Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851179-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210829296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hàng năm giao cho Sở Giáo dục và Ðào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 11:19:00 đến ngày 2021-09-03 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,411,119,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lênKèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vân thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 2,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥550W
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 300 m2
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 300 m2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Cải tạo sửa chữa, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất và các hạng mục phụ trợ Trường trung học phổ thông Phú Cường, thành phố Hòa Bình
500 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hàng năm giao cho Sở Giáo dục và Ðào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588 Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hoàng Hà Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình; Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588 Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588 Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học 2 tầng (12 phòng - nguồn vốn ADB)
1PHẦN PHÁ DỠChương V1
2Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống chống sét, đường ống nước cũ, bồn InoxChương V10công
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V626,4m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V215,43m2
5Tháo dỡ hoa sắt cũChương V2,6197tấn
6Tháo dỡ tôn lợp mái 30%Chương V1,585100m2
7Tháo dỡ tôn úp nócChương V92,6m
8Phá dỡ nền gạch látChương V1.056,2926m2
9Phá dỡ granito tam cấpChương V26,3982m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V2,0396m3
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng mái, senoChương V239,6914m2
12Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà 20% diện tíchChương V280,1448m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà 80%Chương V1.086,1512m2
14Phá dỡ lớp vữa trát tường ngoài nhà 30% diện tíchChương V257,0729m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà 70%Chương V599,8368m2
16Phá dỡ lớp vữa má cửaChương V156,9m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột trong nhàChương V31,92m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài nhàChương V84,7315m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cầu thang trong nhàChương V1.239,6531m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, sê nô, ô văng ngoài nhàChương V223,8734m2
21Cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường lan can, chắn nắngChương V136,9176m2
22Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1kmChương V0,4838100m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4kmChương V0,4838100m3/1km
24CẢI TẠOChương V1
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,9364100m2
26Đào móng xây móng đường dốc đất cấp 3Chương V0,6334m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2436m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,614m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V4,32m2
30Đổ bê tông nền đường dốc, đá 4x6, mác 100Chương V1,071m3
31Lát gạch terrazo 40x40 vữa XM PCB30 mác 75Chương V10,71m2
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,071m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0348100m3
34ống nhựa thoát nước hành lang D27Chương V0,075100m
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V257,0729m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V280,1448m2
37Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V156,9m2
38Công tác ốp gạch 150x500, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V43,035m2
39Lát nền gạch ceramic 50x50 vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V1.015,1026m2
40Lát đá granit bục giảng, tam cấp vữa XM PCB30 mác 75Chương V67,5882m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,0692m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V9,72m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V239,6914m2
44Láng mái, seno không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V239,6914m2
45Lợp tôn mái dày 0.47Chương V1,585100m2
46Tôn úp nócChương V92,6m
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V7,0742m2
48Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,0742m2
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V129,8123m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Chương V0,2305tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V155,3175m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V139,6043m2
53Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh quay nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mmChương V64,4963m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mmChương V4,0803m2
55Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm Việt Pháp, kính dán 6,38mmChương V43,2783m2
56Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38Chương V76,9392m2
57Sản xuất, lắp dựng vách nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38Chương V47,97m2
58Bộ hít từ chống va đậpChương V27bộ
59Gia công lan can InoxChương V0,147tấn
60Lắp dựng lan can InoxChương V16,768m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.306,7522m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.804,4891m2
63PHẦN CẤP NƯỚCChương V1
64Lắp đặt lại bể Inox cũ (chuyển từ hành lang tầng 2 lên mái)Chương V1bể
65ống nhựa PPR D32Chương V0,031100m
66ống nhựa PPR D25Chương V0,197100m
67Cút vuông PPR D32Chương V2cái
68Cút vuông PPR D25Chương V3cái
69Côn PPR D32x25Chương V1cái
70Côn PPR D25x20Chương V1cái
71Van phao cơ D32Chương V1cái
72PHẦN THOÁT NƯỚCChương V1
73ống nhựa u.PVC D110 class2Chương V0,756100m
74Rọ chắn rác Inox D125Chương V10cái
75Cút chếch D110Chương V20cái
76Cút góc D110Chương V10cái
77Măng sông nối thẳng D110Chương V10cái
78PHẦN ĐIỆNChương V1
79Hộp chứa aptomat, chứa 14 modunle mặt nhựa âm tườngChương V2hộp
80Hộp chứa aptomat, chứa 4 modunle mặt nhựa âm tườngChương V1hộp
81Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-10kAChương V2cái
82Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-10kAChương V1cái
83Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-50A-10kAChương V2cái
84Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-40A-10kAChương V2cái
85Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kAChương V5cái
86Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kAChương V7cái
87Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kAChương V1cái
88Atomat 1 pha 2 cực chống rò RCBO 2P-20A-6kA, 30MAChương V6cái
89Đèn led tuýp 2 bóng L1234xW235xH128 máng có chóa phản quang bóng 2x18-220vChương V16bộ
90Đèn tuýp led có chóa phản quang bóng đôi 1,2m bóng 2x18w-220vChương V3bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (lắp mới)Chương V4cái
92Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại)Chương V4cái
93Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V6cái
94Công tắc 2 hạt 10A-250V (mặt + 2 hạt + đế âm)Chương V3cái
95ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A/250V (mặt + đế âm tường)Chương V10cái
96ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A/250V (mặt + đế âm sàn)Chương V48cái
97ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 16A/250V (mặt + đế âm)Chương V6cái
98Dây điện 300/500V Cu/pvc/pvc 2x10mm2Chương V34m
99Dây điện 300/500V Cu/pvc/pvc 2x6mm2Chương V55m
100Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x4mm2Chương V330m
101Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x2.5mm2Chương V317m
102Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x1.5mm2Chương V447m
103Dây tiếp địa Cu/pvc 10mm2Chương V34m
104Dây tiếp địa Cu/pvc 6mm2Chương V55m
105Dây tiếp địa Cu/pvc 4mm2Chương V165m
106Dây tiếp địa Cu/pvc 2.5mm2Chương V158m
107ống luồn dây pvc D20Chương V547m
108ống luồn dây pvc D32Chương V89m
109Thanh đồng tiếp địa 150x50x5mmChương V1thanh
110Cáp đồng tiếp địa Cu/pvc 1x25mm2Chương V44m
111Cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4mChương V6cọc
112Bộ kẹp tiếp địa bằng đồng đặc chủngChương V6cái
113Đào đất tiếp địaChương V10,56m3
114Lấp đất tiếp địaChương V10,56m3
115Kim thu sét mạ kẽm D16 cao 1,5mChương V13cái
116Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V13cái
117Dây dẫn sét trên mái D10Chương V110m
118Dây dẫn sét xuống D10Chương V30m
119ống nhựa cứng PVC D27Chương V0,3100m
120PCCCChương V1
121Bình chữa cháy CO2 loại 3kg MT3Chương V6bình
122Bình bột ABC loại 3kg MFZ4Chương V6bình
123Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V6cái
124Hộp đựng bình cứu hỏa KT680x600x200Chương V6hộp
B Hạng mục 2: Nhà học bộ môn 2 tầng (4 phòng)
1PHẦN PHÁ DỠChương V1
2Tháo tấm lợp tônChương V2,9328100m2
3Tháo dỡ xà gồ thépChương V1,0591tấn
4Tháo dỡ trần cốt épChương V186,5784m2
5Phá dỡ cột bê tông cốt thépChương V2,1683m3
6Phá dỡ sàn bê tông cốt thépChương V2,814m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V4,5479m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V3,3818m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V54,5835m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V238,752m2
11Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V17,444m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1kmChương V0,8972100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4kmChương V0,8972100m3/1km
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V49,68m2
15PHẦN CẢI TẠOChương V1
16Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V24,4733m3
17Phá dỡ móng bê tông cốt thépChương V0,8478m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,5941100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V23,9453m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,5128100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,7682tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V40,4745m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V1,8859100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,4727tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,5141tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép >18mmChương V2,6961tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V23,5576m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200Chương V13,269m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtChương V1,5332100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V0,1918tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V0,463tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,4043tấn
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V25,9704m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,9704100m3
35Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIChương V2,2556100m3
36Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V2,2556100m3/1km
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,4082100m3
38PHẦN THÂNChương V1
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V2,8267100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4127tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,7213tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,7315tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V18,6358m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tấm đanChương V0,8597100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V0,2806tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1698tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V5,9257m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V4,7055100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,3263tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,0434tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,9416tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V39,5549m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V7,6748100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V7,6602tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V83,5379m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V4,066m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,4079100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,2628tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,189tấn
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V0,945m3
61Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V104,027m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V6,9052m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V9,7313m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày Chương V27,2072m3
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V77,2894m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V77,2894m2
67Lát nem tách, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V9,282m2
68Gia công xà gồ thépChương V1,5632tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V1,5632tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V206,4485m2
71Lợp tôn mái dày 0.47lyChương V4,0006100m2
72Nắp tôn cửa lên máiChương V1Cái
73Thép thang lên máiChương V0,0179tấn
74PHẦN HOÀN THIỆNChương V1
75Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V711,0608m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V298,2192m2
77Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V40,79m2
78Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V94,8112m2
79Trát trụ trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V30,16m2
80Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V156,344m2
81ốp đá granít chân tường ngoài nhàChương V56,415m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V370,6904m2
83Công tác ốp gạch 150x500, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V28,566m2
84Gia công lắp đặt thanh đỡ Inox mặt bàn chậu rửaChương V0,0384tấn
85Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V38,9907m2
86Đá granit mặt bàn chậu rửaChương V8,9978m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V956,1777m2
88Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V5,8m
89Trát rãnh mặt đứng rộng 20 sâu 10Chương V45m
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V203,32m
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V527,0344m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.131,2189m2
93Lát nền gạch ceramic 50x50 vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V641,4192m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V36,2677m3
95Đắp cát bục giảngChương V4,5442m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,08m3
97Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V11,79m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V8,02m3
99Láng hè dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V80,2m2
100Đắp phù điêu máiChương V1Trọn bộ
101Gia công lan can inoxChương V1,0785tấn
102Lắp dựng lan can inoxChương V74,0147m2
103Gia công hoa sắt 12x12Chương V1,5002tấn
104Lắp dựng hoa sắt cửaChương V107,6868m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V63,6979m2
106Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh quay nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mmChương V30,9582m2
107Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh quay nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mmChương V7,6734m2
108Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm Việt Pháp, kính dán 6,38mmChương V32,058m2
109Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38Chương V51,2928m2
110Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mmChương V1,736m2
111Sản xuất, lắp dựng vách nhôm Việt Pháp kính 6.38mmChương V35,4517m2
112Bộ hít cửa từ chống va đậpChương V16bộ
113Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V43,506m2
114PHẦN TAM CẤPChương V1
115Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,8852m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V2,8025m3
117Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V15,2346m3
118Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V43,749m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,7463100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tính thời gian 3 tháng)Chương V6,4896100m2
121PHẦN RÃNH NƯỚC, HỐ GAChương V1
122Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V36,1376m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1205100m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,6974m3
125Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V7,6032m3
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V67,8m2
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V32,132m2
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,2335100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V0,2008tấn
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,916m3
131Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V119cái
132BỂ TRUNG HÒAChương V1
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V22,7645m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0759100m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,9728m3
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bểChương V0,0526100m2
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V0,1629tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V0,1247tấn
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200Chương V1,8209m3
140Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM PCB30 mác 75Chương V4,2156m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,0312100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V0,0218tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mmChương V0,0455tấn
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,702m3
145Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V6cái
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V20,536m2
147Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (lớp 1)Chương V24,012m2
148Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (lớp 2)Chương V24,012m2
149Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,2332m2
150Đánh mầu xi măng nguyên chấtChương V5,2332m2
151PCCCChương V1
152Bình chữa cháy CO2 loại 3kg MT3Chương V6bình
153Bình bột ABC loại 3kg MFZ4Chương V6bình
154Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V6cái
155Hộp đựng bình cứu hỏa KT680x600x200Chương V6hộp
156PHẦN NƯỚCChương V1
157Phần thiết bịChương V1
158Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V12bộ
159Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V12bộ
160Bộ xi phông chậu rửaChương V12bộ
161Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
162Van phao cơ D32Chương V1cái
163Máy bơm nước Q=2m3/h; h=30mChương V1cái
164Rọ hút bơm nướcChương V1cái
165Phần cấp nước lạnhChương V1
166ống nhựa PPR Dn32 PN10Chương V1,11100m
167ống nhựa PPR Dn25 PN10Chương V0,73100m
168ống nhựa PPR Dn20 PN10Chương V0,88100m
169Cút vuông PPR Dn32Chương V16cái
170Cút vuông PPR Dn25Chương V4cái
171Cút vuông PPR Dn20Chương V50cái
172Tê vuông PPR Dn32Chương V3cái
173Tê vuông PPR Dn20Chương V11cái
174Tê vuông PPR Dn32x25Chương V1cái
175Tê vuông PPR Dn32x20Chương V10cái
176Côn thu PPR dn32x20Chương V2cái
177Van khóa Dn32Chương V4cái
178Van khóa Dn25Chương V1cái
179Rắc co PPR Dn32Chương V4cái
180Rắc co PPR Dn25Chương V1cái
181Van phao điện D25Chương V1cái
182Van phao cơ D25Chương V1cái
183Kép ren trong D20Chương V33cái
184Măng xông ren ngoài Dn32Chương V18cái
185Măng xông ren ngoài Dn25Chương V7cái
186Van 2 chiều Dn32Chương V2cái
187Van 2 chiều Dn25Chương V2cái
188Van 1 chiều Dn25Chương V2cái
189Phần thoát nước thảiChương V1
190ống nhựa u.PVC D90 class2Chương V0,32100m
191ống nhựa u.PVC D60 class2Chương V0,26100m
192ống nhựa u.PVC D42 class2Chương V0,48100m
193Cút chếch D90Chương V2cái
194Cút chếch D60Chương V8cái
195Cút chếch D42Chương V68cái
196Tê đều chếch D42Chương V4cái
197Tê đều chếch D60Chương V3cái
198Tê đều chếch D90Chương V2cái
199Tê thu chếch D90x60Chương V6cái
200Tê thu chếch D90x42Chương V14cái
201Tê thu chếch D60x42Chương V10cái
202Tê thông tắc D90Chương V4cái
203Tê thông tắc D60Chương V2cái
204Côn thu chếch D60x42Chương V5cái
205Măng sông nối thẳng D60Chương V2cái
206Phần thoát nước mưaChương V1
207ống nhựa u.PVC D90 class2Chương V0,49100m
208Rọ chắn rác mái D110Chương V4cái
209Cút chếch D90Chương V8cái
210Măng sông nối thẳng D90Chương V12cái
211ống nhựa u.PVC D250 class2Chương V0,05100m
212PHẦN ĐIỆNChương V1
213Tủ điện tổngChương V1
214Tủ sơn tĩnh điện 600x400x150mm âm tườngChương V1hộp
215Atomat 3 pha 3 cực MCB 3P-80A-10kAChương V1cái
216Atomat 3 pha 3 cực MCB 3P-40A-10kAChương V1cái
217Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-50A-10kAChương V1cái
218Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-40A-10kAChương V2cái
219Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kAChương V2cái
220Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kAChương V3cái
221Tủ điện phòng tầng 1Chương V1
222Hộp chứa aptomat, chứa 9 modunle mặt nhựa âm tườngChương V2hộp
223Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A-10kAChương V2cái
224Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kAChương V6cái
225Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kAChương V2cái
226Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kAChương V6cái
227Tủ điện phòng tầng 2Chương V1
228Hộp chứa aptomat, chứa 14 modunle mặt nhựa âm tườngChương V2hộp
229Atomat 3 pha 3 cực MCB 3P-40A-10kAChương V1cái
230Atomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-10kAChương V1cái
231Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kAChương V3cái
232Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kAChương V6cái
233Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kAChương V2cái
234Atomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kAChương V6cái
235Atomat 1 pha 2 cực chống rò RCBO 2P-20A-6kA, 30MAChương V2cái
236Hệ thống chiếu sáng công tắcChương V1
237Đèn led tuýp 2 bóng L1234xW235xH128 máng có chóa phản quang bóng 2x18-220vChương V60bộ
238Đèn ốp trần Led D300 bóng 24w-220vChương V12bộ
239Quạt trần 1.4m kèm hộp số điều khiểnChương V32cái
240Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V16cái
241Công tắc 1 hạt 10A-250V (mặt + 1 hạt + đế âm)Chương V5cái
242Công tắc 2 hạt 10A-250V (mặt + 2 hạt + đế âm)Chương V2cái
243Công tác 3 hạt 10A-250V (mặt + 3 hạt + đế âm)Chương V4cái
244Công tắc đảo chiều 1 hạt 10A-250V (mặt 1 lỗ + 1 hạt + đế âm)Chương V2cái
245ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A/250V (mặt + đế âm tường)Chương V36cái
246ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A/250V (mặt + đế âm sàn)Chương V11cái
247ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 16A/250V (mặt + đế âm)Chương V16cái
248Hệ thống dây cáp điệnChương V1
249Cáp điện 0.6/1KV: Cu/xlpe/pvc 4x25mm2Chương V50m
250Cáp điện 0.6/1KV: Cu/xlpe/pvc 4x10mm2Chương V35m
251Dây điện 300/500V Cu/pvc/pvc 2x10mm2Chương V45m
252Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x4mm2Chương V215m
253Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x2.5mm2Chương V1.578m
254Dây điện 300/500V Cu/pvc 1x1.5mm2Chương V1.790m
255Dây tiếp địa Cu/pvc 10mm2Chương V80m
256Dây tiếp địa Cu/pvc 4mm2Chương V107m
257Dây tiếp địa Cu/pvc 2.5mm2Chương V789m
258ống luồn dây pvc D20Chương V662m
259ống luồn dây pvc D32Chương V80m
260Thanh đồng tiếp địa 200x50x5mmChương V1thanh
261Cáp đồng tiếp địa cu/pvc 1x25Chương V15m
262Thanh tiếp địa dẹt 40x4mmChương V36m
263Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2.5mChương V8cọc
264Đào đất tiếp địaChương V8,64m3
265Lấp đất tiếp địaChương V8,64m3
266Chống sétChương V1
267Kim thu sét mạ kẽm D16 cao 1mChương V6cái
268Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V6cái
269Dây dẫn sét D10Chương V256m
270Thanh tiếp địa dẹt 40x4mmChương V36m
271Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2.5mChương V8cọc
272ống nhựa cứng PVC D27Chương V0,6100m
273Giá đỡ thép dẹt 25x4mm dài 200mmChương V25cái
274Cọc đỡ thép D10mm dài 100mmChương V95cái
275Đào đất tiếp địaChương V8,64m3
276Lấp đất tiếp địaChương V8,64m3
C Hạng mục 3: Các hạng mục phụ trợ
1Hàng ràoChương V1
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V513,568m2
3Khoan cấy thépChương V581 lỗ khoan
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1kmChương V0,1027100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4kmChương V0,1027100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V3,0492m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4297100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0415tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,255tấn
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V7,2699m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V697,2672m2
12Hoa bê tông 20x20x6cmChương V275viên
13Quét vôi 3 nướcChương V697,2672m2
14SÂNChương V1
15Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IIIChương V0,7766100m3
16Đục tạo nhám bề mặt bê tông hiện trạng để lát nềnChương V603m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3883100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150Chương V0,3883m3
19Lát gạch terazo, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V603m2
20Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V22,65m
D Dự Phòng
1Dự PhòngChương V2,1158%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lênKèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào ≥ 0,8 m31
2 Máy vân thăng ≥ 1 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 120 lít2
6 Máy đầm dùi 1,5kW2
7 Máy đầm bàn 1kW2
8 Máy uốn, cắt thép 5kW1
9 Máy đầm cóc 2,1kW1
10 Máy cắt gạch 1,7kW1
11 Máy hàn điện 23kW1
12 Máy khoan bê tông cầm tay ≥550W1
13 Giàn giáo thép hoặc gỗ 300 m21
14 Cốp pha thép hoặc gỗ 300 m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->