Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hàng năm giao cho Sở Giáo dục và Ðào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 11:19:00 đến ngày 2021-09-03 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,411,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lênKèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vân thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥550W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo sửa chữa, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất và các hạng mục phụ trợ Trường trung học phổ thông Phú Cường, thành phố Hòa Bình 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hàng năm giao cho Sở Giáo dục và Ðào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học 2 tầng (12 phòng - nguồn vốn ADB) | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ | Chương V | 1 | |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống chống sét, đường ống nước cũ, bồn Inox | Chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 626,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 215,43 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cũ | Chương V | 2,6197 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ tôn lợp mái 30% | Chương V | 1,585 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ tôn úp nóc | Chương V | 92,6 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V | 1.056,2926 | m2 |
| 9 | Phá dỡ granito tam cấp | Chương V | 26,3982 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 2,0396 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng mái, seno | Chương V | 239,6914 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà 20% diện tích | Chương V | 280,1448 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà 80% | Chương V | 1.086,1512 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa trát tường ngoài nhà 30% diện tích | Chương V | 257,0729 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà 70% | Chương V | 599,8368 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa má cửa | Chương V | 156,9 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột trong nhà | Chương V | 31,92 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài nhà | Chương V | 84,7315 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cầu thang trong nhà | Chương V | 1.239,6531 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, sê nô, ô văng ngoài nhà | Chương V | 223,8734 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường lan can, chắn nắng | Chương V | 136,9176 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km | Chương V | 0,4838 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km | Chương V | 0,4838 | 100m3/1km |
| 24 | CẢI TẠO | Chương V | 1 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,9364 | 100m2 |
| 26 | Đào móng xây móng đường dốc đất cấp 3 | Chương V | 0,6334 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2436 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,614 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 4,32 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông nền đường dốc, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,071 | m3 |
| 31 | Lát gạch terrazo 40x40 vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 10,71 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,071 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 34 | ống nhựa thoát nước hành lang D27 | Chương V | 0,075 | 100m |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 257,0729 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 280,1448 | m2 |
| 37 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 156,9 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch 150x500, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 43,035 | m2 |
| 39 | Lát nền gạch ceramic 50x50 vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 1.015,1026 | m2 |
| 40 | Lát đá granit bục giảng, tam cấp vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 67,5882 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,0692 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 9,72 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 239,6914 | m2 |
| 44 | Láng mái, seno không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 239,6914 | m2 |
| 45 | Lợp tôn mái dày 0.47 | Chương V | 1,585 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Chương V | 92,6 | m |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 7,0742 | m2 |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,0742 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 129,8123 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Chương V | 0,2305 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 155,3175 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 139,6043 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh quay nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm | Chương V | 64,4963 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm | Chương V | 4,0803 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm Việt Pháp, kính dán 6,38mm | Chương V | 43,2783 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 | Chương V | 76,9392 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 | Chương V | 47,97 | m2 |
| 58 | Bộ hít từ chống va đập | Chương V | 27 | bộ |
| 59 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,147 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 16,768 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.306,7522 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.804,4891 | m2 |
| 63 | PHẦN CẤP NƯỚC | Chương V | 1 | |
| 64 | Lắp đặt lại bể Inox cũ (chuyển từ hành lang tầng 2 lên mái) | Chương V | 1 | bể |
| 65 | ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,031 | 100m |
| 66 | ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,197 | 100m |
| 67 | Cút vuông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Cút vuông PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Côn PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Côn PPR D25x20 | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Van phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | PHẦN THOÁT NƯỚC | Chương V | 1 | |
| 73 | ống nhựa u.PVC D110 class2 | Chương V | 0,756 | 100m |
| 74 | Rọ chắn rác Inox D125 | Chương V | 10 | cái |
| 75 | Cút chếch D110 | Chương V | 20 | cái |
| 76 | Cút góc D110 | Chương V | 10 | cái |
| 77 | Măng sông nối thẳng D110 | Chương V | 10 | cái |
| 78 | PHẦN ĐIỆN | Chương V | 1 | |
| 79 | Hộp chứa aptomat, chứa 14 modunle mặt nhựa âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 80 | Hộp chứa aptomat, chứa 4 modunle mặt nhựa âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-50A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-40A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kA | Chương V | 5 | cái |
| 86 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Chương V | 7 | cái |
| 87 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Atomat 1 pha 2 cực chống rò RCBO 2P-20A-6kA, 30MA | Chương V | 6 | cái |
| 89 | Đèn led tuýp 2 bóng L1234xW235xH128 máng có chóa phản quang bóng 2x18-220v | Chương V | 16 | bộ |
| 90 | Đèn tuýp led có chóa phản quang bóng đôi 1,2m bóng 2x18w-220v | Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (lắp mới) | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại) | Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 6 | cái |
| 94 | Công tắc 2 hạt 10A-250V (mặt + 2 hạt + đế âm) | Chương V | 3 | cái |
| 95 | ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A/250V (mặt + đế âm tường) | Chương V | 10 | cái |
| 96 | ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A/250V (mặt + đế âm sàn) | Chương V | 48 | cái |
| 97 | ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 16A/250V (mặt + đế âm) | Chương V | 6 | cái |
| 98 | Dây điện 300/500V Cu/pvc/pvc 2x10mm2 | Chương V | 34 | m |
| 99 | Dây điện 300/500V Cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Chương V | 55 | m |
| 100 | Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x4mm2 | Chương V | 330 | m |
| 101 | Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x2.5mm2 | Chương V | 317 | m |
| 102 | Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x1.5mm2 | Chương V | 447 | m |
| 103 | Dây tiếp địa Cu/pvc 10mm2 | Chương V | 34 | m |
| 104 | Dây tiếp địa Cu/pvc 6mm2 | Chương V | 55 | m |
| 105 | Dây tiếp địa Cu/pvc 4mm2 | Chương V | 165 | m |
| 106 | Dây tiếp địa Cu/pvc 2.5mm2 | Chương V | 158 | m |
| 107 | ống luồn dây pvc D20 | Chương V | 547 | m |
| 108 | ống luồn dây pvc D32 | Chương V | 89 | m |
| 109 | Thanh đồng tiếp địa 150x50x5mm | Chương V | 1 | thanh |
| 110 | Cáp đồng tiếp địa Cu/pvc 1x25mm2 | Chương V | 44 | m |
| 111 | Cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Chương V | 6 | cọc |
| 112 | Bộ kẹp tiếp địa bằng đồng đặc chủng | Chương V | 6 | cái |
| 113 | Đào đất tiếp địa | Chương V | 10,56 | m3 |
| 114 | Lấp đất tiếp địa | Chương V | 10,56 | m3 |
| 115 | Kim thu sét mạ kẽm D16 cao 1,5m | Chương V | 13 | cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V | 13 | cái |
| 117 | Dây dẫn sét trên mái D10 | Chương V | 110 | m |
| 118 | Dây dẫn sét xuống D10 | Chương V | 30 | m |
| 119 | ống nhựa cứng PVC D27 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 120 | PCCC | Chương V | 1 | |
| 121 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg MT3 | Chương V | 6 | bình |
| 122 | Bình bột ABC loại 3kg MFZ4 | Chương V | 6 | bình |
| 123 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 6 | cái |
| 124 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT680x600x200 | Chương V | 6 | hộp |
| B | Hạng mục 2: Nhà học bộ môn 2 tầng (4 phòng) | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ | Chương V | 1 | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 2,9328 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép | Chương V | 1,0591 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần cốt ép | Chương V | 186,5784 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột bê tông cốt thép | Chương V | 2,1683 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép | Chương V | 2,814 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 4,5479 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 3,3818 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 54,5835 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 238,752 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 17,444 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km | Chương V | 0,8972 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km | Chương V | 0,8972 | 100m3/1km |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 49,68 | m2 |
| 15 | PHẦN CẢI TẠO | Chương V | 1 | |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 24,4733 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng bê tông cốt thép | Chương V | 0,8478 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,5941 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 23,9453 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5128 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7682 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 40,4745 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 1,8859 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4727 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5141 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép >18mm | Chương V | 2,6961 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 23,5576 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,269 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,5332 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1918 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,463 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,4043 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 25,9704 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,9704 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Chương V | 2,2556 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V | 2,2556 | 100m3/1km |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,4082 | 100m3 |
| 38 | PHẦN THÂN | Chương V | 1 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,8267 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4127 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7213 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,7315 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 18,6358 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Chương V | 0,8597 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V | 0,2806 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1698 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,9257 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 4,7055 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3263 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,0434 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,9416 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 39,5549 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 7,6748 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 7,6602 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 83,5379 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,066 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,4079 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2628 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,189 | tấn |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 0,945 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 104,027 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 6,9052 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 9,7313 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày | Chương V | 27,2072 | m3 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,2894 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 77,2894 | m2 |
| 67 | Lát nem tách, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 9,282 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,5632 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,5632 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 206,4485 | m2 |
| 71 | Lợp tôn mái dày 0.47ly | Chương V | 4,0006 | 100m2 |
| 72 | Nắp tôn cửa lên mái | Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Thép thang lên mái | Chương V | 0,0179 | tấn |
| 74 | PHẦN HOÀN THIỆN | Chương V | 1 | |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 711,0608 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 298,2192 | m2 |
| 77 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 40,79 | m2 |
| 78 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 94,8112 | m2 |
| 79 | Trát trụ trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 30,16 | m2 |
| 80 | Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 156,344 | m2 |
| 81 | ốp đá granít chân tường ngoài nhà | Chương V | 56,415 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 370,6904 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch 150x500, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 28,566 | m2 |
| 84 | Gia công lắp đặt thanh đỡ Inox mặt bàn chậu rửa | Chương V | 0,0384 | tấn |
| 85 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 38,9907 | m2 |
| 86 | Đá granit mặt bàn chậu rửa | Chương V | 8,9978 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 956,1777 | m2 |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 5,8 | m |
| 89 | Trát rãnh mặt đứng rộng 20 sâu 10 | Chương V | 45 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 203,32 | m |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 527,0344 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.131,2189 | m2 |
| 93 | Lát nền gạch ceramic 50x50 vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 641,4192 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 36,2677 | m3 |
| 95 | Đắp cát bục giảng | Chương V | 4,5442 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,08 | m3 |
| 97 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 11,79 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 8,02 | m3 |
| 99 | Láng hè dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,2 | m2 |
| 100 | Đắp phù điêu mái | Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 101 | Gia công lan can inox | Chương V | 1,0785 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 74,0147 | m2 |
| 103 | Gia công hoa sắt 12x12 | Chương V | 1,5002 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 107,6868 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,6979 | m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh quay nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm | Chương V | 30,9582 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm | Chương V | 7,6734 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm Việt Pháp, kính dán 6,38mm | Chương V | 32,058 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38 | Chương V | 51,2928 | m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm | Chương V | 1,736 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm Việt Pháp kính 6.38mm | Chương V | 35,4517 | m2 |
| 112 | Bộ hít cửa từ chống va đập | Chương V | 16 | bộ |
| 113 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 43,506 | m2 |
| 114 | PHẦN TAM CẤP | Chương V | 1 | |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,8852 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,8025 | m3 |
| 117 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 15,2346 | m3 |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 43,749 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,7463 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính thời gian 3 tháng) | Chương V | 6,4896 | 100m2 |
| 121 | PHẦN RÃNH NƯỚC, HỐ GA | Chương V | 1 | |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 36,1376 | m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1205 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,6974 | m3 |
| 125 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 7,6032 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 67,8 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,132 | m2 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,2335 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2008 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,916 | m3 |
| 131 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 119 | cái |
| 132 | BỂ TRUNG HÒA | Chương V | 1 | |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 22,7645 | m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0759 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,9728 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Chương V | 0,0526 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1629 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1247 | tấn |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,8209 | m3 |
| 140 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 4,2156 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0218 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,0455 | tấn |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,702 | m3 |
| 145 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 6 | cái |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 20,536 | m2 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (lớp 1) | Chương V | 24,012 | m2 |
| 148 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (lớp 2) | Chương V | 24,012 | m2 |
| 149 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,2332 | m2 |
| 150 | Đánh mầu xi măng nguyên chất | Chương V | 5,2332 | m2 |
| 151 | PCCC | Chương V | 1 | |
| 152 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg MT3 | Chương V | 6 | bình |
| 153 | Bình bột ABC loại 3kg MFZ4 | Chương V | 6 | bình |
| 154 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 6 | cái |
| 155 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT680x600x200 | Chương V | 6 | hộp |
| 156 | PHẦN NƯỚC | Chương V | 1 | |
| 157 | Phần thiết bị | Chương V | 1 | |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 160 | Bộ xi phông chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 162 | Van phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Máy bơm nước Q=2m3/h; h=30m | Chương V | 1 | cái |
| 164 | Rọ hút bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 165 | Phần cấp nước lạnh | Chương V | 1 | |
| 166 | ống nhựa PPR Dn32 PN10 | Chương V | 1,11 | 100m |
| 167 | ống nhựa PPR Dn25 PN10 | Chương V | 0,73 | 100m |
| 168 | ống nhựa PPR Dn20 PN10 | Chương V | 0,88 | 100m |
| 169 | Cút vuông PPR Dn32 | Chương V | 16 | cái |
| 170 | Cút vuông PPR Dn25 | Chương V | 4 | cái |
| 171 | Cút vuông PPR Dn20 | Chương V | 50 | cái |
| 172 | Tê vuông PPR Dn32 | Chương V | 3 | cái |
| 173 | Tê vuông PPR Dn20 | Chương V | 11 | cái |
| 174 | Tê vuông PPR Dn32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 175 | Tê vuông PPR Dn32x20 | Chương V | 10 | cái |
| 176 | Côn thu PPR dn32x20 | Chương V | 2 | cái |
| 177 | Van khóa Dn32 | Chương V | 4 | cái |
| 178 | Van khóa Dn25 | Chương V | 1 | cái |
| 179 | Rắc co PPR Dn32 | Chương V | 4 | cái |
| 180 | Rắc co PPR Dn25 | Chương V | 1 | cái |
| 181 | Van phao điện D25 | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 183 | Kép ren trong D20 | Chương V | 33 | cái |
| 184 | Măng xông ren ngoài Dn32 | Chương V | 18 | cái |
| 185 | Măng xông ren ngoài Dn25 | Chương V | 7 | cái |
| 186 | Van 2 chiều Dn32 | Chương V | 2 | cái |
| 187 | Van 2 chiều Dn25 | Chương V | 2 | cái |
| 188 | Van 1 chiều Dn25 | Chương V | 2 | cái |
| 189 | Phần thoát nước thải | Chương V | 1 | |
| 190 | ống nhựa u.PVC D90 class2 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 191 | ống nhựa u.PVC D60 class2 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 192 | ống nhựa u.PVC D42 class2 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 193 | Cút chếch D90 | Chương V | 2 | cái |
| 194 | Cút chếch D60 | Chương V | 8 | cái |
| 195 | Cút chếch D42 | Chương V | 68 | cái |
| 196 | Tê đều chếch D42 | Chương V | 4 | cái |
| 197 | Tê đều chếch D60 | Chương V | 3 | cái |
| 198 | Tê đều chếch D90 | Chương V | 2 | cái |
| 199 | Tê thu chếch D90x60 | Chương V | 6 | cái |
| 200 | Tê thu chếch D90x42 | Chương V | 14 | cái |
| 201 | Tê thu chếch D60x42 | Chương V | 10 | cái |
| 202 | Tê thông tắc D90 | Chương V | 4 | cái |
| 203 | Tê thông tắc D60 | Chương V | 2 | cái |
| 204 | Côn thu chếch D60x42 | Chương V | 5 | cái |
| 205 | Măng sông nối thẳng D60 | Chương V | 2 | cái |
| 206 | Phần thoát nước mưa | Chương V | 1 | |
| 207 | ống nhựa u.PVC D90 class2 | Chương V | 0,49 | 100m |
| 208 | Rọ chắn rác mái D110 | Chương V | 4 | cái |
| 209 | Cút chếch D90 | Chương V | 8 | cái |
| 210 | Măng sông nối thẳng D90 | Chương V | 12 | cái |
| 211 | ống nhựa u.PVC D250 class2 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 212 | PHẦN ĐIỆN | Chương V | 1 | |
| 213 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | |
| 214 | Tủ sơn tĩnh điện 600x400x150mm âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 215 | Atomat 3 pha 3 cực MCB 3P-80A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 216 | Atomat 3 pha 3 cực MCB 3P-40A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 217 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-50A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 218 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-40A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 219 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 220 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 221 | Tủ điện phòng tầng 1 | Chương V | 1 | |
| 222 | Hộp chứa aptomat, chứa 9 modunle mặt nhựa âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 223 | Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 224 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kA | Chương V | 6 | cái |
| 225 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 226 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Chương V | 6 | cái |
| 227 | Tủ điện phòng tầng 2 | Chương V | 1 | |
| 228 | Hộp chứa aptomat, chứa 14 modunle mặt nhựa âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 229 | Atomat 3 pha 3 cực MCB 3P-40A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 230 | Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 231 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 232 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kA | Chương V | 6 | cái |
| 233 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 234 | Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Chương V | 6 | cái |
| 235 | Atomat 1 pha 2 cực chống rò RCBO 2P-20A-6kA, 30MA | Chương V | 2 | cái |
| 236 | Hệ thống chiếu sáng công tắc | Chương V | 1 | |
| 237 | Đèn led tuýp 2 bóng L1234xW235xH128 máng có chóa phản quang bóng 2x18-220v | Chương V | 60 | bộ |
| 238 | Đèn ốp trần Led D300 bóng 24w-220v | Chương V | 12 | bộ |
| 239 | Quạt trần 1.4m kèm hộp số điều khiển | Chương V | 32 | cái |
| 240 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 16 | cái |
| 241 | Công tắc 1 hạt 10A-250V (mặt + 1 hạt + đế âm) | Chương V | 5 | cái |
| 242 | Công tắc 2 hạt 10A-250V (mặt + 2 hạt + đế âm) | Chương V | 2 | cái |
| 243 | Công tác 3 hạt 10A-250V (mặt + 3 hạt + đế âm) | Chương V | 4 | cái |
| 244 | Công tắc đảo chiều 1 hạt 10A-250V (mặt 1 lỗ + 1 hạt + đế âm) | Chương V | 2 | cái |
| 245 | ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A/250V (mặt + đế âm tường) | Chương V | 36 | cái |
| 246 | ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A/250V (mặt + đế âm sàn) | Chương V | 11 | cái |
| 247 | ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 16A/250V (mặt + đế âm) | Chương V | 16 | cái |
| 248 | Hệ thống dây cáp điện | Chương V | 1 | |
| 249 | Cáp điện 0.6/1KV: Cu/xlpe/pvc 4x25mm2 | Chương V | 50 | m |
| 250 | Cáp điện 0.6/1KV: Cu/xlpe/pvc 4x10mm2 | Chương V | 35 | m |
| 251 | Dây điện 300/500V Cu/pvc/pvc 2x10mm2 | Chương V | 45 | m |
| 252 | Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x4mm2 | Chương V | 215 | m |
| 253 | Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x2.5mm2 | Chương V | 1.578 | m |
| 254 | Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x1.5mm2 | Chương V | 1.790 | m |
| 255 | Dây tiếp địa Cu/pvc 10mm2 | Chương V | 80 | m |
| 256 | Dây tiếp địa Cu/pvc 4mm2 | Chương V | 107 | m |
| 257 | Dây tiếp địa Cu/pvc 2.5mm2 | Chương V | 789 | m |
| 258 | ống luồn dây pvc D20 | Chương V | 662 | m |
| 259 | ống luồn dây pvc D32 | Chương V | 80 | m |
| 260 | Thanh đồng tiếp địa 200x50x5mm | Chương V | 1 | thanh |
| 261 | Cáp đồng tiếp địa cu/pvc 1x25 | Chương V | 15 | m |
| 262 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4mm | Chương V | 36 | m |
| 263 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2.5m | Chương V | 8 | cọc |
| 264 | Đào đất tiếp địa | Chương V | 8,64 | m3 |
| 265 | Lấp đất tiếp địa | Chương V | 8,64 | m3 |
| 266 | Chống sét | Chương V | 1 | |
| 267 | Kim thu sét mạ kẽm D16 cao 1m | Chương V | 6 | cái |
| 268 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V | 6 | cái |
| 269 | Dây dẫn sét D10 | Chương V | 256 | m |
| 270 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4mm | Chương V | 36 | m |
| 271 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2.5m | Chương V | 8 | cọc |
| 272 | ống nhựa cứng PVC D27 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 273 | Giá đỡ thép dẹt 25x4mm dài 200mm | Chương V | 25 | cái |
| 274 | Cọc đỡ thép D10mm dài 100mm | Chương V | 95 | cái |
| 275 | Đào đất tiếp địa | Chương V | 8,64 | m3 |
| 276 | Lấp đất tiếp địa | Chương V | 8,64 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Hàng rào | Chương V | 1 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 513,568 | m2 |
| 3 | Khoan cấy thép | Chương V | 58 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km | Chương V | 0,1027 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km | Chương V | 0,1027 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,0492 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4297 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0415 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,255 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 7,2699 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 697,2672 | m2 |
| 12 | Hoa bê tông 20x20x6cm | Chương V | 275 | viên |
| 13 | Quét vôi 3 nước | Chương V | 697,2672 | m2 |
| 14 | SÂN | Chương V | 1 | |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | Chương V | 0,7766 | 100m3 |
| 16 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông hiện trạng để lát nền | Chương V | 603 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3883 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,3883 | m3 |
| 19 | Lát gạch terazo, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 603 | m2 |
| 20 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 22,65 | m |
| D | Dự Phòng | |||
| 1 | Dự Phòng | Chương V | 2,1158 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lênKèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy vân thăng | ≥ 1 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 120 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 8 | Máy uốn, cắt thép | 5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | 2,1kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | 1,7kW | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥550W | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép hoặc gỗ | 300 m2 | 1 |
| 14 | Cốp pha thép hoặc gỗ | 300 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi