Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà 02 tầng gồm 15 phòng học, phòng chức năng; Xây dựng nhà mái che và hạng mục phụ trợ Trường THCS Tân Loan, xã Tân Thành, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853456-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà 02 tầng gồm 15 phòng học, phòng chức năng; Xây dựng nhà mái che và hạng mục phụ trợ Trường THCS Tân Loan, xã Tân Thành, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210846041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 11:14:00 đến ngày 2021-08-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,771,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.431E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng cấp III, 02 tầng) có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN, hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công điện hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN, hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công nước hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng (hoặc Tời điện sức nâng từ 500kg trở lên)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Giáo thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 30
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,98100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,093100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,884100m3
B KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3518100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,16841m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6936100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8282m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V191,568m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0382tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6572tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3689100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9489m3
10Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2202100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,56100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5552tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0789tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,16m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,023100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (nền dày 8cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1835tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2237tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1827100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,505m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7505100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,863100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4701tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,643tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,913tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,115tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,0091m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,7458m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9104100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6872m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5154100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1275tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2158m3
C HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,922m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V267,2789m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9086m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0809m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.226,3522m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V206,0783m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V503,017m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.215,4972m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V987,3791m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,6795100m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V5.138,322m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V39,687m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V14,978m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.149,147m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7809m2
16Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,721m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Seno)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,696m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (mái sảnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,06m2
19Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa sổ (theo hồ sơ thiết kế) kính trắng an toàn dày 5mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt).Mô tả kỹ thuật theo chương V236,01m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,6279tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V183,2m2
22Cung cấp lắp đặt tay vịn lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V279,920.0
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0841tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0841tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,604100m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,029100m
D ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2.140m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh sắt 85WMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
18Lắp đặt đèn ốp trần led D220x48-14WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
19Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
23Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
24Cọc đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V120.0
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
28Lắp đặt côn, cút, tê, măng xông, rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29Lắp đặt côn, cút, tê, măng xông, rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
30Lắp đặt côn, cút, tê, măng xông, rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
36Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2116100m3
46Ván khuôn gỗ. ván khuôn bê tông lót, bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1654tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0005m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0876m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4172m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2304m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0709100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1412100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.431E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng cấp III, 02 tầng) có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN, hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công điện hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN, hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công nước hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.31
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo.31
7 Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu 5 Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu2
2 Máy trộn vữa 150L Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu2
3 Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu3
4 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu1
5 Máy cắt uốn sắt Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu2
6 Máy khoan bê tông Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu2
7 Máy đầm cóc Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu2
8 Đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu3
9 Đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu2
10 Máy cắt gạch đá Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu2
11 Máy mài Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu1
12 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu1
13 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu2
14 Máy hàn điện Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu2
15 Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu1
16 Máy vận thăng (hoặc Tời điện sức nâng từ 500kg trở lên) Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu2
17 Máy ủi Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu1
18 Giáo thép định hình Thiết bị phục vụ thi công phải có nguồn gốc rõ ràng, đủ điều kiện an toàn vận hành, có chủng loại, số lượng, công suất, thông số kỹ thuật đáp ứng phục vụ thi công gói thầu30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->