Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Lãng Công |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 11:17:00 đến ngày 2021-08-27 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,474,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm các tài liệu sau: Bản scan từ Bản gốc hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); hoặc Bản scan từ bản gốc hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành và các tài liệu khác (chi tiết xem tại E-HSYC đính kèm trên hệ thống) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạnCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công công trình xây dựng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 nămCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, thiết bị điện, ống nước cũ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa gỗ, vách kính bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 79,858 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cấu kiện hoa sắt cửa sổ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 14 | cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 166,1 | m |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 5,25 | 100m2 |
| 9 | Bạt che chắn thi công | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 380 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 2,2965 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 1,3256 | tấn |
| 12 | Phá dỡ lòng trong sê nô bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 51,588 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 102,96 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong nhà bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 499,7385 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài nhà bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 369,7595 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 196,533 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát má cửa bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 35,431 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 869,498 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 196,533 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 29,2006 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 293,0629 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 15,9724 | m3 |
| 23 | Bốc xếp phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 44,2874 | m3 |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường bổ sung tường thu hồi bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 5,6943 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 25,8832 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 1,9334 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 127,7444 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 2,7202 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp sườn khổ 400mm dày0,45mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 54,345 | m |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 369,7595 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 231,964 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 499,7385 | m2 |
| 10 | Bê tông nền nhà M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 15,9724 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn KT 500x500, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 293,0629 | m2 |
| 12 | Ốp tường bằng gạch 50x15cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 27,306 | m2 |
| 13 | Ốp tường bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 51,588 | m2 |
| 14 | Quét Flinkote chống thấm khu vệ sinh Tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 14,6003 | m2 |
| 15 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 29,2006 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 34,782 | m2 |
| 17 | Vệ sinh mặt Grani tô bị rêu mốc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 5 | Công |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 0,3433 | tấn |
| 19 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính trằng dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 35,75 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính màu dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 7,625 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ kính trằng dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 25,35 | m2 |
| 22 | Vách kính cố định bằng nhôm hệ kính trằng dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 11,133 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 79,858 | m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 739,519 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 1.427,974 | m2 |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 10 | cái |
| 27 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 17 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 20 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 460 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 180 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 130 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp công tắc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 24 | hộp |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện KT600x500x120mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A và 20A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt đế âm tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 70 | hộp |
| 46 | Băng dính điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 5 | cuộn |
| 47 | Đinh vít+nở nhựa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 2 | lô |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 0,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 1,97 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 0,125 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 0,57 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR ren trong, đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đk 32/25 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR ren trong, đường kính 25/25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR ren trong, đường kính 25/20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kinh 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 57 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kinh 20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 51 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 93 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kinh 50mm, D50x25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đk 20x20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 68 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=50/25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 27mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 45 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 6 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 65 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 4 | cái |
| 41 | Dây cấp bệt xí, chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 8 | bộ |
| 42 | Xi phông chậu rửa, tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt kép Inox | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 20 | cái |
| 44 | Van nhấn sả tiểu nam, nữ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 12 | bộ |
| 45 | Thoát sàn D125 = 125 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d= | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 32mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 19 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 2 | cái |
| 51 | Băng tan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSYC | 10 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm các tài liệu sau: Bản scan từ Bản gốc hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); hoặc Bản scan từ bản gốc hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành và các tài liệu khác (chi tiết xem tại E-HSYC đính kèm trên hệ thống) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạnCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công công trình xây dựng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 nămCung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng).Văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy tời | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông vữa | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi