Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210826017-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210825958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không tự chủ do UBND tỉnh hỗ trợ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 11:11:00 đến ngày 2021-08-27 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 854,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,800,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.282347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 854.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Giàn giáo sắt (1 bộ = 2 chân, 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 mét
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa
1Cung cấp, lắp đặt bộ đèn led 1,2m 1x18WNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Cung cấp, lắp đặt bóng đèn led 1,2m 1x18WNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bóng
3Phá lớp vữa trát tường bị nứt, bong tróc ngoài nhà (50% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật427,403m2
4Quét dung dịch chống thấm vách tường cầu thang phía ngoài nhàNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,74m2
5Căng lưới thép chống nứt vào tường hiện hữu bị nứt, bong trócNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật427,403m2
6Trát lại tường bị nứt, bong tróc chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 (50% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật427,403m2
7Vệ sinh, xả nhám bề mặt tường ngoài nhà (50% diện tích), hệ số Knc=0,3Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật427,403m2
8Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt tường trong nhà (50% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.310,04m2
9Vệ sinh, xả nhám bề mặt tường trong nhà (50% diện tích), hệ số Knc=0,3Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.310,04m2
10Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt dầm, trần nhà (50% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật615,734m2
11Vệ sinh, xả nhám bề mặt dầm, trần nhà (50% diện tích), hệ số Knc=0,3Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật615,734m2
12Bả bằng matít vào tường ngoài nhà (50% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật427,403m2
13Bả bằng matít vào tường trong nhà (50% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.310,04m2
14Bả bằng matít vào dầm, trần nhà (50% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật615,734m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật854,806m2
16Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.620,08m2
17Sơn dầm, trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.231,468m2
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤ 28mNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật470,602m2
19Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,706100m2
20Phá dỡ nền gạch gốm các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,76m2
21Phá dỡ nền bê tông đá 4x6, không cốt thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,976m3
22Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa mác M150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,976m3
23Láng nền chiều dày 2cm, vữa mác M75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,76m2
24Lát nền gạch granite 600x600mm, vữa mác M75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,76m2
25Phá dỡ nền gạch gốm các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
26Phá dỡ nền bê tông đá 4x6, không cốt thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
27Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa mác M150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
28Láng nền chiều dày 2cm, vữa mác M75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
29Lát nền gạch granite 600x600mm, vữa mác M75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
30Phá dỡ lớp vữa láng xi măng sàn mái, sê nôNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,96m2
31Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nôNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,96m2
32Láng nền sàn mái, sê nô tạo dốc, nơi mỏng nhất có chiều dày 3cm, vữa mác M100Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,96m2
33Trát thành sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m2
34Lát sàn mái gạch granite 400x400mm, vữa mác M75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,96m2
35Phá dỡ nền gạch gốm các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,4m2
36Quét dung dịch chống thấm bể nướcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,4m2
37Lát nền gạch granite 400x400mm màu trắng, vữa mác M75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27m2
38Ốp gạch granite 400x400mm màu trắng, vữa mác M75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
40Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kích thước 600x1400mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
41Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà (50% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,8m2
42Vệ sinh, xả nhám bề mặt tường ngoài nhà (50% diện tích), hệ số Knc=0,3Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,8m2
43Bả bằng matít vào tường ngoài nhà (50% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,8m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,6m2
45Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà (50% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,64m2
46Vệ sinh, xả nhám bề mặt tường ngoài nhà (50% diện tích), hệ số Knc=0,3Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,64m2
47Bả bằng matít vào tường ngoài nhà (50% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,64m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (100% diện tích)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,28m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.282347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 854.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7 kW4
3 Giàn giáo sắt (1 bộ = 2 chân, 2 chéo) Chiều cao ≥ 1,6 mét20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->