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 115 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt (thay mới) | Chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (thay mới) | Chương V | 6 | bộ |
| 118 | Phần internet | Chương V | 1 | |
| 119 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến Router wifi TP-Link | Chương V | 4 | thiết bị |
| 120 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 24 ports) của mạng Internet | Chương V | 1 | thiết bị |
| 121 | Lắp đặt cáp CDI UTP CAT5E 4 PAIR | Chương V | 47 | 10 m |
| 122 | Nhân mạng RJ-45 | Chương V | 19 | cái |
| 123 | Hạt mạng RJ-45 | Chương V | 19 | cái |
| 124 | Lắp đặt mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 19 | cái |
| 125 | Lắp đặt máng nhựa 60x40 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V | 110 | m |
| 126 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn d=20mm | Chương V | 57 | m |
| 127 | Phần chống sét | Chương V | 1 | |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 10 | cái |
| 129 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 16 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 270 | m |
| 131 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4 | Chương V | 60 | m |
| 132 | Mũ chống dột bằng tôn | Chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Chương V | 1,08 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Chương V | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V | 12 | cái |
| 136 | Tháo dỡ rãnh để lắp dây chống sét: | Chương V | 1 | |
| 137 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 60 | cấu kiện |
| 138 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 1,8 | m3 |
| 139 | Hoàn trả rãnh: | Chương V | 1 | |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,8 | m3 |
| 141 | Láng đáy rãnh dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 18 | m2 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 60 | cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC 2: CẢO TẠO CỬA NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Phần tháo dỡ | Chương V | 1 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 155,58 | m2 |
| 3 | Đục hèm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 91,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 86,076 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 3,9936 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 2.440,2805 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 1.278,4562 | m2 |
| 8 | Dọn vệ sinh | Chương V | 2 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 6,2232 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 6,2232 | m3 |
| 11 | Phần cải tạo | Chương V | 1 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 91,08 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500 (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 33,12 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600 (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 122,46 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 86,076 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,9936 | m2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 2.531,3605 | m2 |
| 18 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chương V | 1.278,4562 | m2 |
| K | HẠNG MỤC 3: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Nhà để xe học sinh | Chương V | 1 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 181,0512 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,3984 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,6652 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,6652 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,6652 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2555 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,4516 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 9,0005 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,0594 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,3614 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3943 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0229 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,0967 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,5613 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0653 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,359 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2329 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,0314 | m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V | 0,49 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,49 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép hộp | Chương V | 0,126 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng mái thép hộp | Chương V | 0,126 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,0135 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V | 1,0135 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V | 1,0066 | tấn |
| 28 | Bu lông | Chương V | 28 | cái |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,0066 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 131,037 | m2 |
| 31 | Lợp mái bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mm | Chương V | 0,9266 | 100m2 |
| 32 | Nhà để xe ô tô giáo viên số 2 | Chương V | 1 | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,6837 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,6837 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,6837 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2457 | 100m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,2972 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 11,2891 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,7568 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,9343 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4263 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0142 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,0829 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,9747 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,6928 | m3 |
| 47 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V | 1,6463 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 1,6463 | tấn |
| 49 | Gia công giằng mái thép ống | Chương V | 0,3023 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng mái thép | Chương V | 0,3023 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V | 1,25 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,25 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 141,6008 | m2 |
| 54 | Lợp mái bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mm | Chương V | 1,8314 | 100m2 |
| 55 | Nhà để xe ô tô giáo viên số 1 | Chương V | 1 | |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,6321 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,6321 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,6321 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2457 | 100m3 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,9567 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 11,1756 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,7052 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,9343 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4263 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0142 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,0829 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,7318 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,0368 | m3 |
| 70 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V | 1,6011 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 1,6011 | tấn |
| 72 | Gia công giằng mái thép ống | Chương V | 0,3023 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng mái thép | Chương V | 0,3023 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V | 1,25 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,25 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 139,6226 | m2 |
| 77 | Lợp mái bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mm | Chương V | 1,6403 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC 4: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | 1/Bể phốt (2 bể): | Chương V | 1 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2927 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,5405 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5405 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1141 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)mm xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 9,1812 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0656 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0694 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,832 | m2 |
| 12 | Trát tường trong bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 48,6984 | m2 |
| 13 | Đánh màu thành trong bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,6984 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa PVC d=110mm | Chương V | 12 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 18 | 2/ Phần móng: | Chương V | 1 | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,2303 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5118 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,6673 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,6673 | 100m3/1km |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,612 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)mm xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 24,9802 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)mm xây móng, chiều dày | Chương V | 37,8167 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,4668 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,067 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7668 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,406 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 9,4797 | m3 |
| 31 | 3/Phần thân | Chương V | 1 | |
| 32 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)mm xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 29,3444 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 6,5379 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 8,64 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,396 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1387 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,4483 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,18 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng | Chương V | 0,3429 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,5928 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9694 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,8676 | 100m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0622 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,6 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,64 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 18,4 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 3,6 | m2 |
| 48 | Vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 20mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 18,904 | m2 |
| 49 | 4/Hoàn thiện: | Chương V | 1 | |
| 50 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,0242 | m2 |
| 51 | Quét Master Seal 555 chống thấm | Chương V | 91,0242 | m2 |
| 52 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 52,6052 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 264,3649 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 14,872 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 154,6646 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 45,02 | m |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 86,76 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 105,862 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 158,9846 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,5757 | 100m2 |
| 61 | 5/Phần điện | Chương V | 1 | |
| 62 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 200x150x100 loại lắp âm | Chương V | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt bộ đèn Led bán nguyệt Mica Điện quang ĐQ LEDMF02 36756 (bóng đơn 1.2m 36W) | Chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Chương V | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 90 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 12 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Chương V | 10 | cái |
| 74 | Lưới chắn rác | Chương V | 5 | cái |
| 75 | 6/Phần nước | Chương V | 1 | |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại đứng | Chương V | 2 | bể |
| 77 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa đường kính 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt zắc co PPR d=60 ren ngoài | Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi chậu | Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, chiều dày 5,8mm | Chương V | 0,265 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=60mm | Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=60-20mm | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong | Chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm | Chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm ren trong | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van gạt đường kính 20mm | Chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt zắc co PPR d=20 ren ngoài | Chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Chương V | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm | Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | Chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110 | Chương V | 17 | cái |
| 103 | Vật liệu ngoại tuyến: | Chương V | 1 | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1,35 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 12 | cái |
| 106 | Đào đắp ống | Chương V | 1 | |
| 107 | Đào móng đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 4,05 | m3 |
| 109 | Đắp đất móng đường ống | Chương V | 16,2 | m3 |
| M | HẠNG MỤC 5: ĐẮP NỀN, SÂN, BỒN CÂY, KÈ ĐÁ, LAN CAN, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ | Chương V | 1 | |
| 2 | Đào xúc đất, phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 3,03 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m | Chương V | 3,03 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,03 | 100m3/1km |
| 5 | Tháo dỡ nhà vệ sinh (Bản vẽ TT-01) bằng máy xúc 0.65m3 | Chương V | 1 | ca |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5km | Chương V | 1 | ca |
| 7 | San nền | Chương V | 1 | |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,632 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác) | Chương V | 509,52 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 5,0952 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V | 5,0952 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 5,0952 | 100m3/1km |
| 13 | Sân | Chương V | 1 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 6,6 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 6,6 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 6,6 | m3 |
| 17 | Đắp cát lót nền | Chương V | 13,05 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 239,1 | m3 |
| 19 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2.670 | m2 |
| 20 | Bồn cây | Chương V | 1 | |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,4975 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 3,4992 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,3863 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Chương V | 13,7736 | m3 |
| 25 | Ốp gạch thẻ bồn cây, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 45,8208 | m2 |
| 26 | Trát thành trong bồn cây xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 14,2305 | m2 |
| 27 | Đổ đất màu bồn cây | Chương V | 9,1609 | m3 |
| 28 | Kè đá | Chương V | 1 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5287 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1762 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,11 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3349 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,3349 | 100m3/1km |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 46,56 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 48,75 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 12,285 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,324 | 100m |
| 38 | Rải sỏi tại vị trí ống nước | Chương V | 0,972 | m3 |
| 39 | Tường rào | Chương V | 1 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0136 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0057 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0697 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,704 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 118,16 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 118,16 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 48 | Lan can trên kè | Chương V | 1 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,264 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng LC, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0067 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0221 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,8003 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 1,5007 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 36,0717 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 7,66 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 53,6 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,7317 | m2 |
| 59 | Rãnh thoát nước và ga thu | Chương V | 1 | |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 1,0977 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3659 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,6952 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,6952 | 100m3/1km |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 16,664 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22), xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 38,896 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22), xây hố ga, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2,7799 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,16 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Chương V | 0,6711 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d>10mm | Chương V | 0,7941 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,8212 | 100m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường thành rãnh và thành ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 286,612 | m2 |
| 72 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,0816 | m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 246 | cấu kiện |
| N | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | Chương V | 10 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.489E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy vân thăng | ≥ 1 tấn | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 120 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 8 | Máy uốn, cắt thép | 5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | 2,1kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | 1,7kW | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 550W | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép hoặc gỗ | 400 m2 | 1 |
| 14 | Cốp pha thép hoặc gỗ | 400 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi